Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220787476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220736908 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 15:03:00 đến ngày 2022-08-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,368,233,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục điện chiếu sáng). Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như có tên trong biên bản nghiệm bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận chủ đầu tư.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu nộp kèm phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh gồm: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình; Chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- 02 Kỹ sư chuyên ngành điện- 01 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí- Nhà thầu có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu nộp kèm phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh gồm: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu nộp kèm phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh gồm: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ............... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ............... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ............... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ............... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ............... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ............... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ............... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ............... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ............... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô gắn cẩu >= 6 tấn (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ............... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ............... |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy lu các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | ............... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | ............... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Chiếu sáng đường Nguyễn Văn Cừ đoạn từ đường tỉnh 301 đến khu Du lịch thung lũng Thanh Xuân 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng hạng III trở lên - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. - Các loại máy thi công chủ yếu (ô tô tự đổ, máy đào ….) phải kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu (bao gồm cả máy móc sở hữu và thiết bị đi thuê). - Nhân sự thực hiện gói thầu được kê khai trên Webfom phải đính kèm các tài liệu chứng minh (Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, … các tài liệu liên quan đến nhiệm vụ được phân công) - Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. (Nhà thầu phải xuất trình trong quá trình Làm rõ HSDT và trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên
Địa chỉ: 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc.
Điện thoại: 02113 872 886 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phúc Yên - 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc, Điện thoại: 0211.3872889. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên. 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc; Điện thoại : 0211.3 872 895. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kế hoạch thành phố Phúc Yên. 145 Đường Trần Hưng Đạo, phường Trưng Trắc thành phố Phúc Yên, Vĩnh Phúc; Điện thoại : 0211.3 872 895. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cột đèn bát giác: | |||
| 1 | Lắp đặt cột đèn bát giác H=7,25m D78-3,5mm | 76 | cột | |
| 2 | Vận chuyển cột đèn trong công trường | 76 | 1 cột | |
| 3 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | 76 | cần | |
| 4 | Lắp bóng đèn led 100w, Dim 5 cấp | 76 | chóa | |
| 5 | Luồn dây từ bảng điện lên đèn dây dẫn CU/PVC/PVC/2x2,5mm2 | 8,36 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống gen nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 836 | m | |
| 7 | Đánh số cột thép | 7,6 | 10 cột | |
| B | Bảng điện cửa cột: | |||
| 1 | Lắp bảng điện cửa cột | 76 | bảng | |
| 2 | Cầu đấu dây | 76 | cái | |
| 3 | Lắp cửa cột | 76 | cửa | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 6Ampe | 76 | cái | |
| 5 | Bộ bu lông + ê cu M6 | 304 | bộ | |
| 6 | Bộ bu lông + ê cu M8 | 76 | bộ | |
| 7 | Làm đầu cáp khô | 152 | đầu cáp | |
| 8 | Đấu nguồn, kiểm tra, hoàn thiện | 76 | công | |
| 9 | Đắp vữa hoàn thiện chân cột | 76 | cột | |
| C | Móng cột đèn: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp III | 63,232 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp III | 0,6323 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 2,736 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 7,6 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | 48,64 | m3 | |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt bu lông M24*300*300*675 | 76 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | 62 | bộ | |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 217 | m | |
| D | Mương cáp | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | 365,2 | m | |
| 2 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | 121 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 19,104 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, máy đào 0,4m3, đất cấp III | 12,417 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 5,7172 | 100m3 | |
| 6 | Đặt lớp gạch chỉ bảo vệ cáp | 2.282 | m | |
| 7 | Lưới báo hiệu cáp | 2.282 | m | |
| 8 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | 2,959 | 100m3 | |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,2322 | 100m3 | |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,1541 | 100m3 | |
| 11 | Rải lớp bạt dứa lót nền | 0,3 | 100m2 | |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 1,092 | 100m2 | |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | 1,092 | 100m2 | |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm (tự sản xuất BTN hoặc Mua, vận chuyển, thảm) | 1,092 | 100m2 | |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 1,092 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | 6 | m3 | |
| 17 | Xoa mặt, nền đường bê tông | 30 | m2 | |
| 18 | Vận chuyển đất ra bãi thải, đất cấp III | 9,649 | 100m3 | |
| 19 | Ống nhựa HDPE D65/50mm | 2.395 | m | |
| E | Tiếp địa lặp lại: | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | 14 | bộ | |
| 2 | Đào kênh mương, máy đào 0,4m3, đất cấp III | 0,336 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,336 | 100m3 | |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 112 | m | |
| F | Rải cáp ngầm: | |||
| 1 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC/(3x25+1x16)mm2 | 0,15 | 100m | |
| 2 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC/(3x16+1x10)mm2 | 27,67 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt dây đồng trần M10 | 2.767 | m | |
| 4 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 88.3mm | 1,82 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp ngầm. Đổ trụ báo hiệu cáp ngầm đổ bằng xi măng cát mác 100# | 122 | bộ | |
| G | Tủ điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột xúc , đất cấp III | 0,5148 | 100m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0255 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,044 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | 0,252 | m3 | |
| 5 | Bộ khung lông móng M16x350 | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | 1 | 1 tủ | |
| 7 | Lắp đặt dây đơn - 1x25mm2 | 15 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây đơn - 1x2,5mm2 | 50 | m | |
| 9 | Làm tiếp địa cho tủ điện | 1 | 1 bộ | |
| 10 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 10 | m | |
| 11 | Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt 75x50x4mm | 1 | cái | |
| 12 | Làm đầu cáp khô | 40 | đầu cáp | |
| 13 | Bu lông + êcu các loại lắp cho tủ | 1 | bộ | |
| H | Thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | 76 | 1 vị trí | |
| 2 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | 1 | cái | |
| 3 | Chi phí lập hồ sơ, đấu nối nguồn điện | 1 | Trọn gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.31E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (trong đó có hạng mục điện chiếu sáng). Nhà thầu chuấn bị sẵn các tài liệu sau đây để đối chiếu kiểm tra khi có yêu cầu: Bản gốc hợp đồng xây lắp tương tự, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khả năng đã thực hiện hợp đồng của nhà thầu như: bảng giá trị thanh toán khối lượng xây lắp hoàn thành lần gần nhất, bảng giá trị quyết toán hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư….vv Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.060.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.120.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - 01 kỹ sư chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như có tên trong biên bản nghiệm bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận chủ đầu tư.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu nộp kèm phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh gồm: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình; Chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | - 01 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- 02 Kỹ sư chuyên ngành điện- 01 Kỹ sư chuyên ngành cơ khí- Nhà thầu có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu nộp kèm phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh gồm: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - 01 Kỹ Sư Bảo hộ lao động hoặc 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực.- Nhà thầu có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Kinh nghiệm tối thiểu theo yêu cầu được tính từ ngày tốt nghiệp của bằng cấp liên quan(Tài liệu nộp kèm phải được công chứng hoặc chứng thực để chứng minh gồm: Bằng Tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | ............... | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | ............... | 1 |
| 3 | Máy đào | ............... | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ............... | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ............... | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | ............... | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | ............... | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ............... | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | ............... | 1 |
| 10 | Ô tô gắn cẩu >= 6 tấn (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) | ............... | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ (có đăng ký + đăng kiểm còn hiệu lực) | ............... | 3 |
| 12 | Máy lu các loại | ............... | 2 |
| 13 | Máy rải BTN | ............... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi