Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220784420-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hậu
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220782328
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giáo dục, ngân sách tỉnh cấp bổ sung có mục tiêu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 15:07:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,867,904,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.801856E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.60371E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là công trình dân dụng nhóm C và có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu và giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.308.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 05 nămTối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động XD phù hợp với gói thầu.- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác:
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm.Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động XD phù hợp với gói thầu;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 nămTối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250l
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 7T trở lên
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T trở lên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5kV
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kV
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà vệ sinh, nhà học, nhà hiệu bộ và phụ trợ trường MN Quảng Phong (điểm trường Trung tâm)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giáo dục, ngân sách tỉnh cấp bổ sung có mục tiêu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà , địa chỉ: Số 106 Trần Khánh Dư - Hải Hà - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế - lập dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Bảo An. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hải Hà. Địa chỉ: Phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh + Lập E-HSMT và Đánh giá E-HSDT; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà. Địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh. + Thẩm định E-HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà , địa chỉ: Số 106 Trần Khánh Dư - Hải Hà - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hải Hà; địa chỉ: 106 Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Trung Hiếu; địa chỉ: Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Trung Hiếu; địa chỉ: Phố Trần Khánh Dư, thị trấn Quảng Hà - Hải Hà – Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879 248.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Hải Hà; địa chỉ: Số 1, phố Ngô Quyền, thị trấn Quảng Hà, huyện Hải Hà, tỉnh Quảng Ninh; điện thoại: 0203.3879224; Fax: 0203.3879524.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 3 LỚP
1Tháo dỡ mái tônMô tả theo chương V399,62
2Phá dỡ tường thu hồiMô tả theo chương V4,01
3Xây tường gạch chỉ, vxm #75Mô tả theo chương V4,44
4Ván khuôn giằng thu hồiMô tả theo chương V0,04100m²
5Thép giằng thu hồi dMô tả theo chương V0,03tấn
6Bê tông giằng thu hồi đá 1x2 #250Mô tả theo chương V0,43
7Trát tường gạch vxm #75Mô tả theo chương V86,95
8Chống thấm mái bằng dung dịchMô tả theo chương V83,11
9Láng tạo dốc vxm #100 dày 3cmMô tả theo chương V446,56
10Gia công xà gồ thépMô tả theo chương V0,83tấn
11Sơn xà gồ thépMô tả theo chương V75,82
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V0,83tấn
13Lợp mái tôn dày 0,42mmMô tả theo chương V4,39100m²
14Ke chống bãoMô tả theo chương V1.200cái
15Ống thoát mái nhựa PVC D90Mô tả theo chương V0,31100m
16Cút nhựa PVC D90Mô tả theo chương V8cái
17Côn thu PVC 110-90Mô tả theo chương V8cái
18Chếch nhựa PVC D90Mô tả theo chương V8cái
19Ống PVC D34Mô tả theo chương V0,05100m
20Cút nhựa PVC D34Mô tả theo chương V3cái
21Rọ chặn rácMô tả theo chương V8cái
22Đai giữ ốngMô tả theo chương V24cái
23Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả theo chương V6công
24Tháo dỡ thiết bị vệ sinhMô tả theo chương V3công
25Phá dỡ gạch ốp tườngMô tả theo chương V121,41
26Phá dỡ tường gạchMô tả theo chương V3,65
27Phá dỡ cấu kiện bê tôngMô tả theo chương V0,2
28Đục phá nền gạchMô tả theo chương V3,81
29Xây tường gạch chỉ vxm #75Mô tả theo chương V1,15
30Bê tông lót nền đá 4x6 #150Mô tả theo chương V3,81
31Ốp tường gạch 300x600mmMô tả theo chương V234,92
32Lát nền gạch 300x300mmMô tả theo chương V38,1
33Vách ngăn compactMô tả theo chương V9,56
34Vệ sinh hoa sắtMô tả theo chương V48,5
35Gia công hoa sắtMô tả theo chương V0,3tấn
36Sơn hoa sắtMô tả theo chương V59,51
37Lắp dựng hoa sắtMô tả theo chương V17,89
38Vệ sinh tường cũ trong nhàMô tả theo chương V678,1
39Vệ sinh tường cũ ngoài nhàMô tả theo chương V463,95
40Sơn tường trong nhà 3 nướcMô tả theo chương V678,1
41Sơn tường ngoài nhà 3 nướcMô tả theo chương V463,95
42Lắp đặt xí bệtMô tả theo chương V19bộ
43Lắp đặt vòi xịtMô tả theo chương V19cái
44Chậu rửa bátMô tả theo chương V1bộ
45Vòi rửa bátMô tả theo chương V1bộ
46Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo chương V13bộ
47Lắp đặt vòi chậu rửaMô tả theo chương V13bộ
48Lắp đặt xi phôngMô tả theo chương V14cái
49Lắp đặt bình nóng lạnh 20LMô tả theo chương V3bộ
50Lắp vòi senMô tả theo chương V3bộ
51Dây cấpMô tả theo chương V35cái
52Lắp đặt vòi xảMô tả theo chương V6cái
53Thoát sànMô tả theo chương V6cái
54Gương soiMô tả theo chương V13cái
55Giá treo khănMô tả theo chương V12cái
56Ống nhựa PPR D21Mô tả theo chương V0,15100m
57Ống nhựa PVC D90Mô tả theo chương V0,35100m
58Cút nhựa PVC D90Mô tả theo chương V12cái
59Ống nhựa PVC D60Mô tả theo chương V0,35100m
60Cút nhựa PVC D60Mô tả theo chương V12cái
61Ống nhựa PVC D42Mô tả theo chương V0,4100m
62Cút nhựa PVC D42Mô tả theo chương V18cái
63Ống nhựa PVC D27Mô tả theo chương V0,5100m
64Cút nhựa PVC D27Mô tả theo chương V22cái
65Ống nhựa PVC D21Mô tả theo chương V0,5100m
66Cút nhựa PVC D21Mô tả theo chương V25cái
67Van khóa D27Mô tả theo chương V4cái
68Lắp đặt quạt trầnMô tả theo chương V7cái
69Lắp đặt bóng đèn tuyp led đôi 1,2mMô tả theo chương V21bộ
70Lắp đặt đèn ốp trần D300Mô tả theo chương V18bộ
71Lắp đặt quạt treo tườngMô tả theo chương V15cái
72Lắp đặt trần nhựa + khung xươngMô tả theo chương V38,1
73Máy bơmMô tả theo chương V1bộ
74Téc inox 2000lMô tả theo chương V1bể
B NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Tháo dỡ mái tônMô tả theo chương V48,06
2Chống thấm mái, sê nôMô tả theo chương V191,1
3Láng tạo dốc vxm #100, dày 3cmMô tả theo chương V25,92
4Lợp mái tôn dày 0,42mmMô tả theo chương V0,51100m²
5Ke chống bãoMô tả theo chương V300cái
6Vệ sinh hoa sắtMô tả theo chương V57,36
7Gia công hoa sắtMô tả theo chương V0,6tấn
8Lắp dựng hoa sătMô tả theo chương V35,64
9Sơn hoa sắtMô tả theo chương V79,33
10Tháo dỡ thiết bị vệ sinhMô tả theo chương V6công
11Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả theo chương V8công
12Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả theo chương V210,52
13Đục phá nền gạchMô tả theo chương V6,35
14Phá dỡ tường gạchMô tả theo chương V0,57
15Chống thấm nền bằng dung dịchMô tả theo chương V23,13
16Bê tông lót nền đá 4x6 #150Mô tả theo chương V6,35
17Ốp tường gạch 300x600mmMô tả theo chương V253,3
18Lát nền gạch 300x300mmMô tả theo chương V63,49
19Vệ sinh tường trong nhàMô tả theo chương V1.281,34
20Vệ sinh tường ngoài nhàMô tả theo chương V1.222,91
21Sơn tường trong nhà 3 nướcMô tả theo chương V1.281,34
22Sơn tường ngoài nhà 3 nướcMô tả theo chương V1.222,91
23Giáo thi công ngoài nhàMô tả theo chương V6,88100m²
24Giáo thi công trong nhàMô tả theo chương V3,54100m²
25Tấm ngăn compactMô tả theo chương V11,18
26Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả theo chương V12bộ
27Lắp đặt xí bệt người lớnMô tả theo chương V6bộ
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo chương V16bộ
29Lắp đặt tiểu namMô tả theo chương V10bộ
30Xi phông chậu rửaMô tả theo chương V16cái
31Vòi chậu rửaMô tả theo chương V16bộ
32Bình nóng lạnh 15LMô tả theo chương V3bộ
33GươngMô tả theo chương V16cái
34Vòi xịtMô tả theo chương V18cái
35Vòi xảMô tả theo chương V7cái
36Dây cấpMô tả theo chương V37cái
37Hộp đựng giấyMô tả theo chương V18cái
38Vòi senMô tả theo chương V2bộ
39Thoát sànMô tả theo chương V15cái
40Giá treo khănMô tả theo chương V14cái
41Lắp đặt quạt treo trầnMô tả theo chương V19cái
42Lắp đặt bóng tuýp led đôi 1.2mMô tả theo chương V37bộ
43Lắp đặt đèn ốp trần D300Mô tả theo chương V22bộ
44Lắp đặt quạt treo tườngMô tả theo chương V8cái
45Ống nhựa PVC D90Mô tả theo chương V0,3100m
46Ống nhựa PVC D60Mô tả theo chương V0,5100m
47Ống nhựa PVC D42Mô tả theo chương V0,1100m
48Ống nhựa PVC D27Mô tả theo chương V0,4100m
49Cút nhựa PVC D90Mô tả theo chương V16cái
50Chếch nhựa PVC D90Mô tả theo chương V14cái
51Tê nhựa PVC D90Mô tả theo chương V13cái
52Cút nhựa PVC D60Mô tả theo chương V11cái
53Tê nhựa PVC 60Mô tả theo chương V13cái
54Cút nhựa PVC D42Mô tả theo chương V10cái
55Cút nhựa PVC D27Mô tả theo chương V36cái
56Tê nhựa PVC D27Mô tả theo chương V44cái
57Phá nền gạch lát cũMô tả theo chương V509,0681
58Lát nền gạch kt: 600x600mmMô tả theo chương V509,0681
59Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMô tả theo chương V36,5256
60Ốp gạch chân tường gạch kt: 120x600mmMô tả theo chương V36,5256
C CẢI TẠO VƯỜN
1Phá dỡ gạch chỉ bó vỉaMô tả theo chương V1,72
2Phá dỡ đường bê tôngMô tả theo chương V2,81
3Ván khuôn bê tôngMô tả theo chương V0,11100m²
4Nilon lótMô tả theo chương V49,89
5Bê tông đá 4x6 #150Mô tả theo chương V4,99
6Xây bó vỉa gạch chỉ vxm #75Mô tả theo chương V1,74
7Trát tường gạch bó vỉa vxm #75 dày 1cmMô tả theo chương V43,26
8Ván khuôn bê tông tấm đanMô tả theo chương V0,02100m²
9Thép tấm đan dMô tả theo chương V0,06tấn
10Bê tông tấm đan đá 2x4 #250Mô tả theo chương V0,44
11Lát nền gạch đỏ kt:400x400mmMô tả theo chương V65,86
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.801856E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.60371E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng xây lắp là công trình dân dụng nhóm C và có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cấp cao hơn cấp công trình yêu cầu và giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.308.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Phải là kỹ sư xây dựng phù hợp với gói thầu, có thời gian làm công tác thi công xây dựng liên tục tối thiểu 05 nămTối thiểu đã là chỉ huy trưởng 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận và có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động XD phù hợp với gói thầu.- Hợp đồng lao động hợp pháp.Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác:55
2 Kỹ thuật thi công 1 Phải là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 năm.Tối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động XD phù hợp với gói thầu;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác33
3 An toàn lao động 1 Tốt nghiệp trung cấp chuyên ngành phù hợp với gói thầu, có kinh nghiệm thi công tối thiểu 03 nămTối thiểu đã là Cán bộ kỹ thuật thi công hiện trường 01 công trình có quy mô giá trị tương đương cùng loại được Chủ đầu tư xác nhận. Có bản sao công chứng các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp;- Hợp đồng lao động hợp pháp;Kèm theo tóm tắt trích ngang thời gian công tác33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông 1,5 kW Máy khoan bê tông 1,5 kW1
2 Máy trộn bê tông 250l Máy trộn bê tông 250l1
3 Ô tô tự đổ 7T trở lên Ô tô tự đổ 7T trở lên1
4 Máy hàn nhiệt cầm tay Máy hàn nhiệt cầm tay1
5 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW1
6 Máy đầm bàn 1,0 kW Máy đầm bàn 1,0 kW1
7 Máy đầm dùi 1,5kV Máy đầm dùi 1,5kV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->