Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220787491-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Cà Mau
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220782951
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn công tác nghĩa trang và mộ liệt sỹ năm 2022 theo Công văn số 2383/UBND-KGVX ngày 27/4/2022 của UBND tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 15:15:00 đến ngày 2022-08-07 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,327,100,834 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,906,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu chín trăm lẻ sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.990651E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9813E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.328.970.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.986.910.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp III* Kèm theo hợp đồng là biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị khối lượng thanh toán hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư loại và cấp công trình hoặc quyết định phê duyệt
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.328.970.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.986.910.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành công trình hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (hạ tầng kỹ thuật, cấp III); hoặc 02 công trình (hạ tầng kỹ thuật, cấp IV)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (hạ tầng kỹ thuật, cấp III); hoặc 01 công trình (dân dụng, cấp III)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khảo sát đo đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành khảo sát địa hình xây dựng hoặc chuyên ngành trắc đạc;- Đã từng Phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (hạ tầng kỹ thuật, cấp III); hoặc 02 công trình (hạ tầng kỹ thuật, cấp IV)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Trình độ từ đại học trở lên thuộc Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Đã từng Phụ trách công an toàn lao động ít nhất 01 công trình (hạ tầng kỹ thuật, cấp III); hoặc 02 công trình (hạ tầng kỹ thuật, cấp IV)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị định vị, đo đạc (máy kinh vỹ/ máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn, giấy kiểm định hoặc giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T
- Đặc điểm thiết bị Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T (Kèm theo hóa đơn, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T (Kèm theo hóa đơn, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
11-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Cà Mau
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng Cổng và Hàng rào, sửa chữa Nhà bia ghi danh Liệt sỹ trong nghĩa trang Liệt sỹ tỉnh Cà Mau
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn công tác nghĩa trang và mộ liệt sỹ năm 2022 theo Công văn số 2383/UBND-KGVX ngày 27/4/2022 của UBND tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Cà Mau , địa chỉ: số 112 Phan Ngọc Hiển, phường 5, thành phố Cà Mau
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Cà Mau, địa chỉ: Số 112, đường Phan Ngọc Hiển, Phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn Xây dựng & dịch vụ thương mại Bình An, địa chỉ: ấp 10, xã Trần Hợi, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng Đại Phát Tài, địa chỉ: ấp 10B, xã Trần Hợi, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Cà Mau. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Nam Hải. Địa chỉ: Số 132, Đường D6, Khu đô thị Mỹ Hưng, Phường Hưng Thạnh, Quận Cái Răng, Thành phố Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH An Hưng Cà Mau, địa chỉ Số 236, đường Nguyễn Trãi, Khóm 3, Phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau


- Bên mời thầu: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Cà Mau , địa chỉ: số 112 Phan Ngọc Hiển, phường 5, thành phố Cà Mau
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Cà Mau, địa chỉ: Số 112, đường Phan Ngọc Hiển, Phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu theo nội dung Mục 3 Chương III. - Các tài liệu khác theo quy định trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.906.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Cà Mau, địa chỉ: Số 112, đường Phan Ngọc Hiển, Phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau, địa chỉ: Số 02, đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 93, đường Lý thường Kiệt, phường 5, Tp Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290 3 831.332.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 93, đường Lý thường Kiệt, phường 5, Tp Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: 0290 3 831.332
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: XÂY DỰNG CỔNG VÀ HÀNG RÀO
1Phá dỡ hàng rào khung thép hộp 30x30mmChương V của E- HSMT189,52m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E- HSMT10,964m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa cănChương V của E- HSMT15,232m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E- HSMT32,12m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiChương V của E- HSMT11m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E- HSMT111m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT4,536m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E- HSMT0,9072100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT0,1373tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT0,6032tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT3,7238m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng tận dụngChương V của E- HSMT1,8619100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT0,3595tấn
14Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E- HSMT8,5696m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT214,24m2
16Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E- HSMT214,24m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E- HSMT214,24m2
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E- HSMT10,8864m3
19Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT136,08m2
20Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT324m
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E- HSMT460,08m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E- HSMT460,08m2
23Cung cấp lắp đặt cây lục bình ly tâm, H=1350mmChương V của E- HSMT165,49m
24Lắp đặt đèn năng lượng đầu cộtChương V của E- HSMT52bộ
25Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E- HSMT17,28m3
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột tận dụng lạiChương V của E- HSMT1,728100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V của E- HSMT0,488tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V của E- HSMT1,6945tấn
29Gia công cột bằng thép tấmChương V của E- HSMT0,6737tấn
30Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất IChương V của E- HSMT4,32100m
31Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V của E- HSMT0,216m3
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IChương V của E- HSMT26,5721m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E- HSMT18,6004100m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E- HSMT1,46m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT7,032m3
36Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật tận dụngChương V của E- HSMT0,1632100m2
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E- HSMT0,3297tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT1,152m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E- HSMT0,144100m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT0,0239tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT0,1496tấn
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT6,848m3
43Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E- HSMT1,3696100m2
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT0,2039tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT1,2667tấn
46Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT14,5712m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E- HSMT1,3871100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT0,4679tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT1,5894tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT6,424m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V của E- HSMT0,5356100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT0,1424tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E- HSMT0,7803tấn
54Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT40,9501m3
55Ván khuôn gỗ sàn máiChương V của E- HSMT4,0951100m2
56Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E- HSMT2,6979tấn
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E- HSMT12,1504m3
58Ốp đá granit tự nhiên vào tường, cột có chốt InoxChương V của E- HSMT185,28m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT55,6m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E- HSMT55,6m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E- HSMT55,6m2
62Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E- HSMT3,36m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT42m2
64Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E- HSMT42m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E- HSMT42m2
66Bảng tên khắc đá granit tự nhiên sử dụng keo dánChương V của E- HSMT42m2
67Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT200m
68Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT3,3522100m2
69Gia công lắp đặt hoa văn trên mái - HV01Chương V của E- HSMT12cấu kiện
70Gia công lắp đặt hoa văn trên mái - HV02Chương V của E- HSMT2cấu kiện
71Gia công lắp đặt hoa văn trên mái - HV03Chương V của E- HSMT2cấu kiện
72Lắp dựng cửa sắt thép hộpChương V của E- HSMT20,16m2
73Lắp dựng cửa tự động HONGMEN loại hộp kim nhômChương V của E- HSMT23,12m2
74Lắp đặt đèn tròn led âm trần trang tríChương V của E- HSMT5bộ
75Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V của E- HSMT2cái
76Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E- HSMT2cái
77Lắp đặt 1 bảng điện nhựaChương V của E- HSMT1bảng
78Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AChương V của E- HSMT1cái
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V của E- HSMT300m
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Chương V của E- HSMT150m
81Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V của E- HSMT50m
82Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmChương V của E- HSMT30m
B Hạng mục 2: NHÀ BIA GHI DANH LIỆT SỸ
1Phá dỡ nền gạch lá nemChương V của E- HSMT47m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E- HSMT22,67m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtChương V của E- HSMT150,84m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V của E- HSMT0,324m3
5Phá dỡ khung thép hộp 20x20mmChương V của E- HSMT3,94m2
6Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mChương V của E- HSMT180m2
7Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤20kgChương V của E- HSMT9cấu kiện
8Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E- HSMT1,8944m3
9Sơn cột giả đá cẩm thạchChương V của E- HSMT21,4m
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V của E- HSMT126,48m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT18,43m2
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V của E- HSMT4,5241m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V của E- HSMT3,1668m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V của E- HSMT1,508m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E- HSMT2,7m3
16Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V của E- HSMT0,0308100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V của E- HSMT0,2369tấn
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Chương V của E- HSMT4,9337m3
19Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V của E- HSMT49,0426m2
20Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M100, PCB40Chương V của E- HSMT47m2
21Lắp đặt quả cầu bê tông D250Chương V của E- HSMT1cái
22Cung cấp lắp đặt cây lục bình ly tâm, H=1350mmChương V của E- HSMT7,4m
23Lắp đặt khung bông bê tông đúc sẵn 600x600mmChương V của E- HSMT16cấu kiện
24Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40Chương V của E- HSMT1,8100m2
25Gia công lắp đặt hoa văn trên mái - HV01Chương V của E- HSMT8cấu kiện
26Gia công lắp đặt hoa văn trên mái - HV02Chương V của E- HSMT3cấu kiện
27Lắp đặt đèn tròn ledChương V của E- HSMT8bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.990651E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9813E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.328.970.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.986.910.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hoặc hạ tầng kỹ thuật.Cấp công trình: Cấp III* Kèm theo hợp đồng là biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị khối lượng thanh toán hoàn thành, xác nhận của chủ đầu tư loại và cấp công trình hoặc quyết định phê duyệt
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.328.970.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.986.910.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).55
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Có trình độ đại học: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành công trình hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (hạ tầng kỹ thuật, cấp III); hoặc 02 công trình (hạ tầng kỹ thuật, cấp IV)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).11
3 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 - Có trình độ đại học: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình (hạ tầng kỹ thuật, cấp III); hoặc 01 công trình (dân dụng, cấp III)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).11
4 Cán bộ phụ trách khảo sát đo đạc công trình 1 - Có trình độ đại học hoặc cao đẳng nghề trở lên: Bằng tốt nghiệp chuyên ngành khảo sát địa hình xây dựng hoặc chuyên ngành trắc đạc;- Đã từng Phụ trách công tác Trắc địa ít nhất 01 công trình (hạ tầng kỹ thuật, cấp III); hoặc 02 công trình (hạ tầng kỹ thuật, cấp IV)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).11
5 Cán bộ phụ trách Bảo hộ lao động 1 - Có Trình độ từ đại học trở lên thuộc Chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động;- Đã từng Phụ trách công an toàn lao động ít nhất 01 công trình (hạ tầng kỹ thuật, cấp III); hoặc 02 công trình (hạ tầng kỹ thuật, cấp IV)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động hoặc các tài liệu tương đương khác).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị định vị, đo đạc (máy kinh vỹ/ máy toàn đạc) Kèm theo hóa đơn, giấy kiểm định hoặc giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
2 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10 T (Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)1
3 Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T Máy ép cọc trước - lực ép: 150 T (Kèm theo hóa đơn, đăng kiểm còn hiệu lực)1
4 Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T (Kèm theo hóa đơn, đăng kiểm còn hiệu lực)1
5 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Hóa đơn kèm theo1
6 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít Hóa đơn kèm theo1
7 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Hóa đơn kèm theo1
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW Hóa đơn kèm theo1
9 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Hóa đơn kèm theo1
10 Máy cắt uốn cốt thép - công suất 5 kW Hóa đơn kèm theo1
11 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Hóa đơn kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->