Gói thầu: Gói thầu số 28: Thi công xây dựng công trình đoạn tuyến từ Km 0+000 đến Km 0+720 (bao gồm đường giao thông và hệ thống thoát nước mưa)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220776029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 28: Thi công xây dựng công trình đoạn tuyến từ Km 0+000 đến Km 0+720 (bao gồm đường giao thông và hệ thống thoát nước mưa) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220774103 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ và Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 13:42:00 đến ngày 2022-08-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,349,982,903 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 826,000,000 VNĐ ((Tám trăm hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.589905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.891663E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * 01 (một) Hợp đồng được đánh giá tương tự khi đáp ứng yêu cầu sau:- Là hợp đồng Thi công xây dựng mới (không tính hợp đồng nâng cấp, sữa chữa, cải tạo) bao gồm 02 hạng mục chính là Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa, không phải đường đầu cầu, đường gom của công trình cầu) và hệ thống thoát nước mưa;+ Trong hợp đồng được đánh giá tương tự trên phải có Hạng mục Chiếu sáng. Trường hợp trong hợp đồng tương tự không có hạng mục này thì nhà thầu phải có hợp đồng đã hoàn thành khác để chứng minh kinh nghiệm thi công Chiếu sáng (không xem xét giá trị hợp đồng này);+ Trường hợp Nhà thầu không có hợp đồng chứng minh kinh nghiệm thi công Chiếu sáng thì đề xuất Nhà thầu phụ để thực hiện hạng mục này. Nhà thầu phụ cần đáp ứng kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công Chiếu sáng; Có giá trị ≥ 959.601.000 VND; Là công trình Hạ tầng kỹ thuật- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.944.988.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trình Giao thông (đường bộ) hạng II và Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tuyến giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành (công trình đã được nghiệm thu) ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp II trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước; Hạ tầng đô thị; Kỹ thuật hạ tầng), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành (được nghiệm thu hoặc phần lớn) ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với công việc trắc đạc (trắc đạc, trắc địa, đo đạc bản đồ) hoặc Xây dựng;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp II trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II còn hiệu lực;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp II trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp II trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng công trình điện chiếu sáng hoặc hệ thống điện chiếu sáng. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa rungCung cấp Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 10 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 25 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,5m3Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8m3Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 1,2TCung cấp Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 1,8TCung cấp Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe lu ≥ 10 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe lu ≥ 16 tấn (hoặc tải trọng bản thân ≥10 tấn, tải trọng sau khi gia tải ≥ 16 tấn), không phải xe lu rungCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Xe lu rung ≥ 25 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa (thiết bị chuyên dùng hoặc nồi nấu nhựa và thiết bị tưới nhựa tự chế), không phải Máy rải bê tông nhựa, Máy rải nhựa đường.Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thi | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị rải cấp phối đá dăm (thiết bị chuyên dùng hoặc tự chế)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủiCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ, tải trọng toàn phần ≥ 10 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Xe thang (xe nâng), chiều cao nâng 12mCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | |
| - Đặc điểm thiết bị | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 28: Thi công xây dựng công trình đoạn tuyến từ Km 0+000 đến Km 0+720 (bao gồm đường giao thông và hệ thống thoát nước mưa) Đầu tư nâng cấp, mở rộng tuyến đường U Minh – Khánh Hội 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương hỗ trợ và Ngân sách tỉnh trong Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định hiện hành phù hợp với loại, cấp công trình của gói thầu (nêu tại Chương V của E-HSMT): - Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề của tổ chức để chứng minh hoặc Giấy xác nhận, thông báo đủ điều kiện cấp chứng chỉ (đang chờ cấp chứng chỉ của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng) về năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu hoặc phải cung cấp chứng chỉ cho Chủ đầu tư khi thương thảo hợp đồng. - Trường hợp khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu không nộp hoặc không đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu thì Chủ đầu tư sẽ từ chối ký hợp đồng và E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại. 2. Trường hợp Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 29 E-CDNT thì cần cung cấp Bản chính có dấu đỏ hoặc bản sao được chứng thực Bảng xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội mà nhà thầu tham gia đóng BHXH với nội dung “Danh sách các lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội tại nhà thầu và có ghi chú lao động là nữ giới; thương binh, người khuyết tật” có thời gian sử dụng lao động tối thiểu bằng thời gian thực hiện gói thầu nhưng phải tồn tại trong thời gian thực hiện gói thầu. 3. Nhà thầu cần cung cấp các tài liệu là file quét (scan) thể hiện các nội dung rõ ràng, không mờ nhạt kèm theo E-HSDT để chứng minh đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT. Lưu ý: 1. Các hồ sơ, tài liệu Nhà thầu gởi kèm E-HSDT phải là văn bản điện tử (khoản 3 Điều 3 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16/12/2019). Trường hợp những văn bản được Nhà thầu tạo lập từ văn bản giấy và không thuộc văn bản điện tử theo quy định trên thì phải có chữ ký hợp lệ của Nhà thầu; 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (là bản gốc hoặc bản sao y có chứng thực của cơ quan, đơn vị có chức năng) các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu theo quy định của E-HSMT và các tài liệu khác mà nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng và để Bên mời thầu lưu trữ (01 bản gốc và 04 bản chụp). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 826.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 03A, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3757030 hoặc (0290) 3831146; Fax: (0290) 3836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999.799);
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: 02 đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831344 - Fax: (0290) 3 833343 - Email: [email protected]; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng thẩm định-Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831332 - Fax: (0290) 3 830773 - Email: [email protected]. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 7686611 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. PHẦN ĐƯỜNG | |||
| B | Phần Nền, Mặt đường | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 51,9721 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 20,5403 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 55,7012 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 97,002 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V của E-HSMT | 91,1748 | 100m2 |
| 6 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Chương V của E-HSMT | 22,0624 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V của E-HSMT | 5,7497 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V của E-HSMT | 6,6187 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 45,5874 | 100m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách 25KN/m | Chương V của E-HSMT | 130,0546 | 100m2 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Chương V của E-HSMT | 71,9696 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V của E-HSMT | 31,9112 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V của E-HSMT | 22,7937 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp thấm bám 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 113,2372 | 100m2 |
| 15 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 113,2372 | 100m2 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 5,6041 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 9,6788 | 100m3 |
| C | Bó nền | |||
| D | Bó nền loại 1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 15,46 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 15,46 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,5684 | 100m2 |
| E | Bó nền loại 2 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 17,3 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 81,6245 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 16,3249 | 100m2 |
| F | Bó vỉa | |||
| G | Bó vỉa loại 1 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 64,5546 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 178,9448 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 6,575 | 100m2 |
| H | Bó vỉa loại 2 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,2808 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,8964 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| I | Bó vỉa dải phân cách | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 20,1059 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 128,884 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 13,5328 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa D34mm | Chương V của E-HSMT | 0,6444 | 100m |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| J | Nút Giao | |||
| K | Phần đường | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,8796 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,656 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 1Km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,886 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 10,8553 | 100m3 |
| 5 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V của E-HSMT | 2,5664 | 100m2 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Chương V của E-HSMT | 13,8147 | 100m2 |
| 7 | Cào bóc lớp mặt đường cũ | Chương V của E-HSMT | 10,1675 | 100m2 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Chương V của E-HSMT | 0,8583 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V của E-HSMT | 2,9595 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 1,4554 | 100m3 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách 25KN/m | Chương V của E-HSMT | 6,8746 | 100m2 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V của E-HSMT | 1,0188 | 100m3 |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Chương V của E-HSMT | 0,66 | 100m3 |
| 14 | Tưới lớp thấm bám 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 12,4314 | 100m2 |
| 15 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 12,4314 | 100m2 |
| 16 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V của E-HSMT | 52,2853 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,4088 | 100m3 |
| L | Phần bó vỉa | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,0201 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,2505 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,5271 | 100m2 |
| M | Vuốt Nối | |||
| N | Kết cấu vuốt nối | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường cũ | Chương V của E-HSMT | 1,397 | 100m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 1) | Chương V của E-HSMT | 0,3557 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V của E-HSMT | 0,3135 | 100m3 |
| 4 | Tưới lớp thấm bám 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 2,0897 | 100m2 |
| 5 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 2,0897 | 100m2 |
| O | Kết cấu làm mới | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 2,3425 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách 25KN/m | Chương V của E-HSMT | 6,4561 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V của E-HSMT | 1,6397 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V của E-HSMT | 1,1712 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 4,6849 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 4,6849 | 100m2 |
| P | Phần Gia Cố | |||
| Q | Phần gia cố cừ tràm | |||
| 1 | Đóng cừ tràm D8-10 cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 107,776 | 100m |
| 2 | Đóng cừ tràm D8-10 cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I, phần không ngập đất HS=0,75 | Chương V của E-HSMT | 50,52 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm giằng dọc, L=4,7m, D ngọn 4,2cm | Chương V của E-HSMT | 8,42 | 100m |
| 4 | Thép giằng đầu cừ D6 | Chương V của E-HSMT | 140,193 | kg |
| R | Phần gia cố cừ dừa | |||
| 1 | Đóng cừ dừa, ngập đất | Chương V của E-HSMT | 19,895 | 100m |
| 2 | Đóng cừ dừa, không ngập đất | Chương V của E-HSMT | 7,785 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ dừa nẹp dọc | Chương V của E-HSMT | 3,46 | 100m |
| 4 | Thép giằng đầu cừ D6 | Chương V của E-HSMT | 153,624 | kg |
| 5 | Cung cấp cừ tràm giằng dọc, L=4,7m, D ngọn 4,2cm | Chương V của E-HSMT | 6,92 | 100m |
| 6 | Đóng cừ tràm D8-10 cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 130,096 | 100m |
| S | Phần gia cố ao mương | |||
| 1 | Đóng cừ tràm D8-10 cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3.538,6187 | 100m |
| T | An Toàn Giao Thông | |||
| U | Vạch sơn, biển báo | |||
| V | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu trắng) | Chương V của E-HSMT | 640,9048 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm (màu vàng) | Chương V của E-HSMT | 7,515 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc 4mm | Chương V của E-HSMT | 26,1 | m2 |
| W | Biển báo | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn D700mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 700mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp ống thép mạ kẽm D90 | Chương V của E-HSMT | 38,5 | m |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn, bát giác | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,3466 | m3 |
| 7 | Đào hố móng trụ | Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0065 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp bu lông M12, L=12cm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 10 | Cung cấp bu lông M12, L=2cm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,222 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp nắp chụp nhựa | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| X | B. THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| Y | Phần Cống Dọc Tuyến Chính | |||
| Z | Ống cống BTCT - H10 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, D800mm, H10 | Chương V của E-HSMT | 110 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, D800mm, H10 | Chương V của E-HSMT | 17 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, D1000mm, H10 | Chương V của E-HSMT | 217 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, D1000mm, H10 | Chương V của E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| AA | Ống cống BTCT - H30 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, D800mm, H30 | Chương V của E-HSMT | 9 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, D1000mm, H30 | Chương V của E-HSMT | 49 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, D1000mm, H30 | Chương V của E-HSMT | 8 | đoạn ống |
| AB | Gối cống - Gioăng cao su | |||
| AC | Mối nối cống | |||
| 1 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V của E-HSMT | 116 | mối nối |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V của E-HSMT | 237 | mối nối |
| 3 | Vữa đệm C10 | Chương V của E-HSMT | 5,6565 | m3 |
| AD | Gối cống | |||
| 1 | Lắp đặt gối cống D800mm | Chương V của E-HSMT | 272 | cái |
| 2 | Lắp đặt gối cống D1000mm | Chương V của E-HSMT | 558 | cái |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 C15, C16 | Chương V của E-HSMT | 57,48 | m3 |
| 4 | Cốt thép đúc sẵn, D | Chương V của E-HSMT | 1,8586 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 7,5207 | 100m2 |
| AE | Móng cống, phui đào | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 230,946 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 4,1875 | 100m2 |
| 3 | Đóng cừ tràm D8-10 cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 767,4712 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 2,3095 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 77,04 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,9232 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,5077 | tấn |
| AF | Đào, đắp cống | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 113,9391 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 91,5064 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn cự ly 1Km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 113,9391 | 100m3 |
| AG | Hố ga | |||
| AH | Phần cổ hố ga | |||
| 1 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 C20 | Chương V của E-HSMT | 62,528 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 5,0643 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 6,5664 | 100m2 |
| AI | Hố ga đúc sẵn | |||
| 1 | Lắp đặt hố ga đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 62 | cái |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 C20 | Chương V của E-HSMT | 88,9505 | m3 |
| 3 | Cốt thép đúc sẵn, D | Chương V của E-HSMT | 9,7965 | tấn |
| 4 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 6,4885 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp thép neo để lại | Chương V của E-HSMT | 0,407 | tấn |
| AJ | Hố ga đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 C20 | Chương V của E-HSMT | 82,9385 | m3 |
| 2 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 5,5682 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 7,4829 | 100m2 |
| 4 | Thép thang hầm D16mm (mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V của E-HSMT | 0,9535 | tấn |
| AK | Móng hố ga | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 51,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,516 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,0104 | 100m2 |
| 4 | Đóng cừ tràm D8-10 cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 303,15 | 100m |
| AL | Đào đắp hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 12,3517 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 1Km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 12,3517 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 7,7622 | 100m3 |
| AM | Khuôn giếng loại 1 (trên vỉa hè) | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 56 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 C25 | Chương V của E-HSMT | 8,344 | m3 |
| 3 | Cốt thép đúc sẵn, D | Chương V của E-HSMT | 0,2101 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10mm | Chương V của E-HSMT | 0,915 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,8192 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V của E-HSMT | 0,8192 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,7885 | 100m2 |
| AN | Khuôn giếng loại 2 (dưới lòng đường) | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 C25 | Chương V của E-HSMT | 0,894 | m3 |
| 3 | Cốt thép đúc sẵn, D | Chương V của E-HSMT | 0,0225 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10mm | Chương V của E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,0878 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V của E-HSMT | 0,0878 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,0845 | 100m2 |
| AO | Nắp giếng BTCT loại 1 90x90x6cm (trên vỉa hè) | |||
| 1 | Cung cấp thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,6132 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V của E-HSMT | 0,6132 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 56 | cấu kiện |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 C20 | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,5768 | 100m2 |
| 6 | Mạ kẽm thép | Chương V của E-HSMT | 0,0263 | tấn |
| 7 | Cốt thép đúc sẵn, D | Chương V của E-HSMT | 0,4082 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0459 | tấn |
| AP | Nắp giếng BTCT loại 2 có lỗ 90x90x10cm (dưới lòng đường) | |||
| 1 | Cung cấp thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,0848 | tấn |
| 2 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V của E-HSMT | 0,0848 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 C20 | Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,0618 | 100m2 |
| 6 | Sơn sắt thép | Chương V của E-HSMT | 2,82 | m2 |
| 7 | Cốt thép đúc sẵn, D | Chương V của E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0874 | tấn |
| AQ | Cửa thu nước | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 C25 | Chương V của E-HSMT | 11,2 | m3 |
| 2 | Cốt thép đúc sẵn, D | Chương V của E-HSMT | 1,2527 | tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 1,848 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt tấm đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 56 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 6 | Cung cấp nắp gang chắn rác | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 7 | Cung cấp bu lông M16, L=70mm | Chương V của E-HSMT | 224 | cái |
| AR | Van ngăn mùi hố ga (trên vỉa hè) | |||
| 1 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2 C25 | Chương V của E-HSMT | 10,08 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,4032 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp tấm nhựa PVC 720x223mm, dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 4 | Cung cấp tấm cao su 720x223mm, dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 5 | Cung cấp thép tấm inox | Chương V của E-HSMT | 0,1579 | tấn |
| 6 | Cung cấp bu lông D10, L=12cm | Chương V của E-HSMT | 112 | cái |
| 7 | Cung cấp bu lông D10, L=5cm | Chương V của E-HSMT | 448 | cái |
| 8 | Cung cấp vít nở M10x80 | Chương V của E-HSMT | 224 | cái |
| AS | Van ngăn mùi hố ga (dưới lòng đường) | |||
| 1 | Cung cấp tấm inox | Chương V của E-HSMT | 0,3145 | tấn |
| 2 | Cung cấp tấm cao su 600x200mm, dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 3 | Cung cấp tấm nhựa PVC 600x200mm, dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 4 | Cung cấp bản lề | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Cung cấp bu lông đai ốc inox M8, L=60mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Cung cấp bu lông đai ốc inox M6, L=30mm | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| AT | Phụ trợ thi công cống | |||
| 1 | Khấu hao cọc ván thép III (KH= 1,17%*2th+3,5%*4 lần) | Chương V của E-HSMT | 8,75 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ván thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, L | Chương V của E-HSMT | 31,866 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ván thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, L | Chương V của E-HSMT | 2,034 | 100m |
| 4 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 31,866 | 100m cọc |
| AU | Tái lập mặt đường | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V của E-HSMT | 1,615 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật ngăn cách 25KN/m | Chương V của E-HSMT | 6,8791 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V của E-HSMT | 1,1305 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 1) | Chương V của E-HSMT | 0,8075 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám 1,0 kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 3,2301 | 100m2 |
| 6 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 3,2301 | 100m2 |
| 7 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Chương V của E-HSMT | 2,7986 | 100m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,969 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 1Km, đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 0,969 | 100m3 |
| AV | Cửa xả D1000 | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2 C20 | Chương V của E-HSMT | 10,9243 | m3 |
| 2 | Bê tông tường chắn, đá 1x2 C20 | Chương V của E-HSMT | 8,2578 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,967 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0138 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,2916 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tường chắn | Chương V của E-HSMT | 0,3781 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2526 | tấn |
| 8 | Cốt thép dầm ngang, D | Chương V của E-HSMT | 0,3398 | tấn |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,0411 | 100m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm D8-10 cm bằng máy đào, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 35,6702 | 100m |
| 11 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Chương V của E-HSMT | 10 | rọ |
| AW | Ốp mái | |||
| 1 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0409 | tấn |
| 2 | Bê tông xà dầm, đá 1x2 C20 | Chương V của E-HSMT | 2,9628 | m3 |
| AX | Tấm đan 400x400x50 mm | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 216 | cấu kiện |
| 2 | Cốt thép đúc sẵn, D | Chương V của E-HSMT | 0,1911 | tấn |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 C20 | Chương V của E-HSMT | 11,664 | m3 |
| 4 | Vữa đệm C10 | Chương V của E-HSMT | 0,0135 | m3 |
| 5 | Vữa đệm C10 | Chương V của E-HSMT | 0,9984 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,3296 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,93 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,7463 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 1Km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0868 | 100m3 |
| AY | Biện pháp thi công | |||
| 1 | Khấu hao cọc ván thép III (KH= 1,17%*1th+3,5%) | Chương V của E-HSMT | 5,16 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ván thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, L | Chương V của E-HSMT | 3,058 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ván thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, L | Chương V của E-HSMT | 2,102 | 100m |
| 4 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 3,058 | 100m cọc |
| AZ | C. CHIẾU SÁNG | |||
