Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220766786-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220762173 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí đã giao cho phòng Giáo dục và Đào tạo huyện tại Quyết định số 5388/QĐ-UBND ngày 16/12/2021 của UBND huyện Thuận Châu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 14:34:00 đến ngày 2022-08-04 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,160,662,253 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.845E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm biên bản bàn giao đưa và sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Ban QLDA) đã hoàn thành công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.315.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 75KG |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy Cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Sửa chữa tài sản phục vụ cho công tác dạy và học cho các trường học năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí đã giao cho phòng Giáo dục và Đào tạo huyện tại Quyết định số 5388/QĐ-UBND ngày 16/12/2021 của UBND huyện Thuận Châu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thuận Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 6, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La.
Bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 7, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Danh Dự, Tiểu khu 6, thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu. Số điện thoại: 0348.185.479 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA ĐTXD huyện Thuận Châu, địa chỉ, tiểu khu 7, trị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. Số điện thoại 02123.847.366; Fax: 02123.847.636 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Thuận Châu. Địa chỉ: Tiểu khu 6 thị trấn Thuận Châu, huyện Thuận Châu. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG TH-THCS MUỔI NỌI (NHÀ 2 TÀNG 8 PHÒNG) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 184,835 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 196,6379 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 693,4015 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 77,0446 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 143,4028 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,9336 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 681,4116 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75,7124 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 194,6596 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,6288 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 649,0936 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72,1215 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 186,7496 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 91 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 170,1068 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 170,1068 | m3 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 184,835 | m2 |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 184,835 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 77,0446 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 75,7124 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15,9336 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,6288 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 72,1215 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 786,3797 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.694,6275 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 196,6379 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 186,7496 | m2 |
| 28 | Thay thế ô kính cửa bị hư hỏng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m2 |
| 29 | Hàn gia cố lan can cầu thang, hành lang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
| 30 | Mài làm sạch granito cầu thang tam cấp bằng thủ công (4m2/công) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 76,5501 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,1 | m3 |
| 32 | Tôn úp mái khe lún | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,6 | md |
| 33 | Rọ chắn rác | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 34 | Ống lồng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 36 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,6391 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,6061 | 100m2 |
| B | TRƯỜNG TH-THCS MUỔI NỌI (NHÀ 2 TÀNG 6 PHÒNG) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 114,7092 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 102,48 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 124,9577 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65,088 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 503,3822 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,9314 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 90,9191 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,1021 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 556,0361 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61,7818 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 194,4598 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,6066 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 372,902 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,4336 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 402,1544 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | khoản |
| 18 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,9097 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,6348 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,7784 | m3 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 114,7092 | m2 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 114,7092 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 55,9314 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61,7818 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,1021 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,6066 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,4336 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 660,3348 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.248,2198 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 124,9577 | m2 |
| 31 | Hàn gia cố lan can hành lang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
| 32 | Sản xuất lan can bằng thép hộp sơn tổng hợp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 160,2794 | kg |
| 33 | Mặt bích D60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63 | cái |
| 34 | Trụ lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Cầu Inox lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,055 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 402,1544 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,9097 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | m3 |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 550 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 50 | Lắp đặt hộp phân dây 150x150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16-32Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Đèn ốp trần 300x300mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn tường 1x20W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 62 | Dây VGA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10m |
| 63 | Tủ điên tổng 400x300x150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 64 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 65 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Đế âm tường đôi bảng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 67 | Mặt bảng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 68 | Tủ điện phòng 3-6 module | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 71 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 72 | Bình bọt chữa MFZ4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bình |
| 73 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 74 | Hộp đựng bình cứa hỏa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 76 | Cút PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 77 | Ống lồng nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 78 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 79 | Cầu chắn rác D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,346 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,839 | 100m2 |
| 82 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 14,3 | m3 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,86 | m3 |
| 84 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,235 | m3 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44 | m2 |
| 86 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16,5 | m2 |
| C | TRƯỜNG TH-THCS CHIỀNG PẬC | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 156,0989 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 136,64 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 130,7328 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 230,8436 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 538,635 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 138,2325 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,2425 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 594,0569 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 254,5958 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 139,3101 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,8275 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 481,0307 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120,2577 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 474,3744 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61,7895 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,3 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,166 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 53,166 | m3 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 156,0989 | m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 156,0989 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 538,635 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 254,5958 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 369,0761 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.468,9935 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 130,7328 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 474,3744 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61,7895 | m2 |
| 28 | Thay thế ô kính cửa sổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | m2 |
| 29 | Hàn liên kết lại lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
| 30 | Thay thế cửa sổ, cửa đi bằng thép sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 94,08 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,3 | m3 |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 300 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 36 | Lắp đặt hộp nối dây 15x15cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn led treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Tủ điện phòng 3-6 module | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 47 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Mặt bảng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 49 | Rọ bảng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 50 | Bình cứu hoả MFZ4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| 51 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Hộp nhôm đựng bình cứu hoả | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống lồng D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 56 | Rọ chắn rác thép D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 57 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 58 | Máng tôn úp khe lún | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,38 | md |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,2095 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,8103 | 100m2 |
| D | TRƯỜNG THI TRẤN ( NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120,9616 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 146,2 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 146,664 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 235,6186 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 153,896 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 574,4464 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,8274 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 114,8459 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát cột trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,7607 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 693,7729 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 77,0859 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 118,4314 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,159 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 169,7944 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,866 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 490,9112 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,95 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,8095 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,8095 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,8544 | m3 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 138,6576 | m2 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 138,6576 | m2 |
| 23 | Trần thạch cao tấm thả 60x60cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 146,2 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 63,8274 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 77,0859 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12,7607 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,159 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,866 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 765,8804 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.091,1096 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 235,6186 | m2 |
| 32 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 153,896 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 490,9112 | m2 |
| 34 | Mài làm sạch granito cầu thang tam cấp tạm tính 4m2/công thợ 3/7 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 92,8512 | m2 |
| 35 | Cửa đi cửa sổ bằng thép sơn tĩnh điện đã có công lắp đặt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 51,8364 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 94,8276 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,95 | m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa PVC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Rọ chắn rác D90 inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 41 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 42 | cái |
| 42 | Ống lồng D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,3944 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 45 | Lắp đặt cút chếch nhựa PVC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 46 | Rọ chắn rác D90 inox | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 47 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 48 | Ống lồng D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 49 | Thép đỡ máng thu nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 69,003 | kg |
| 50 | Máng thu nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | md |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,9654 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5358 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,786 | m3 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,09 | m3 |
| 55 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,6 | m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,5 | m2 |
| E | TRƯỜNG THCS CHIỀNG PHA | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 156,0989 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,495 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 604,4786 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 165 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 197,6565 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 716,6527 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 132 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 174,1376 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 601,2884 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 474,3744 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61,7895 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,5155 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 39,5155 | m3 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 156,0989 | m2 |
| 15 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 156,0989 | m2 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,495 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 19,2 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 132 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 821,3351 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.624,0787 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 474,3744 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61,7895 | m2 |
| 23 | Thay thế ô kính cửa sổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | m2 |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 800 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D=32mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp nối dây 15x15cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | hộp |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn led treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Tủ điện phòng 3-6 module | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 48 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 49 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Mặt bảng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 51 | Rọ bảng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 52 | Tủ điện bằng tôn cách điện 300x400150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 53 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Cọc tiếp địa L63x63x4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Thép dẹt 50x5 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 56 | Bình cứu hoả MFZ4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bình |
| 57 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 58 | Hộp nhôm đựng bình cứu hoả | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 59 | Dây VGA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 15m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa uPVC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống lồng D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 63 | Rọ chắn rác thép D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 64 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 65 | Máng tôn úp khe lún | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,38 | md |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,2095 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,0129 | 100m2 |
| F | TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ TÔNG CỌ (NHÀ 2 TẦNG 10 PHÒNG) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 226,531 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 182,4678 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 779,1771 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 194,7943 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 85,7235 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,5248 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 852,2736 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 213,0684 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 201,8819 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,4313 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 757,7975 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 84,1997 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 737,318 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,937 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,7328 | m3 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,7444 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 109,4144 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 109,4144 | m3 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 226,531 | m2 |
| 20 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 226,531 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 194,7943 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 213,0684 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95,2483 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 22,4313 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 84,1997 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.069,2197 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.131,6524 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 182,4678 | m2 |
| 29 | Thay kính cửa sổ cửa đi bị hư hỏng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,75 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 737,318 | m2 |
| 31 | Lát gạch gốm đỏ kích thước gạch 400x400, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31,7444 | m2 |
| 32 | Mài làm sạch Granito cầu thang (4m2/công) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,8366 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 37,7328 | m3 |
| 34 | Úp máng tôn chống thấm khe lún | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,44 | md |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 36 | Rọ chắn rác D150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 37 | Ống lồng bằng nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 38 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 39 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,1851 | 100m2 |
| G | TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ TÔNG CỌ (NHÀ 1 TẦNG 4 PHÒNG) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 94,008 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 85,1098 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 224,0856 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,8984 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 266,448 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,2024 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 218,5624 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,6035 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,6035 | m3 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 94,008 | m2 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 94,008 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24,8984 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 283,544 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 526,2128 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 85,1098 | m2 |
| 17 | Thay kính cửa sổ cửa đi bị hư hỏng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1875 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 19 | Rọ chắn rác D150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 20 | Ống lồng bằng nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 22 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,691 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1856 | 100m2 |
| H | TRƯỜNG THCS CHIỀNG LY (NHÀ 2 TẦNG 6 PHÒNG) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 114,7092 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65,044 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,0444 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 505,7042 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56,1894 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 38,6597 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,9099 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 560,4011 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62,2668 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 194,4598 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,6066 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 372,902 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,4336 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 402,1544 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
| 17 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,1632 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,7784 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 32,7784 | m3 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 114,7092 | m2 |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 114,7092 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 56,1894 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62,2668 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,9099 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,6066 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 41,4336 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 612,2686 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.058,61 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,0444 | m2 |
| 30 | Thay cửa đi, cửa sổ bằng cửa thép sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 65,044 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 402,1544 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,1632 | m2 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 550 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 130 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 500 | m |
| 44 | Lắp đặt hộp phân dây 150x150mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | hộp |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16-32Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Đèn led ốp trần 300x300mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Đèn led 2x18W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt đèn tường 1x20W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 56 | Dây VGA | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 10m |
| 57 | Tủ điên tổng 400x300x150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 58 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 59 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Đế âm tường đôi bảng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 61 | Mặt bảng điện | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 62 | Tủ điện phòng 3-6 module | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 63 | Gía đón điện thép góc L50x50x5 L=0.9m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 65 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 66 | Bình bọt chữa MFZ4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bình |
| 67 | Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | Cái |
| 68 | Hộp đựng bình cứa hỏa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 70 | Cút PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 71 | Ống lồng nhựa D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 72 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 73 | Cầu chắn rác D110 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 74 | Phụ kiện thoát nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,346 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,839 | 100m2 |
| I | TRƯỜNG THCS NẬM LẦU (NHÀ 2 TẦNG 10 PHÒNG) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 224,8217 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 696,2117 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 671,7152 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 287,878 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 179,3194 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 44,8298 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 876,5712 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 219,1428 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 167,2567 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,5841 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 791,602 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 87,9558 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 761,0778 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 59,754 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 71,7516 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 71,7516 | m3 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 224,8217 | m2 |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 224,8217 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 287,878 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 219,1428 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 224,1492 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,5841 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 87,9558 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.183,7424 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.161,1126 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 696,2117 | m2 |
| 27 | Thay kính cửa sổ cửa đi bị hư hỏng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6,5625 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 761,0778 | m2 |
| 29 | Mài làm sạch Granito (tạm tính 4m2/công 3/7) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 123,1852 | m2 |
| 30 | Úp máng tôn chống thấm khe lún | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10,44 | md |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 32 | Rọ chắn rác D150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 33 | Ống lồng bằng nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 34 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,52 | 100m2 |
| J | TRƯỜNG THCS NẬM LẦU (NHÀ 2 TẦNG 4 PHÒNG) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 78,2376 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 238,5585 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,5065 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 46,332 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát cột | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,148 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 169,3037 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tương trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,8115 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,028 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,028 | m3 |
| 10 | Trần thạch cao tấm thả 60x60 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 67,8484 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,5065 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,148 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 18,8115 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 316,545 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 125,7152 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 62,244 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 18 | Rọ chắn rác D150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 19 | Ống lồng bằng nhựa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 20 | Cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4376 | 100m2 |
| 23 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,2 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 26 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB30, cát vàng, mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | m3 |
| K | TRƯỜNG MẦM NON ÁNH DƯNG NONG LAY(NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ đường ống thoát nước, thiết bị điện để thay mới | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Công |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn để thay thế bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m2 |
| 3 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 240,2804 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 345,6712 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (20%) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 86,4178 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ, cầu thang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 140,0963 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát cột trụ, cầu thang (20%) KL | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,0241 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 774,016 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (20%) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 193,504 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,4785 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,6196 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 447,0894 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 111,7724 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch hoa các tầng để lát nền | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 463,3258 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch chống trơn khu Wc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,1481 | m2 |
| 16 | Phá dỡ lớp bê tông gạch vỡ nền nhà tầng 1 để làm lại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 28,9927 | m3 |
| 17 | Phá dỡ hộp kỹ thuật chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,5082 | m3 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 102,0144 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,6581 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải đổ đi tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 57,6581 | m3 |
| 21 | Lợp lại mái phần hư hỏng bằng tôn múi chiều dài bất kỳ d=0,35mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng dung dịch Flinkote | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 266,4551 | m2 |
| 23 | Láng lại sê nô dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 240,2804 | m2 |
| 24 | Trát lại tường ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 86,4178 | m2 |
| 25 | Trát lại tường trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 193,504 | m2 |
| 26 | Trát tường hộp kỹ thuật, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,775 | m2 |
| 27 | Trát lại trụ cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 35,0241 | m2 |
| 28 | Trát lại xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8,6196 | m2 |
| 29 | Trát lại trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 111,7724 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 467,1131 | m2 |
| 31 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.571,9549 | m2 |
| 32 | Sơn lại hoa sắt cửa sổ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 102,0144 | m2 |
| 33 | Bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,3752 | m3 |
| 34 | Bê tông tôn nền khu Wc tầng 2, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,6175 | m3 |
| 35 | Lát lại nền nhà kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 463,3258 | m2 |
| 36 | Lát nền khu Wc kích thước gạch 300x300 , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 52,1481 | m2 |
| 37 | Roa và mài lại bậc tam cấp, bậc cầu thang Granito (Tạm tính 4m2/công 3/7) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 27,3284 | m2 |
| 38 | Ôp gạch vào tường hộp kỹ thuật xây lại: tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,0655 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt công tắc đôi ( Chưa có mặt và đế) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ( chưa có mặt và đế) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 42 | Mặt công tắc đôi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 43 | Đế âm công tắc | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 44 | Lắp đặt bộ đèn tuyp LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn LED gắn trần KT 300x300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường 60W | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn 1x2 mm2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 50 | Rọ chắn rác ĐK110 thép INOX | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 51 | ống lồng bằng nhựa ĐK90mm, L = 300 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mái, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa cút 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Đai giữ ống, giữ hộp | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 55 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi ( Loại gật gù) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt ( Trẻ em) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,618 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,792 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút 42mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa chếch PVC, đường kính cút 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa chếch PVC, đường kính cút 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê xiên PVC, đường kính cút 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê xiên PVC, đường kính tê 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê xiên PVC, đường kính cút 110/90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 30 | cái |
| 72 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| L | TRƯỜNG MẦM NON ÁNH DƯNG NONG LAY (NHÀ LỚP HOẠC 1 TẦNG 2 PHÒNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 12 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch hoa khu hành lang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp bê tông gạch vỡ khu hành lang | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,1 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4125 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 6 | Vận chuyển phế thải đổ đi trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,72 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,72 | m3 |
| 8 | Lợp lại mái phần hư hỏng bằng tôn múi chiều dài bất kỳ d=0,35mm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,1 | m3 |
| 10 | Lát lại nền nhà kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 31 | m2 |
| 11 | Thay cửa chớp lật bằng cửa khung nhôm kính Việt Pháp ( Cả công lắp dựng và VL phụ) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,4125 | m2 |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| M | TRƯỜNG TIỂU HỌC CHIỀNG LY (NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 156,0989 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 95,61 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 304,8966 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,06 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 231,1796 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 539,419 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 85,7493 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 36,7497 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 424,8864 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 424,8864 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 139,3101 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 34,8275 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 481,0307 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 120,2577 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 474,3744 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61,7895 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,21 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,5206 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,5206 | m3 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 156,0989 | m2 |
| 21 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 156,0989 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 539,419 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 424,8864 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 316,9289 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.470,1136 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 304,8966 | m2 |
| 27 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,06 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 474,3744 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 61,7895 | m2 |
| 30 | Thay thế ô kính cửa sổ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,936 | m2 |
| 31 | Hàn liên kết lại lan can | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1 | khoản |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,21 | m3 |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn treo tường | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Bình cứu hoả MFZ4 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bình |
| 38 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 39 | Hộp nhôm đựng bình cứu hoả | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hộp |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống lồng D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 43 | Rọ chắn rác thép D90 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Đai giữ ống | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50 | cái |
| 45 | Máng tôn úp khe lún | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,38 | md |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,2095 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 4,8103 | 100m2 |
| N | TRƯỜNG TIỂU HỌC CHIỀNG LY( ĐIỂM CỤ CANG) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 11,286 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,4485 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7125 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 7,125 | m3 |
| 5 | Rải bạt dứa chống mất nước | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | 100m2 |
| 6 | Gia công thép hàng rào B40 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2.585,856 | kg |
| 7 | Lưới thép B40 khổ 1.8m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 799,68 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.845E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm biên bản bàn giao đưa và sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư (Ban QLDA) đã hoàn thành công trình tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.315.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 3 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên nghành xây dựng hoặc chuyên ngành tương đương. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô | ≥ 5 tấn | 3 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1,5KW | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 3 |
| 4 | Máy đầm cóc | ≥ 75KG | 3 |
| 5 | Máy cắt sắt | ≥ 1,5KW | 3 |
| 6 | Máy Cắt gạch | ≥ 0,7KW | 3 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 23KW | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 3 |
| 10 | Máy bơm nước | ≥ 1,5KW | 3 |
| 11 | Máy phát điện | ≥ 2,5KW | 3 |
| 12 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5 kW | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi