Gói thầu: THI CÔNG XÂY LẮP : Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng di động các khu vực trong tỉnh - VNPT Bến Tre năm 2022 (Phần Nhà trạm – Ăng ten) - Đợt 4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220786811-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu VIỄN THÔNG BẾN TRE
Tên gói thầu THI CÔNG XÂY LẮP : Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng di động các khu vực trong tỉnh - VNPT Bến Tre năm 2022 (Phần Nhà trạm – Ăng ten) - Đợt 4
Số hiệu KHLCNT 20220786736
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 15:03:00 đến ngày 2022-08-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,697,979,190 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.105E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị (sau thuế GTGT) tối thiểu là 1.500.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 3Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, điện, điện tử, viễn thông hoặc tương đương . Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, điện, điện tử, viễn thông hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, điện, điện tử, viễn thông hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân thi công
- Số lượng 21
- Trình độ chuyên môn Ít nhất phải hoàn thành các khóa học nghề, sơ cấp hoặc khóa chuyên đề các ngành nghề kỹ thuật : xây dựng ,kiến trúc, điện, điện tử, viễn thông hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy kinh vĩ /trắc đạc.
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông (Đầm dùi 1,5kw)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 6
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 6
5-Cần cẩu 5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 4
6-Xe ô tô 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe cẩu 2-3 tấn
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay 1050W (hoặc tương đương)
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 6
9-Máy đo điện trở suất của đất
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 6
10-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện 2kVa
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy cắt - uốn thép
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 VIỄN THÔNG BẾN TRE
E-CDNT 1.2 THI CÔNG XÂY LẮP : Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng di động các khu vực trong tỉnh - VNPT Bến Tre năm 2022 (Phần Nhà trạm – Ăng ten) - Đợt 4
Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng di động các khu vực trong tỉnh - VNPT Bến Tre năm 2022 (Phần Nhà trạm – Ăng ten) - Đợt 4
50 Ngày
E-CDNT 3 KHẤU HAO TÀI SẢN CỐ ĐỊNH
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG BẾN TRE , địa chỉ: Số 1, CMT8, Phường 3, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: VIỄN THÔNG BẾN TRE, Số 1 Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3825666; Fax: 0275.3818555
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế- tổng dự toán, thẩm tra, thẩm định hồ sơ: Công ty TNHH Công Nghệ Đại Kim Sơn; VNPT Bến Tre. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: VNPT Bến Tre; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: VNPT Bến Tre.


- Bên mời thầu: VIỄN THÔNG BẾN TRE , địa chỉ: Số 1, CMT8, Phường 3, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: VIỄN THÔNG BẾN TRE, Số 1 Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3825666; Fax: 0275.3818555


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định. - Giấy đăng ký kinh doanh, danh mục ngành nghề kinh doanh, công chứng - Hợp đồng tương tự đã thực hiện, đã nghiệm thu, biên bản nghiệm thu bàn giao, hóa đơn liên 3 công chứng. Trường hợp hóa đơn điện tử gửi bản photo hóa đơn kèm link, mã tra cứu. - Tất cả các nhân sự chính theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu: phải kèm theo bảng sao công chứng hợp đồng, bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận.(công chứng). Trường hợp nhà thầu đang tham gia, triển khai gói thầu khác của chủ đầu tư thì phải chứng minh nguồn nhân sự lao động trực tiếp khác với nhân sự đã đề xuất trong gói thầu đang thi công. - Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông , đến thời điểm mở thầu + 60 ngày còn hiệu lực (công chứng) - Bảng cam kết đáp ứng yêu cầu về mặt kỹ thuật, điều kiện thanh toán, tiến độ thi công... và các yêu cầu nêu trong yêu cầu báo giá, dự thảo hợp đồng. - Bảng kê tất cả các máy móc thiết bị thi công phục vụ cho dự án, ít nhất phải đầy đủ các máy thi công theo yêu cầu. Nhà thầu phải có bảng sao, công chứng các chứng từ sở hữu thiết bị hoặc có hợp đồng thuê ngoài các thiết bị này để thi công dự án (và phải có chứng từ sở hữu của bên cho thuê). Trường hợp nhà thầu đang tham gia, triển khai gói thầu khác của chủ đầu tư thì phải chứng minh nguồn thiết bị máy móc khác với thiết bị máy móc đã đề xuất trong gói thầu đang thi công. - Thuyết minh phương án thi công phù hợp để triển khai thi công theo yêu cầu. - Tài liệu kỹ thuật vật tư, xuất xứ hàng hóa cung cấp để thực hiện gói thầu. - Tài liệu để xác định doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ. Tất cả các tài liệu trên phải được nộp qua mạng, và khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải nộp 1 bản chính hồ sơ báo giá và 1 bản sao đầy đủ các nội dung theo báo giá qua mạng.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: VIỄN THÔNG BẾN TRE, Số 1 Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3825666; Fax: 0275.3818555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: GIÁM ĐỐC VIỄN THÔNG BẾN TRE, Số 1 Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3825666; Fax: 0275.3818555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: PHÒNG KỸ THUẬT ĐẦU TƯ : Địa chỉ của bộ phận thường trực: Số 1 Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0753827177 - 0275.3814744
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
VIỄN THÔNG BẾN TRE, Số 1 Cách Mạng Tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre. Điện thoại: 0275.3825666; Fax: 0275.3818555
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A (Trạm BTS: BTE2022-001 - Ấp 12, xã Tân Hào, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, hệ số vat 1,2Theo hồ sơ mời thầu
và hồ sơ thiết kế
36,816m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế28,049m3
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng (BT đổ tại chỗ)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,4215100m2
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,395Tấn
5Sản xuất bu lông neo móng, thép SCM440Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế9bộ
6Sản xuất móc neo, thép SCM440: d22x3600mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế12Cái
7Sản xuất bản đệm định vị bulong neoTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,017Tấn
8Lắp dựng bu lông neo, móc neo, bản đệmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,167tấn
9Bê tông móng đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8,061M3
10Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,524M3
11Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,088100m3
12Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,088100m3
13Hoàn thiện, thu dọn hiện trường và hoàn trả mặt bằng thi côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1Công
14Bốc dỡ Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,425tấn
15Bốc dỡ Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,564m3
16Bốc dỡ Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,161m3
17Bốc dỡ Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8,48m3
18Bốc dỡ Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,789tấn
19Vận chuyển Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,425tấn
20Vận chuyển Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,564m3
21Vận chuyển Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,161m3
22Vận chuyển Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8,48m3
23Vận chuyển Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,789m3
24Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,915tấn
25Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽm, cự ly 100mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,915tấn
26Sản xuất thân cột anten, cầu cáp (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1trụ
27Mạ kẽm nhúng nóng cột anten, cầu cápTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,915tấn
28Lắp dựng thử kết cấu cột ở xưởngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,915tấn
29Tháo dỡ thân cột sau khi lắp dựng thửTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,915tấn
30Bốc dỡ, vận chuyển toàn bộ thân cột đến công trìnhTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,915tấn
31Lắp dựng cột anten dây co. Độ cao cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cột
32Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, chiều cao cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế62,065m2
33Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập, hệ số nhân công 1,3 cột cao 42mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
34Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3m ≤ h Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3m
35Lắp đặt đèn báo hiệu năng lượng mặt trời trên cột, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1bộ
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế14,275m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,08100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,065tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,03tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,676m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,085m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,162100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,039tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,06tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,954m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,116100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,016tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,074tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,612m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,019100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,007tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,112m3
53Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,382m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế11,307m3
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,034100m3
56Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,03100m3
57Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,03100m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,602m3
59Gia công, lắp dựng xà gồ mái thẳngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,058m3 cấu kiện
60Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,117100m2
61Sản xuất lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,72m2
62Xây tường gạch bông bánh ú 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,2m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8,104m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế9,18m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,859m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,56m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế29,886m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế22,11m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế41,253m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế29,886m2
71Ổ khóa cửa nhà máy nổTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
72Bốc dỡ Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,299tấn
73Bốc dỡ Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,619m3
74Bốc dỡ Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế9,212m3
75Bốc dỡ Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4,453m3
76Bốc dỡ Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,051tấn
77Bốc dỡ thủ công gạch xâyTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,3881000v
78Vận chuyển Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,299tấn
79Vận chuyển Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,619m3
80Vận chuyển Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế9,212m3
81Vận chuyển Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4,453m3
82Vận chuyển Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,051m3
83Vận chuyển thủ công gạch xâyTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,3881000v
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế7,582m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,109100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,029tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,023tấn
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,401m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,357m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,058100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,012tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,046tấn
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,438m3
94Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4,64m2
95Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,65m2
96Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,197m3
97Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,014100m3
98Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,014100m3
99Cung cấp, lắp đặt vỏ nhà trạm ShelterTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1trạm
100Cung cấp, lắp đặt cầu thang Shelter CT1400x780Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
101Bốc dỡ Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,114tấn
102Bốc dỡ Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,259m3
103Bốc dỡ Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,362m3
104Bốc dỡ Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,945m3
105Bốc dỡ Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,673tấn
106Vận chuyển Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,114tấn
107Vận chuyển Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,259m3
108Vận chuyển Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,362m3
109Vận chuyển Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,945m3
110Vận chuyển Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,673m3
111Bốc dỡ, vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại vào vị trí lắp đặt, cự ly 100mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,5công/tấn
112Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,24m3
113Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,24m3
114Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công. Độ sâu khoan ≤ 20mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế12m
115Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất. Kích thước dây liên kết ≤ 55x5mm - Thép dẹt D50x5mm mạ kẽmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4m
116Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, block co, chân cột antenTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế62m
117Kéo, rải dây liên kết điện cực tiếp đất với bản đồng Indoor, Outdoor, điểm uốn. Kích thước dây liên kết ɸ ≤ 20mm - Cáp nhôm bọc M95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế16m
118Kéo, rải dây liên kết điện cực tiếp đất với bản đồng Outdoor, điểm uốn với cầu cáp. Kích thước dây liên kết ɸ >20mm - Cáp đồng bọc M25Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2m
119Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8điện cực
120Hàn điện cực tiếp đất với băng thép bằng phương pháp hàn điệnTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2điện cực
121Tấm thép mạ kẽm, kích thước 100x50x5Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2tấm
122Đóng trực tiếp điện cực chiều dài ≤2,5m xuống đất. Kích thước điện cực ≤ 5x75x7mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3điện cực (cọc)
123Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất, thoát sét tại block co.Ốc siết cáp D12Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế15điện cực
124Ép đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,410 cái
125Ép đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,510 cái
126Lắp đặt tấm tiếp đất tại chân cột anten. Kích thước 150x50x5Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1tấm
127Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng điểm uốn. Kích thước 300x50x6Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1tấm
128Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng indoor - outdoor. Kích thước 300x100x6Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2tấm
129Xây bể tổ tiếp địa kích thước 600x400x400Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1hố
130Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 400 x 400 mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1hố ga
131Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1h. thống
132Hoàn thiện hệ thống tiếp đất (CN3/7)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1ht
B (Trạm BTS: BTE2022-009 - Ấp 4, xã Tân Xuân, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre)
1Đóng cọc tràm đường kính gốc 8-10 cm, chiều dài cọc 4m vào đất cấp IITheo hồ sơ mời thầu
và hồ sơ thiết kế
13,72100m
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, hệ số vat 1,2Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế38,316m3
3Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế29,335m3
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng (BT đổ tại chỗ)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,455100m2
5SXLD, tháo dỡ ván khuôn dầm cầu qua kênh (BT đổ tại chỗ)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,035100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,44Tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép dầm cầu qua kênh, đường kính Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,032Tấn
8Sản xuất bu lông neo móng, thép SCM440Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế9bộ
9Sản xuất móc neo, thép SCM440: d22x3600mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế12Cái
10Sản xuất bản đệm định vị bulong neoTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,017Tấn
11Lắp dựng bu lông neo, móc neo, bản đệmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,167tấn
12Bê tông móng đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8,637M3
13Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,524M3
14Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,09100m3
15Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,09100m3
16Hoàn thiện, thu dọn hiện trường và hoàn trả mặt bằng thi côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1Công
17Bốc dỡ Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,504tấn
18Bốc dỡ Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,842m3
19Bốc dỡ Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,468m3
20Bốc dỡ Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8,985m3
21Bốc dỡ Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,966tấn
22Bốc dỡ thủ công cừ tràm dài 4m, d8-10cmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,602100 cây
23Vận chuyển Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,504tấn
24Vận chuyển Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,842m3
25Vận chuyển Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,468m3
26Vận chuyển Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8,985m3
27Vận chuyển Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,966m3
28Vận chuyển thủ công cừ tràm dài 4m, d8-10cm cự lyTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,602100 cây
29Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,915tấn
30Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽm, cự ly 100mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,915tấn
31Sản xuất thân cột anten, cầu cáp (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1trụ
32Mạ kẽm nhúng nóng cột anten, cầu cápTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,915tấn
33Lắp dựng thử kết cấu cột ở xưởngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,915tấn
34Tháo dỡ thân cột sau khi lắp dựng thửTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,915tấn
35Bốc dỡ, vận chuyển toàn bộ thân cột đến công trìnhTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,915tấn
36Lắp dựng cột anten dây co. Độ cao cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cột
37Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, chiều cao cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế62,065m2
38Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập, hệ số nhân công 1,3 cột cao 42mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
39Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3m ≤ h Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3m
40Lắp đặt đèn báo hiệu năng lượng mặt trời trên cột, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1bộ
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế14,275m3
42Đóng cọc tràm đường kính gốc 8-10 cm, chiều dài cọc 4m vào đất cấp IITheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,76100m
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,086100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,065tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,03tấn
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,676m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,06m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,162100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,039tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,06tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,954m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,119100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,016tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,076tấn
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,628m3
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,019100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,007tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,112m3
59Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,622m3
60Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế11,331m3
61Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,041100m3
62Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,029100m3
63Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,029100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,602m3
65Gia công, lắp dựng xà gồ mái thẳngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,058m3 cấu kiện
66Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,117100m2
67Sản xuất lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,72m2
68Xây tường gạch bông bánh ú 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,2m2
69Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8,104m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế9,42m2
71Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,859m2
72Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,56m2
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế30,896m2
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế22,11m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế41,493m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế30,896m2
77Ổ khóa cửa nhà máy nổTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
78Bốc dỡ Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,301tấn
79Bốc dỡ Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,7m3
80Bốc dỡ Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế10,082m3
81Bốc dỡ Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4,445m3
82Bốc dỡ Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,064tấn
83Bốc dỡ thủ công gạch xâyTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,5521000v
84Bốc dỡ thủ công cừ tràm dài 4m, d8-10cmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,512100 cây
85Vận chuyển Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,301tấn
86Vận chuyển Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,7m3
87Vận chuyển Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế10,082m3
88Vận chuyển Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4,445m3
89Vận chuyển Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,064m3
90Vận chuyển thủ công gạch xâyTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,5521000v
91Vận chuyển thủ công cừ tràm dài 4m, d8-10cm cự lyTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,512100 cây
92Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế7,582m3
93Đóng cọc tràm đường kính gốc 8-10 cm, chiều dài cọc 4m vào đất cấp IITheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,56100m
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,109100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,029tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,023tấn
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,401m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,357m3
99Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,058100m2
100Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,012tấn
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,046tấn
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,438m3
103Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4,64m2
104Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,65m2
105Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,197m3
106Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,014100m3
107Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,014100m3
108Cung cấp, lắp đặt vỏ nhà trạm ShelterTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1trạm
109Cung cấp, lắp đặt cầu thang Shelter CT1400x780Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
110Bốc dỡ Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,114tấn
111Bốc dỡ Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4,718m3
112Bốc dỡ Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,362m3
113Bốc dỡ Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,945m3
114Bốc dỡ Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,673tấn
115Bốc dỡ thủ công cừ tràm dài 4m, d8-10cmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,672100 cây
116Vận chuyển Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,114tấn
117Vận chuyển Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4,718m3
118Vận chuyển Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,362m3
119Vận chuyển Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,945m3
120Vận chuyển Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,673m3
121Vận chuyển thủ công cừ tràm dài 4m, d8-10cm cự lyTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,672100 cây
122Bốc dỡ, vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại vào vị trí lắp đặt, cự ly 100mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,5công/tấn
123Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,24m3
124Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,24m3
125Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công. Độ sâu khoan ≤ 20mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế12m
126Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất. Kích thước dây liên kết ≤ 55x5mm - Thép dẹt D50x5mm mạ kẽmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4m
127Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, block co, chân cột antenTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế62m
128Kéo, rải dây liên kết điện cực tiếp đất với bản đồng Indoor, Outdoor, điểm uốn. Kích thước dây liên kết ɸ ≤ 20mm - Cáp nhôm bọc M95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế16m
129Kéo, rải dây liên kết điện cực tiếp đất với bản đồng Outdoor, điểm uốn với cầu cáp. Kích thước dây liên kết ɸ >20mm - Cáp đồng bọc M25Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2m
130Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8điện cực
131Hàn điện cực tiếp đất với băng thép bằng phương pháp hàn điệnTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2điện cực
132Tấm thép mạ kẽm, kích thước 100x50x5Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2tấm
133Đóng trực tiếp điện cực chiều dài ≤2,5m xuống đất. Kích thước điện cực ≤ 5x75x7mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3điện cực (cọc)
134Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất, thoát sét tại block co.Ốc siết cáp D12Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế15điện cực
135Ép đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,410 cái
136Ép đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,510 cái
137Lắp đặt tấm tiếp đất tại chân cột anten. Kích thước 150x50x5Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1tấm
138Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng điểm uốn. Kích thước 300x50x6Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1tấm
139Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng indoor - outdoor. Kích thước 300x100x6Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2tấm
140Xây bể tổ tiếp địa kích thước 600x400x400Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1hố
141Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 400 x 400 mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1hố ga
142Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1h. thống
143Hoàn thiện hệ thống tiếp đất (CN3/7)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1ht
C (Trạm BTS: BTE2020-028 - Ấp Thừa Tiên, xã Thừa Đức, huyện Bình Đại, tỉnh Bến Tre)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, hệ số vat 1,2Theo hồ sơ mời thầu
và hồ sơ thiết kế
36,816m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế28,049m3
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng (BT đổ tại chỗ)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,4215100m2
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,395Tấn
5Sản xuất bu lông neo móng, thép SCM440Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế9bộ
6Sản xuất móc neo, thép SCM440: d22x3600mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế12Cái
7Sản xuất bản đệm định vị bulong neoTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,017Tấn
8Lắp dựng bu lông neo, móc neo, bản đệmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,167tấn
9Bê tông móng đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8,061M3
10Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,524M3
11Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,088100m3
12Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,088100m3
13Hoàn thiện, thu dọn hiện trường và hoàn trả mặt bằng thi côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1Công
14Bốc dỡ Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,425tấn
15Bốc dỡ Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,564m3
16Bốc dỡ Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,161m3
17Bốc dỡ Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8,48m3
18Bốc dỡ Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,789tấn
19Vận chuyển Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,425tấn
20Vận chuyển Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,564m3
21Vận chuyển Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,161m3
22Vận chuyển Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8,48m3
23Vận chuyển Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,789m3
24Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,915tấn
25Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽm, cự ly 100mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,915tấn
26Sản xuất thân cột anten, cầu cáp (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1trụ
27Mạ kẽm nhúng nóng cột anten, cầu cápTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,915tấn
28Lắp dựng thử kết cấu cột ở xưởngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,915tấn
29Tháo dỡ thân cột sau khi lắp dựng thửTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,915tấn
30Bốc dỡ, vận chuyển toàn bộ thân cột đến công trìnhTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,915tấn
31Lắp dựng cột anten dây co. Độ cao cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cột
32Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, chiều cao cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế62,065m2
33Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập, hệ số nhân công 1,3 cột cao 42mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
34Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3m ≤ h Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3m
35Lắp đặt đèn báo hiệu năng lượng mặt trời trên cột, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1bộ
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế14,275m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,08100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,065tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,03tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,676m3
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,085m3
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,162100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,039tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,06tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,954m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,116100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,016tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,074tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,612m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,019100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,007tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,112m3
53Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,382m3
54Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế11,307m3
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,034100m3
56Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,03100m3
57Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,03100m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,602m3
59Gia công, lắp dựng xà gồ mái thẳngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,058m3 cấu kiện
60Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,117100m2
61Sản xuất lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,72m2
62Xây tường gạch bông bánh ú 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,2m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8,104m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế9,18m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,859m2
66Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,56m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế29,886m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế22,11m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế41,253m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế29,886m2
71Ổ khóa cửa nhà máy nổTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
72Bốc dỡ Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,299tấn
73Bốc dỡ Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,619m3
74Bốc dỡ Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế9,212m3
75Bốc dỡ Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4,453m3
76Bốc dỡ Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,051tấn
77Bốc dỡ thủ công gạch xâyTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,3881000v
78Vận chuyển Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,299tấn
79Vận chuyển Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,619m3
80Vận chuyển Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế9,212m3
81Vận chuyển Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4,453m3
82Vận chuyển Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,051m3
83Vận chuyển thủ công gạch xâyTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,3881000v
84Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế7,582m3
85Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,109100m2
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,029tấn
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,023tấn
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,401m3
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,357m3
90Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,058100m2
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,012tấn
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,046tấn
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,438m3
94Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4,64m2
95Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,65m2
96Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,197m3
97Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,014100m3
98Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,014100m3
99Cung cấp, lắp đặt vỏ nhà trạm ShelterTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1trạm
100Cung cấp, lắp đặt cầu thang Shelter CT1400x780Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
101Bốc dỡ Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,114tấn
102Bốc dỡ Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,259m3
103Bốc dỡ Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,362m3
104Bốc dỡ Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,945m3
105Bốc dỡ Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,673tấn
106Vận chuyển Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,114tấn
107Vận chuyển Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,259m3
108Vận chuyển Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,362m3
109Vận chuyển Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,945m3
110Vận chuyển Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,673m3
111Bốc dỡ, vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại vào vị trí lắp đặt, cự ly 100mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,5công/tấn
112Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,24m3
113Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,24m3
114Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công. Độ sâu khoan ≤ 20mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế12m
115Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất. Kích thước dây liên kết ≤ 55x5mm - Thép dẹt D50x5mm mạ kẽmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4m
116Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, block co, chân cột antenTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế62m
117Kéo, rải dây liên kết điện cực tiếp đất với bản đồng Indoor, Outdoor, điểm uốn. Kích thước dây liên kết ɸ ≤ 20mm - Cáp nhôm bọc M95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế16m
118Kéo, rải dây liên kết điện cực tiếp đất với bản đồng Outdoor, điểm uốn với cầu cáp. Kích thước dây liên kết ɸ >20mm - Cáp đồng bọc M25Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2m
119Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8điện cực
120Hàn điện cực tiếp đất với băng thép bằng phương pháp hàn điệnTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2điện cực
121Tấm thép mạ kẽm, kích thước 100x50x5Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2tấm
122Đóng trực tiếp điện cực chiều dài ≤2,5m xuống đất. Kích thước điện cực ≤ 5x75x7mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3điện cực (cọc)
123Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất, thoát sét tại block co.Ốc siết cáp D12Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế15điện cực
124Ép đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,410 cái
125Ép đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,510 cái
126Lắp đặt tấm tiếp đất tại chân cột anten. Kích thước 150x50x5Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1tấm
127Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng điểm uốn. Kích thước 300x50x6Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1tấm
128Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng indoor - outdoor. Kích thước 300x100x6Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2tấm
129Xây bể tổ tiếp địa kích thước 600x400x400Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1hố
130Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 400 x 400 mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1hố ga
131Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1h. thống
132Hoàn thiện hệ thống tiếp đất (CN3/7)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1ht
D (Trạm BTS: BTE2022-012 - Ấp An Hòa, xã An Phú Trung, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre)
1Bơm nước, chuẩn bị mặt bằng thi côngTheo hồ sơ mời thầu
và hồ sơ thiết kế
65ca
2Gia cố nền đất, chống sạt lỡ khi thi công đào móngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1trạm
3Đóng cọc tràm đường kính gốc 8-10 cm, chiều dài cọc 4m vào đất cấp IITheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế20100m
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, hệ số vat 1,2Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế71,25m3
5Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế55,853m3
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng (BT đổ tại chỗ)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,791100m2
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,608Tấn
8Sản xuất bu lông neo móng, thép SCM440Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế9bộ
9Sản xuất móc neo, thép SCM440: d22x3600mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế16Cái
10Sản xuất bản đệm định vị bulong neoTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,017Tấn
11Lắp dựng bu lông neo, móc neo, bản đệmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,21tấn
12Bê tông móng đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế14,992M3
13Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,205M3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,988m3
15Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,154100m3
16Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,154100m3
17Hoàn thiện, thu dọn hiện trường và hoàn trả mặt bằng thi côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1Công
18Bốc dỡ Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,644tấn
19Bốc dỡ Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,299m3
20Bốc dỡ Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế9,239m3
21Bốc dỡ Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế15,186m3
22Bốc dỡ Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,062tấn
23Bốc dỡ thủ công cừ tràm dài 4m, d8-10cmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,25100 cây
24Vận chuyển Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,644tấn
25Vận chuyển Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,299m3
26Vận chuyển Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế9,239m3
27Vận chuyển Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế15,186m3
28Vận chuyển Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,062m3
29Vận chuyển thủ công cừ tràm dài 4m, d8-10cm cự lyTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,25100 cây
30Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,969tấn
31Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽm, cự ly 100mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,969tấn
32Sản xuất thân cột anten, cầu cáp (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1trụ
33Mạ kẽm nhúng nóng cột anten, cầu cápTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,969tấn
34Lắp dựng thử kết cấu cột ở xưởngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,969tấn
35Tháo dỡ thân cột sau khi lắp dựng thửTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,969tấn
36Bốc dỡ, vận chuyển toàn bộ thân cột đến công trìnhTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,969tấn
37Lắp dựng cột anten dây co. Độ cao cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cột
38Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, chiều cao cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế63,128m2
39Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập, hệ số nhân công 1,3 cột cao 42mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
40Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3m ≤ h Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3m
41Lắp đặt đèn báo hiệu năng lượng mặt trời trên cột, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1bộ
42Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế14,41m3
43Đóng cọc tràm đường kính gốc 8-10 cm, chiều dài cọc 4m vào đất cấp IITheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,76100m
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,115100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,063tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,044tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,907m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,123m3
49Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,162100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,039tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,06tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,954m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,11100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,014tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,066tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,548m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,019100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,007tấn
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,112m3
60Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,499m3
61Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế11,505m3
62Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,029100m3
63Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,029100m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sànTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,087100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,101tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,842m3
67Gia công, lắp dựng xà gồ mái thẳngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,058m3 cấu kiện
68Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,117100m2
69Sản xuất lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,72m2
70Xây tường gạch bông bánh ú 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,2m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế11,464m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế10,22m2
73Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,859m2
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,56m2
75Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế27,266m2
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế22,11m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế45,653m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế27,266m2
79Ổ khóa cửa nhà máy nổTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
80Bốc dỡ Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,404tấn
81Bốc dỡ Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,861m3
82Bốc dỡ Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,159m3
83Bốc dỡ Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4,855m3
84Bốc dỡ Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,132tấn
85Bốc dỡ thủ công gạch xâyTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,7861000v
86Bốc dỡ thủ công cừ tràm dài 4m, d8-10cmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,512100 cây
87Vận chuyển Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,404tấn
88Vận chuyển Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,861m3
89Vận chuyển Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,159m3
90Vận chuyển Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4,855m3
91Vận chuyển Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,132m3
92Vận chuyển thủ công gạch xâyTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,7861000v
93Vận chuyển thủ công cừ tràm dài 4m, d8-10cm cự lyTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,512100 cây
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế7,582m3
95Đóng cọc tràm đường kính gốc 8-10 cm, chiều dài cọc 4m vào đất cấp IITheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,56100m
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,112100m2
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,021tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,024tấn
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,401m3
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,382m3
101Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,058100m2
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,012tấn
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,046tấn
104Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,438m3
105Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4,92m2
106Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,65m2
107Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,197m3
108Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,014100m3
109Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,014100m3
110Cung cấp, lắp đặt vỏ nhà trạm ShelterTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1trạm
111Cung cấp, lắp đặt cầu thang Shelter CT1400x780Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
112Bốc dỡ Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,106tấn
113Bốc dỡ Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4,722m3
114Bốc dỡ Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,381m3
115Bốc dỡ Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,967m3
116Bốc dỡ Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,682tấn
117Bốc dỡ thủ công cừ tràm dài 4m, d8-10cmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,672100 cây
118Vận chuyển Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,106tấn
119Vận chuyển Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4,722m3
120Vận chuyển Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,381m3
121Vận chuyển Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,967m3
122Vận chuyển Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,681m3
123Vận chuyển thủ công cừ tràm dài 4m, d8-10cm cự lyTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,672100 cây
124Bốc dỡ, vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại vào vị trí lắp đặt, cự ly 100mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,5công/tấn
125Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,68m3
126Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,68m3
127Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công. Độ sâu khoan ≤ 20mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế12m
128Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất. Kích thước dây liên kết ≤ 55x5mm - Thép dẹt D50x5mm mạ kẽmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4m
129Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, block co, chân cột antenTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế66m
130Kéo, rải dây liên kết điện cực tiếp đất với bản đồng Indoor, Outdoor, điểm uốn. Kích thước dây liên kết ɸ ≤ 20mm - Cáp nhôm bọc M95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế16m
131Kéo, rải dây liên kết điện cực tiếp đất với bản đồng Outdoor, điểm uốn với cầu cáp. Kích thước dây liên kết ɸ >20mm - Cáp đồng bọc M25Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2m
132Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế9điện cực
133Hàn điện cực tiếp đất với băng thép bằng phương pháp hàn điệnTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2điện cực
134Tấm thép mạ kẽm, kích thước 100x50x5Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2tấm
135Đóng trực tiếp điện cực chiều dài ≤2,5m xuống đất. Kích thước điện cực ≤ 5x75x7mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4điện cực (cọc)
136Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất, thoát sét tại block co.Ốc siết cáp D12Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế20điện cực
137Ép đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,410 cái
138Ép đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,510 cái
139Lắp đặt tấm tiếp đất tại chân cột anten. Kích thước 150x50x5Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1tấm
140Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng điểm uốn. Kích thước 300x50x6Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1tấm
141Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng indoor - outdoor. Kích thước 300x100x6Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2tấm
142Xây bể tổ tiếp địa kích thước 600x400x400Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1hố
143Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 400 x 400 mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1hố ga
144Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1h. thống
145Hoàn thiện hệ thống tiếp đất (CN3/7)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1ht
E (Trạm BTS: BTE2020-100 - Ấp Thạnh Tân, xã Bảo Thuận, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre)
1Đóng cọc tràm đường kính gốc 8-10 cm, chiều dài cọc 4m vào đất cấp IITheo hồ sơ mời thầu
và hồ sơ thiết kế
16100m
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, hệ số vat 1,2Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế57m3
3Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế44,791m3
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng (BT đổ tại chỗ)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,609100m2
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,54Tấn
6Sản xuất bu lông neo móng, thép SCM440Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế9bộ
7Sản xuất móc neo, thép SCM440: d22x3600mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế12Cái
8Sản xuất bản đệm định vị bulong neoTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,017Tấn
9Lắp dựng bu lông neo, móc neo, bản đệmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,167tấn
10Bê tông móng đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế12,18M3
11Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,764M3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,988m3
13Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,122100m3
14Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,122100m3
15Hoàn thiện, thu dọn hiện trường và hoàn trả mặt bằng thi côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1Công
16Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,951tấn
17Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽm, cự ly 100mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,951tấn
18Sản xuất thân cột anten, cầu cáp (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1trụ
19Mạ kẽm nhúng nóng cột anten, cầu cápTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,951tấn
20Lắp dựng thử kết cấu cột ở xưởngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,951tấn
21Tháo dỡ thân cột sau khi lắp dựng thửTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,951tấn
22Bốc dỡ, vận chuyển toàn bộ thân cột đến công trìnhTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,951tấn
23Lắp dựng cột anten dây co. Độ cao cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cột
24Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, chiều cao cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế71,135m2
25Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập, hệ số nhân công 1,3 cột cao 42mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3m ≤ h Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6m
27Lắp đặt đèn báo hiệu năng lượng mặt trời trên cột, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1bộ
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế13,872m3
29Đóng cọc tràm đường kính gốc 8-10 cm, chiều dài cọc 4m vào đất cấp IITheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,76100m
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,11100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,05tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,05tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,651m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,981m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,162100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,039tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,06tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,954m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,11100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,014tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,066tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,548m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,019100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,007tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,112m3
46Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,211m3
47Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế11,416m3
48Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,025100m3
49Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,025100m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sànTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,056100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,074tấn
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,56m3
53Gia công, lắp dựng xà gồ mái thẳngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,058m3 cấu kiện
54Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,117100m2
55Sản xuất lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,72m2
56Xây tường gạch bông bánh ú 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,2m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế11,784m2
58Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế11,02m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,859m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,56m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế22,11m2
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế22,11m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế46,773m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế22,11m2
65Ổ khóa cửa nhà máy nổTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
66Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế7,025m3
67Đóng cọc tràm đường kính gốc 8-10 cm, chiều dài cọc 4m vào đất cấp IITheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,56100m
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,114100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,03tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,027tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,307m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,36m3
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,058100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,012tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,046tấn
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,438m3
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4,41m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4,49m2
79Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế5,849m3
80Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,012100m3
81Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,012100m3
82Cung cấp, lắp đặt vỏ nhà trạm ShelterTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1trạm
83Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,68m3
84Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,68m3
85Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công. Độ sâu khoan ≤ 20mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế12m
86Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất. Kích thước dây liên kết ≤ 55x5mm - Thép dẹt D50x5mm mạ kẽmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4m
87Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, block co, chân cột antenTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế60m
88Kéo, rải dây liên kết điện cực tiếp đất với bản đồng Indoor, Outdoor, điểm uốn. Kích thước dây liên kết ɸ ≤ 20mm - Cáp nhôm bọc M95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế18m
89Kéo, rải dây liên kết điện cực tiếp đất với bản đồng Outdoor, điểm uốn với cầu cáp. Kích thước dây liên kết ɸ >20mm - Cáp đồng bọc M25Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2m
90Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8điện cực
91Hàn điện cực tiếp đất với băng thép bằng phương pháp hàn điệnTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2điện cực
92Tấm thép mạ kẽm, kích thước 100x50x5Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2tấm
93Đóng trực tiếp điện cực chiều dài ≤2,5m xuống đất. Kích thước điện cực ≤ 5x75x7mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3điện cực (cọc)
94Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất, thoát sét tại block co.Ốc siết cáp D12Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế15điện cực
95Ép đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,410 cái
96Ép đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,510 cái
97Lắp đặt tấm tiếp đất tại chân cột anten. Kích thước 150x50x5Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1tấm
98Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng điểm uốn. Kích thước 300x50x6Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1tấm
99Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng indoor - outdoor. Kích thước 300x100x6Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2tấm
100Xây bể tổ tiếp địa kích thước 600x400x400Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1hố
101Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 400 x 400 mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1hố ga
102Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1h. thống
103Hoàn thiện hệ thống tiếp đất (CN3/7)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1ht
104Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế14,79m3
105Đóng cọc tràm đường kính gốc 8-10 cm, chiều dài cọc 4m vào đất cấp IITheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4,9100m
106Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,207100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,112tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,075tấn
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,594m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,63m3
111Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,158100m2
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,032tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,14tấn
114Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,3m3
115Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế12,867m3
116Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,019100m3
117Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,019100m3
118Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sànTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,102100m2
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,072tấn
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,814m3
F (Trạm BTS: BTE2022-018 - Ấp 6, xã Tân Lợi Thạnh, huyện Giồng Trôm, tỉnh Bến Tre)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, hệ số vat 1,2Theo hồ sơ mời thầu
và hồ sơ thiết kế
53,25m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế40,43m3
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng (BT đổ tại chỗ)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,605100m2
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,516Tấn
5Sản xuất bu lông neo móng, thép SCM440Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế9bộ
6Sản xuất móc neo, thép SCM440: d22x3600mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế16Cái
7Sản xuất bản đệm định vị bulong neoTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,017Tấn
8Lắp dựng bu lông neo, móc neo, bản đệmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,21tấn
9Bê tông móng đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế11,74M3
10Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,205M3
11Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,128100m3
12Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,128100m3
13Hoàn thiện, thu dọn hiện trường và hoàn trả mặt bằng thi côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1Công
14Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,969tấn
15Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽm, cự ly 100mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,969tấn
16Sản xuất thân cột anten, cầu cáp (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1trụ
17Mạ kẽm nhúng nóng cột anten, cầu cápTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,969tấn
18Lắp dựng thử kết cấu cột ở xưởngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,969tấn
19Tháo dỡ thân cột sau khi lắp dựng thửTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,969tấn
20Bốc dỡ, vận chuyển toàn bộ thân cột đến công trìnhTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,969tấn
21Lắp dựng cột anten dây co. Độ cao cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cột
22Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, chiều cao cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế63,128m2
23Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập, hệ số nhân công 1,3 cột cao 42mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
24Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt 3m ≤ h Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3m
25Lắp đặt đèn báo hiệu năng lượng mặt trời trên cột, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1bộ
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế14,275m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,08100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,065tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,03tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,676m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,085m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,162100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,039tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,06tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,954m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,116100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,016tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,074tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,612m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,019100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,007tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,112m3
43Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,382m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế11,307m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,034100m3
46Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,03100m3
47Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,03100m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,602m3
49Gia công, lắp dựng xà gồ mái thẳngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,058m3 cấu kiện
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,117100m2
51Sản xuất lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,72m2
52Xây tường gạch bông bánh ú 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,2m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8,104m2
54Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế9,18m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,859m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,56m2
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế29,886m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế22,11m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế41,253m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế29,886m2
61Ổ khóa cửa nhà máy nổTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế7,582m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,109100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,029tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,023tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,401m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,357m3
68Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,058100m2
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,012tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,046tấn
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,438m3
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4,64m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế3,65m2
74Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6,197m3
75Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,014100m3
76Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,014100m3
77Cung cấp, lắp đặt vỏ nhà trạm ShelterTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1trạm
78Cung cấp, lắp đặt cầu thang Shelter CT1400x780Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
79Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,24m3
80Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,24m3
81Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công. Độ sâu khoan ≤ 20mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế12m
82Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất. Kích thước dây liên kết ≤ 55x5mm - Thép dẹt D50x5mm mạ kẽmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4m
83Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, block co, chân cột antenTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế66m
84Kéo, rải dây liên kết điện cực tiếp đất với bản đồng Indoor, Outdoor, điểm uốn. Kích thước dây liên kết ɸ ≤ 20mm - Cáp nhôm bọc M95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế16m
85Kéo, rải dây liên kết điện cực tiếp đất với bản đồng Outdoor, điểm uốn với cầu cáp. Kích thước dây liên kết ɸ >20mm - Cáp đồng bọc M25Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2m
86Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế9điện cực
87Hàn điện cực tiếp đất với băng thép bằng phương pháp hàn điệnTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2điện cực
88Tấm thép mạ kẽm, kích thước 100x50x5Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2tấm
89Đóng trực tiếp điện cực chiều dài ≤2,5m xuống đất. Kích thước điện cực ≤ 5x75x7mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4điện cực (cọc)
90Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất, thoát sét tại block co.Ốc siết cáp D12Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế20điện cực
91Ép đầu cốt đồng M25Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,410 cái
92Ép đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,510 cái
93Lắp đặt tấm tiếp đất tại chân cột anten. Kích thước 150x50x5Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1tấm
94Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng điểm uốn. Kích thước 300x50x6Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1tấm
95Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng indoor - outdoor. Kích thước 300x100x6Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2tấm
96Xây bể tổ tiếp địa kích thước 600x400x400Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1hố
97Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 400 x 400 mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1hố ga
98Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1h. thống
99Hoàn thiện hệ thống tiếp đất (CN3/7)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1ht
G (Trạm BTS: BTE2020-103 - Ấp Tân Thanh, xã Tân Xuân, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III, hệ số vat 1,2Theo hồ sơ mời thầu
và hồ sơ thiết kế
57m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế43,284m3
3SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng (BT đổ tại chỗ)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,652100m2
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,545Tấn
5Sản xuất bu lông neo móng, thép SCM440Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế9bộ
6Sản xuất móc neo, thép SCM440: d22x3600mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế16Cái
7Sản xuất bản đệm định vị bulong neoTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,017Tấn
8Lắp dựng bu lông neo, móc neo, bản đệmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,21tấn
9Bê tông móng đá 1x2 mác 250Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế13,311M3
10Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2,205M3
11Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,137100m3
12Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,137100m3
13Hoàn thiện, thu dọn hiện trường và hoàn trả mặt bằng thi côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1Công
14Bốc dỡ Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,579tấn
15Bốc dỡ Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,873m3
16Bốc dỡ Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8,344m3
17Bốc dỡ Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế13,713m3
18Bốc dỡ Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4,543tấn
19Vận chuyển Cốt thép các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,579tấn
20Vận chuyển Gỗ ván khuônTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,873m3
21Vận chuyển Cát các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế8,344m3
22Vận chuyển Đá dăm các loạiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế13,713m3
23Vận chuyển Xi măngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4,543m3
24Bốc dỡ thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
25Vận chuyển thủ công cốt thép chưa lắp, vận chuyển từng đoạn đi mạ kẽm, cự ly 100mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
26Sản xuất thân cột anten, cầu cáp (bao gồm đầy đủ phụ kiện)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1trụ
27Mạ kẽm nhúng nóng cột anten, cầu cápTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
28Lắp dựng thử kết cấu cột ở xưởngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
29Tháo dỡ thân cột sau khi lắp dựng thửTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
30Bốc dỡ, vận chuyển toàn bộ thân cột đến công trìnhTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,934tấn
31Lắp dựng cột anten dây co. Độ cao cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cột
32Sơn báo hiệu theo chiều cao cột, chiều cao cột Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế53,998m2
33Lắp đặt kim thu sét trên cột thu sét độc lập, hệ số nhân công 1,3 cột cao 42mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1cái
34Lắp đặt đèn báo hiệu năng lượng mặt trời trên cột, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1bộ
35Bốc dỡ, vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại vào vị trí lắp đặt, cự ly 100mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,5công/tấn
36Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,68m3
37Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ côngTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1,68m3
38Chôn điện cực tiếp đất hoàn toàn bằng thủ công. Độ sâu khoan ≤ 20mTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế12m
39Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất. Kích thước dây liên kết ≤ 55x5mm - Thép dẹt D50x5mm mạ kẽmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4m
40Lắp đặt dây tiếp đất trên cột anten, block co, chân cột antenTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế66m
41Kéo, rải dây liên kết điện cực tiếp đất với bản đồng điểm uốn. Kích thước dây liên kết ɸ ≤ 20mm - Cáp nhôm bọc M95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế6m
42Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hơiTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế9điện cực
43Hàn điện cực tiếp đất với băng thép bằng phương pháp hàn điệnTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2điện cực
44Tấm thép mạ kẽm, kích thước 100x50x5Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế2tấm
45Đóng trực tiếp điện cực chiều dài ≤2,5m xuống đất. Kích thước điện cực ≤ 5x75x7mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế4điện cực (cọc)
46Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất, thoát sét tại block co.Ốc siết cáp D12Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế20điện cực
47Ép đầu cốt đồng M95Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế0,310 cái
48Lắp đặt tấm tiếp đất tại chân cột anten. Kích thước 150x50x5Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1tấm
49Lắp đặt tấm tiếp đất, bảng đồng điểm uốn. Kích thước 300x50x6Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1tấm
50Xây bể tổ tiếp địa kích thước 600x400x400Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1hố
51Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 400 x 400 mmTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1hố ga
52Đo kiểm tra điện trở suất của đấtTheo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1h. thống
53Hoàn thiện hệ thống tiếp đất (CN3/7)Theo hồ sơ mời thầu và hồ sơ thiết kế1ht
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.105E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng, có giá trị (sau thuế GTGT) tối thiểu là 1.500.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trình 2 3Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, điện, điện tử, viễn thông hoặc tương đương . Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng công trình và chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.53
2 Phụ trách thi công 2 Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, điện, điện tử, viễn thông hoặc tương đương32
3 Kỹ sư thi công 3 Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: xây dựng, kiến trúc, điện, điện tử, viễn thông hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động32
4 Công nhân thi công 21 Ít nhất phải hoàn thành các khóa học nghề, sơ cấp hoặc khóa chuyên đề các ngành nghề kỹ thuật : xây dựng ,kiến trúc, điện, điện tử, viễn thông hoặc tương đương. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông 250L .6
2 Máy kinh vĩ /trắc đạc. .2
3 Máy đầm bê tông (Đầm dùi 1,5kw) .6
4 Đầm cóc .6
5 Cần cẩu 5 Tấn .4
6 Xe ô tô 2,5 - 3 tấn (hoặc tương đương) .2
7 Xe cẩu 2-3 tấn .2
8 Máy khoan cầm tay 1050W (hoặc tương đương) .6
9 Máy đo điện trở suất của đất .6
10 Máy hàn nhiệt .1
11 Máy phát điện 2kVa .3
12 Máy cắt - uốn thép .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->