| BA | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 8m gắn cần đèn 2m vươn 1,5m (Cần đôi) | Chương V của E-HSMT | 18 | cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng cao 8m gắn cần đèn 2m vươn 1,5m (Cần ba) | Chương V của E-HSMT | 5 | cột |
| 3 | Lắp đèn chiếu sáng LED 120W | Chương V của E-HSMT | 51 | đèn |
| 4 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32/25mm | Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50mm | Chương V của E-HSMT | 8,329 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép STK D88,3x2,0mm | Chương V của E-HSMT | 0,985 | 100m |
| 8 | Rải cáp CXV/DSTA 4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 9 | Rải cáp CXV/DSTA 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 7,739 | 100m |
| 10 | Rải cáp 3x3,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 2,449 | 100m |
| 11 | Rải dây đồng trần C25 | Chương V của E-HSMT | 8,666 | 100m |
| 12 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương V của E-HSMT | 26 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ đấu nối | Chương V của E-HSMT | 23 | hộp |
| BB | Phần xây dựng | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 16,97 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,8769 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp khung bu lông M24x300x300x1000 (Trụ đèn) | Chương V của E-HSMT | 23 | bộ |
| 5 | Cung cấp gạch thẻ 4x8x18 | Chương V của E-HSMT | 728 | viên |
| 6 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 108,77 | m2 |
| 7 | Cung cấp khung bu lông M16x400 (tủ điều khiển) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Đào hố móng trụ | Chương V của E-HSMT | 16,38 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp | Chương V của E-HSMT | 303,21 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 1Km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,1959 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,811 | 100m3 |
| BC | Di dời trụ đèn hiện hữu | |||
| 1 | Tháo dỡ, di dời trụ đèn hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Lắp đặt lại trụ đèn hiện hữu | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| BD | Thi công đầu cáp | |||
| 1 | Lắp đặt đầu coss 25mm2 | Chương V của E-HSMT | 25 | đầu coss |
| 2 | Lắp đặt đầu coss 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 46 | đầu coss |
| 3 | Lắp đặt đầu cáp CVV/DSTA 4x16mm2 - 0.6/1kV | Chương V của E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 4 | Lắp đặt đầu cáp CVV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kV | Chương V của E-HSMT | 47 | đầu cáp |
| BE | Đảm Bảo ATGT Trong Quá Trình Thi Công | |||
| BF | Hàng rào tôn | |||
| 1 | Gia công hàng rào thép (KHVLC = 1,5%*3th+5%*16 lần) | Chương V của E-HSMT | 3,8397 | tấn |
| 2 | Cung cấp tôn lượn sóng (KH=1,5%*3th+5%*16 lần) | Chương V của E-HSMT | 191,36 | m2 |
| 3 | Cung cấp bu lông M12x50 | Chương V của E-HSMT | 836 | cái |
| 4 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 C15, C16 | Chương V của E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,1575 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào | Chương V của E-HSMT | 3.200 | 1 cấu kiện |
| BG | Biển báo | |||
| 1 | Cung cấp biển báo chữ nhật 2000x1600mm (KH=1,5%*3) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo chữ nhật 800x300mm (KH=1,5%*3) | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật 800x1400mm (KH=1,5%*3) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 4 | Cung cấp biển báo chữ nhật 1200x250mm (KH=1,5%*3) | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 700mm (KH=1,5%*3) | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Cung cấp ống thép mạ kẽm D80 (KH=1,5%*3) | Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Cung cấp bu lông D10, L=12cm | Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 10 | Cung cấp nắp chụp nhựa | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 C15, C16 | Chương V của E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào | Chương V của E-HSMT | 192 | 1 cấu kiện |
| BH | Điều tiết giao thông | |||
| 1 | Nhân công điều tiết giao thông | Chương V của E-HSMT | 33,75 | công |
| BI | Phụ Trợ Thi Công | |||
| BJ | Mố nhô | |||
| BK | Cọc thép hình I300, L=12m | |||
| 1 | Khấu hao cọc I300 (KH= 1,17%*12th+3,5%*1 lần) | Chương V của E-HSMT | 7,5348 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình L>10m, trên cạn, đất cấp I (phần ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 1,4175 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình L>10m, trên cạn, đất cấp I (phần không ngập đất HS=0,75) | Chương V của E-HSMT | 0,1425 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 1,4175 | 100m cọc |
| BL | Cọc ván thép IV, L=12m | |||
| 1 | Khấu hao cọc ván thép (KH= 1,17%*12th+3,5%*1 lần) | Chương V của E-HSMT | 9,12 | 100m |
| 2 | Đóng cọc ván thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, L | Chương V của E-HSMT | 8,287 | 100m |
| 3 | Đóng cọc ván thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, L | Chương V của E-HSMT | 0,833 | 100m |
| 4 | Nhổ cừ larsen bằng búa rung, trên cạn | Chương V của E-HSMT | 8,287 | 100m cọc |
| BM | Thép hình thanh giằng | |||
| 1 | Khấu hao hệ thanh giằng, thép hình (KH=1,5%*12th+5%*1 lần) | Chương V của E-HSMT | 3,7481 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 4,4741 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 3,7481 | tấn |
| 4 | Chốt neo tròn trơn, mạ kẽm D32 | Chương V của E-HSMT | 0,726 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2 C20 | Chương V của E-HSMT | 1,8 | m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật 12KN/m | Chương V của E-HSMT | 1,5617 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,0371 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (loại 2) | Chương V của E-HSMT | 0,4187 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 1,0371 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly 1Km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,0371 | 100m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,4187 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,4187 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 8,8% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.589905E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.891663E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * 01 (một) Hợp đồng được đánh giá tương tự khi đáp ứng yêu cầu sau:- Là hợp đồng Thi công xây dựng mới (không tính hợp đồng nâng cấp, sữa chữa, cải tạo) bao gồm 02 hạng mục chính là Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa, không phải đường đầu cầu, đường gom của công trình cầu) và hệ thống thoát nước mưa;+ Trong hợp đồng được đánh giá tương tự trên phải có Hạng mục Chiếu sáng. Trường hợp trong hợp đồng tương tự không có hạng mục này thì nhà thầu phải có hợp đồng đã hoàn thành khác để chứng minh kinh nghiệm thi công Chiếu sáng (không xem xét giá trị hợp đồng này);+ Trường hợp Nhà thầu không có hợp đồng chứng minh kinh nghiệm thi công Chiếu sáng thì đề xuất Nhà thầu phụ để thực hiện hạng mục này. Nhà thầu phụ cần đáp ứng kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công Chiếu sáng; Có giá trị ≥ 959.601.000 VND; Là công trình Hạ tầng kỹ thuật- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 28.944.988.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trình Giao thông (đường bộ) hạng II và Hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên theo quy định. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tuyến giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành (công trình đã được nghiệm thu) ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp II trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước; Hạ tầng đô thị; Kỹ thuật hạ tầng), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành (được nghiệm thu hoặc phần lớn) ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 4 | Cán bộ phụ trách Trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với công việc trắc đạc (trắc đạc, trắc địa, đo đạc bản đồ) hoặc Xây dựng;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp II trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II còn hiệu lực;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp II trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa) cấp II trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công Hạng mục điện chiếu sáng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng công trình điện chiếu sáng hoặc hệ thống điện chiếu sáng. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa rungCung cấp Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 1 |
| 2 | Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 10 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 1 |
| 3 | Cần trục bánh xích, tải trọng cẩu hàng ≥ 25 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 1 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,5m3Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 3 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8m3Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 1 |
| 6 | Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 1,2TCung cấp Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 1 |
| 7 | Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 1,8TCung cấp Hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 1 |
| 8 | Xe lu ≥ 10 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 1 |
| 9 | Xe lu ≥ 16 tấn (hoặc tải trọng bản thân ≥10 tấn, tải trọng sau khi gia tải ≥ 16 tấn), không phải xe lu rungCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 1 |
| 10 | Xe lu rung ≥ 25 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 1 |
| 11 | Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa (thiết bị chuyên dùng hoặc nồi nấu nhựa và thiết bị tưới nhựa tự chế), không phải Máy rải bê tông nhựa, Máy rải nhựa đường.Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh. | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 1 |
| 12 | Thiết bị rải cấp phối đá dăm (thiết bị chuyên dùng hoặc tự chế)Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 1 |
| 13 | Máy ủiCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ, tải trọng toàn phần ≥ 10 tấnCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 1 |
| 15 | Xe thang (xe nâng), chiều cao nâng 12mCung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị. | sẵn sàng huy động cho gói thầu; không được kê khai những thiết bị đã huy động cho gói thầu khác có thời gian huy động trùng với thời gian thực hiện gói thầu này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi