Gói thầu: Dịch vụ quản lý vận hành tòa nhà Cục Tần số vô tuyến điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220787834-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VĂN PHÒNG CỤC TẦN SỐ VÔ TUYẾN ĐIỆN |
| Tên gói thầu | Dịch vụ quản lý vận hành tòa nhà Cục Tần số vô tuyến điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220688890 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu phí được để lại theo quy định của Cục Tần số vô tuyến điện (kinh phí thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 16:20:00 đến ngày 2022-08-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,328,315,792 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là32.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.000.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự: Các công việc chính của hợp đồng là quản lý vận hành tòa nhà; Quy mô tòa tòa nhà mà nhà thầu thực hiện quản lý vận hành có tổng diện tích sàn xây dựng từ 30.000 m2 trở lên; có 02 tầng hầm trở lên. Trong số các hợp đồng tương tự có ít nhất 01 hợp đồng có công việc vận hành hệ thống bãi đỗ xe tự động. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.500.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tổng quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học kỹ thuật hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng dịch vụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự bộ phận dịch vụ (hành chính, lễ tân, giám sát dịch vụ, nhân viên dịch vụ) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự bộ phận vận hành |
| - Số lượng | 22 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng an ninh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Tần số vô tuyến điện |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vụ quản lý vận hành tòa nhà Cục Tần số vô tuyến điện Dự toán mua sắm dịch vụ quản lý vận hành tòa nhà Cục Tần số vô tuyến điện 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu phí được để lại theo quy định của Cục Tần số vô tuyến điện (kinh phí thường xuyên) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Tài liệu chứng minh kinh nghiệm vận hành bãi đỗ xe tự động: Bản sao hợp đồng hoặc giấy xác nhận của Chủ sở hữu/ sử dụng bãi đỗ xe hoặc tài liệu tương đương khác |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Tần số vô tuyến điện, Địa chỉ: 115 Trần Duy Hưng, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.35564919; Fax: 02435564930 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Thông tin và Truyền thông; Địa chỉ: 18 Nguyễn Du, Hà Nội; Điện thoại: 02439437097; Fax: 024 38228869 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vụ Kế hoạch- Tài chính; Địa chỉ: 18 Nguyễn Du, Hà Nội; Điện thoại: 024 38226608; Fax: 024 38228869 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vụ Kế hoạch- Tài chính; Địa chỉ: 18 Nguyễn Du, Hà Nội; Điện thoại: 024 38226608; Fax: 024 38228869 |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ quản lý vận hành, bảo đảm hoạt động của tòa nhà | Đảm bảo Tòa nhà và các hoạt động bên trong Tòa nhà được liên tục, ổn định, an toàn và hiệu quả, đúng công năng thiết kế (Phạm vi cung cấp chi tiết tại Khoản 2.1, Mục 2, Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật) | Gói | 1 | |
| 2 | Dịch vụ đảm bảo an ninh | Đảm bảo trật tự, an ninh, an toàn cho Tòa nhà và các hoạt động của Tòa nhà (Phạm vi cung cấp chi tiết tại Khoản 2.2, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | Gói | 1 | |
| 3 | Dịch vụ làm sạch | Đảm bảo Tòa nhà được vệ sinh an toàn, sạch đẹp. Cung cấp các vật tư sử dụng như giấy vệ sinh, giấy lau tay, xà phòng, nước rửa tay, túi đựng rác thải, hóa chất tẩy rửa vệ sinh, sàn nhà,... chất lượng, có thương hiệu uy tín, đảm bảo an toàn cho người sử dụng và môi trường (Phạm vi cung cấp chi tiết tại Khoản 2.3, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | Gói | 1 | |
| 4 | Dịch vụ kiểm soát chuột, côn trùng | Đảm bảo Tòa nhà không bị tấn công bởi côn trùng có hại, chuột. Hóa chất sử dụng phải an toàn cho người và môi trường (Phạm vi cung cấp chi tiết tại Khoản 2.4, Mục 2, Chương V - yêu cầu về kỹ thuật) | Gói | 1 | |
| 5 | Dịch vụ thu dọn rác thải | Thu gom, vận chuyển toàn bộ rác thải của tòa nhà đến bãi tập kết rác thải của thành phố, đảm bảo các tiêu chuẩn về môi trường (Phạm vi cung cấp chi tiết tại Khoản 2.5, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | Gói | 1 | |
| 6 | Dịch vụ chăm sóc cây cảnh | Chăm sóc cây xanh cho toàn bộ Tòa nhà luôn tươi tốt. Cung cấp bổ sung cây cảnh trong trường hợp cây hư hỏng hoặc chết do lỗi Nhà thầu (không chăm sóc đúng cách) (Phạm vi cung cấp chi tiết tại Khoản 2.6, Mục 2, Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật) | Gói | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.2E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là32.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự: Các công việc chính của hợp đồng là quản lý vận hành tòa nhà; Quy mô tòa tòa nhà mà nhà thầu thực hiện quản lý vận hành có tổng diện tích sàn xây dựng từ 30.000 m2 trở lên; có 02 tầng hầm trở lên. Trong số các hợp đồng tương tự có ít nhất 01 hợp đồng có công việc vận hành hệ thống bãi đỗ xe tự động. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 34.500.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tổng quản lý | 1 | Đại học hoặc tương đương | 10 | 3 |
| 2 | Kỹ sư trưởng | 1 | Đại học kỹ thuật hoặc tương đương | 10 | 3 |
| 3 | Tổ trưởng dịch vụ | 1 | Cao đẳng hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 4 | Nhân sự bộ phận dịch vụ (hành chính, lễ tân, giám sát dịch vụ, nhân viên dịch vụ) | 10 | Cao đẳng hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 5 | Nhân sự bộ phận vận hành | 22 | Trung cấp hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 6 | Chỉ huy trưởng an ninh | 1 | Trung cấp hoặc tương đương | 10 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi