Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220778844-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tịnh An
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220778665
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 15:09:00 đến ngày 2022-08-06 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,252,675,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên (Kèm theo bản chụp chứng thực: Hồ sơ chứng minh: Nhà thầu chứng minh bằng quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hợp đồng, biên bản nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có qui mô tính chất tương tự (có hạng mục đường bê tông xi măng và cầu): chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 02 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình giao thông có quy mô tương tự công trình này.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động (Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân phục vụ thi công công trình
- Số lượng 16
- Trình độ chuyên môn Trong đó gồm:- 11 công nhân thợ nề; có chứng chỉ đào tạo nghề.- 3 công nhân lái máy chuyên dụng trong đó:+ 1 công nhân vận hành máy đào có chứng chỉ nghề về Lái máy xúc hoặc lái máy đào.+ 1 công nhân vận hành máy lu có chứng chỉ nghề về vận hành máy thi công nền.+ 1 công nhân vận hành máy ủi có chứng chí nghề về vận hành máy thi công nền hoặc lái máy xúc.- 1 công nhân cơ khí ( có chứng chỉ đào tạo nghề cơ khí hoặc gò hàn).- 1 công nhân phụ trách điện có chứng chỉ đào tạo điện từ sơ cấp trở lên có chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về hệ thống quản lý môi trường, an toàn và sức khỏe nghề nghiệp;(Tất cả tài liệu trên và CCCD hoặc CMND phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt kim loại
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy phát điện ≥ 8KVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 350 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào ≥ 1.25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi ≥ 110cv
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Xe bồn ≥ 8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu ≥8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tịnh An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
BTXM các tuyến đường trên địa bàn xã Tịnh An
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tịnh An , địa chỉ: xã Tịnh An, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: UBND xã Tịnh An; Địa chỉ: xã Tịnh An, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3842142, Fax : 0255.3842142
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, tổng dự toán + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: + Thẩm định E-HSMT thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn thẩm định HSMT và Kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tịnh An , địa chỉ: xã Tịnh An, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: UBND xã Tịnh An; Địa chỉ: xã Tịnh An, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3842142, Fax : 0255.3842142


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
: - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2019-2021; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II năm 2022 của cơ quan thuế. Và xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế các năm (2019, 2020,2021) của cơ quan thuế. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực và có lĩnh vực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông, từ hạng III trở lên; Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tịnh An; Địa chỉ: xã Tịnh An, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3842142, Fax : 0255.3842142
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tịnh An; Địa chỉ: xã Tịnh An, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3842142, Fax : 0255.3842142
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế toán, UBND xã Tịnh An, xã Tịnh An, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tư vấn thẩm định Hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến nhà Văn Hóa xã, đội 6, thôn Long Bàn
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,517100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,336100m3
3Đơn giá mua đất để đăp (kể cả vận chuyển đến chân công trình 9km)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V99,257m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,688100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,688100m3
6Lớp ni lông chống mất nước xi măngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,61100m2
7Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V185,75m3
8Đệm cátTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V58,05m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,258100m2
10Gỗ làm khe co giãnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,45m3
11Nhựa đường làm khe co giãnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V66,78kg
B Tuyến trục chính đồng ngô Phạm Đông - Đồng Phố Non, Đội 13, thôn Tân Mỹ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,192100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,745100m3
3Đơn giá mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình 8 Km)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V404,015m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,808100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,808100m3
6Lớp ni lông chống mất nướcTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,474100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V199,58m3
8Đệm cátTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V62,37m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,331100m2
10Gỗ làm khe co giãnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,48m3
11Nhựa đường làm khe co giãnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V71,82kg
C Cống D30
1Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200, đá dăm 1x2 , độ sụt 2-4Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,95m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,239100m2
3Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,023tấn
4Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cốngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8ống cống
5Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V101 cấu kiện
6Bê tông móng cống, chiều rộng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,11m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,033100m2
8Bê tông móng, tường đầu, chiều rộng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,15m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,136100m2
10Bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,94m3
11Ván khuôn thép, Ván khuôn tường đầu, chiều dày Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m2
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,152100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,101100m3
D Cầu L=9m
1Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 350, độ sụt 2x4Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,96m3
2Bê tông lớp phủ bản mặt cầu, đá 1x2, mác 350, độ sụt 2x4Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,73m3
3Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,563tấn
4Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,447tấn
5Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt cầu, chiều cao Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,558100m2
6Sản xuất khe co giãn mặt cầuTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,143tấn
7Matit làm khe co giãn mặt cầuTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,8kg
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,58100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,527100m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,16m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,032100m2
12Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300, độ sụt 2-4Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V72,5m3
13Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300, độ sụt 2-4Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,81m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,948100m2
15Cốt thép móng thân mố, mũ mố, đường kính Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,098tấn
16Đổ bê đá kê gối, đá 1x2, mác 350, độ sụt 2-4Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,2m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đá kê gốiTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,026100m2
18Cốt thép đá kê gối, đường kính Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,214tấn
19Cốt thép đá kê gối, đường kính Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,281tấn
20Cốt thép đá kê gối, đường kính > 18mmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,006tấn
21Gia công , lắp dựng gối cầuTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,777tấn
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,808100m3
23Đệm cátTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,47m3
24Bê tông mái bờ kênh mương dày Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V25,17m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn khóa máiTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,311100m2
26Cốt thép mái bờ kênh, đường kính Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,708tấn
27Thi công lớp đá đệm móng,dưới bản vượt, loại đá có đường kính DmaxTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,16m3
28Đắp cát sau mố bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,642100m3
29Bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250, độ sụt 2-4Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4m3
30Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,069tấn
31Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,172tấn
32Ván khuôn thép. Ván khuôn bản vượtTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,028100m2
33Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7m3
34Bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150, độ sụt 2-4Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7m3
35Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thépTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11cái
36Đào móng biển báo bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,22m3
37Bê tông móng biển báo, chiều rộng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,22m3
38Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x60 cmTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
39Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển báo tải trọng, biển trònTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
40Đắp đất vòng vây bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,595100m3
41Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12rọ
42Phá dỡ vòng vây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,595100m3
43Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,714100m3
44Đơn giá mua đất để đắp( kể cả vận chuyển đến chân công trình 8km)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V80,682m3
45Ống tạm D100, H10-X60Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8m
46Đào phá đường tạm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,714100m3
E Tuyến QL24B đến nhà ông Lý Văn Long, đội 6, thôn Long Bàn
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,035100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,884100m3
3Đơn giá mua đất để đắp ( kể cả vận chuyển đến chân công trình 10km)Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V448,409m3
4Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,689100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,689100m3
6Lớp ni lông chống mất nước xi măngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,117100m2
7Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V417,88m3
8Đệm cátTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V130,59m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,826100m2
10Gỗ làm khe co giãnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1m3
11Nhựa đường làm khe co giãnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V149,31kg
F Cống V50-Km0+127.86
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,079100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,053100m3
3Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250, độ sụt 2-4Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,98m3
4Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,13tấn
5Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,07tấn
6Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,187100m2
7Bê tông mối nối,mui luyện, đá 1x2, mác 250, độ sụt 2-4Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,37m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mối nối, mui luyệnTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,011100m2
9Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,29m3
10Bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,01m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,116100m2
12Ván khuôn thép, Ván khuôn tường đầu, chiều dày Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m2
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,45m3
14Đệm cấp phối đá dăm 2 bên thân cốngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,78m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cấu kiện
16Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,44m2
G Cống D50 ND
1Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200, độ sụt 2-4Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,58m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,146100m2
3Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,074tấn
4Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cốngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2ống cống
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩuTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cấu kiện
6Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,65m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,028100m2
8Bê tông mối nối, đá 1x2, mác 200, độ sụt 2-4Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,63m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mối nốiTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,048100m2
10Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 150, độ sụt 2-4Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,35m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường đầuTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,064100m2
12Bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 150, độ sụt 2-4Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,7m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầuTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,052100m2
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,07100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,046100m3
16Đệm cátTheo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,21m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên (Kèm theo bản chụp chứng thực: Hồ sơ chứng minh: Nhà thầu chứng minh bằng quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hợp đồng, biên bản nghiệm thu)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có qui mô tính chất tương tự (có hạng mục đường bê tông xi măng và cầu): chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)54
2 Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình: 2 - Có ít nhất 02 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình giao thông có quy mô tương tự công trình này.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).53
3 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: 1 - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động (Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).53
4 Công nhân phục vụ thi công công trình 16 Trong đó gồm:- 11 công nhân thợ nề; có chứng chỉ đào tạo nghề.- 3 công nhân lái máy chuyên dụng trong đó:+ 1 công nhân vận hành máy đào có chứng chỉ nghề về Lái máy xúc hoặc lái máy đào.+ 1 công nhân vận hành máy lu có chứng chỉ nghề về vận hành máy thi công nền.+ 1 công nhân vận hành máy ủi có chứng chí nghề về vận hành máy thi công nền hoặc lái máy xúc.- 1 công nhân cơ khí ( có chứng chỉ đào tạo nghề cơ khí hoặc gò hàn).- 1 công nhân phụ trách điện có chứng chỉ đào tạo điện từ sơ cấp trở lên có chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về hệ thống quản lý môi trường, an toàn và sức khỏe nghề nghiệp;(Tất cả tài liệu trên và CCCD hoặc CMND phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt kim loại Hoạt động bình thường2
2 Máy phát điện ≥ 8KVA Hoạt động bình thường1
3 Máy khoan Hoạt động bình thường2
4 Máy mài Hoạt động bình thường2
5 Máy đầm dùi 1,5kW Hoạt động bình thường2
6 Máy đầm cóc Hoạt động bình thường2
7 Máy hàn Hoạt động bình thường2
8 Máy trộn bê tông 350 lít Hoạt động bình thường2
9 Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn Hoạt động bình thường2
10 Máy đào ≥ 1.25m3 Hoạt động bình thường1
11 Máy ủi ≥ 110cv Hoạt động bình thường1
12 Xe bồn ≥ 8m3 Hoạt động bình thường1
13 Máy lu ≥8 tấn Hoạt động bình thường1
14 Máy thủy bình Hoạt động bình thường1
15 Máy kinh vỹ Hoạt động bình thường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->