Gói thầu: THi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220784685-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu
Tên gói thầu THi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220782730
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục, ngân sách tỉnh cấp bổ sung có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 15:07:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,369,386,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.554079E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.10815E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là Công trình dân dụng và công nghiệp (tối thiểu là nhóm C) đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính, giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.659.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 05 nămTối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ chỉ hành nghề xây dựng;- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác:
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 05 năm.Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề xây dựng;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 nămTối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 7T trở lên
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5kV
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà
E-CDNT 1.2 THi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà vệ sinh, nhà học, nhà bếp, sân và phụ trợ Trường mầm non Quảng Minh
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục, ngân sách tỉnh cấp bổ sung có mục tiêu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà , địa chỉ: Số 106 Trần Khánh Dư - Hải Hà - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế - lập dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Bảo An. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Hải Hà. Địa chỉ: Phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh + Lập E-HSMT và Đánh giá E-HSDT; Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà. Địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh. + Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà , địa chỉ: Số 106 Trần Khánh Dư - Hải Hà - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Trung Hiếu; địa chỉ: Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Trung Hiếu; địa chỉ: Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Hải Hà; địa chỉ: Số 1, phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879224; Fax: 0203.3879524.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 4 LỚP
1Tháo mái tôn cũMô tả theo chương V468,61m2
2Xử lý chống thấm mái sê nô bằng dung dịchMô tả theo chương V123,59m2
3Lợp mái tôn chiều dày 0,42mmMô tả theo chương V4,69100m2
4Lắp đặt bóng đèn đôi 1,2mMô tả theo chương V20bộ
5Lắp đặt bóng đèn ốp trần D300Mô tả theo chương V14bộ
6Lắp đặt quạt trầnMô tả theo chương V8bộ
7Quạt treo tườngMô tả theo chương V16cái
8Công tắc đèn đôiMô tả theo chương V13cái
9Công tắc đèn đơnMô tả theo chương V4cái
10Phá dỡ nền nhàMô tả theo chương V27,88m3
11Bê tông nền đá 4x6 mác 150Mô tả theo chương V27,88m3
12Lát gạch nền nhà gạch 600x600Mô tả theo chương V347,58m2
13Ốp gạch chân tường 600x120Mô tả theo chương V7,9m2
14Phá kết cấu tường xây gạchMô tả theo chương V2,37m3
15Phá nền nhà vệ sinhMô tả theo chương V4,76m3
16Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhMô tả theo chương V127,08m2
17Đục tẩy lớp trát trong vệ sinhMô tả theo chương V87,54m2
18Bê tông nền nhà đá 4x6 mác 150Mô tả theo chương V4,76m3
19Xây tường gạch chỉ vxm m75Mô tả theo chương V1,37m3
20Lát nền nhà vệ sinh gạch 300x300Mô tả theo chương V48,58m2
21Ốp tường vệ sinh gạch 300x600Mô tả theo chương V153,68m2
22Trát tường trong nhà vxm m75 dày 1,5cmMô tả theo chương V87,54m2
23Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả theo chương V24bộ
24Lắp đặt vòi xả vệ sinhMô tả theo chương V24cái
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo chương V16bộ
26Lắp đặt vòi rửa chậuMô tả theo chương V16cái
27Xi phông chậu rửaMô tả theo chương V16cái
28Lắp đặt sen tắmMô tả theo chương V6cái
29Lắp đặt bình nóng lạnhMô tả theo chương V4cái
30Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V16cái
31Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả theo chương V24cái
32Thoát sàn inoxMô tả theo chương V8cái
33Lắp đặt giá treo khănMô tả theo chương V16cái
34Dây cấp nướcMô tả theo chương V56cái
35Lắp đặt ống PPR D20Mô tả theo chương V0,2100m
36Lắp đặt ống PVC D90Mô tả theo chương V0,3100m
37Lắp đặt ống PVC D60Mô tả theo chương V0,36100m
38Lắp đặt ống PVC D42Mô tả theo chương V0,36100m
39Lắp đặt ống PVC D27Mô tả theo chương V0,36100m
40Lắp đặt ống PVC D21Mô tả theo chương V0,5100m
41Cút nhựa PVC D90Mô tả theo chương V30cái
42Cút nhựa PVC D60Mô tả theo chương V18cái
43Cút nhựa PVC D42Mô tả theo chương V18cái
44Cút nhựa PVC D27Mô tả theo chương V22cái
45Cút nhựa PVC D21Mô tả theo chương V24cái
46Lắp đặt tấm ngăn compact 1,2cmMô tả theo chương V11,7m2
47Vệ sinh tường trong nhàMô tả theo chương V476,59m2
48Vệ sinh trần nhàMô tả theo chương V326,36m2
49Vệ sinh tường ngoài nhàMô tả theo chương V446,23m2
50Sơn tường trong nhàMô tả theo chương V890,49m2
51Sơn tường ngoài nhàMô tả theo chương V446,23m2
52Vệ sinh sắt thép các loạiMô tả theo chương V56,99m2
53Sơn sắt thép các loaịMô tả theo chương V56,99m2
54Giáo thi công trong nhàMô tả theo chương V3,26100m2
55Giáo thi công ngoài nhàMô tả theo chương V2,56100m2
B NHÀ HỌC 2 LỚP
1Tháo mái tôn cũMô tả theo chương V229,4m2
2Xử lý chống thấm mái sê nô bằng dung dịchMô tả theo chương V93,88m2
3Lợp mái tôn chiều dày 0,42mmMô tả theo chương V2,29100m2
4Lắp đặt bóng đèn đôi 1,2mMô tả theo chương V10bộ
5Lắp đặt bóng đèn ốp trần D300Mô tả theo chương V7bộ
6Lắp đặt quạt trầnMô tả theo chương V4bộ
7Lắp đặt quạt treo tườngMô tả theo chương V8bộ
8Công tắc đèn đôiMô tả theo chương V6cái
9Công tắc đèn đơnMô tả theo chương V3cái
10Phá kết cấu tường xây gạchMô tả theo chương V1,25m3
11Phá nền nhà vệ sinhMô tả theo chương V2,38m3
12Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhMô tả theo chương V59,3m2
13Đục tẩy lớp trát trong vệ sinhMô tả theo chương V48,01m2
14Bê tông nền nhà đá 4x6 mác 150Mô tả theo chương V2,38m3
15Xây tường gạch chỉ vxm m75Mô tả theo chương V0,73m3
16Lát nền nhà vệ sinh gạch 300x300Mô tả theo chương V24,46m2
17Ốp tường vệ sinh gạch 300x600Mô tả theo chương V77,72m2
18Trát tường trong nhà vxm m75 dày 1,5cmMô tả theo chương V48,01m2
19Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả theo chương V12bộ
20Lắp đặt vòi xả vệ sinhMô tả theo chương V12cái
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo chương V8bộ
22Lắp đặt vòi rửa chậuMô tả theo chương V8cái
23Xi phông chậu rửaMô tả theo chương V8cái
24Lắp đặt sen tắmMô tả theo chương V4cái
25Lắp đặt bình nóng lạnhMô tả theo chương V2cái
26Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V8cái
27Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả theo chương V12cái
28Thoát sàn inoxMô tả theo chương V4cái
29Lắp đặt giá treo khănMô tả theo chương V8cái
30Dây cấp nướcMô tả theo chương V28cái
31Lắp đặt ống PPR D20Mô tả theo chương V0,12100m
32Lắp đặt ống PVC D90Mô tả theo chương V0,2100m
33Lắp đặt ống PVC D60Mô tả theo chương V0,3100m
34Lắp đặt ống PVC D42Mô tả theo chương V0,08100m
35Lắp đặt ống PVC D27Mô tả theo chương V0,36100m
36Lắp đặt ống PVC D21Mô tả theo chương V0,12100m
37Cút nhựa PVC D90Mô tả theo chương V15cái
38Cút nhựa PVC D60Mô tả theo chương V15cái
39Cút nhựa PVC D42Mô tả theo chương V4cái
40Cút nhựa PVC D27Mô tả theo chương V18cái
41Cút nhựa PVC D21Mô tả theo chương V24cái
42Lắp đặt tấm ngăn compact 1,2cmMô tả theo chương V4,68m2
43Vệ sinh tường trong nhàMô tả theo chương V299,91m2
44Vệ sinh trần nhàMô tả theo chương V183,6m2
45Vệ sinh tường ngoài nhàMô tả theo chương V296,54m2
46Sơn tường trong nhàMô tả theo chương V531,52m2
47Sơn tường ngoài nhàMô tả theo chương V296,54m2
48Vệ sinh sắt thép các loạiMô tả theo chương V39,71m2
49Sơn sắt thép các loaịMô tả theo chương V39,71m2
50Giáo thi công trong nhàMô tả theo chương V1,84100m2
51Giáo thi công ngoài nhàMô tả theo chương V1,89100m2
C NHÀ HỌC + BẾP
1Tháo mái tôn cũMô tả theo chương V197,09m2
2Chống thấm bằng dung dịchMô tả theo chương V225,97m2
3Lợp mái tôn chiều dày 0,42mmMô tả theo chương V1,97100m2
4Lắp đặt bóng đèn đôi 1,2mMô tả theo chương V11bộ
5Lắp đặt bóng đèn đơn 1,2mMô tả theo chương V2bộ
6Lắp đặt bóng đèn ốp trần D300Mô tả theo chương V6bộ
7Lắp đặt quạt trầnMô tả theo chương V5bộ
8Lắp đặt quạt treo tườngMô tả theo chương V4bộ
9Công tắc đèn đôiMô tả theo chương V6cái
10Công tắc đèn đơnMô tả theo chương V7cái
11Phá kết cấu tường xây gạchMô tả theo chương V1,29m3
12Phá nền nhà vệ sinhMô tả theo chương V1,58m3
13Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhMô tả theo chương V47,17m2
14Đục tẩy lớp trát trong vệ sinhMô tả theo chương V23,05m2
15Bê tông nền nhà đá 4x6 mác 150Mô tả theo chương V1,58m3
16Xây tường gạch chỉ vxm m75Mô tả theo chương V0,37m3
17Lát nền nhà vệ sinh gạch 300x300Mô tả theo chương V16,09m2
18Ốp tường vệ sinh gạch 300x600Mô tả theo chương V54,26m2
19Trát tường trong nhà vxm m75 dày 1,5cmMô tả theo chương V38,18m2
20Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả theo chương V6bộ
21Xí bệt người lớnMô tả theo chương V1bộ
22Lắp đặt vòi xả vệ sinhMô tả theo chương V7cái
23Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo chương V5bộ
24Lắp đặt vòi rửa chậuMô tả theo chương V5cái
25Xi phông chậu rửaMô tả theo chương V5cái
26Lắp đặt sen tắmMô tả theo chương V2cái
27Lắp đặt bình nóng lạnhMô tả theo chương V1cái
28Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V5cái
29Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả theo chương V7cái
30Thoát sàn inoxMô tả theo chương V5cái
31Lắp đặt giá treo khănMô tả theo chương V5cái
32Dây cấp nướcMô tả theo chương V17cái
33Vòi rửa sànMô tả theo chương V1cái
34Lắp đặt ống PPR D20Mô tả theo chương V0,04100m
35Lắp đặt ống PVC D90Mô tả theo chương V0,2100m
36Lắp đặt ống PVC D60Mô tả theo chương V0,2100m
37Lắp đặt ống PVC D42Mô tả theo chương V0,08100m
38Lắp đặt ống PVC D27Mô tả theo chương V0,21100m
39Lắp đặt ống PVC D21Mô tả theo chương V0,1100m
40Cút nhựa PVC D90Mô tả theo chương V8cái
41Cút nhựa PVC D60Mô tả theo chương V10cái
42Cút nhựa PVC D42Mô tả theo chương V4cái
43Cút nhựa PVC D27Mô tả theo chương V15cái
44Cút nhựa PVC D21Mô tả theo chương V15cái
45Lắp đặt tấm ngăn compact 1,2cmMô tả theo chương V2,34m2
46Vệ sinh tường trong nhàMô tả theo chương V288,58m2
47Vệ sinh trần nhàMô tả theo chương V186,17m2
48Vệ sinh tường ngoài nhàMô tả theo chương V242,07m2
49Sơn tường trong nhàMô tả theo chương V512,94m2
50Sơn tường ngoài nhàMô tả theo chương V242,07m2
51Vệ sinh sắt thép các loạiMô tả theo chương V23,76m2
52Sơn sắt thép các loaịMô tả theo chương V23,76m2
D NHÀ CÔNG VỤ
1Phá kết cấu gạch xâyMô tả theo chương V2,29m3
2Phá dỡ nền vệ sinhMô tả theo chương V0,88m3
3Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả theo chương V26,1m2
4Đục tẩy lớp trát tường trongMô tả theo chương V17,4m2
5Xây tường gạch chỉ vxm m75Mô tả theo chương V1,38m3
6Trát tường trong nhà vxm m75 dày 1,5cnMô tả theo chương V21,05m2
7Bê tông nền nhà đá 4x6 mác 150Mô tả theo chương V0,88m3
8Lát gạch nền nhà gạch 300x300Mô tả theo chương V9,13m2
9Ốp tường gạch 300x600Mô tả theo chương V26,1m2
10Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả theo chương V6bộ
11Vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V6cái
12Lắp đặt chậu rửaMô tả theo chương V4bộ
13Vòi rửa chậuMô tả theo chương V4cái
14Xi phông chậu rửaMô tả theo chương V4cái
15Sen tắmMô tả theo chương V2cái
16Bình nóng lạnhMô tả theo chương V2cái
17Dây cấp nướcMô tả theo chương V10cái
18Gương soiMô tả theo chương V4cái
19Giá treo khănMô tả theo chương V4cái
20Thoát sànMô tả theo chương V2cái
21Ống nhựa PPR D20Mô tả theo chương V0,06100m
22Ống nhựa PVC D90Mô tả theo chương V0,18100m
23Ống nhựa PVC D60Mô tả theo chương V0,18100m
24Ống nhựa PVC D34Mô tả theo chương V0,1100m
25Ống nhựa PVC D27Mô tả theo chương V0,24100m
26Cút nhựa PVC D90Mô tả theo chương V12cái
27Cút nhựa PVC D60Mô tả theo chương V12cái
28Cút nhựa PVC D34Mô tả theo chương V4cái
29Cút nhựa PVC D27Mô tả theo chương V8cái
30Van khóa PVC D34Mô tả theo chương V2cái
31Lắp dựng tấm ngăn compactMô tả theo chương V2,34m2
32Lắp đặt bóng đèn đôi 1,2mMô tả theo chương V5bộ
33Lắp đặt bóng đèn ốp trần D300Mô tả theo chương V4bộ
34Lắp đặt quạt trầnMô tả theo chương V2bộ
35Công tắc đèn đôiMô tả theo chương V3bộ
36Công tắc đèn đơnMô tả theo chương V1bộ
37GCLD cửa đi nhựa lõi thépMô tả theo chương V5,73m2
38GCLD ván khuôn lanh tôMô tả theo chương V1,19100m2
39GCLD cốt thép lanh tôMô tả theo chương V0,01tấn
40Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 250Mô tả theo chương V0,07m3
41Vệ sinh tường trong nhàMô tả theo chương V117,94m2
42Vệ sinh trần nhàMô tả theo chương V70,44m2
43Vệ sinh tường ngoài nhàMô tả theo chương V218,96m2
44Sơn tường trong nhàMô tả theo chương V209,43m2
45Sơn tường ngoài nhàMô tả theo chương V218,96m2
46Vệ sinh sắt thép các loạiMô tả theo chương V22,67m2
47Sơn sắt thép các loaịMô tả theo chương V22,67m2
48Tháo dỡ mái tônMô tả theo chương V101,88m2
49Xử lý chống thấm mái bằng dung dịchMô tả theo chương V104,14m2
50Lợp mái tôn chiều dày 0,42mmMô tả theo chương V1,02100m2
E NHÀ HIỆU BỘ
1Phá dỡ gạch lát nền cũMô tả theo chương V195,98m2
2Lát gạch nền nhà gạch 600x600Mô tả theo chương V187,88m2
3Lát đá granit tam cấpMô tả theo chương V8,1m2
4Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả theo chương V18,34m2
5Ốp gạch chân tường gạch 600x120Mô tả theo chương V18,34m2
6Vệ sinh tường trong nhàMô tả theo chương V474,49m2
7Vệ sinh trần nhàMô tả theo chương V206,58m2
8Vệ sinh tường ngoàiMô tả theo chương V433,1m2
9Sơn tường trong nhàMô tả theo chương V681,07m2
10Sơn tường ngoài nhàMô tả theo chương V478,28m2
11Chống thấm sê nô bằng dung dịch chống thấmMô tả theo chương V45,18m2
F NHÀ BẢO VỆ
1Vệ sinh tường trong nhàMô tả theo chương V18,81m2
2Vệ sinh trần nhàMô tả theo chương V6,5m2
3Vệ sinh tường ngoài nhàMô tả theo chương V35,41m2
4Sơn tường trong nhàMô tả theo chương V25,31m2
5Sơn tường ngoài nhàMô tả theo chương V35,41m2
G SÂN
1Lát gạch đất nung 400x400Mô tả theo chương V975,1m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.554079E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.10815E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là Công trình dân dụng và công nghiệp (tối thiểu là nhóm C) đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính, giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.659.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 05 nămTối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ chỉ hành nghề xây dựng;- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác:55
2 Kỹ thuật thi công 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 05 năm.Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề xây dựng;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác55
3 An toàn lao động 1 Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 nămTối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông 1,5 kW Máy khoan bê tông 1,5 kW1
2 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l1
3 Ô tô tự đổ 7T trở lên Ô tô tự đổ 7T trở lên1
4 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay1
5 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW1
6 Máy đầm bàn 1,0 kW Máy đầm bàn 1,0 kW1
7 Máy đầm dùi 1,5kV Máy đầm dùi 1,5kV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->