Gói thầu: Xây lắp công trình: Cải tạo nhà sinh hoạt KDC Tân Hòa, phường An Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220785898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình: Cải tạo nhà sinh hoạt KDC Tân Hòa, phường An Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20220686822 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 15:07:00 đến ngày 2022-08-06 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,087,580,278 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,300,000 VNĐ ((Mười sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.631370417E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26274083E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo Công trình Dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 761.306.195 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.522.612.390 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, Giám sát công tác lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 3 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,75 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài - công suất: 2,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ - trọng tải: 3 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình: Cải tạo nhà sinh hoạt KDC Tân Hòa, phường An Khê Cải tạo nhà sinh hoạt KDC Tân Hòa, phường An Khê 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết mục E-CDNT 10.1(g) chương II đính kèm thông báo mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên và địa chỉ Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng.
Tên và địa chỉ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Số 24 Trần Phú, quận Hải CHâu, TP.Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê + Ông Nguyễn Thành Thuận – Phó Giám đốc + Địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236.3712618; Fax: 0236.3712618. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Chi phí gián tiếp | |||
| 1 | Chi phí chung | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo, nâng cấp | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,78 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 545,1491 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,77 | m3 |
| 4 | Phá dỡ gạch nền wc | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11,04 | m2 |
| 5 | Vận chuyển giá hạ bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 1km đầu tiên | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1201 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển giá hạ 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi 5km | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1201 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển giá hạ 1,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1201 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2034 | 100m3 |
| 9 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất II | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,712 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,29 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,5285 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0728 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1959 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1402 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,87 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,317 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1836 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,102 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3825 | m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,656 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1312 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0222 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1364 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,9 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1128 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0314 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1766 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,554 | m3 |
| 29 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1744 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0986 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, giằng tường bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,88 | m3 |
| 32 | Ván khuôn lanh tô, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,384 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2714 | tấn |
| 34 | Xây thành nền gạch bê tông đặc 5,5x9,5x19cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,636 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 37,74 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ lớp gạch men và phá dỡ lớp vữa trát tường hiện trạng | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 47,02 | m2 |
| 37 | Ốp tường gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 47,02 | m2 |
| 38 | Ốp chân tường gạch granite 600x120mm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15,138 | m2 |
| 39 | Lát đá granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,26 | m2 |
| 40 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 6,864 | m2 |
| 41 | Lát nền gạch ceramic chống trược 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11,04 | m2 |
| 42 | Lát nền gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 386,695 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0678 | tấn |
| 44 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1864 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0678 | tấn |
| 46 | Lắp dựng giằng thép | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1864 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 343,476 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái bằng tônmat mạ màu 3 lớp 11 sóng dày 0,45mm (Tôn+PU+PP) | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,9412 | 100m2 |
| 49 | Gia công khung thép mạ kẽm đỡ máng thu nước | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,033 | tấn |
| 50 | Lắp dựng khung đỡ máng nước | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,033 | tấn |
| 51 | Lắp máng nước tôn dày 0,8mm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 50,3592 | m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 215,841 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 130,568 | m2 |
| 54 | Trát trụ dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,04 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11,28 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 17,44 | m2 |
| 57 | Đắp phào trang trí, vữa XM M75, PCB40 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 164,6142 | m |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 402,616 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 415,153 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 31,76 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 402,616 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 446,913 | m2 |
| 63 | GCLD trần thạch cao khung chìm chống ẩm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,64 | m2 |
| 64 | GCLD chữ inox ' NHÀ SINH HOẠT KDC TÂN HÒA' cao 180mm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 20 | chữ |
| 65 | GCLD cửa đi khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55 - profile nhôm dày 1,4mm, kính việt nhật, khóa và phụ kiện kinglong) | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 40,96 | m2 |
| 66 | GCLD cửa sổ khung nhôm lắp kính cường lực 8mm (tương đương nhôm xingfa hệ 55 - profile nhôm dày 1,4mm, kính việt nhật, khóa và phụ kiện kinglong) | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 26,14 | m2 |
| 67 | GCLD lan can ram dốc inox 304, cao 900 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,55 | m |
| 68 | GCLD vách ngăn wc bằng tấm compact hp dày 12mm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,6 | m2 |
| 69 | Gia công khung bảo vệ cửa sắt mạ kẽm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1607 | tấn |
| 70 | Lắp dựng khung bảo vệ sắt mạ kẽm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 19,08 | m2 |
| 71 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,36 | 1m3 |
| 72 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,36 | m3 |
| 73 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (50% diện tích) | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 107,3417 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại (50% diện tích) | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 200,5688 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 107,3417 | m2 |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 200,5688 | 1m2 |
| 77 | Vệ sinh nền bê tông hiện trạng để lát gạch | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 210 | m2 |
| 78 | Lát gạch terrazzo 400x400mm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 210 | m2 |
| 79 | Trồng cỏ lá gừng (bồn cỏ gốc cây) | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 16 | m2 |
| 80 | Trồng cây lộc vừng | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cây |
| 81 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cây/90ngày |
| 82 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,993 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,874 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,874 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt đèn led đơn 1,2m | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 17 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn led đôi 1,2m | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn led 220x220, 15w | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt treo tường | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 13 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt thông âm tường | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 90 | Tủ điện âm tường 10 model | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt quạt trần 3 cánh | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3 | cái |
| 92 | GCLD ty treo đèn, quạt | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, KT 150x150cm2 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 17 | cái |
| 95 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 13 | cái |
| 96 | Mặt nạ 1,2,3 lỗ | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc đơn | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 18 | cái |
| 98 | Đế âm ổ cắm, công tắc | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 17 | cái |
| 99 | MCB 1P 16A,20A,25A - 6kA | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4 | cái |
| 100 | MCB 2P 50A - 6kA | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1 | cái |
| 101 | Cáp CXV 2x10mm2 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 40 | m |
| 102 | Cáp CV 1x4mm2 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 250 | m |
| 103 | Cáp CV 1x2,5mm2 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 100 | m |
| 104 | Cáp CV 1x1,5mm2 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 300 | m |
| 105 | Ống nhựa xoắn hdpe d40/32 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 40 | m |
| 106 | Ống sp d20 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 160 | m |
| 107 | Ống sp d16 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 200 | m |
| 108 | Ống gió mềm d150 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | m |
| 109 | Miệng gió 250x200mm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 110 | Ống pvc d90x2,9mm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,7 | 100m |
| 111 | Ống hdpe d25x2,3mm | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,6 | 100 m |
| 112 | Co 90o hdpe d25 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12 | cái |
| 113 | Tê hdpe d25 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8 | cái |
| 114 | Cầu chắn rác d90 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10 | cái |
| 115 | Co hdpe ren trong hdpe đồng d25/21 | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 9 | cái |
| 116 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp giấy | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 119 | Chậu lavabo treo tường + thoát và dây đấu | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 120 | Vòi lavabo lạnh | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 121 | Lắp đặt gương soi | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa trong phòng wc | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt vòi tưới cây | Chi tiết Chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.631370417E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.26274083E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo Công trình Dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 761.306.195 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.522.612.390 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III, Giám sát công tác lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Điện kỹ thuật. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Kỹ thuật điện, điện tử và viễn thông, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật điện hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.-- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 1 | - Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 3 T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,75 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 8 | Máy mài - công suất: 2,7 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 9 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 3 T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi