Gói thầu: Dự kiến sửa chữa, thay thế linh kiện hệ thống điều hòa thông gió Daikin tại Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220772882-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Dự kiến sửa chữa, thay thế linh kiện hệ thống điều hòa thông gió Daikin tại Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220766714 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sửa chữa, mua sắm nhỏ, thay thế vật tư đã giao Ban Quản lý Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh tại Quyết định số 4679/QĐ-UBND ngày 10/12/202021 của UBND tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 16:37:00 đến ngày 2022-08-01 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,737,987,193 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.607E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Sửa chữa hoặc khắc phục các hư hỏng sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ quản lý thi công lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ kỹ sư điện hoặc điện lạnh.- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ hoặc điện, cơ điện công trình Dân dụng và Công nghiệp được phân hạng còn hiệu lực)- Có chứng chỉ huấn luyện: Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có thẻ an toàn lao động.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu.- Nhà thầu phải có bản Cam kết về việc phân công Chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát lắp đặt, vận hành chạy thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ kỹ sư công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh điện hoặc điện lạnh.- Có chứng chỉ huấn luyện: Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có thẻ an toàn lao động.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 gói thầu cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật phụ trách lắp đặt |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh hoặc điện hoặc điện tử.- Có chứng chỉ huấn luyện: Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Trung tâm Hành chính Chính trị tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Dự kiến sửa chữa, thay thế linh kiện hệ thống điều hòa thông gió Daikin tại Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh năm 2022 Dự kiến sửa chữa, thay thế linh kiện hệ thống điều hòa thông gió Daikin tại Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh năm 2022 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sửa chữa, mua sắm nhỏ, thay thế vật tư đã giao Ban Quản lý Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh tại Quyết định số 4679/QĐ-UBND ngày 10/12/202021 của UBND tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật với ngành nghề kinh doanh phù hợp gói thầu này hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh. - Tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện: + Bản sao chứng thực Văn bản hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung mua sắm tập trung); + Bản sao chứng thực Biên bản nghiệm thu bàn giao; hoặc bản sao chứng thực Biên bản thanh lý hợp đồng; hoặc bản sao chứng thực Biên bản thanh lý thỏa thuận khung mua sắm tập trung; + Hóa đơn tài chính (bản sao có ký xác nhận của đơn vị). - Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng trong trường hợp nhà thầu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng cam kết tín dụng. - Báo cáo tài chính (2019, 2020, 2021). - Bản sao chứng thực văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục E-CDNT 10.2 (c). |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm, cung cấp các tài liệu về mặt kỹ thuật (Cataloge, tính năng, thông số kỹ thuật): chứng minh sản phẩm cung cấp là mới 100%. + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải cam kết cung cấp giấy kiểm tra chất lượng xuất xưởng; + Đối với hàng hóa nhập khẩu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ); danh mục đóng gói hàng hóa (Packing list); Tờ khai hải quan; Bản chụp hóa đơn vận chuyển (Bill of lading). |
| E-CDNT 12.2 | Giá được vận chuyển và lắp đặt tại công trình, trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí lắp đặt, chạy thử, vận hành... (nếu có) theo Mẫu 05 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo Mẫu 05 (b) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tuổi thọ của máy hiện hữu. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có đầy đủ nhân sự chủ chốt và có cam kết bảo hành, bảo trì theo quy định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Số 179 Bạch Đằng, P. Phước Trung, TP. Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Địa chỉ: Số 179 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu SĐT: 0254.3727877 Fax: 0254.3727873 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Trung tâm Hành chính - Chính trị tỉnh Địa chỉ: Số 179 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu SĐT: 0254.3727877 Fax: 0254.3727873 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. Số 198 Bạch Đằng, Phường Phước Trung, TP. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bạc hàn | 5 | Kg | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 2 | Bộ điều khiển -Remoto | 3 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 3 | Bộ điều khiển trung tâm từ xa | 2 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 4 | Bơm nước xả | 15 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 5 | Cảm biến cao áp | 10 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 6 | Cảm biến nhiệt C9 (cảm biến gió hồi) | 20 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 7 | Cảm biến nhiệt J3 | 30 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 8 | Cảm biến nhiệt C4 | 50 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 9 | Cảm biến nhiệt C5 | 50 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 10 | Cảm biến nhiệt gió hồi | 1 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 11 | Cảm biến nhiệt J5/J9 | 50 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 12 | Cảm biến nhiệt J7 | 1 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 13 | Cảm biến thấp áp | 10 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 14 | Cánh quạt dàn lạnh | 10 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 15 | Cánh quạt dàn nóng | 1 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 16 | Công tác phao | 10 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 17 | Công xử lý hàn xì gas dàn nóng VRV | 8 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 18 | Cuộn van tiết lưu dàn lạnh | 1 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 19 | Cuộn van tiết lưu điện từ | 5 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 20 | Dàn trao đổi nhiệt dàn lạnh | 1 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 21 | Dàn trao đổi nhiệt dàn nóng | 3 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 22 | Dây kết nối bo quạt | 1 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 23 | Dây kết nối cáp từ RXQ16PAY19 (Dây điện) | 3 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 24 | Dây kết nối cáp từ RXQ16PPAY19 (dây máy nén) | 3 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 25 | Dây kết nối-2239145 | 3 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 26 | Điện trở cài đặt công suất (1734212) | 1 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 27 | Gas R22 | 25 | kg | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 28 | Gas R32 | 1 | kg | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 29 | Gas R410A | 120 | kg | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 30 | Khởi động từ dàn nóng | 25 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 31 | Mạch điện tử (Bo cảm biến dòng máy nén) | 1 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 32 | Mạch điện tử dàn lạnh cục bộ | 1 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 33 | Mạch điện từ Inverter máy lạnh cục bộ | 1 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 34 | Mạch điện tử (Bo điều khiển) | 1 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 35 | Mạch điện tử (Bo nguồn) | 4 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 36 | Mạch điện tử (Bo quạt dàn nóng) | 1 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 37 | Mạch điện tử (Bo tụ quạt dàn lạnh ) | 1 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 38 | Mạch điện tử (Cảm biến dòng bo mạch điện từ) | 40 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 39 | Mạch điện từ cục bộ | 1 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 40 | Mạch điện tử dàn lạnh | 5 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 41 | Mạch điện tử Inverter dàn nóng | 3 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 42 | Mạch điện tử quạt dàn lạnh | 1 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 43 | Máy lạnh cục bộ 2HP | 8 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 44 | Máy nén inverter | 2 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 45 | Máy nén STD 4024744 | 1 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 46 | Máy nén STD thường RXQ18PAY19 | 2 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 47 | Mô tơ đảo gió | 1 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 48 | Mô tơ quạt dàn lạnh | 5 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 49 | Mô tơ quạt dàn lạnh - 4017109 | 1 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 50 | Mô tơ quạt dàn nóng - 1752690 | 6 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 51 | Mô tơ quạt dàn nóng cục bộ | 1 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 52 | Mô tơ quạt giải nhiệt dàn nóng trung tâm | 1 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 53 | Nhớt RL68 H | 6 | Lít | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 54 | Ni tơ | 20 | Chai | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 55 | Ống cao su lưu hoá (Superlon cách nhiệt) phi 60x25 | 60 | Mét | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 56 | Ống cao su lưu hoá (Superlon cách nhiệt) phi 90x25 | 60 | Mét | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 57 | Ống mao cáp (cáp hồi dầu 9S04131) | 1 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 58 | Ống mao cáp (cáp hồi dầu 9S04132) | 5 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 59 | Phin lọc gas | 3 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 60 | Simili quấn gen máy lạnh | 250 | Kg | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 61 | Thân van điện từ | 5 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 62 | Van bốn ngả | 1 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 63 | Van tiết lưu | 1 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 64 | Thân van điện từ (167946J) | 1 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 65 | Thân van điện từ (142054J) | 1 | cái | Theo yêu cầu Chương V | ||
| 66 | Điện trở cài đặt công suất (064060J) | 1 | cái | Theo yêu cầu Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.607E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Sửa chữa hoặc khắc phục các hư hỏng sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ quản lý thi công lắp đặt | 1 | - Có trình độ kỹ sư điện hoặc điện lạnh.- Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Giám sát lắp đặt thiết bị công trình, công nghệ hoặc điện, cơ điện công trình Dân dụng và Công nghiệp được phân hạng còn hiệu lực)- Có chứng chỉ huấn luyện: Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có thẻ an toàn lao động.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm.- Có tài liệu chứng minh đã từng làm chỉ huy trưởng 01 gói thầu cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu.- Nhà thầu phải có bản Cam kết về việc phân công Chỉ huy trưởng công trường cho gói thầu.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát lắp đặt, vận hành chạy thử | 1 | - Có trình độ kỹ sư công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh điện hoặc điện lạnh.- Có chứng chỉ huấn luyện: Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.- Có thẻ an toàn lao động.- Bản kê khai năng lực kinh nghiệm- Có tài liệu chứng minh đã từng làm cán bộ kỹ thuật 01 gói thầu cung cấp thiết bị có tính chất, quy mô tương tự như gói thầu.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự kỹ thuật phụ trách lắp đặt | 5 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên, chuyên ngành công nghệ kỹ thuật nhiệt lạnh hoặc điện hoặc điện tử.- Có chứng chỉ huấn luyện: Đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.* Ghi chú: Các tài liệu phải được sao y, chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi