Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220788037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thuế quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220787884 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 15:50:00 đến ngày 2022-08-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 443,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo bản scan từ bản gốc các tài liệu sau đây: + Hợp đồng (kèm theo tài liệu chứng minh các hạng mục khám sức khỏe)+ Tất cả các hóa đơn VAT của hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về xác nhận giá trị hoàn thành theo hợp đồng;* Hợp đồng tương tự là hợp đồng khám sức khỏe (trong đó các hạng mục: Khám da liễu, khám mắt, khám ngoại tổng quát, khám nội tổng quát, khám răng, khám tai mũi họng, ALT, AST, Cholesterol toàn phần, triglyceride, creatinine, ECG, Glucose, siêu âm màu tổng quát, siêu âm màu tuyến vú, siêu âm tuyến giáp, tổng phân tích nước tiểu, tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser, uric acid, X-Quang số hóa 1 phim). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 310.450.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám nội và tư vấn sức khỏe |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp thạc sỹ hoặc chuyên khoa cấp I trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa mắt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp thạc sỹ hoặc chuyên khoa cấp I trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa Tai Mũi Họng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp thạc sỹ hoặc chuyên khoa cấp I trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ chuyên khoa Răng Hàm Mặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp thạc sỹ hoặc chuyên khoa cấp I trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ siêu âm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp thạc sỹ hoặc chuyên khoa cấp I trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ Xquang |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp thạc sỹ hoặc chuyên khoa cấp I trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sỹ khám sản, phụ khoa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp thạc sỹ hoặc chuyên khoa cấp I trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Thuế quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kỳ năm 2022 Khám sức khỏe định kỳ năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không có. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Thuế quận Gò Vấp, địa chỉ: 312 Nguyễn Văn Nghi, Phường 7, Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Không có. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 32 Lê Thánh Tôn, phường Bến Nghé, Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục Thuế quận Gò Vấp, địa chỉ: 312 Nguyễn Văn Nghi, Phường 7, Quận Gò Vấp, Tp. Hồ Chí Minh. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám Da Liễu | Đánh giá tổng quát các biểu hiện bệnh lý lâm sàng trên cơ thể, thông qua việc thăm khám trực tiếp | Người | 223 | |
| 2 | Khám Mắt | Đánh giá tổng quát các biểu hiện bệnh lý lâm sàng trên cơ thể, thông qua việc thăm khám trực tiếp | Người | 223 | |
| 3 | Khám Ngoại Tổng Quát | Đánh giá tổng quát các biểu hiện bệnh lý lâm sàng trên cơ thể, thông qua việc thăm khám trực tiếp | Người | 223 | |
| 4 | Khám Nội Tổng Quát | Đánh giá tổng quát các biểu hiện bệnh lý lâm sàng trên cơ thể, thông qua việc thăm khám trực tiếp | Người | 223 | |
| 5 | Khám Răng | Đánh giá tổng quát các biểu hiện bệnh lý lâm sàng trên cơ thể, thông qua việc thăm khám trực tiếp | Người | 223 | |
| 6 | Khám Tai Mũi Họng | Đánh giá tổng quát các biểu hiện bệnh lý lâm sàng trên cơ thể, thông qua việc thăm khám trực tiếp | Người | 223 | |
| 7 | ALT (SGPT) | Đánh giá hoạt động của gan, hỗ trợ tầm soát bệnh lý ở gan | Người | 223 | |
| 8 | AST (SGOT) | Đánh giá hoạt động của gan, hỗ trợ tầm soát bệnh lý ở gan | Người | 223 | |
| 9 | Cholesterol toàn phần | Phát hiện hội chứng rối loạn chuyển hóa Lipid, nguy cơ xơ vữa động mạch, tăng huyết áp, nhồi máu cơ tim, thận hư nhiễm mỡ… | Người | 223 | |
| 10 | Triglyceride | Phát hiện hội chứng rối loạn chuyển hóa Lipid, nguy cơ xơ vữa động mạch, tăng huyết áp, nhồi máu cơ tim, thận hư nhiễm mỡ… | Người | 223 | |
| 11 | Creatinine | Đánh giá hoạt động của thận, tầm soát bệnh lý ở thận | Người | 223 | |
| 12 | ECG (Điện tâm đồ) | Tầm soát, kiểm tra chứng rối loạn nhịp tim, cơn đau thắt ngực, hẹp động mạch vành … | Người | 223 | |
| 13 | Glucose (máu) | Tầm soát bệnh tiểu đường | Người | 223 | |
| 14 | Siêu âm màu tổng quát | Tầm soát và đánh giá bệnh lý vùng bụng: Gan, mật, thận, bàng quang, niệu quản; tử cung, buồng trứng (nữ); tiền liệt tuyến (nam), Lách, Tụy; Một số bệnh lý đường tiêu hóa: viêm ruột thừa, các khối u lớn của ruột … | Người | 223 | |
| 15 | Siêu âm màu tuyến vú | Tầm soát ung thư vú, kiểm tra các dấu hiệu bệnh lý ở vú của Nữ. | Người | 158 | |
| 16 | Siêu âm tuyến giáp | Tầm soát u tuyến giáp, kiểm tra hình thái học của tuyến giáp… | Người | 223 | |
| 17 | Tổng phân tích nước tiểu | Hỗ trợ tầm soát: bệnh đái tháo đường, nhiễm xetonic, đái nhạt, bệnh gan, thận, bệnh viêm tắc đường tiết niệu, đái máu… phát hiện sớm ngộ độc thai nghén… | Người | 223 | |
| 18 | Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser | Tầm soát thiếu máu, nhiễm trùng, ung thư máu… | Người | 223 | |
| 19 | Uric Acid | Tầm soát bệnh Gout | Người | 65 | |
| 20 | X-quang số hóa 1 phim: Tim phổi thẳng | Tầm soát lao, bệnh đường hô hấp, di chứng, khuyết tật ở phổi | Người | 223 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo bản scan từ bản gốc các tài liệu sau đây: + Hợp đồng (kèm theo tài liệu chứng minh các hạng mục khám sức khỏe)+ Tất cả các hóa đơn VAT của hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về xác nhận giá trị hoàn thành theo hợp đồng;* Hợp đồng tương tự là hợp đồng khám sức khỏe (trong đó các hạng mục: Khám da liễu, khám mắt, khám ngoại tổng quát, khám nội tổng quát, khám răng, khám tai mũi họng, ALT, AST, Cholesterol toàn phần, triglyceride, creatinine, ECG, Glucose, siêu âm màu tổng quát, siêu âm màu tuyến vú, siêu âm tuyến giáp, tổng phân tích nước tiểu, tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm laser, uric acid, X-Quang số hóa 1 phim). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 310.450.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sỹ khám nội và tư vấn sức khỏe | 2 | Tốt nghiệp thạc sỹ hoặc chuyên khoa cấp I trở lên | 5 | 5 |
| 2 | Bác sỹ chuyên khoa mắt | 2 | Tốt nghiệp thạc sỹ hoặc chuyên khoa cấp I trở lên | 5 | 5 |
| 3 | Bác sỹ chuyên khoa Tai Mũi Họng | 2 | Tốt nghiệp thạc sỹ hoặc chuyên khoa cấp I trở lên | 5 | 5 |
| 4 | Bác sỹ chuyên khoa Răng Hàm Mặt | 2 | Tốt nghiệp thạc sỹ hoặc chuyên khoa cấp I trở lên | 5 | 5 |
| 5 | Bác sỹ siêu âm | 2 | Tốt nghiệp thạc sỹ hoặc chuyên khoa cấp I trở lên | 5 | 5 |
| 6 | Bác sỹ Xquang | 2 | Tốt nghiệp thạc sỹ hoặc chuyên khoa cấp I trở lên | 5 | 5 |
| 7 | Bác sỹ khám sản, phụ khoa | 2 | Tốt nghiệp thạc sỹ hoặc chuyên khoa cấp I trở lên | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi