Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220778844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tịnh An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220778665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 15:09:00 đến ngày 2022-08-06 15:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,252,675,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên (Kèm theo bản chụp chứng thực: Hồ sơ chứng minh: Nhà thầu chứng minh bằng quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hợp đồng, biên bản nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có qui mô tính chất tương tự (có hạng mục đường bê tông xi măng và cầu): chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 02 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình giao thông có quy mô tương tự công trình này.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động (Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân phục vụ thi công công trình |
| - Số lượng | 16 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó gồm:- 11 công nhân thợ nề; có chứng chỉ đào tạo nghề.- 3 công nhân lái máy chuyên dụng trong đó:+ 1 công nhân vận hành máy đào có chứng chỉ nghề về Lái máy xúc hoặc lái máy đào.+ 1 công nhân vận hành máy lu có chứng chỉ nghề về vận hành máy thi công nền.+ 1 công nhân vận hành máy ủi có chứng chí nghề về vận hành máy thi công nền hoặc lái máy xúc.- 1 công nhân cơ khí ( có chứng chỉ đào tạo nghề cơ khí hoặc gò hàn).- 1 công nhân phụ trách điện có chứng chỉ đào tạo điện từ sơ cấp trở lên có chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về hệ thống quản lý môi trường, an toàn và sức khỏe nghề nghiệp;(Tất cả tài liệu trên và CCCD hoặc CMND phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy phát điện ≥ 8KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 350 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào ≥ 1.25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi ≥ 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe bồn ≥ 8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu ≥8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tịnh An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình BTXM các tuyến đường trên địa bàn xã Tịnh An 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | : - Báo cáo tài chính trong 3 năm 2019-2021; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II năm 2022 của cơ quan thuế. Và xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế các năm (2019, 2020,2021) của cơ quan thuế. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng còn hiệu lực và có lĩnh vực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông, từ hạng III trở lên; Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tịnh An; Địa chỉ: xã Tịnh An, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3842142, Fax : 0255.3842142 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tịnh An; Địa chỉ: xã Tịnh An, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3842142, Fax : 0255.3842142 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế toán, UBND xã Tịnh An, xã Tịnh An, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tư vấn thẩm định Hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến nhà Văn Hóa xã, đội 6, thôn Long Bàn | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,517 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,336 | 100m3 |
| 3 | Đơn giá mua đất để đăp (kể cả vận chuyển đến chân công trình 9km) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 99,257 | m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,688 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,688 | 100m3 |
| 6 | Lớp ni lông chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,61 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 185,75 | m3 |
| 8 | Đệm cát | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,05 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,258 | 100m2 |
| 10 | Gỗ làm khe co giãn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,45 | m3 |
| 11 | Nhựa đường làm khe co giãn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 66,78 | kg |
| B | Tuyến trục chính đồng ngô Phạm Đông - Đồng Phố Non, Đội 13, thôn Tân Mỹ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,192 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,745 | 100m3 |
| 3 | Đơn giá mua đất để đắp (kể cả vận chuyển đến chân công trình 8 Km) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 404,015 | m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,808 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,808 | 100m3 |
| 6 | Lớp ni lông chống mất nước | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,474 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 199,58 | m3 |
| 8 | Đệm cát | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,37 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,331 | 100m2 |
| 10 | Gỗ làm khe co giãn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,48 | m3 |
| 11 | Nhựa đường làm khe co giãn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71,82 | kg |
| C | Cống D30 | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200, đá dăm 1x2 , độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,95 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,239 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,023 | tấn |
| 4 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | ống cống |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | 1 cấu kiện |
| 6 | Bê tông móng cống, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,11 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,033 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, tường đầu, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,15 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,136 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,94 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường đầu, chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,152 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,101 | 100m3 |
| D | Cầu L=9m | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 350, độ sụt 2x4 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,96 | m3 |
| 2 | Bê tông lớp phủ bản mặt cầu, đá 1x2, mác 350, độ sụt 2x4 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,73 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,563 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,447 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép, Ván khuôn mặt cầu, chiều cao | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,558 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất khe co giãn mặt cầu | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,143 | tấn |
| 7 | Matit làm khe co giãn mặt cầu | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,8 | kg |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,58 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,527 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,16 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300, độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72,5 | m3 |
| 13 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300, độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,81 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,948 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép móng thân mố, mũ mố, đường kính | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,098 | tấn |
| 16 | Đổ bê đá kê gối, đá 1x2, mác 350, độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đá kê gối | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,026 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép đá kê gối, đường kính | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,214 | tấn |
| 19 | Cốt thép đá kê gối, đường kính | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,281 | tấn |
| 20 | Cốt thép đá kê gối, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,006 | tấn |
| 21 | Gia công , lắp dựng gối cầu | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,777 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,808 | 100m3 |
| 23 | Đệm cát | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,47 | m3 |
| 24 | Bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,17 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn khóa mái | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,311 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép mái bờ kênh, đường kính | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,708 | tấn |
| 27 | Thi công lớp đá đệm móng,dưới bản vượt, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,16 | m3 |
| 28 | Đắp cát sau mố bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,642 | 100m3 |
| 29 | Bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250, độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 30 | Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,069 | tấn |
| 31 | Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,172 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản vượt | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m2 |
| 33 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 34 | Bê tông móng cọc tiêu, đá 2x4, mác 150, độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 35 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 36 | Đào móng biển báo bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,22 | m3 |
| 37 | Bê tông móng biển báo, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,22 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x60 cm | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển báo tải trọng, biển tròn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 40 | Đắp đất vòng vây bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,595 | 100m3 |
| 41 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | rọ |
| 42 | Phá dỡ vòng vây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,595 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,714 | 100m3 |
| 44 | Đơn giá mua đất để đắp( kể cả vận chuyển đến chân công trình 8km) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 80,682 | m3 |
| 45 | Ống tạm D100, H10-X60 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m |
| 46 | Đào phá đường tạm bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,714 | 100m3 |
| E | Tuyến QL24B đến nhà ông Lý Văn Long, đội 6, thôn Long Bàn | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,035 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,884 | 100m3 |
| 3 | Đơn giá mua đất để đắp ( kể cả vận chuyển đến chân công trình 10km) | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 448,409 | m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,689 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,689 | 100m3 |
| 6 | Lớp ni lông chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,117 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 417,88 | m3 |
| 8 | Đệm cát | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 130,59 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,826 | 100m2 |
| 10 | Gỗ làm khe co giãn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 11 | Nhựa đường làm khe co giãn | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 149,31 | kg |
| F | Cống V50-Km0+127.86 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,079 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,053 | 100m3 |
| 3 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250, độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,98 | m3 |
| 4 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,13 | tấn |
| 5 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,187 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mối nối,mui luyện, đá 1x2, mác 250, độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,37 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mối nối, mui luyện | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,011 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,29 | m3 |
| 10 | Bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,01 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,116 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, Ván khuôn tường đầu, chiều dày | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,45 | m3 |
| 14 | Đệm cấp phối đá dăm 2 bên thân cống | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,78 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cấu kiện |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,44 | m2 |
| G | Cống D50 ND | |||
| 1 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200, độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,58 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,146 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,074 | tấn |
| 4 | Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | ống cống |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cấu kiện |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,65 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mối nối, đá 1x2, mác 200, độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,63 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mối nối | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 150, độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,35 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng tường đầu | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường đầu, đá 2x4, mác 150, độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường đầu | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,052 | 100m2 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,046 | 100m3 |
| 16 | Đệm cát | Theo yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,21 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên (Kèm theo bản chụp chứng thực: Hồ sơ chứng minh: Nhà thầu chứng minh bằng quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật; Hợp đồng, biên bản nghiệm thu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp IV trở lên có qui mô tính chất tương tự (có hạng mục đường bê tông xi măng và cầu): chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định) | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình: | 2 | - Có ít nhất 02 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông;- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình giao thông có quy mô tương tự công trình này.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định). | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: | 1 | - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động (Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định). | 5 | 3 |
| 4 | Công nhân phục vụ thi công công trình | 16 | Trong đó gồm:- 11 công nhân thợ nề; có chứng chỉ đào tạo nghề.- 3 công nhân lái máy chuyên dụng trong đó:+ 1 công nhân vận hành máy đào có chứng chỉ nghề về Lái máy xúc hoặc lái máy đào.+ 1 công nhân vận hành máy lu có chứng chỉ nghề về vận hành máy thi công nền.+ 1 công nhân vận hành máy ủi có chứng chí nghề về vận hành máy thi công nền hoặc lái máy xúc.- 1 công nhân cơ khí ( có chứng chỉ đào tạo nghề cơ khí hoặc gò hàn).- 1 công nhân phụ trách điện có chứng chỉ đào tạo điện từ sơ cấp trở lên có chứng nhận đã hoàn thành khóa đào tạo về hệ thống quản lý môi trường, an toàn và sức khỏe nghề nghiệp;(Tất cả tài liệu trên và CCCD hoặc CMND phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt kim loại | Hoạt động bình thường | 2 |
| 2 | Máy phát điện ≥ 8KVA | Hoạt động bình thường | 1 |
| 3 | Máy khoan | Hoạt động bình thường | 2 |
| 4 | Máy mài | Hoạt động bình thường | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5kW | Hoạt động bình thường | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động bình thường | 2 |
| 7 | Máy hàn | Hoạt động bình thường | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông 350 lít | Hoạt động bình thường | 2 |
| 9 | Ôtô tự đổ ≥ 7 tấn | Hoạt động bình thường | 2 |
| 10 | Máy đào ≥ 1.25m3 | Hoạt động bình thường | 1 |
| 11 | Máy ủi ≥ 110cv | Hoạt động bình thường | 1 |
| 12 | Xe bồn ≥ 8m3 | Hoạt động bình thường | 1 |
| 13 | Máy lu ≥8 tấn | Hoạt động bình thường | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Hoạt động bình thường | 1 |
| 15 | Máy kinh vỹ | Hoạt động bình thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi