Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công đổ bù sàn vị trí thông tầng tại vỉa hè cánh A, B nhà ga hành khách T1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220787026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công đổ bù sàn vị trí thông tầng tại vỉa hè cánh A, B nhà ga hành khách T1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210961221 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTPT của Cảng HKQT Nội Bài |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 15:12:00 đến ngày 2022-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,009,579,889 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.03E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự bao gồm: các hợp đồng thi công công trình dân dụng, công nghiệp cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp với gói thầu và đã trực tiếp tham gia thi công công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này:+ 01 công trình từ cấp III trở lên.+ hoặc 02 công trình cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý thi công lắp đặt thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã quản lý thi công hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật quản lý thi công xây dựng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kết cấu thép;- Đã quản lý thi công hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự như gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ đã qua lớp đào tạo, tập huấn về an toàn lao động theo quy định hiện hành. Đã phụ trách công tác an toàn lao động, phòng chống cháy nổ 01 công trình có quy mô, tính chất lượng tự như gói thầu này |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự như gói thầu này; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô có gắn cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Chi nhánh Tổng công ty Cảng hàng không Việt Nam - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công đổ bù sàn vị trí thông tầng tại vỉa hè cánh A, B nhà ga hành khách T1 Đổ bù sàn vị trí thông tầng tại vỉa hè cánh A, B nhà ga T1 - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài 80 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTPT của Cảng HKQT Nội Bài |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (do cơ quan quản lý nhà nước cấp) được phép hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng cấp IV trở lên trước khi trao hợp đồng. - Nhà thầu khi được mời thương thảo hợp đồng phải cung cấp các tài liệu (là bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực) chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cảng HKQT Nội Bài - xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, Hà Nội. Số điện thoại: 0243.5844451. số fax: 0243.5844128 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tô Tử Hà - Cảng hàng không quốc tế Nội Bài - Phú Minh, Sóc Sơn, Hà Nội. Số điện thoại: 024. 38840465 Số fax: 024.38865540 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Báo đấu thầu – Bộ Kế hoạch đầu tư: Số điện thoại 024 3768 6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí thẻ thi công | 20.000 đồng/thẻ người/ngày (đã bao gồm thuế GTGT) | 1 | trọn gói |
| B | CHI PHÍ THI CÔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can, gờ chân lan can | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,392 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mặt dựng | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 105,112 | m² |
| 3 | Bốc xếp sắt thép các loại | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,392 | tấn |
| 4 | Vận chuyển sắt thép về lưu kho, cự ly 3km bằng ô tô | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | ca |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xung quanh khu vực cải tạo | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,6 | m² |
| 6 | Phá dỡ tường đỡ lan can bê tông | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,078 | m³ |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | m³ |
| 8 | Bốc xếp phế thải các loại | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,648 | m³ |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,648 | m³ |
| 10 | Tháo dỡ trần phần tiếp giáp khu vực cải tạo, thu gom để lắp đặt lại | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,678 | m² |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông neo M24, L500 | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Cung cấp và thi công Sika grout 214-11 liên kết cột thép với sàn bê tông | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | m3 |
| 13 | Cung cấp và Gia công cột bằng thép tấm | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,105 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,105 | tấn |
| 15 | Cung cấp và Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m² |
| 16 | Khoan cấy thép dầm, khoan xuyên bê tông, đường kính lỗ 22, chiều sâu khoan lỗ 200mm | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 232 | lỗ khoan |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông hóa chất M20, L350 | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 232 | cái |
| 18 | Cung cấp và Phun keo hilti (tuýp 500ml) | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | tuýp |
| 19 | Cung cấp và Gia công dầm tường thép liên hợp | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,656 | tấn |
| 20 | Lắp dựng dầm tường | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,656 | tấn |
| 21 | Cung cấp và Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 283,147 | m² |
| 22 | Cung cấp vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,73 | m³ |
| 23 | Cung cấp và Lắp dựng tấm tôn sàn dày 1,2mm | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 121 | m² |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đinh chống cắt | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | kg |
| 25 | Cung cấp và gia công, lắp đặt cốt thép sàn mái đường kính ≤10mm | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 861,6 | kg |
| 26 | Cung cấp và Gia công lan can chắn xe đẩy bằng inox 304 đánh xước | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,089 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,36 | m² |
| 28 | Cung cấp và thi công lắp đặt Hệ trần C300 - hợp kim nhôm có đục lỗ tiêu âm (Trần 300x3000x0,7mm, đục lỗ tiêu âm dạng phẳng, đường kính lỗ 2mm, sơn pre-paonter, các tấm ghép khít) | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 150,14 | m² |
| 29 | Lắp dựng hệ trần C300 (trần tận dụng) | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,34 | m² |
| 30 | Gia công và lắp dựng Trần dựng mặt bên hợp kim nhôm (vật liệu tận dụng) | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 46,635 | m2 |
| 31 | Cung cấp và thi công Lát nền, sàn bằng gạch 1000x1000 dày 12mm | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 168,8 | m² |
| 32 | Cung cấp và thi công Bọc cột bằng tấm ốp dày 4mm màu ghi sáng, hệ khung xương thép phụ 30x30x1,2mm và phụ kiện hoàn thiện | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 47,768 | m2 |
| 33 | Cung cấp Tấm inox 304, dày 3mm đánh xước bọc chân cột | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,665 | kg |
| 34 | Lắp đặt tấm inox | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 35 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính 200mm, chiều sâu khoan 15cm, khoan cấy thép bỏ vỉa | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | lỗ khoan |
| 36 | Cung cấp và thi công Phun keo hilti (tuýp 500ml) | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | tuýp |
| 37 | Tẩy nhám bề mặt bê tông, tưới phụ gia bám dính trước khi đổ BT bó vỉa | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2 | m² |
| 38 | Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính ≤10mm | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | tấn |
| 39 | Cung cấp và Gia công, lắp dựng cốt thép bó vỉa, đường kính ≤18mm | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,488 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ bó vỉa | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m² |
| 41 | Cung cấp và thi công Bê tông bó vỉa, M250, đá 1x2 | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,705 | m³ |
| 42 | Cung cấp và Thi công khe co dãn ngoài nhà | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,55 | m |
| 43 | Cung cấp và Thi công khe co dãn trong nhà | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,91 | m |
| 44 | Cung cấp và thi công Máng tôn tráng kẽm dày 1mm | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 45 | Cung cấp và thi công Lớp xốp chèn giữa bản sàn và bản cầu cạn, kích thước 100x200 | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 46 | Cung cấp và Sơn bó vỉa bằng sơn epoxy | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,64 | m² |
| 47 | Cung cấp và Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 713,1 | m² |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt bạt hiflex bao che công trình | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 570 | m2 |
| 49 | Cung cấp và Lắp đặt đèn led dowlight 23w | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 3x2,5mm2 | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC-Fr 3x2,5mm2 | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt Ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn d20 | Đáp ứng các nội dung được quy định tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| C | CHI PHÍ BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình xây dựng | Nhà thầu mua bảo hiểm công trình xây dựng trong quá trình thi công (~ 0,2% x Gxd) | 1 | trọn gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.03E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự bao gồm: các hợp đồng thi công công trình dân dụng, công nghiệp cấp IV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phù hợp với gói thầu và đã trực tiếp tham gia thi công công trình dân dụng có quy mô và tính chất tương tự gói thầu này:+ 01 công trình từ cấp III trở lên.+ hoặc 02 công trình cấp IV. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật quản lý thi công lắp đặt thiết bị điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Đã quản lý thi công hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự như gói thầu này. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật quản lý thi công xây dựng công trình. | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, kết cấu thép;- Đã quản lý thi công hiện trường ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự như gói thầu này. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ | 1 | Có chứng chỉ đã qua lớp đào tạo, tập huấn về an toàn lao động theo quy định hiện hành. Đã phụ trách công tác an toàn lao động, phòng chống cháy nổ 01 công trình có quy mô, tính chất lượng tự như gói thầu này | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã tham gia lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự như gói thầu này; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô có gắn cần trục | Sức nâng ≥16T | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW | 4 |
| 3 | Máy hàn | Công suất ≥23 kW | 4 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥1,5 kW | 4 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7kW | 2 |
| 6 | Ô tô tải thùng | Tải trọng ≥ 2,5T | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn | Công suất ≥5kW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi