Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220785636-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220687189
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 15:09:00 đến ngày 2022-08-06 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,719,276,580 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,789,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu bảy trăm tám mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57891487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15782974E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo Công trình HTKT cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.203.493.606 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.406.987.212 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Số lượng 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 3 T
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan đứng - công suất: 2,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5T
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tông asphan
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Nâng cấp cống thoát nước và nền đường trên địa bàn phường Xuân Hà năm 2022
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Đà Nẵng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê , địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà nẵng
- Chủ đầu tư: Tên và địa chỉ Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. Tên và địa chỉ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng LTH.DESIGN. Địa chỉ: Số K393/14 đường Nguyễn Phước Nguyên, phường An Khê, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng. + Thẩm định Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý Đô thị quận Thanh Khê. Địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu và Quản lý dự án miền Trung. Địa chỉ: Số 46, đường Lý Văn Tố, phường Phước Mỹ, quận Sơn Trà, thành phố Đà Nẵng. + Cơ quan thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Thanh Khê. Địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê , địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà nẵng
- Chủ đầu tư: Tên và địa chỉ Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. Tên và địa chỉ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chi tiết mục E-CDNT 10.1(g) chương II đính kèm thông báo mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.789.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên và địa chỉ Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. Tên và địa chỉ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Số 24 Trần Phú, quận Hải CHâu, TP.Đà Nẵng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê + Ông Nguyễn Thành Thuận – Phó Giám đốc + Địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236.3712618; Fax: 0236.3712618.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí chungChi phí gián tiếp1Khoản 
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChi phí gián tiếp1Khoản 
3Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kếChi phí gián tiếp1Khoản 
B Hạng mục 2: Kiệt K29 Nguyễn Đức Trung - K569 Trần Cao Vân
1Nạo vét bùn hố ga bằng thủ côngThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,504m3 bùn
2Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 50m bằng thủ côngThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,504m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu92cấu kiện
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,13m3
5Cắt mặt đường thi công mương mớiThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3266100m
6Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,4161100m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,52m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu31,4443m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,5814m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,34m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2882tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu241cấu kiện
13Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,073m3
14Lắp dựng cốt thép đan mương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,8818tấn
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống đan mươngThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,5276100m2
16Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6,2755m3
17Ván khuôn thành mươngThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,7617100m2
18Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,257m3
19Ván khuôn thép xà mũThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,024100m2
20Lắp dựng cốt thép xà mủ ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1585tấn
21Lắp dựng cốt thép xà mủ ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0185tấn
22Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu481 lỗ khoan
23Bơm sika dur 731 liên kết thép (1,7kg/m2)Thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,4614kg
24Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, phạm vi 1km đầu tiên, đổ tại bãi thải Khánh Sơn, tổng cự ly 7kmThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2671100m3
25Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 4kmThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2671100m3/1km
26Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 2kmThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2671100m3/1km
27Gia công thép niềng hố ga, đan mương - thép mạ kẽm nhúng nóngThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,5384tấn
28Lắp đặt niềng thép đan hố ga, đan mươngThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,5384tấn
29Lắp đặt tấm rác cường độ cao KT 300x800x70Thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu51cấu kiện
30Lắp đặt van ngăn mùiThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5cái
31Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm PN12,5Thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0175100m
32Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phGiao thông - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,9735m3
33Rải giấy dầu lớp cách lyGiao thông - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,2124100m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Giao thông - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu30,8722m3
35Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Giao thông - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,5802100m2
36Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn C9,5 bằng trạm trộn 80T/hGiao thông - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,3867100tấn
37Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TGiao thông - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,3867100tấn
38Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TGiao thông - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,3867100tấn
39Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmGiao thông - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu5,5082100m2
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIBiển báo - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,08321m3
41Lớp đệm móng đá dămBiển báo - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,016m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Biển báo - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,08m3
43Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmBiển báo - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1cái
C Hạng mục 3: Nâng cấp hạ tầng tuyến đường kiệt cạnh sân bóng đá Xuân Hà, đường Xuân Đán 1
1Cắt mặt đường thi công mương mớiThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,036100m
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,4011100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu9,6785m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0552m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu8,2786m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,34m3
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,08tấn
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu61cấu kiện
9Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,5m3
10Lắp dựng cốt thép đan mương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,292tấn
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống đan mươngThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,156100m2
12Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu6,9056m3
13Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu12,1906m3
14Ván khuôn thành mương, rảnh thu nước, hố gaThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,1453100m2
15Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,7088m3
16Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, phạm vi 1km đầu tiên, đổ tại bãi thải Khánh Sơn, tổng cự ly 7kmThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,6247100m3
17Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 4kmThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,6247100m3/1km
18Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 2kmThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,6247100m3/1km
19Gia công thép niềng hố ga, đan mương - thép mạ kẽm nhúng nóngThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3924tấn
20Lắp đặt niềng thép đan hố ga, đan mươngThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,3924tấn
21Lắp đặt van ngăn mùiThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3cái
22Lắp đặt tấm rác cường độ cao KT 300x800x70Thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu31cấu kiện
23Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm PN12,5Thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0105100m
24Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phGiao thông - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu31,9797m3
25Rải giấy dầu lớp cách lyGiao thông - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,029100m2
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Giao thông - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu20,409m3
27Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Giao thông - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,7984100m2
28Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn C9,5 bằng trạm trộn 80T/hGiao thông - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,8529100tấn
29Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TGiao thông - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,8529100tấn
30Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TGiao thông - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,8529100tấn
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmGiao thông - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,7984100m2
32Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIBiển báo - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,08321m3
33Lớp đệm móng đá dămBiển báo - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,016m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Biển báo - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,08m3
35Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmBiển báo - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1cái
D Hạng mục 4: Nâng cấp hạ tầng tuyến kiệt K435 Trần Cao Vân
1Nạo vét bùn hố ga bằng thủ côngThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu10,8708m3 bùn
2Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 200m bằng thủ côngThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu10,8708m3
3Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu187cấu kiện
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7,3219m3
5Đào hố ga, mương bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu17,94m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7,6505m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,9295m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,96m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,72tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu531cấu kiện
11Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu8,2086m3
12Lắp dựng cốt thép đan mương, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,5979tấn
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống đan mươngThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,8537100m2
14Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu10,2435m3
15Ván khuôn thành mương ,hố gaThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,9813100m2
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông xà mũ hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu4,2984m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu2,766m3
18Ván khuôn thép xà mũThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0384100m2
19Lắp dựng cốt thép xà mủ ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,1001tấn
20Lắp dựng cốt thép xà mủ ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,0296tấn
21Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu921 lỗ khoan
22Bơm sika dur 731 liên kết thép (1,7kg/m2)Thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,8844kg
23Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, phạm vi 1km đầu tiên, đổ tại bãi thải Khánh Sơn, tổng cự ly 7kmThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,2307100m3
24Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 4kmThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,2307100m3/1km
25Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 2kmThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,2307100m3/1km
26Gia công thép niềng hố ga, đan mương - thép mạ kẽm nhúng nóngThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,3984tấn
27Lắp đặt niềng thép đan hố ga, đan mươngThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu3,3984tấn
28Lắp đặt tấm rác cường độ cao KT 300x800x70Thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu201cấu kiện
29Lắp đặt van ngăn mùiThoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu20cái
30Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm PN12,5Thoát nước - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,07100m
31Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phGiao thông - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu23,301m3
32Đào nền đường, khuôn đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIGiao thông - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,6023100m3
33Rải giấy dầu lớp cách lyGiao thông - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,3934100m2
34Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Giao thông - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu87,681m3
35Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Giao thông - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7,8026100m2
36Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hGiao thông - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,3241100tấn
37Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TGiao thông - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,3241100tấn
38Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TGiao thông - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1,3241100tấn
39Rải thảm mặt đường BTN (Loại C 9,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmGiao thông - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu7,8026100m2
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIBiển báo - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,08321m3
41Lớp đệm móng đá dămBiển báo - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,016m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Biển báo - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu0,08m3
43Lắp đặt cột và biển báo phản quang -Biển tam giác cạnh 70cmBiển báo - Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.57891487E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.15782974E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo Công trình HTKT cấp III trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.203.493.606 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.406.987.212 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công 1 - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực xây dựng.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. 1 - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. 1 - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
4 Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường.Số lượng 01 người. 1 - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.33
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Búa căn khí nén Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.1
2 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 3 T Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.1
3 Máy cắt bê tông Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.1
4 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.1
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.1
6 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.1
7 Máy khoan đứng - công suất: 2,5 kW Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.1
8 Máy lu bánh hơi tự hành Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.1
9 Máy nén khí Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.1
10 Máy phun nhựa đường Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.1
11 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.1
12 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.1
13 Máy ủi - công suất: 110 CV Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.1
14 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5T Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.1
15 Ô tô vận tải thùng - trọng tải: 2,5 T Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.1
16 Thiết bị nấu nhựa Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.1
17 Trạm trộn bê tông asphan Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->