Gói thầu: Gói thầu số 08: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220782949-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện U Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220766858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 14:06:00 đến ngày 2022-08-08 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lai Châu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,404,553,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.213659E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học Thủy lợi (chuyên ngành xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề giám sát
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn dùng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Xây lắp công trình
Sửa chữa, nâng cấp thủy lợi Xe Te, xã Ka Lăng, huyện Mường Tè
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện , địa chỉ: Khu phố 8 - thị trấn Mường Tè - huyện Mường Tè - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Mường Tè + Khu 8, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 881 141
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện , địa chỉ: Khu phố 8 - thị trấn Mường Tè - huyện Mường Tè - tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: + Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Mường Tè + Khu 8, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 881 141


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Hợp đồng nguyên tắc và bản cam kết giữa bên cung cấp vật liệu với nhà thầu tham dự thầu nếu được trúng thầu [ bên cung cấp vật liệu phải cam kết việc cung cấp vật liệu không làm ảnh hưởng đến tiến độ xây dựng công trình ]. Nếu nhà thầu tự cung cấp, được cho, tặng … phải có giấy tờ liên quan chứng minh và cam kết sẽ không làm ảnh hưởng đến tiến độ thi công xây dựng công trình. Các loại vật liệu chính yêu cầu gồm: Đá các loại và xi măng. + Bảng tính cước vận chuyển, giá vật liệu đến chân công trình trên cơ sở hướng dẫn của Thông tư số 12/2021/TT-BXD, ngày 31 tháng 8 năm 2021 của Bộ Xây dựng ban hành định mức xây dựng [ có đề xuất rõ nguồn mua hoặc nguồn cung cấp ].
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Phòng Nông nghiệp và phát triển nông thôn huyện Mường Tè + Khu 8, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 02133 881 141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Họ và tên: Lý Văn Hưng. + Địa chỉ: Khu 8, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 0917 810 778.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Họ và tên: Ngô Văn Hưởng + Địa chỉ: Khu 8, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 0949 414 565.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Họ Và Tên: Đinh Quang Hùng + Địa chỉ: Khu 8, thị trấn Mường Tè, huyện Mường Tè, tỉnh Lai Châu. + Số điện thoại: 0973 868 123.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LÀM MỚI KÊNH BTCT 40X50CM, M200:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Hồ sơ thiết kế BVTC191,3078m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng nt191,3078m3
3Đổ bê , bê tông lót móng, chiều rộng nt19,544m3
4Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính nt1,9588tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bờ kênh mươngnt7,898100m2
6Đổ bê , bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200nt91,984m3
7Đắp bờ kênh mương , dung trọng nt163,4995m3
8Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đánt238,2m3
B LÀM MỚI TRU, CẦU MÁNG 3 TRỤ, 4NHỊP MÁNG:
1Đào đất móng băng , rộng nt33,449m3
2Đổ bê , bê tông lót móng, chiều rộng nt0,351m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,2013tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,2033tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtnt0,3768100m2
6Đổ bê , bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao nt7,2m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85nt0,1009100m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu mángnt0,724100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép nt0,2011tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép nt0,7084tấn
11Đổ bê , bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200nt6,348m3
C LÀM MỚI TRỤ CẦU MÁNG BTCT M200#+MỐ, TỪ CỌC 1-3
1Đào đất móng băng , rộng nt211,9097m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85nt0,922100m3
3Đổ bê , bê tông lót móng, chiều rộng nt1,278m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmnt1,2212100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,8141tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép nt0,754tấn
7Đổ bê , bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200nt24,959m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu mángnt3,056100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép nt0,8578tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép nt2,6071tấn
11Đổ bê, bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200nt26,389m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.15E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.213659E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học Thủy lợi (chuyên ngành xây dựng công trình); Có chứng chỉ hành nghề giám sát53
2 Kỹ thuật thi công 1 Cao đẳng trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw Còn dùng tốt1
2 Máy cắt uốn 5kW Còn dùng tốt1
3 Máy đầm dùi 1,5 KW Còn dùng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->