Gói thầu: Gói thầu số 28: Thi công xây dựng công trình đoạn tuyến từ Km 0+000 đến Km 0+720 (bao gồm đường giao thông và hệ thống thoát nước mưa)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220776029-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 28: Thi công xây dựng công trình đoạn tuyến từ Km 0+000 đến Km 0+720 (bao gồm đường giao thông và hệ thống thoát nước mưa)
Số hiệu KHLCNT 20220774103
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ và Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 13:42:00 đến ngày 2022-08-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,349,982,903 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 826,000,000 VNĐ ((Tám trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.589905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.891663E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* 01 (một) Hợp đồng được đánh giá tương tự khi đáp ứng yêu cầu sau:- Là hợp đồng Thi công xây dựng mới (không tính hợp đồng nâng cấp, sữa chữa, cải tạo) bao gồm 02 hạng mục chính là Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa, không phải đường đầu cầu, đường gom của công trình cầu) và hệ thống thoát nước mưa;+ Trong hợp đồng được đánh giá tương tự trên phải có Hạng mục Chiếu sáng. Trường hợp trong hợp đồng tương tự không có hạng mục này thì nhà thầu phải có hợp đồng đã hoàn thành khác để chứng minh kinh nghiệm thi công Chiếu sáng (không xem xét giá trị hợp đồng này);+ Trường hợp Nhà thầu không có hợp đồng chứng minh kinh nghiệm thi công Chiếu sáng thì đề xuất Nhà thầu phụ để thực hiện hạng mục này. Nhà thầu phụ cần đáp ứng kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công Chiếu sáng; Có giá trị ≥ 959.601.000 VND; Là công trình Hạ tầng kỹ thuật- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.944.988.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trình Giao thông (đường bộ) hạng II và Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tuyến giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành (công trình đã được nghiệm thu) ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp II trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước; Hạ tầng đô thị; Kỹ thuật hạ tầng), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành (được nghiệm thu hoặc phần lớn) ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với công việc trắc đạc (trắc đạc, trắc địa, đo đạc bản đồ) hoặc Xây dựng;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp II trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II còn hiệu lực;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp II trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp II trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng công trình điện chiếu sáng hoặc hệ thống điện chiếu sáng. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa rungCung cấp Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 10 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 25 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,5m3Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đào ≥ 0,8m3Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 1,2TCung cấp Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 1,8TCung cấp Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe lu ≥ 10 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe lu ≥ 16 tấn (hoặc tải trọng bản thân ≥10 tấn, tải trọng sau khi gia tải ≥ 16 tấn), không phải xe lu rungCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
10-Xe lu rung ≥ 25 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị
- Đặc điểm thiết bị sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa (thiết bị chuyên dùng hoặc nồi nấu nhựa và thiết bị tưới nhựa tự chế), không phải Máy rải bê tông nhựa, Máy rải nhựa đường.Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thi
- Đặc điểm thiết bị sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị rải cấp phối đá dăm (thiết bị chuyên dùng hoặc tự chế)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh
- Đặc điểm thiết bị sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủiCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ, tải trọng toàn phần ≥ 10 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe thang (xe nâng), chiều cao nâng 12mCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Đặc điểm thiết bị sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 28: Thi công xây dựng công trình đoạn tuyến từ Km 0+000 đến Km 0+720 (bao gồm đường giao thông và hệ thống thoát nước mưa)
Đầu tư nâng cấp, mở rộng tuyến đường U Minh – Khánh Hội
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương hỗ trợ và Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát , địa chỉ: Số 204, Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 03A, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3757030 hoặc (0290) 3831146; Fax: (0290) 3836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999.799); + Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hưng Nghiệp (đoạn tuyến từ Km 0+000 đến Km 9+000); Địa chỉ: Số 02 Điện Biên Phủ, phường 25, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: * Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Minh Trung; Địa chỉ: Số 41/6 đường số 4, phường 11, quận Gò Vấp, Thành phồ Hồ Chí Minh; * Đơn vị thẩm tra hồ sơ dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Minh Trung; Địa chỉ: Số 41/6 đường số 4, phường 11, quận Gò Vấp, Thành phồ Hồ Chí Minh. Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công:. * Đơn vị thẩm định cơ quan chuyên ngành: Sở Giao thông vận tải tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: 269, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành Phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; * Đơn vị thẩm định Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 03A, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Nam Hải; Địa chỉ: Số 132, đường D6, khu đô thị Mỹ Hưng, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ (VPĐD: số 202 khóm 4, Tạ Uyên, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định KQ LCNT: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Tư vấn thẩm định KQ LCNT: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Nam Hải; Địa chỉ: Số 132, đường D6, khu đô thị Mỹ Hưng, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ (VPĐD: số 202 khóm 4, Tạ Uyên, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát , địa chỉ: Số 204, Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 03A, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3757030 hoặc (0290) 3831146; Fax: (0290) 3836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999.799); + Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định hiện hành phù hợp với loại, cấp công trình của gói thầu (nêu tại Chương V của E-HSMT): - Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề của tổ chức để chứng minh hoặc Giấy xác nhận, thông báo đủ điều kiện cấp chứng chỉ (đang chờ cấp chứng chỉ của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng) về năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu hoặc phải cung cấp chứng chỉ cho Chủ đầu tư khi thương thảo hợp đồng. - Trường hợp khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu không nộp hoặc không đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu thì Chủ đầu tư sẽ từ chối ký hợp đồng và E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại. 2. Trường hợp Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 29 E-CDNT thì cần cung cấp Bản chính có dấu đỏ hoặc bản sao được chứng thực Bảng xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội mà nhà thầu tham gia đóng BHXH với nội dung “Danh sách các lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội tại nhà thầu và có ghi chú lao động là nữ giới; thương binh, người khuyết tật” có thời gian sử dụng lao động tối thiểu bằng thời gian thực hiện gói thầu nhưng phải tồn tại trong thời gian thực hiện gói thầu. 3. Nhà thầu cần cung cấp các tài liệu là file quét (scan) thể hiện các nội dung rõ ràng, không mờ nhạt kèm theo E-HSDT để chứng minh đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT. Lưu ý: 1. Các hồ sơ, tài liệu Nhà thầu gởi kèm E-HSDT phải là văn bản điện tử (khoản 3 Điều 3 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16/12/2019). Trường hợp những văn bản được Nhà thầu tạo lập từ văn bản giấy và không thuộc văn bản điện tử theo quy định trên thì phải có chữ ký hợp lệ của Nhà thầu; 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (là bản gốc hoặc bản sao y có chứng thực của cơ quan, đơn vị có chức năng) các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu theo quy định của E-HSMT và các tài liệu khác mà nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng và để Bên mời thầu lưu trữ (01 bản gốc và 04 bản chụp).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 826.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 03A, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3757030 hoặc (0290) 3831146; Fax: (0290) 3836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999.799); + Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: 02 đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831344 - Fax: (0290) 3 833343 - Email: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng thẩm định-Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831332 - Fax: (0290) 3 830773 - Email: [email protected]. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 7686611
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. PHẦN ĐƯỜNG
B Phần Nền, Mặt đường
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChương V của E-HSMT51,9721100m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IChương V của E-HSMT20,5403100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi Chương V của E-HSMT55,7012100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT97,002100m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V của E-HSMT91,1748100m2
6Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaChương V của E-HSMT22,0624100m2
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V của E-HSMT5,7497100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V của E-HSMT6,6187100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V của E-HSMT45,5874100m3
10Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách 25KN/mChương V của E-HSMT130,0546100m2
11Rải vải địa kỹ thuật 12KN/mChương V của E-HSMT71,9696100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Chương V của E-HSMT31,9112100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V của E-HSMT22,7937100m3
14Tưới lớp thấm bám 1,0 kg/m2Chương V của E-HSMT113,2372100m2
15Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V của E-HSMT113,2372100m2
16Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,9Chương V của E-HSMT5,6041100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT9,6788100m3
C Bó nền
D Bó nền loại 1
1Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V của E-HSMT15,46m3
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT15,46m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT1,5684100m2
E Bó nền loại 2
1Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V của E-HSMT17,3m3
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT81,6245m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT16,3249100m2
F Bó vỉa
G Bó vỉa loại 1
1Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V của E-HSMT64,5546m3
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT178,9448m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT6,575100m2
H Bó vỉa loại 2
1Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,2808m3
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT0,8964m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,09100m2
I Bó vỉa dải phân cách
1Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V của E-HSMT20,1059m3
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT128,884m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT13,5328100m2
4Lắp đặt ống nhựa D34mmChương V của E-HSMT0,6444100m
5Rải vải địa kỹ thuật 12KN/mChương V của E-HSMT0,044100m2
J Nút Giao
K Phần đường
1Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IChương V của E-HSMT3,8796100m3
2Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IChương V của E-HSMT0,656100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 1Km, đất cấp IChương V của E-HSMT1,886100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT10,8553100m3
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V của E-HSMT2,5664100m2
6Rải vải địa kỹ thuật 12KN/mChương V của E-HSMT13,8147100m2
7Cào bóc lớp mặt đường cũChương V của E-HSMT10,1675100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Chương V của E-HSMT0,8583100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V của E-HSMT2,9595100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V của E-HSMT1,4554100m3
11Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách 25KN/mChương V của E-HSMT6,8746100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Chương V của E-HSMT1,0188100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Chương V của E-HSMT0,66100m3
14Tưới lớp thấm bám 1,0 kg/m2Chương V của E-HSMT12,4314100m2
15Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V của E-HSMT12,4314100m2
16Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V của E-HSMT52,2853m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT2,4088100m3
L Phần bó vỉa
1Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,0201m3
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT4,2505m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,5271100m2
M Vuốt Nối
N Kết cấu vuốt nối
1Cào bóc lớp mặt đường cũChương V của E-HSMT1,397100m2
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1)Chương V của E-HSMT0,3557100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V của E-HSMT0,3135100m3
4Tưới lớp thấm bám 1,0 kg/m2Chương V của E-HSMT2,0897100m2
5Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V của E-HSMT2,0897100m2
O Kết cấu làm mới
1Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V của E-HSMT2,3425100m3
2Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách 25KN/mChương V của E-HSMT6,4561100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Chương V của E-HSMT1,6397100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V của E-HSMT1,1712100m3
5Tưới lớp thấm bám 1,0 kg/m2Chương V của E-HSMT4,6849100m2
6Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V của E-HSMT4,6849100m2
P Phần Gia Cố
Q Phần gia cố cừ tràm
1Đóng cừ tràm D8-10 cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT107,776100m
2Đóng cừ tràm D8-10 cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, phần không ngập đất HS=0,75Chương V của E-HSMT50,52100m
3Cung cấp cừ tràm giằng dọc, L=4,7m, D ngọn 4,2cmChương V của E-HSMT8,42100m
4Thép giằng đầu cừ D6Chương V của E-HSMT140,193kg
R Phần gia cố cừ dừa
1Đóng cừ dừa, ngập đấtChương V của E-HSMT19,895100m
2Đóng cừ dừa, không ngập đấtChương V của E-HSMT7,785100m
3Cung cấp cừ dừa nẹp dọcChương V của E-HSMT3,46100m
4Thép giằng đầu cừ D6Chương V của E-HSMT153,624kg
5Cung cấp cừ tràm giằng dọc, L=4,7m, D ngọn 4,2cmChương V của E-HSMT6,92100m
6Đóng cừ tràm D8-10 cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT130,096100m
S Phần gia cố ao mương
1Đóng cừ tràm D8-10 cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT3.538,6187100m
T An Toàn Giao Thông
U Vạch sơn, biển báo
V Vạch sơn
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng)Chương V của E-HSMT640,9048m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng)Chương V của E-HSMT7,515m2
3Sơn gờ giảm tốc 4mmChương V của E-HSMT26,1m2
W Biển báo
1Cung cấp biển báo tròn D700mmChương V của E-HSMT12cái
2Cung cấp biển báo tam giác cạnh 700mmChương V của E-HSMT4cái
3Cung cấp ống thép mạ kẽm D90Chương V của E-HSMT38,5m
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácChương V của E-HSMT4cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn, bát giácChương V của E-HSMT12cái
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT2,3466m3
7Đào hố móng trụChương V của E-HSMT3m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,0065100m3
9Cung cấp bu lông M12, L=12cmChương V của E-HSMT32cái
10Cung cấp bu lông M12, L=2cmChương V của E-HSMT32cái
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,222100m2
12Cung cấp nắp chụp nhựaChương V của E-HSMT11cái
X B. THOÁT NƯỚC MƯA
Y Phần Cống Dọc Tuyến Chính
Z Ống cống BTCT - H10
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, D800mm, H10Chương V của E-HSMT110đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, D800mm, H10Chương V của E-HSMT17đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, D1000mm, H10Chương V của E-HSMT217đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, D1000mm, H10Chương V của E-HSMT5đoạn ống
AA Ống cống BTCT - H30
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, D800mm, H30Chương V của E-HSMT9đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, D1000mm, H30Chương V của E-HSMT49đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, D1000mm, H30Chương V của E-HSMT8đoạn ống
AB Gối cống - Gioăng cao su
AC Mối nối cống
1Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmChương V của E-HSMT116mối nối
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmChương V của E-HSMT237mối nối
3Vữa đệm C10Chương V của E-HSMT5,6565m3
AD Gối cống
1Lắp đặt gối cống D800mmChương V của E-HSMT272cái
2Lắp đặt gối cống D1000mmChương V của E-HSMT558cái
3Bê tông tấm đan, đá 1x2 C15, C16Chương V của E-HSMT57,48m3
4Cốt thép đúc sẵn, DChương V của E-HSMT1,8586tấn
5Ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT7,5207100m2
AE Móng cống, phui đào
1Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT230,946m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT4,1875100m2
3Đóng cừ tràm D8-10 cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT767,4712100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V của E-HSMT2,3095100m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT77,04m3
6Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,9232tấn
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,5077tấn
AF Đào, đắp cống
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT113,9391100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT91,5064100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn cự ly 1Km, đất cấp IChương V của E-HSMT113,9391100m3
AG Hố ga
AH Phần cổ hố ga
1Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 C20Chương V của E-HSMT62,528m3
2Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT5,0643tấn
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT6,5664100m2
AI Hố ga đúc sẵn
1Lắp đặt hố ga đúc sẵnChương V của E-HSMT62cái
2Bê tông tấm đan, đá 1x2 C20Chương V của E-HSMT88,9505m3
3Cốt thép đúc sẵn, DChương V của E-HSMT9,7965tấn
4Ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT6,4885100m2
5Cung cấp thép neo để lạiChương V của E-HSMT0,407tấn
AJ Hố ga đổ tại chỗ
1Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 C20Chương V của E-HSMT82,9385m3
2Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT5,5682tấn
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT7,4829100m2
4Thép thang hầm D16mm (mạ kẽm nhúng nóng)Chương V của E-HSMT0,9535tấn
AK Móng hố ga
1Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V của E-HSMT51,6m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,516100m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT1,0104100m2
4Đóng cừ tràm D8-10 cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT303,15100m
AL Đào đắp hố ga
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT12,3517100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 1Km, đất cấp IChương V của E-HSMT12,3517100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT7,7622100m3
AM Khuôn giếng loại 1 (trên vỉa hè)
1Lắp đặt tấm đúc sẵnChương V của E-HSMT56cấu kiện
2Bê tông tấm đan, đá 1x2 C25Chương V của E-HSMT8,344m3
3Cốt thép đúc sẵn, DChương V của E-HSMT0,2101tấn
4Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10mmChương V của E-HSMT0,915tấn
5Cung cấp thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT0,8192tấn
6Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheChương V của E-HSMT0,8192tấn
7Ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT0,7885100m2
AN Khuôn giếng loại 2 (dưới lòng đường)
1Lắp đặt tấm đúc sẵnChương V của E-HSMT6cấu kiện
2Bê tông tấm đan, đá 1x2 C25Chương V của E-HSMT0,894m3
3Cốt thép đúc sẵn, DChương V của E-HSMT0,0225tấn
4Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10mmChương V của E-HSMT0,098tấn
5Cung cấp thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT0,0878tấn
6Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheChương V của E-HSMT0,0878tấn
7Ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT0,0845100m2
AO Nắp giếng BTCT loại 1 90x90x6cm (trên vỉa hè)
1Cung cấp thép tấmChương V của E-HSMT0,6132tấn
2Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheChương V của E-HSMT0,6132tấn
3Lắp đặt tấm đúc sẵnChương V của E-HSMT56cấu kiện
4Bê tông tấm đan, đá 1x2 C20Chương V của E-HSMT2,8m3
5Ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT0,5768100m2
6Mạ kẽm thépChương V của E-HSMT0,0263tấn
7Cốt thép đúc sẵn, DChương V của E-HSMT0,4082tấn
8Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10mmChương V của E-HSMT0,0459tấn
AP Nắp giếng BTCT loại 2 có lỗ 90x90x10cm (dưới lòng đường)
1Cung cấp thép tấmChương V của E-HSMT0,0848tấn
2Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao cheChương V của E-HSMT0,0848tấn
3Lắp đặt tấm đúc sẵnChương V của E-HSMT6cấu kiện
4Bê tông tấm đan, đá 1x2 C20Chương V của E-HSMT0,48m3
5Ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT0,0618100m2
6Sơn sắt thépChương V của E-HSMT2,82m2
7Cốt thép đúc sẵn, DChương V của E-HSMT0,0032tấn
8Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10mmChương V của E-HSMT0,0874tấn
AQ Cửa thu nước
1Bê tông tấm đan, đá 1x2 C25Chương V của E-HSMT11,2m3
2Cốt thép đúc sẵn, DChương V của E-HSMT1,2527tấn
3Ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT1,848100m2
4Lắp đặt tấm đúc sẵnChương V của E-HSMT56cấu kiện
5Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V của E-HSMT5,88m3
6Cung cấp nắp gang chắn rácChương V của E-HSMT56cái
7Cung cấp bu lông M16, L=70mmChương V của E-HSMT224cái
AR Van ngăn mùi hố ga (trên vỉa hè)
1Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 C25Chương V của E-HSMT10,08m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,4032100m2
3Cung cấp tấm nhựa PVC 720x223mm, dày 5mmChương V của E-HSMT8,96m2
4Cung cấp tấm cao su 720x223mm, dày 5mmChương V của E-HSMT8,96m2
5Cung cấp thép tấm inoxChương V của E-HSMT0,1579tấn
6Cung cấp bu lông D10, L=12cmChương V của E-HSMT112cái
7Cung cấp bu lông D10, L=5cmChương V của E-HSMT448cái
8Cung cấp vít nở M10x80Chương V của E-HSMT224cái
AS Van ngăn mùi hố ga (dưới lòng đường)
1Cung cấp tấm inoxChương V của E-HSMT0,3145tấn
2Cung cấp tấm cao su 600x200mm, dày 5mmChương V của E-HSMT0,72m2
3Cung cấp tấm nhựa PVC 600x200mm, dày 5mmChương V của E-HSMT0,72m2
4Cung cấp bản lềChương V của E-HSMT12cái
5Cung cấp bu lông đai ốc inox M8, L=60mmChương V của E-HSMT12cái
6Cung cấp bu lông đai ốc inox M6, L=30mmChương V của E-HSMT24cái
AT Phụ trợ thi công cống
1Khấu hao cọc ván thép III (KH= 1,17%*2th+3,5%*4 lần)Chương V của E-HSMT8,75100m
2Đóng cọc ván thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, L Chương V của E-HSMT31,866100m
3Đóng cọc ván thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, L Chương V của E-HSMT2,034100m
4Nhổ cừ larsen bằng búa rung, trên cạnChương V của E-HSMT31,866100m cọc
AU Tái lập mặt đường
1Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V của E-HSMT1,615100m3
2Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách 25KN/mChương V của E-HSMT6,8791100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Chương V của E-HSMT1,1305100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1)Chương V của E-HSMT0,8075100m3
5Tưới lớp thấm bám 1,0 kg/m2Chương V của E-HSMT3,2301100m2
6Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Chương V của E-HSMT3,2301100m2
7Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Chương V của E-HSMT2,7986100m
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,969100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 1Km, đất cấp IVChương V của E-HSMT0,969100m3
AV Cửa xả D1000
1Bê tông nền, đá 1x2 C20Chương V của E-HSMT10,9243m3
2Bê tông tường chắn, đá 1x2 C20Chương V của E-HSMT8,2578m3
3Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,967m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,0138100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,2916100m2
6Ván khuôn tường chắnChương V của E-HSMT0,3781100m2
7Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,2526tấn
8Cốt thép dầm ngang, DChương V của E-HSMT0,3398tấn
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,0411100m3
10Đóng cừ tràm D8-10 cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT35,6702100m
11Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnChương V của E-HSMT10rọ
AW Ốp mái
1Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,0409tấn
2Bê tông xà dầm, đá 1x2 C20Chương V của E-HSMT2,9628m3
AX Tấm đan 400x400x50 mm
1Lắp đặt tấm đúc sẵnChương V của E-HSMT216cấu kiện
2Cốt thép đúc sẵn, DChương V của E-HSMT0,1911tấn
3Bê tông tấm đan, đá 1x2 C20Chương V của E-HSMT11,664m3
4Vữa đệm C10Chương V của E-HSMT0,0135m3
5Vữa đệm C10Chương V của E-HSMT0,9984m3
6Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2Chương V của E-HSMT2,3296m3
7Ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT0,1728100m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,93100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,7463100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 1Km, đất cấp IChương V của E-HSMT0,0868100m3
AY Biện pháp thi công
1Khấu hao cọc ván thép III (KH= 1,17%*1th+3,5%)Chương V của E-HSMT5,16100m
2Đóng cọc ván thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, L Chương V của E-HSMT3,058100m
3Đóng cọc ván thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, L Chương V của E-HSMT2,102100m
4Nhổ cừ larsen bằng búa rung, trên cạnChương V của E-HSMT3,058100m cọc
AZ C. CHIẾU SÁNG
BA Thiết bị
1Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 8m gắn cần đèn 2m vươn 1,5m (Cần đôi)Chương V của E-HSMT18cột
2Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 8m gắn cần đèn 2m vươn 1,5m (Cần ba)Chương V của E-HSMT5cột
3Lắp đèn chiếu sáng LED 120WChương V của E-HSMT51đèn
4Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángChương V của E-HSMT1tủ
5Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mmChương V của E-HSMT0,48100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mmChương V của E-HSMT8,329100m
7Lắp đặt ống thép STK D88,3x2,0mmChương V của E-HSMT0,985100m
8Rải cáp CXV/DSTA 4x16mm2Chương V của E-HSMT0,2100m
9Rải cáp CXV/DSTA 4x10mm2Chương V của E-HSMT7,739100m
10Rải cáp 3x3,5mm2Chương V của E-HSMT2,449100m
11Rải dây đồng trần C25Chương V của E-HSMT8,666100m
12Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương V của E-HSMT26bộ
13Lắp đặt bộ đấu nốiChương V của E-HSMT23hộp
BB Phần xây dựng
1Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V của E-HSMT1,43m3
2Bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT16,97m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,8769100m2
4Cung cấp khung bu lông M24x300x300x1000 (Trụ đèn)Chương V của E-HSMT23bộ
5Cung cấp gạch thẻ 4x8x18Chương V của E-HSMT728viên
6Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầmChương V của E-HSMT108,77m2
7Cung cấp khung bu lông M16x400 (tủ điều khiển)Chương V của E-HSMT1bộ
8Đào hố móng trụChương V của E-HSMT16,38m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cápChương V của E-HSMT303,21m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 1Km, đất cấp IChương V của E-HSMT3,1959100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,811100m3
BC Di dời trụ đèn hiện hữu
1Tháo dỡ, di dời trụ đèn hiện hữuChương V của E-HSMT4cột
2Lắp đặt lại trụ đèn hiện hữuChương V của E-HSMT4cột
BD Thi công đầu cáp
1Lắp đặt đầu coss 25mm2Chương V của E-HSMT25đầu coss
2Lắp đặt đầu coss 2,5mm2Chương V của E-HSMT46đầu coss
3Lắp đặt đầu cáp CVV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kVChương V của E-HSMT2đầu cáp
4Lắp đặt đầu cáp CVV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kVChương V của E-HSMT47đầu cáp
BE Đảm Bảo ATGT Trong Quá Trình Thi Công
BF Hàng rào tôn
1Gia công hàng rào thép (KHVLC = 1,5%*3th+5%*16 lần)Chương V của E-HSMT3,8397tấn
2Cung cấp tôn lượn sóng (KH=1,5%*3th+5%*16 lần)Chương V của E-HSMT191,36m2
3Cung cấp bu lông M12x50Chương V của E-HSMT836cái
4Bê tông tấm đan, đá 1x2 C15, C16Chương V của E-HSMT0,945m3
5Ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT0,1575100m2
6Lắp đặt, tháo dỡ hàng ràoChương V của E-HSMT3.2001 cấu kiện
BG Biển báo
1Cung cấp biển báo chữ nhật 2000x1600mm (KH=1,5%*3)Chương V của E-HSMT2cái
2Cung cấp biển báo chữ nhật 800x300mm (KH=1,5%*3)Chương V của E-HSMT2cái
3Cung cấp biển báo chữ nhật 800x1400mm (KH=1,5%*3)Chương V của E-HSMT6cái
4Cung cấp biển báo chữ nhật 1200x250mm (KH=1,5%*3)Chương V của E-HSMT1cái
5Cung cấp biển báo tam giác cạnh 700mm (KH=1,5%*3)Chương V của E-HSMT6cái
6Cung cấp ống thép mạ kẽm D80 (KH=1,5%*3)Chương V của E-HSMT24m
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giácChương V của E-HSMT6cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtChương V của E-HSMT11cái
9Cung cấp bu lông D10, L=12cmChương V của E-HSMT34cái
10Cung cấp nắp chụp nhựaChương V của E-HSMT12cái
11Bê tông tấm đan, đá 1x2 C15, C16Chương V của E-HSMT0,162m3
12Ván khuôn tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT0,0216100m2
13Lắp đặt, tháo dỡ hàng ràoChương V của E-HSMT1921 cấu kiện
BH Điều tiết giao thông
1Nhân công điều tiết giao thôngChương V của E-HSMT33,75công
BI Phụ Trợ Thi Công
BJ Mố nhô
BK Cọc thép hình I300, L=12m
1Khấu hao cọc I300 (KH= 1,17%*12th+3,5%*1 lần)Chương V của E-HSMT7,5348tấn
2Đóng cọc thép hình L>10m, trên cạn, đất cấp I (phần ngập đất)Chương V của E-HSMT1,4175100m
3Đóng cọc thép hình L>10m, trên cạn, đất cấp I (phần không ngập đất HS=0,75)Chương V của E-HSMT0,1425100m
4Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu, trên cạnChương V của E-HSMT1,4175100m cọc
BL Cọc ván thép IV, L=12m
1Khấu hao cọc ván thép (KH= 1,17%*12th+3,5%*1 lần)Chương V của E-HSMT9,12100m
2Đóng cọc ván thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, L Chương V của E-HSMT8,287100m
3Đóng cọc ván thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, L Chương V của E-HSMT0,833100m
4Nhổ cừ larsen bằng búa rung, trên cạnChương V của E-HSMT8,287100m cọc
BM Thép hình thanh giằng
1Khấu hao hệ thanh giằng, thép hình (KH=1,5%*12th+5%*1 lần)Chương V của E-HSMT3,7481tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V của E-HSMT4,4741tấn
3Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V của E-HSMT3,7481tấn
4Chốt neo tròn trơn, mạ kẽm D32Chương V của E-HSMT0,726tấn
5Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C20Chương V của E-HSMT1,8m3
6Rải vải địa kỹ thuật 12KN/mChương V của E-HSMT1,5617100m2
7Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,0371100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2)Chương V của E-HSMT0,4187100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT1,0371100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 1Km, đất cấp IChương V của E-HSMT1,0371100m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT0,4187100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,4187100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá8,8%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.589905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.891663E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* 01 (một) Hợp đồng được đánh giá tương tự khi đáp ứng yêu cầu sau:- Là hợp đồng Thi công xây dựng mới (không tính hợp đồng nâng cấp, sữa chữa, cải tạo) bao gồm 02 hạng mục chính là Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa, không phải đường đầu cầu, đường gom của công trình cầu) và hệ thống thoát nước mưa;+ Trong hợp đồng được đánh giá tương tự trên phải có Hạng mục Chiếu sáng. Trường hợp trong hợp đồng tương tự không có hạng mục này thì nhà thầu phải có hợp đồng đã hoàn thành khác để chứng minh kinh nghiệm thi công Chiếu sáng (không xem xét giá trị hợp đồng này);+ Trường hợp Nhà thầu không có hợp đồng chứng minh kinh nghiệm thi công Chiếu sáng thì đề xuất Nhà thầu phụ để thực hiện hạng mục này. Nhà thầu phụ cần đáp ứng kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công Chiếu sáng; Có giá trị ≥ 959.601.000 VND; Là công trình Hạ tầng kỹ thuật- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.944.988.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trình Giao thông (đường bộ) hạng II và Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên theo quy định.54
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tuyến giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành (công trình đã được nghiệm thu) ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp II trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.44
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước; Hạ tầng đô thị; Kỹ thuật hạ tầng), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành (được nghiệm thu hoặc phần lớn) ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.44
4 Cán bộ phụ trách Trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với công việc trắc đạc (trắc đạc, trắc địa, đo đạc bản đồ) hoặc Xây dựng;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp II trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II còn hiệu lực;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp II trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.32
6 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp II trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Hạng mục điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng công trình điện chiếu sáng hoặc hệ thống điện chiếu sáng. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa rungCung cấp Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này1
2 Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 10 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này1
3 Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 25 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này1
4 Máy đào ≥ 0,5m3Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này3
5 Máy đào ≥ 0,8m3Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này1
6 Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 1,2TCung cấp Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này1
7 Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 1,8TCung cấp Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này1
8 Xe lu ≥ 10 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này1
9 Xe lu ≥ 16 tấn (hoặc tải trọng bản thân ≥10 tấn, tải trọng sau khi gia tải ≥ 16 tấn), không phải xe lu rungCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này1
10 Xe lu rung ≥ 25 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này1
11 Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa (thiết bị chuyên dùng hoặc nồi nấu nhựa và thiết bị tưới nhựa tự chế), không phải Máy rải bê tông nhựa, Máy rải nhựa đường.Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh. sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này1
12 Thiết bị rải cấp phối đá dăm (thiết bị chuyên dùng hoặc tự chế)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này1
13 Máy ủiCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này2
14 Ô tô tự đổ, tải trọng toàn phần ≥ 10 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này1
15 Xe thang (xe nâng), chiều cao nâng 12mCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->