Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220785370-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220740857
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 15:11:00 đến ngày 2022-08-06 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,570,688,987 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.856033481E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.71206696E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo Công trình HTKT cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.799.482.291 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.598.964.582 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực giao thông.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 3 T
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nối ống nhựa: Máy gia nhiệt D315mm
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan đứng - công suất: 2,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ 4T
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp cống thoát nước và nền đường trên địa bàn phường Thanh Khê Đông năm 2022
75 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê , địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà nẵng
- Chủ đầu tư: Tên và địa chỉ Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. Tên và địa chỉ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển công nghệ. Địa chỉ: Số 69 đường Lý Thường Kiệt, phường Thạch Thang, quận hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Thẩm định Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý Đô thị quận Thanh Khê. Địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu và Quản lý dự án miền Trung. Địa chỉ: Số 46, đường Lý Văn Tố, phường Phước Mỹ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. + Cơ quan thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Thanh Khê. Địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê , địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà nẵng
- Chủ đầu tư: Tên và địa chỉ Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. Tên và địa chỉ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chi tiết mục E-CDNT 10.1(g) chương II đính kèm thông báo mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên và địa chỉ Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. Tên và địa chỉ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoach và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Số 24 Trần Phú, quận Hải CHâu, TP.Đà Nẵng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê + Ông Nguyễn Thành Thuận – Phó Giám đốc + Địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236.3712618; Fax: 0236.3712618.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chi phí gián tiếp
1Chi phí chungChi phí gián tiếp1Khoản 
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi phí gián tiếp1Khoản 
3Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếChi phí gián tiếp1Khoản 
B Hạng mục 2: Nâng cấp hạ tầng tuyến kiệt 814A Trần Cao Vân
1Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt 9,5 dày 3cmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1.317,2m2
2Rải lưới sợi thủy tinh 100kN/mChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu197,5m2
3BT mặt đường M250 đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu87,829m3
4Ván khuôn mặt đườngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu54,88m2
5Cắt khe (2x4)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu35m
6Matit chèn kheChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,028m3
7Gỗ chèn kheChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,014m3
8Cắt khe (5x5)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu375m
9Matit chèn kheChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0938m3
10BT mương M200 đá 1x2, tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,512m3
11Cốt thép hố, mương d8mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0906tấn
12Cốt thép hố, mương d12mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1552tấn
13Ván khuôn hố ga, mương tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu28,98m2
14Gia công thép niềng đan, hố ga mạ kẽmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,3723Tấn
15Lắp đặt thép niềng đa, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,3723Tấn
16Bê tông đan M250 đá 1x2, lắp ghépChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,1837m3
17Cốt thép tấm đan d8mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0838tấn
18Cốt thép tấm d10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1581tấn
19Cốt thép móc cẩu d16mm (mạ kẽm)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0504tấn
20Gia công thép niềng đan, hố ga mạ kẽmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,1021Tấn
21Lắp đặt thép niềng đa, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,1021Tấn
22Lắp đặt cấu kiện BT TL=Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu42cái
23Lắp đặt ống PVC D21 dày 1mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6,72m
24Bê tông hố M200 đá 1x2, tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,9442m3
25Ván khuôn hố ga tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu25,932m2
26Cốt thép hố, mương d8mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0576tấn
27Cốt thép d12mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1956tấn
28Gia công thép niềng đan, hố ga mạ kẽmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,6384Tấn
29Lắp đặt thép niềng đa, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,6384Tấn
30Bê tông đan M250 đá 1x2, lắp ghépChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,2778m3
31Cốt thép tấm đan d8mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,045tấn
32Cốt thép tấm d10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,092tấn
33Cốt thép tấm đan d12mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0078tấn
34Cốt thép móc cẩu d16mm (mạ kẽm)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0038tấn
35Gia công thép niềng đan, hố ga mạ kẽmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,7992Tấn
36Lắp đặt thép niềng đa, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,7992Tấn
37Lắp đặt cấu kiện BT TL=Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu34cái
38Lắp đặt ống PVC D21 dày 1mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,6m
39Bê tông hố M200 đá 1x2, tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,142m3
40Ván khuônChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu23,3444m2
41Cốt thép hố d8mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0258tấn
42Cốt thép hố d12mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0823tấn
43BT lót M100 đá 4x6Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,7997m3
44Lắp đặt van lật ngăn mùi DN200Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu17cái
45Lắp đặt ống HDPE D200 dày 7,7mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,4m
46Tấm chắn rác tính năng cao KT(300x900x80)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu17cái
47Lắp đặt cấu kiện BT TL=Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu17cái
48Tấm ngăn mùi composite kt900x400Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7cái
49Lắp đặt tấm ngăn mùiChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7cái
50Phá dỡ BTCT bằng búa cănChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,2103m3
51Tháo dỡ ck BT Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu16ck
52Vận chuyển phế thải bằng thủ công cự ly 200mChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,314m3
53Đào xúc giá hạ lên phương tiện vận chuyểnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,314m3
54V/C phế thải đi đổ cự ly tb 6,3kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,314m3
55Đào bùn lẫn rác bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu18,461m3
56Vận chuyển bùn bằng thủ công cự ly 200mChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu18,461m3
57Đào xúc đất cấp 1 lên phương tiện vận chuyểnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu18,461m3
58Vận chuyển bùn đi đổ cự ly tb 6,3kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu18,461m3
C Hạng mục 3: Nâng cấp hạ tầng tuyến kiệt K814 Trần Cao Vân
1Rải thảm mặt đường BTN 9,5 dày 5cmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1.039,5m2
2Sản xuất bêtông nhựa C9,5Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu125,9874tấn
3V/C BTN tại trạm trộn đến CT cự ly 9,4km bằng ô tô tự đổ 7TChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu125,9874tấn
4Tưới nhựa đường nhũ tương dính bám t/c 0,3 lít/m2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1.039,5m2
5Rải lưới sợi thủy tinh 100kN/mChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu122,5m2
6BT mặt đường M250 đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu79,905m3
7Ván khuôn mặt đườngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu33,6m2
8Cắt khe (2x4)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu25m
9Matit chèn kheChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,02m3
10Gỗ chèn kheChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,01m3
11Cắt khe (5x5)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu220m
12Matit chèn kheChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,55m3
13BT mương M200 đá 1x2, tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,6m3
14Cốt thép hố, mương d8mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0371tấn
15Cốt thép hố, mương d12mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0739tấn
16Ván khuôn mương tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu11,96m2
17Gia công thép niềng đan, hố ga mạ kẽmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,2335Tấn
18Lắp đặt thép niềng đa, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,2335Tấn
19Bê tông đan M250 đá 1x2, lắp ghépChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,5598m3
20Cốt thép tấm d10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1246tấn
21Cốt thép tấm đan d12mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1296tấn
22Cốt thép móc cẩu d16mm (mạ kẽm)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0265tấn
23Gia công thép niềng đan, hố ga mạ kẽmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,8003Tấn
24Lắp đặt thép niềng đa, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,8003Tấn
25Lắp đặt cấu kiện BT TLChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu20cái
26Lắp đặt ống PVC D21 dày 1mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,8m
27Bê tông hố M200 đá 1x2, tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,5425m3
28Ván khuôn hố ga tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu22,528m2
29Cốt thép hố, mương d8mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0619tấn
30Cốt thép hố, mương d12mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1665tấn
31Gia công thép niềng đan, hố ga mạ kẽmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,6095Tấn
32Lắp đặt thép niềng đa, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,6095Tấn
33Bê tông đan M250 đá 1x2, lắp ghépChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,4381m3
34Cốt thép tấm d10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0636tấn
35Cốt thép tấm đan d12mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,125tấn
36Cốt thép móc cẩu d16mm (mạ kẽm)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0425tấn
37Gia công thép niềng đan, hố ga mạ kẽmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,017Tấn
38Lắp đặt thép niềng đa, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,017Tấn
39Lắp đặt cấu kiện BT TLChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu32cái
40Lắp đặt ống PVC D21 dày 1mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7,68m
41Bê tông hố M200 đá 1x2, tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,016m3
42Ván khuônChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu21,9712m2
43Cốt thép hố d8mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0243tấn
44Cốt thép hố d12mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0774tấn
45BT lót M100 đá 4x6Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,7526m3
46Lắp đặt van lật ngăn mùi DN200Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu16cái
47Lắp đặt ống HDPE D200 dày 7,7mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,2m
48Tấm chắn rác tính năng cao KT(300x900x80)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu16cái
49Lắp đặt cấu kiện BT TL=Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu16cái
50Tấm ngăn mùi composite kt900x400Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3cái
51Lắp đặt tấm ngăn mùiChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3cái
52Phá dỡ BTCT bằng búa cănChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,3832m3
53V/C phế thải đi đổ cự ly tb 6,3kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,3832m3
54Đào bùn lẫn rác bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu11,71m3
55Vận chuyển bùn đi đổ cự ly tb 6,3kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu11,71m3
D Hạng mục 4: Nâng cấp hạ tầng các tuyến kiệt K102 Hà Huy Tập
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu13,5m2
2Đào xúc giá hạ lên phương tiện vận chuyểnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,27m3
3V/C phế thải đi đổ cự ly tb 6,65kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,27m3
4Rải thảm mặt đường BTN 9,5 dày 5cmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu454,3m2
5Sản xuất bêtông nhựa C9,5Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu55,0612tấn
6V/C BTN tại trạm trộn đến CT cự ly 9,8km bằng ô tô tự đổ 7TChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu55,0612tấn
7Tưới nhựa đường nhũ tương dính bám t/c 0,3 lít/m2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu454,3m2
8Rải lưới sợi thủy tinh 100kN/mChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu54m2
9Cắt mặt đường BT dày Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu108m
10Matit chèn kheChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,027m3
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu9m2
12Đào xúc giá hạ lên phương tiện vận chuyểnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,18m3
13V/C phế thải đi đổ cự ly tb 6,65kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,18m3
14Rải thảm mặt đường BTN 9,5 dày 5cmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu163,7m2
15Sản xuất bêtông nhựa C9,5Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu19,8404tấn
16V/C BTN tại trạm trộn đến CT cự ly 9,8km bằng ô tô tự đổ 7TChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu19,8404tấn
17Tưới nhựa đường nhũ tương dính bám t/c 0,3 lít/m2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu163,7m2
18Rải lưới sợi thủy tinh 100kN/mChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu20m2
19BT mặt đường M250 đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu11,459m3
20Ván khuôn mặt đườngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7m2
21Cắt khe (5x5)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu44m
22Matit chèn kheChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,011m3
23BT mương M200 đá 1x2, tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,72m3
24Cốt thép hố, mương d8mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0431tấn
25Cốt thép hố, mương d12mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0739tấn
26Ván khuôn mương tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu13,8m2
27Gia công thép niềng đan, hố ga mạ kẽmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,6535Tấn
28Lắp đặt thép niềng đa, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,6535Tấn
29Bê tông đan M250 đá 1x2, lắp ghépChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,0398m3
30Cốt thép tấm đan d8mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0399tấn
31Cốt thép tấm đan d12mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0753tấn
32Cốt thép móc cẩu d16mm (mạ kẽm)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,024tấn
33Gia công thép niềng đan, hố ga mạ kẽmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,5248Tấn
34Lắp đặt thép niềng đa, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,5248Tấn
35Lắp đặt cấu kiện BT TLChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu20cái
36Lắp đặt ống PVC D21 dày 1mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,2m
37Bê tông hố M200 đá 1x2, tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,472m3
38Ván khuôn hố ga tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6,7m2
39Cốt thép hố, mương d8mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0156tấn
40Cốt thép hố, mương d12mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0522tấn
41Gia công thép niềng đan, hố ga mạ kẽmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1653Tấn
42Lắp đặt thép niềng đa, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1653Tấn
43Bê tông đan M250 đá 1x2, lắp ghépChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2822m3
44Cốt thép tấm đan d8mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0109tấn
45Cốt thép tấm d10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0241tấn
46Cốt thép móc cẩu d16mm (mạ kẽm)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,012tấn
47Gia công thép niềng đan, hố ga mạ kẽmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2016Tấn
48Lắp đặt thép niềng đa, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2016Tấn
49Lắp đặt cấu kiện BT TLChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu10cái
50Lắp đặt ống PVC D21 dày 1mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,6m
51Bê tông hố M200 đá 1x2, tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,882m3
52Ván khuônChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu9,6124m2
53Cốt thép hố d8mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0106tấn
54Cốt thép hố d12mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0339tấn
55BT lót M100 đá 4x6Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3293m3
56Lắp đặt van lật ngăn mùi DN200Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7cái
57Lắp đặt ống HDPE D200 dày 7,7mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,4m
58Tấm chắn rác tính năng cao KT(300x900x80)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7cái
59Lắp đặt cấu kiện BT TL=Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7cái
60Phá dỡ BTCT bằng búa cănChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,388m3
61V/C phế thải đi đổ cự ly tb 6,65kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,388m3
62Đào bùn lẫn rác bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7,995m3
63Vận chuyển bùn đi đổ cự ly tb 6,65kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7,995m3
E Hạng mục 5: Nâng cấp hạ tầng các tuyến kiệt K90 Hà Huy Tập
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu22,5m2
2Phá dỡ nền gạchChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu72m2
3Đào xúc giá hạ lên phương tiện vận chuyểnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,05m3
4V/C phế thải đi đổ cự ly tb 6,65kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,05m3
5Rải thảm mặt đường BTN 9,5 dày 5cmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu576,5m2
6Sản xuất bêtông nhựa C9,5Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu69,8718tấn
7V/C BTN tại trạm trộn đến CT cự ly 9,8km bằng ô tô tự đổ 7TChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu69,8718tấn
8Tưới nhựa đường nhũ tương dính bám t/c 0,3 lít/m2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu576,5m2
9Rải lưới sợi thủy tinh 100kN/mChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu56m2
10Cắt mặt đường BT dày Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu112m
11Matit chèn kheChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,028m3
12BT mương M200 đá 1x2, tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,54m3
13Cốt thép hố, mương d8mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0324tấn
14Cốt thép hố, mương d12mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0554tấn
15Ván khuôn hố ga, mương tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu10,35m2
16Gia công thép niềng đan, hố ga mạ kẽmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,6343Tấn
17Lắp đặt thép niềng đa, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,6343Tấn
18Bê tông đan M250 đá 1x2, lắp ghépChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,3619m3
19Cốt thép tấm đan d8mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0299tấn
20Cốt thép tấm d10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0565tấn
21Cốt thép móc cẩu d16mm (mạ kẽm)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,018tấn
22Gia công thép niềng đan, hố ga mạ kẽmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,5136Tấn
23Lắp đặt thép niềng đa, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,5136Tấn
24Lắp đặt cấu kiện BT TLChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu15cái
25Lắp đặt ống PVC D21 dày 1mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,4m
26Bê tông hố M200 đá 1x2, tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,7363m3
27Ván khuôn hố ga tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu10,776m2
28Cốt thép hố, mương d8mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0235tấn
29Cốt thép d12mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0818tấn
30Gia công thép niềng đan, hố ga mạ kẽmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2675Tấn
31Lắp đặt thép niềng đa, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2675Tấn
32Bê tông đan M250 đá 1x2, lắp ghépChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,6238m3
33Cốt thép tấm đan d8mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0231tấn
34Cốt thép tấm d10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,048tấn
35Cốt thép móc cẩu d16mm (mạ kẽm)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0144tấn
36Gia công thép niềng đan, hố ga mạ kẽmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3283Tấn
37Lắp đặt thép niềng đa, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3283Tấn
38Lắp đặt cấu kiện BT TLChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu12cái
39Lắp đặt ống PVC D21 dày 1mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,92m
40Bê tông hố M200 đá 1x2, tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,756m3
41Ván khuôn hố lắp ghépChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu8,2392m2
42Cốt thép hố d8mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0091tấn
43Cốt thép hố d12mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,029tấn
44BT lót M100 đá 4x6Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2822m3
45Lắp đặt van lật ngăn mùi DN200Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6cái
46Lắp đặt ống HDPE D200 dày 7,7mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,2m
47Tấm chắn rác tính năng cao KT(300x900x80)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6cái
48Lắp đặt cấu kiện BT TL=Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6cái
49Phá dỡ BTCT bằng búa cănChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,8951m3
50V/C phế thải đi đổ cự ly tb 6,65kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,8951m3
51Đào bùn lẫn rác bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu13,41m3
52Vận chuyển bùn đi đổ cự ly tb 6,65kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu13,41m3
F Hạng mục 6: Nâng cấp hạ tầng tuyến kiệt K536 Điện Biên Phủ
1Phá dỡ BT bằng búa cănChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu28,36m3
2Vận chuyển phế thải bằng thủ công cự ly 80mChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu28,36m3
3Đào xúc giá hạ lên phương tiện vận chuyểnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu28,36m3
4V/C phế thải đi đổ cự ly tb 5,7kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu28,36m3
5Lu tăng cường nền K95 bằng đầm cóc (chiều sâu 30cm)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu283,6m2
6BT mặt đường M250 đá 1x2Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu28,36m3
7Ván khuôn mặt đườngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu28m2
8Lớp nilong ngăn cáchChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu283,6m2
9Cắt khe (2x4)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu9m
10Matit chèn kheChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0072m3
11Gỗ chèn kheChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0036m3
12Cắt khe (5x5)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu78m
13Matit chèn kheChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0195m3
14BT mương M200 đá 1x2, tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu31,79m3
15Ván khuôn mương tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu317,9m2
16BT lót M100 đá 4x6Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu13,005m3
17Gia công thép niềng đan, hố ga mạ kẽmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,4901Tấn
18Lắp đặt thép niềng đa, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,4901Tấn
19Bê tông đan M250 đá 1x2, lắp ghépChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,7799m3
20Cốt thép tấm đan d8mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0299tấn
21Cốt thép tấm d10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0565tấn
22Cốt thép móc cẩu d16mm (mạ kẽm)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,018tấn
23Gia công thép niềng đan, hố ga mạ kẽmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3936Tấn
24Lắp đặt thép niềng đa, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3936Tấn
25Lắp đặt cấu kiện BT TL=Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu15cái
26Lắp đặt ống PVC D21 dày 1mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,4m
27Bê tông đan M250 đá 1x2, tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7,28m3
28Cốt thép đan d8mm, tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3106tấn
29Cốt thép đan d10mm, tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,5236tấn
30Ván khuôn tấm đan tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu114,712m2
31Bê tông hố M200 đá 1x2, tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,7926m3
32Ván khuôn hố ga tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu32,3768m2
33Cốt thép hố, mương d8mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0169tấn
34Cốt thép d12mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0575tấn
35Gia công thép niềng đan, hố ga mạ kẽmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1845Tấn
36Lắp đặt thép niềng đa, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1845Tấn
37Bê tông đan M250 đá 1x2, lắp ghépChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2822m3
38Cốt thép tấm đan d8mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0109tấn
39Cốt thép tấm d10mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0241tấn
40Cốt thép móc cẩu d16mm (mạ kẽm)Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,012tấn
41Gia công thép niềng đan, hố ga mạ kẽmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2016Tấn
42Lắp đặt thép niềng đa, hố gaChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2016Tấn
43Lắp đặt cấu kiện BT TL=Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu10cái
44Lắp đặt ống PVC D21 dày 1mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,6m
45Bê tông hố M200 đá 1x2, tại chỗChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,63m3
46Ván khuôn hốChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6,866m2
47Cốt thép hố d8mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0076tấn
48Cốt thép hố d12mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0242tấn
49BT lót M100 đá 4x6Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2352m3
50Lắp đặt van lật ngăn mùi DN200Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5cái
51Lắp đặt ống HDPE D200 dày 7,7mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1m
52Tấm chắn rác tính năng cao KT(300x900x80)mmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5cái
53Lắp đặt cấu kiện BT TL=Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5cái
54Phá dỡ BTCT bằng búa cănChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu63,65m3
55Vận chuyển phế thải bằng thủ công cự ly 80mChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu63,65m3
56Đào xúc giá hạ lên phương tiện vận chuyểnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu63,65m3
57V/C phế thải đi đổ cự ly tb 5,7kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu63,65m3
58Đào bùn lẫn rác bằng thủ côngChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6,595m3
59Vận chuyển bùn bằng thủ công cự ly tb 80mChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6,595m3
60Đào xúc đất cấp 1 lên phương tiện vận chuyểnChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6,595m3
61Vận chuyển bùn đi đổ cự ly tb 5,7kmChi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6,595m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.856033481E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.71206696E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo Công trình HTKT cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.799.482.291 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.598.964.582 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công 1 - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực giao thông.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. 1 - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. 1 - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình33
4 Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. 1 - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.1
2 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 3 T Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.1
3 Máy cắt bê tông - công suất: 1,5 kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.1
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.1
6 Máy đào một gầu - dung tích gầu: 0,80 m3 Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.1
7 Máy hàn nối ống nhựa: Máy gia nhiệt D315mm Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.1
8 Máy khoan đứng - công suất: 2,5 kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.1
9 Máy lu bánh hơi tự hành Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.1
10 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.1
11 Máy phun nhựa đường Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.1
12 Máy rải cấp phối đá dăm Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.1
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.1
14 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.1
15 Máy ủi Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.1
16 Ô tô tự đổ 4T Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.1
17 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.1
18 Thiết bị nấu nhựa Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.1
19 Trạm trộn bê tông asphan Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->