Gói thầu: Xác định giá khởi điểm của lô hàng 432 container phế liệu tồn đọng tại Cục Hải quan Thành phố Hồ Chí Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220787791-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CỤC HẢI QUAN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Xác định giá khởi điểm của lô hàng 432 container phế liệu tồn đọng tại Cục Hải quan Thành phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220667974 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí từ số tiền thu được do bán tài sản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 16:06:00 đến ngày 2022-08-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 390,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,800,000 VNĐ ((Năm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là550.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 97.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng định giá nhựa phế liệu hoặc tương tự.- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Cung cấp Bản sao có công chứng/chứng thực hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng/biên bản nghiệm thu đối với các hợp đồng đã thực hiện mà nhà thầu kê khai.+ Đối với Hợp đồng Hoàn thành phần lớn: Nhà thầu cung cấp Bản sao có công chứng/chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 620.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế/tài chính.- Có thẻ thẩm định viên về giá do Bộ Tài chính cấp.- Có kinh nghiệm từng tham gia dự án tại vị trí tương tự có quy mô, tính chất tương tự (Mục 1 chương V của E-HSMT) kèm tài liệu chứng minh như Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cần chuẩn bị bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu, nội dung được kê khai trong E-HSDT bản scan để đính kèm E-HSDT và bản giấy để đối chiếu trong quá trình thương thảo như sau:+ Bản kê khai lý lịch nhân sự chủ chốt có xác nhận của nhà thầu.+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu xác nhận hoàn thành dịch vụ của bên thuê dịch vụ hoặc hóa đơn GTGT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thẩm định viên về giá |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế/tài chính/kỹ thuật.- Thuộc danh sách thẩm định viên về giá hành nghề tại nhà thầu do Bộ Tài chính công bố.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cần chuẩn bị bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu, nội dung được kê khai trong E-HSDT bản scan để đính kèm E-HSDT và bản giấy để đối chiếu trong quá trình thương thảo như sau:+ Bản kê khai lý lịch nhân sự chủ chốt có xác nhận của nhà thầu.+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu xác nhận hoàn thành dịch vụ của bên thuê dịch vụ hoặc hóa đơn GTGT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Trợ lý thẩm định viên |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế/tài chính/kỹ thuật.- Bản kê khai lý lịch nhân sự chủ chốt có xác nhận của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CỤC HẢI QUAN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| E-CDNT 1.2 |
Xác định giá khởi điểm của lô hàng 432 container phế liệu tồn đọng tại Cục Hải quan Thành phố Hồ Chí Minh Xác định giá khởi điểm của lô hàng 432 container phế liệu tồn đọng tại Cục Hải quan Thành phố Hồ Chí Minh 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí từ số tiền thu được do bán tài sản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; + Giấy đăng ký kinh doanh. + Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện theo quy định của pháp luật, được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực; + Bảo đảm dự thầu + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu. + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu + Bản sao chứng thực các Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính. + Các tài liệu liên quan để đánh giá mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu tham dự gói thầu này (theo chương V của E-HSMT) |
| E-CDNT 15.2 | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV; b) Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; c) Bản sao chứng thực các Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán, bảng kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh, bảng lưu chuyển tiền tệ, thuyết minh báo cáo tài chính) cho 03 năm 2019, 2020, 2021, (có văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế trong 03 năm tài chính 2019, 2020, 2021 được đánh giá là đáp ứng yêu cầu của E-HSMT), tuân thủ các điều kiện sau: 1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế cho 03 năm tài chính 2019, 2020, 2021; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm tài chính 2019, 2020, 2021; Trường hợp nhà thầu nộp tờ khai quyết tóa thuế thu nhập doanh nghiệp qua mạng thì không cần nộp bản chụp chứng thực hoặc công chứng nhưng phải nộp kèm theo tài liệu chứng minh việc đã nộp tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính 2019, 2020, 2021; - Báo cáo kiểm toán đối với báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 (nếu có); 4. Về báo cáo tài chính: - Trường hợp nhà thầu (nhà thầu độc lập hoặc thành viên liên danh) là đối tượng mà báo cáo tài chính hàng năm phải được kiểm toán theo quy định tại Điều 15 Nghị định số 17/2012/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật kiểm toán độc lập thì nhà thầu chuẩn bị bản chụp công chứng hoặc chứng thực báo cáo tài chính năm được kiểm toán của các năm 2019, 2020, 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Hải quan Thành Phố Hồ Chí Minh, số 02 Hàm Nghi, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 38216377; Fax: 028 38216377 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Hải quan Thành Phố Hồ Chí Minh, số 02 Hàm Nghi, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 38216377; Fax: 028 39152148 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Hải quan Thành Phố Hồ Chí Minh, số 02 Hàm Nghi, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 38216377; Fax: 028 39152148 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Cục Hải quan Thành Phố Hồ Chí Minh, số 02 Hàm Nghi, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành Phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 38216377; Fax: 028 39152148. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 024.3768 6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xác định giá khởi điểm của lô hàng 432 container phế liệu tồn đọng tại Cục Hải quan Thành phố Hồ Chí Minh | Mục 2 –Chương V của E-HSMT | Container | 432 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.5E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 97.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là550.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 97.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng định giá nhựa phế liệu hoặc tương tự.- Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau:+ Đối với Hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ: Cung cấp Bản sao có công chứng/chứng thực hợp đồng và biên bản thanh lý hợp đồng/biên bản nghiệm thu đối với các hợp đồng đã thực hiện mà nhà thầu kê khai.+ Đối với Hợp đồng Hoàn thành phần lớn: Nhà thầu cung cấp Bản sao có công chứng/chứng thực hợp đồng và biên bản nghiệm thu tối thiểu 80% giá trị hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 620.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành chung | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế/tài chính.- Có thẻ thẩm định viên về giá do Bộ Tài chính cấp.- Có kinh nghiệm từng tham gia dự án tại vị trí tương tự có quy mô, tính chất tương tự (Mục 1 chương V của E-HSMT) kèm tài liệu chứng minh như Biên bản nghiệm thu, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cần chuẩn bị bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu, nội dung được kê khai trong E-HSDT bản scan để đính kèm E-HSDT và bản giấy để đối chiếu trong quá trình thương thảo như sau:+ Bản kê khai lý lịch nhân sự chủ chốt có xác nhận của nhà thầu.+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu xác nhận hoàn thành dịch vụ của bên thuê dịch vụ hoặc hóa đơn GTGT. | 5 | 3 |
| 2 | Thẩm định viên về giá | 3 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế/tài chính/kỹ thuật.- Thuộc danh sách thẩm định viên về giá hành nghề tại nhà thầu do Bộ Tài chính công bố.Tài liệu chứng minh: Nhà thầu cần chuẩn bị bản chụp được công chứng/chứng thực các tài liệu, nội dung được kê khai trong E-HSDT bản scan để đính kèm E-HSDT và bản giấy để đối chiếu trong quá trình thương thảo như sau:+ Bản kê khai lý lịch nhân sự chủ chốt có xác nhận của nhà thầu.+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng, biên bản thanh lý hoặc nghiệm thu xác nhận hoàn thành dịch vụ của bên thuê dịch vụ hoặc hóa đơn GTGT. | 3 | 2 |
| 3 | Trợ lý thẩm định viên | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế/tài chính/kỹ thuật.- Bản kê khai lý lịch nhân sự chủ chốt có xác nhận của nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi