Gói thầu: Triển khai Nghiên cứu thị trường tập trung năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220786204-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kinh doanh VNPT - Đà Nẵng - Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông |
| Tên gói thầu | Triển khai Nghiên cứu thị trường tập trung năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220322667 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí quảng cáo truyền thông của Tổng Công ty đã giao cho Ban PTTT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 14:02:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,860,196,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.860.196.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.458.058.800VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: -Là hợp đồng thực hiện khảo sát, nghiên cứu thị trường về các dịch vụ viễn thông/công nghệ thông tin tại Việt Nam. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.402.137.200 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sỹ/MBA |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Trưởng bộ phận phân tích dữ liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Thạc sỹ chuyên ngành kinh tế/ toán/toán ứng dụng/thống kê/ quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia nghiên cứu thị trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành marketing/ kinh tế/ quản trị kinh doanh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý thực địa |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát viên thực địa, giám sát viên chất lượng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông |
| E-CDNT 1.2 |
Triển khai Nghiên cứu thị trường tập trung năm 2022 Triển khai Nghiên cứu thị trường tập trung năm 2022 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí quảng cáo truyền thông của Tổng Công ty đã giao cho Ban PTTT |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Bảng thuyết minh, cam kết đáp ứng của nhà thầu chứng minh về mức độ đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật. - Bảng giá dự thầu chi tiết theo form mẫu được quy định tại phần Ghi chú của Mẫu số 18B. |
| E-CDNT 15.2 | • Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính mà nhà thầu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu (các tài sản có khả năng thanh khoản cao hay bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.2 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng) được kê khai theo mẫu số 14 và mẫu số 15 Chương IV. • Bản chụp Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng/chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). + Các tài liệu khác. • Danh mục các hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10a và mô tả tính chất, quy mô của các hợp đồng tương tự theo mẫu số 10b Chương IV kèm theo các tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan: + Bản chụp được công chứng/ chứng thực các hợp đồng tương tự này. + Bản chụp được công chứng/ chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành/ Biên bản thanh lý hợp đồng. • Bản chụp được công chứng/chứng thực của: hợp đồng lao động, bằng cấp trình độ chuyên môn của các nhân sự chủ chốt được kê khai theo mẫu số 11A và mẫu số 11B Chương IV. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông, địa chỉ: Tòa nhà VNPT – 57 Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam;
Điện thoại: (024) 33992288 ; Fax: (024) 33992299 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông, địa chỉ: Tòa nhà VNPT – 57 Huỳnh Thúc Kháng, Phường Láng Hạ, Quận Đống Đa, TP. Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 33992288 ; Fax: (024) 33992299; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án VNPT-Vinaphone – Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông. Địa chỉ: Tầng 15, tòa nhà VNPT Vinaphone – đường Nguyễn Văn Huyên kéo dài, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ,TP. Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: (84-24) 33997722 Fax: (84-24) 37736133 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông, địa chỉ: Tòa nhà VNPT Vinaphone – đường Nguyễn Văn Huyên kéo dài, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, TP. Hà Nội, Việt Nam; Điện thoại: (024) 33992288 ; Fax: (024) 33992299; |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đánh giá trải nghiệm của khách hàng đối với dịch vụ Di động và Dịch vụ số KHCN | 1. Cung cấp bảng câu hỏi khảo sát khách hàng. Đối tượng khách hàng: - Thuộc mọi thành phần kinh tế. - Hiện đang sử dụng ít nhất 1 nhà mạng điện thoại di động tại thị trường Việt Nam. - Không công tác trong ngành viễn thông, nghiên cứu thị trường, marketing, báo chí.- Độ tuổi: 15 - 55. 2. Nghiên cứu thực địa, khảo sát định lượng trên phạm vi toàn quốc: - Khu vực: 17 tỉnh/thành phố bao gồm thành thị và nông thôn, rải đều trên 7 khu vực địa lý của Việt Nam. - Số lượng lấy mẫu: 1200 mẫu. - Số mẫu khảo sát được phân bổ cụ thể như sau: Hà Nội (150), Hải Phòng (100), Nam Định (50), Quảng Ninh (50), Hòa Bình (50), Đà Nẵng (100), Khánh Hòa (50), Nghệ An (50), Thanh Hóa (50), Gia Lai (50), Đắk Lắk (50), Thành phố Hồ Chí Minh (150), Đồng Nai (50), Vũng Tàu (50), Cần Thơ (100), An Giang (50), Kiên Giang (50). 3. Cung cấp thông tin phân tích và báo cáo: - Đánh giá trải nghiệm của khách hàng đối với dịch vụ Di động và dịch vụ số KHCN của VNPT VinaPhone tại các điểm chạm (touchpoint) trong các bước (stage) hành trình trải nghiệm của khách hàng. - Đánh giá mức độ hài lòng của khách hàng và so sánh với đối thủ cạnh tranh. - Đánh giá điểm mạnh/yếu của dịch vụ Di động và dịch vụ số KHCN và đề xuất điểm cải thiện. - Đánh giá mối liên quan giữa chân dung khách hàng với trải nghiệm đối với dịch vụ Di động và dịch vụ số KHCN của VNPT VinaPhone tại các điểm chạm. | Gói | 1 | |
| 2 | Đánh giá sức khỏe thương hiệu đối với dịch vụ Di động và Dịch vụ số KHCN của VNPT VinaPhone | 1. Cung cấp bảng câu hỏi khảo sát khách hàng. Đối tượng khách hàng: - Thuộc mọi thành phần kinh tế.- Hiện đang sử dụng ít nhất 1 nhà mạng điện thoại di động tại thị trường Việt Nam.- Không công tác trong ngành viễn thông, nghiên cứu thị trường, marketing, báo chí.- Độ tuổi: 15 - 55. 2. Nghiên cứu thực địa, khảo sát định lượng trên phạm vi toàn quốc: - Khu vực: 17 tỉnh/thành phố bao gồm thành thị và nông thôn, rải đều trên 7 khu vực địa lý của Việt Nam. - Số lượng lấy mẫu: 1200 mẫu. - Số mẫu khảo sát được phân bổ cụ thể như sau: Hà Nội (150), Hải Phòng (100), Nam Định (50), Quảng Ninh (50), Hòa Bình (50), Đà Nẵng (100), Khánh Hòa (50), Nghệ An (50), Thanh Hóa (50), Gia Lai (50), Đắk Lắk (50), Thành phố Hồ Chí Minh (150), Đồng Nai (50), Vũng Tàu (50), Cần Thơ (100), An Giang (50), Kiên Giang (50).3. Cung cấp thông tin phân tích và báo cáo: - Đánh giá sức khỏe thương hiệu VinaPhone, so sánh với đối thủ cạnh tranh (mức độ nhận biết, yêu thích, giới thiệu, chỉ số sức khỏe BEI, hình ảnh thương hiệu...) đối với dịch vụ di động. - Đánh giá sức khỏe thương hiệu VinaPhone trong lĩnh vực dịch vụ số (Ví điện tử và MyVNPT). | Gói | 1 | |
| 3 | Đánh giá trải nghiệm của khách hàng đối với dịch vụ Băng rộng cố định của VNPT VinaPhone | 1. Cung cấp bảng câu hỏi khảo sát khách hàng. Đối tượng khách hàng: - Thuộc mọi thành phần kinh tế. - Hiện đang sử dụng ít nhất 1 nhà cung cấp dịch vụ Internet tại Việt Nam. - Là người đưa ra quyết định hoặc tham gia vào việc quyết định lắp đặt và lựa chọn dịch vụ BRCĐ cho bản thân/cho gia đình. - Không công tác trong ngành viễn thông, nghiên cứu thị trường, marketing và báo chí. - Độ tuổi từ 25-60 tuổi. 2. Nghiên cứu thực địa, khảo sát định lượng trên phạm vi toàn quốc: - Khu vực: 17 tỉnh/thành phố bao gồm thành thị và nông thôn, rải đều trên 7 khu vực địa lý của Việt Nam. - Số lượng lấy mẫu: 1200 mẫu. - Số mẫu khảo sát được phân bổ cụ thể như sau: Hà Nội (150), Hải Phòng (100), Nam Định (50), Quảng Ninh (50), Sơn La (50), Quảng Nam (100), Khánh Hòa (50), Nghệ An (50), Thanh Hóa (50), Gia Lai (50), Đắk Lắk (50), Thành phố Hồ Chí Minh (150), Đồng Nai (50), Vũng Tàu (50), Cần Thơ (100), Tiền Giang (50), Kiên Giang (50). 3. Cung cấp thông tin phân tích và báo cáo: - Đánh giá trải nghiệm của khách hàng đối với dịch vụ BRCĐ của VNPT tại các điểm chạm (touchpoint) trong các bước (stage) hành trình trải nghiệm khách hàng. - Đánh giá mức độ hài lòng của khách hàng và so sánh với đối thủ cạnh tranh. - Đánh giá điểm mạnh/yếu của dịch vụ BRCĐ và đề xuất điểm cải thiện. - Đánh giá mối liên quan giữa chân dung khách hàng với trải nghiệm đối với dịch vụ BRCĐ tại các điểm chạm. | Gói | 1 | |
| 4 | Đánh giá hành vi sử dụng dịch vụ Băng rộng cố định và MyTV của VNPT | 1. Cung cấp bảng câu hỏi khảo sát khách hàng. Đối tượng khách hàng: - Thuộc mọi thành phần kinh tế. - Hiện đang sử dụng ít nhất 1 nhà cung cấp dịch vụ Internet và truyền hình tại Việt Nam. - Là người đưa ra quyết định hoặc tham gia vào việc quyết định lắp đặt và lựa chọn dịch vụ BRCĐ và truyền hình (IPTV, MyTV App) cho bản thân/cho gia đình. - Không công tác trong ngành viễn thông, nghiên cứu thị trường, marketing và báo chí. - Độ tuổi từ 25-55 tuổi. 2. Nghiên cứu thực địa, khảo sát định lượng trên phạm vi toàn quốc: - Khu vực: 17 tỉnh/thành phố bao gồm thành thị và nông thôn, rải đều trên 7 khu vực địa lý của Việt Nam. - Số lượng lấy mẫu: 1200 mẫu. - Số mẫu khảo sát được phân bổ cụ thể như sau: Hà Nội (150), Hải Phòng (100), Nam Định (50), Quảng Ninh (50), Sơn La (50), Quảng Nam (100), Khánh Hòa (50), Nghệ An (50), Thanh Hóa (50), Gia Lai (50), Đắk Lắk (50), Thành phố Hồ Chí Minh (150), Đồng Nai (50), Vũng Tàu (50), Cần Thơ (100), Tiền Giang (50), Kiên Giang (50).3. Cung cấp thông tin phân tích và báo cáo: - Nghiên cứu về hành vi, tâm lý và thói quen sử dụng dịch vụ của khách hàng để hỗ trợ hoạt động phân tập khách hàng.- Chân dung người sử dụng dịch vụ băng rộng cố định và truyền hình trả tiền (Thành phần gia đình, địa bàn, thu nhập, mức tiêu dùng...)- Thói quen sử dụng dịch vụ băng rộng cố định của khách hàng.- Thói quen sử dụng dịch vụ truyền hình, phim và kênh giải trí của khách hàng (trên IPTV, SmartTV, mobile...).- Mức độ nhận biết các thương hiệu băng rộng cố định và truyền hình và các kênh nhận biết các thương hiệu này.- Mức độ hài lòng với các sản phẩm hiện tại đang sử dụng và kỳ vọng của khách hàng về các sản phẩm trong tương lai. - Khám phá các tiêu chí phân nhóm khách hàng phù hợp với thực tế (Dựa trên hành vi, nhu cầu, lợi ích, tâm lý, lối sống, địa lý, nhân khẩu học, tình hình kinh tế xã hội...).- Xác định các nhu cầu sử dụng dịch vụ viễn thông hiện tại và xu hướng hay kỳ vọng trong tương lai.- Đánh giá hiệu quả các kênh truyền thông đối với dịch vụ BRCĐ và truyền hình. | Gói | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.860196E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.458.058.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.860.196.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.458.058.800VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: -Là hợp đồng thực hiện khảo sát, nghiên cứu thị trường về các dịch vụ viễn thông/công nghệ thông tin tại Việt Nam. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.402.137.200 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc dự án | 1 | Thạc sỹ/MBA | 7 | 7 |
| 2 | Trưởng bộ phận phân tích dữ liệu | 1 | Thạc sỹ chuyên ngành kinh tế/ toán/toán ứng dụng/thống kê/ quản trị kinh doanh | 5 | 5 |
| 3 | Chuyên gia nghiên cứu thị trường | 2 | Đại học chuyên ngành marketing/ kinh tế/ quản trị kinh doanh | 3 | 3 |
| 4 | Quản lý thực địa | 4 | Đại học | 2 | 2 |
| 5 | Giám sát viên thực địa, giám sát viên chất lượng | 4 | Đại học | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi