Gói thầu: THi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220784685-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu |
| Tên gói thầu | THi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220782730 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục, ngân sách tỉnh cấp bổ sung có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 15:07:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,369,386,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.554079E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.10815E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là Công trình dân dụng và công nghiệp (tối thiểu là nhóm C) đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính, giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.659.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 05 nămTối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ chỉ hành nghề xây dựng;- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác: |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 05 năm.Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề xây dựng;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 nămTối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 7T trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 7T trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà |
| E-CDNT 1.2 |
THi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà vệ sinh, nhà học, nhà bếp, sân và phụ trợ Trường mầm non Quảng Minh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp giáo dục, ngân sách tỉnh cấp bổ sung có mục tiêu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Trung Hiếu; địa chỉ: Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Trung Hiếu; địa chỉ: Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Hải Hà; địa chỉ: Số 1, phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879224; Fax: 0203.3879524. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 4 LỚP | |||
| 1 | Tháo mái tôn cũ | Mô tả theo chương V | 468,61 | m2 |
| 2 | Xử lý chống thấm mái sê nô bằng dung dịch | Mô tả theo chương V | 123,59 | m2 |
| 3 | Lợp mái tôn chiều dày 0,42mm | Mô tả theo chương V | 4,69 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt bóng đèn đôi 1,2m | Mô tả theo chương V | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bóng đèn ốp trần D300 | Mô tả theo chương V | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Công tắc đèn đôi | Mô tả theo chương V | 13 | cái |
| 9 | Công tắc đèn đơn | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Phá dỡ nền nhà | Mô tả theo chương V | 27,88 | m3 |
| 11 | Bê tông nền đá 4x6 mác 150 | Mô tả theo chương V | 27,88 | m3 |
| 12 | Lát gạch nền nhà gạch 600x600 | Mô tả theo chương V | 347,58 | m2 |
| 13 | Ốp gạch chân tường 600x120 | Mô tả theo chương V | 7,9 | m2 |
| 14 | Phá kết cấu tường xây gạch | Mô tả theo chương V | 2,37 | m3 |
| 15 | Phá nền nhà vệ sinh | Mô tả theo chương V | 4,76 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Mô tả theo chương V | 127,08 | m2 |
| 17 | Đục tẩy lớp trát trong vệ sinh | Mô tả theo chương V | 87,54 | m2 |
| 18 | Bê tông nền nhà đá 4x6 mác 150 | Mô tả theo chương V | 4,76 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch chỉ vxm m75 | Mô tả theo chương V | 1,37 | m3 |
| 20 | Lát nền nhà vệ sinh gạch 300x300 | Mô tả theo chương V | 48,58 | m2 |
| 21 | Ốp tường vệ sinh gạch 300x600 | Mô tả theo chương V | 153,68 | m2 |
| 22 | Trát tường trong nhà vxm m75 dày 1,5cm | Mô tả theo chương V | 87,54 | m2 |
| 23 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả theo chương V | 24 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi xả vệ sinh | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 16 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Xi phông chậu rửa | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt sen tắm | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 32 | Thoát sàn inox | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả theo chương V | 16 | cái |
| 34 | Dây cấp nước | Mô tả theo chương V | 56 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống PPR D20 | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả theo chương V | 0,3 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả theo chương V | 0,36 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống PVC D42 | Mô tả theo chương V | 0,36 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống PVC D27 | Mô tả theo chương V | 0,36 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống PVC D21 | Mô tả theo chương V | 0,5 | 100m |
| 41 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 30 | cái |
| 42 | Cút nhựa PVC D60 | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 43 | Cút nhựa PVC D42 | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 44 | Cút nhựa PVC D27 | Mô tả theo chương V | 22 | cái |
| 45 | Cút nhựa PVC D21 | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt tấm ngăn compact 1,2cm | Mô tả theo chương V | 11,7 | m2 |
| 47 | Vệ sinh tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 476,59 | m2 |
| 48 | Vệ sinh trần nhà | Mô tả theo chương V | 326,36 | m2 |
| 49 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 446,23 | m2 |
| 50 | Sơn tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 890,49 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 446,23 | m2 |
| 52 | Vệ sinh sắt thép các loại | Mô tả theo chương V | 56,99 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép các loaị | Mô tả theo chương V | 56,99 | m2 |
| 54 | Giáo thi công trong nhà | Mô tả theo chương V | 3,26 | 100m2 |
| 55 | Giáo thi công ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 2,56 | 100m2 |
| B | NHÀ HỌC 2 LỚP | |||
| 1 | Tháo mái tôn cũ | Mô tả theo chương V | 229,4 | m2 |
| 2 | Xử lý chống thấm mái sê nô bằng dung dịch | Mô tả theo chương V | 93,88 | m2 |
| 3 | Lợp mái tôn chiều dày 0,42mm | Mô tả theo chương V | 2,29 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt bóng đèn đôi 1,2m | Mô tả theo chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bóng đèn ốp trần D300 | Mô tả theo chương V | 7 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Công tắc đèn đôi | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Công tắc đèn đơn | Mô tả theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Phá kết cấu tường xây gạch | Mô tả theo chương V | 1,25 | m3 |
| 11 | Phá nền nhà vệ sinh | Mô tả theo chương V | 2,38 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Mô tả theo chương V | 59,3 | m2 |
| 13 | Đục tẩy lớp trát trong vệ sinh | Mô tả theo chương V | 48,01 | m2 |
| 14 | Bê tông nền nhà đá 4x6 mác 150 | Mô tả theo chương V | 2,38 | m3 |
| 15 | Xây tường gạch chỉ vxm m75 | Mô tả theo chương V | 0,73 | m3 |
| 16 | Lát nền nhà vệ sinh gạch 300x300 | Mô tả theo chương V | 24,46 | m2 |
| 17 | Ốp tường vệ sinh gạch 300x600 | Mô tả theo chương V | 77,72 | m2 |
| 18 | Trát tường trong nhà vxm m75 dày 1,5cm | Mô tả theo chương V | 48,01 | m2 |
| 19 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả theo chương V | 12 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi xả vệ sinh | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 8 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Xi phông chậu rửa | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt sen tắm | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Thoát sàn inox | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Dây cấp nước | Mô tả theo chương V | 28 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống PPR D20 | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả theo chương V | 0,3 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống PVC D42 | Mô tả theo chương V | 0,08 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống PVC D27 | Mô tả theo chương V | 0,36 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống PVC D21 | Mô tả theo chương V | 0,12 | 100m |
| 37 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 38 | Cút nhựa PVC D60 | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 39 | Cút nhựa PVC D42 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Cút nhựa PVC D27 | Mô tả theo chương V | 18 | cái |
| 41 | Cút nhựa PVC D21 | Mô tả theo chương V | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt tấm ngăn compact 1,2cm | Mô tả theo chương V | 4,68 | m2 |
| 43 | Vệ sinh tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 299,91 | m2 |
| 44 | Vệ sinh trần nhà | Mô tả theo chương V | 183,6 | m2 |
| 45 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 296,54 | m2 |
| 46 | Sơn tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 531,52 | m2 |
| 47 | Sơn tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 296,54 | m2 |
| 48 | Vệ sinh sắt thép các loại | Mô tả theo chương V | 39,71 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép các loaị | Mô tả theo chương V | 39,71 | m2 |
| 50 | Giáo thi công trong nhà | Mô tả theo chương V | 1,84 | 100m2 |
| 51 | Giáo thi công ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 1,89 | 100m2 |
| C | NHÀ HỌC + BẾP | |||
| 1 | Tháo mái tôn cũ | Mô tả theo chương V | 197,09 | m2 |
| 2 | Chống thấm bằng dung dịch | Mô tả theo chương V | 225,97 | m2 |
| 3 | Lợp mái tôn chiều dày 0,42mm | Mô tả theo chương V | 1,97 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt bóng đèn đôi 1,2m | Mô tả theo chương V | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bóng đèn đơn 1,2m | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bóng đèn ốp trần D300 | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Công tắc đèn đôi | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Công tắc đèn đơn | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Phá kết cấu tường xây gạch | Mô tả theo chương V | 1,29 | m3 |
| 12 | Phá nền nhà vệ sinh | Mô tả theo chương V | 1,58 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Mô tả theo chương V | 47,17 | m2 |
| 14 | Đục tẩy lớp trát trong vệ sinh | Mô tả theo chương V | 23,05 | m2 |
| 15 | Bê tông nền nhà đá 4x6 mác 150 | Mô tả theo chương V | 1,58 | m3 |
| 16 | Xây tường gạch chỉ vxm m75 | Mô tả theo chương V | 0,37 | m3 |
| 17 | Lát nền nhà vệ sinh gạch 300x300 | Mô tả theo chương V | 16,09 | m2 |
| 18 | Ốp tường vệ sinh gạch 300x600 | Mô tả theo chương V | 54,26 | m2 |
| 19 | Trát tường trong nhà vxm m75 dày 1,5cm | Mô tả theo chương V | 38,18 | m2 |
| 20 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 21 | Xí bệt người lớn | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi xả vệ sinh | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa chậu | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Xi phông chậu rửa | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt sen tắm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt gương soi | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả theo chương V | 7 | cái |
| 30 | Thoát sàn inox | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt giá treo khăn | Mô tả theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Dây cấp nước | Mô tả theo chương V | 17 | cái |
| 33 | Vòi rửa sàn | Mô tả theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống PPR D20 | Mô tả theo chương V | 0,04 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống PVC D90 | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống PVC D60 | Mô tả theo chương V | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống PVC D42 | Mô tả theo chương V | 0,08 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống PVC D27 | Mô tả theo chương V | 0,21 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống PVC D21 | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m |
| 40 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 41 | Cút nhựa PVC D60 | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 42 | Cút nhựa PVC D42 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Cút nhựa PVC D27 | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 44 | Cút nhựa PVC D21 | Mô tả theo chương V | 15 | cái |
| 45 | Lắp đặt tấm ngăn compact 1,2cm | Mô tả theo chương V | 2,34 | m2 |
| 46 | Vệ sinh tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 288,58 | m2 |
| 47 | Vệ sinh trần nhà | Mô tả theo chương V | 186,17 | m2 |
| 48 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 242,07 | m2 |
| 49 | Sơn tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 512,94 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 242,07 | m2 |
| 51 | Vệ sinh sắt thép các loại | Mô tả theo chương V | 23,76 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép các loaị | Mô tả theo chương V | 23,76 | m2 |
| D | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Phá kết cấu gạch xây | Mô tả theo chương V | 2,29 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền vệ sinh | Mô tả theo chương V | 0,88 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả theo chương V | 26,1 | m2 |
| 4 | Đục tẩy lớp trát tường trong | Mô tả theo chương V | 17,4 | m2 |
| 5 | Xây tường gạch chỉ vxm m75 | Mô tả theo chương V | 1,38 | m3 |
| 6 | Trát tường trong nhà vxm m75 dày 1,5cn | Mô tả theo chương V | 21,05 | m2 |
| 7 | Bê tông nền nhà đá 4x6 mác 150 | Mô tả theo chương V | 0,88 | m3 |
| 8 | Lát gạch nền nhà gạch 300x300 | Mô tả theo chương V | 9,13 | m2 |
| 9 | Ốp tường gạch 300x600 | Mô tả theo chương V | 26,1 | m2 |
| 10 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Mô tả theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả theo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 13 | Vòi rửa chậu | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Xi phông chậu rửa | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Sen tắm | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Bình nóng lạnh | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Dây cấp nước | Mô tả theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Gương soi | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Giá treo khăn | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Thoát sàn | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Ống nhựa PPR D20 | Mô tả theo chương V | 0,06 | 100m |
| 22 | Ống nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 0,18 | 100m |
| 23 | Ống nhựa PVC D60 | Mô tả theo chương V | 0,18 | 100m |
| 24 | Ống nhựa PVC D34 | Mô tả theo chương V | 0,1 | 100m |
| 25 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả theo chương V | 0,24 | 100m |
| 26 | Cút nhựa PVC D90 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Cút nhựa PVC D60 | Mô tả theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Cút nhựa PVC D34 | Mô tả theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Cút nhựa PVC D27 | Mô tả theo chương V | 8 | cái |
| 30 | Van khóa PVC D34 | Mô tả theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp dựng tấm ngăn compact | Mô tả theo chương V | 2,34 | m2 |
| 32 | Lắp đặt bóng đèn đôi 1,2m | Mô tả theo chương V | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt bóng đèn ốp trần D300 | Mô tả theo chương V | 4 | bộ |
| 34 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả theo chương V | 2 | bộ |
| 35 | Công tắc đèn đôi | Mô tả theo chương V | 3 | bộ |
| 36 | Công tắc đèn đơn | Mô tả theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | GCLD cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả theo chương V | 5,73 | m2 |
| 38 | GCLD ván khuôn lanh tô | Mô tả theo chương V | 1,19 | 100m2 |
| 39 | GCLD cốt thép lanh tô | Mô tả theo chương V | 0,01 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 250 | Mô tả theo chương V | 0,07 | m3 |
| 41 | Vệ sinh tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 117,94 | m2 |
| 42 | Vệ sinh trần nhà | Mô tả theo chương V | 70,44 | m2 |
| 43 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 218,96 | m2 |
| 44 | Sơn tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 209,43 | m2 |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 218,96 | m2 |
| 46 | Vệ sinh sắt thép các loại | Mô tả theo chương V | 22,67 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép các loaị | Mô tả theo chương V | 22,67 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả theo chương V | 101,88 | m2 |
| 49 | Xử lý chống thấm mái bằng dung dịch | Mô tả theo chương V | 104,14 | m2 |
| 50 | Lợp mái tôn chiều dày 0,42mm | Mô tả theo chương V | 1,02 | 100m2 |
| E | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền cũ | Mô tả theo chương V | 195,98 | m2 |
| 2 | Lát gạch nền nhà gạch 600x600 | Mô tả theo chương V | 187,88 | m2 |
| 3 | Lát đá granit tam cấp | Mô tả theo chương V | 8,1 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Mô tả theo chương V | 18,34 | m2 |
| 5 | Ốp gạch chân tường gạch 600x120 | Mô tả theo chương V | 18,34 | m2 |
| 6 | Vệ sinh tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 474,49 | m2 |
| 7 | Vệ sinh trần nhà | Mô tả theo chương V | 206,58 | m2 |
| 8 | Vệ sinh tường ngoài | Mô tả theo chương V | 433,1 | m2 |
| 9 | Sơn tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 681,07 | m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 478,28 | m2 |
| 11 | Chống thấm sê nô bằng dung dịch chống thấm | Mô tả theo chương V | 45,18 | m2 |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Vệ sinh tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 18,81 | m2 |
| 2 | Vệ sinh trần nhà | Mô tả theo chương V | 6,5 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 35,41 | m2 |
| 4 | Sơn tường trong nhà | Mô tả theo chương V | 25,31 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà | Mô tả theo chương V | 35,41 | m2 |
| G | SÂN | |||
| 1 | Lát gạch đất nung 400x400 | Mô tả theo chương V | 975,1 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.554079E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.10815E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là Công trình dân dụng và công nghiệp (tối thiểu là nhóm C) đã hoàn thành toàn bộ công trình hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc với tư cách là nhà thầu chính, giá trị bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.659.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải là kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 05 nămTối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ chỉ hành nghề xây dựng;- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác: | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 05 năm.Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề xây dựng;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác | 5 | 5 |
| 3 | An toàn lao động | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 nămTối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông 1,5 kW | Máy khoan bê tông 1,5 kW | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250l | Máy trộn bê tông 250l | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 7T trở lên | Ô tô tự đổ 7T trở lên | 1 |
| 4 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Máy hàn nhiệt cầm tay | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn 1,0 kW | Máy đầm bàn 1,0 kW | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kV | Máy đầm dùi 1,5kV | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi