Gói thầu: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao (lần 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220787820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư y tế tiêu hao (lần 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220787395 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu viện phí, BHYT năm 2022-2023 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 15:10:00 đến ngày 2022-08-01 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 192,431,500 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư y tế tiêu hao (lần 2) Mua sắm vật tư y tế tiêu hao năm 2022 (lần 2) 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu viện phí, BHYT năm 2022-2023 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Airway | 30 | Cái | Xem chi tiết bảng Phạm vi cung cấp (Mẫu số 1A), Chương II | ||
| 2 | Băng bột bó 10cm x 2,7m | 150 | Cuộn | Như trên | ||
| 3 | Băng bột bó 15cm x 2,7m | 100 | Cuộn | Như trên | ||
| 4 | Băng cuộn y tế 7cm x 3m | 1.500 | Cuộn | Như trên | ||
| 5 | Băng keo cá nhân | 3.000 | Miếng | Như trên | ||
| 6 | Băng keo lụa 2.5cm x 5m | 400 | Cuộn | Như trên | ||
| 7 | Băng thun 3 móc 10cm x 4,5m | 300 | Cuộn | Như trên | ||
| 8 | Bông gòn thấm nước dạng miếng 4cm x 4cm ( bịch 500gr) | 20 | Kg | Như trên | ||
| 9 | Bông không thấm nước | 5 | Kg | Như trên | ||
| 10 | Bông thấm nước | 15 | Kg | Như trên | ||
| 11 | Bông thấm nước dạng viên (bịch 500gr) | 3 | Kg | Như trên | ||
| 12 | Bơm hút Karman | 30 | Cái | Như trên | ||
| 13 | Bơm kim tiêm 1 ml | 600 | Cái | Như trên | ||
| 14 | Bơm kim tiêm 10 ml | 200 | Cái | Như trên | ||
| 15 | Bơm kim tiêm 3 ml | 500 | Cái | Như trên | ||
| 16 | Bơm kim tiêm 5 ml | 4.000 | Cái | Như trên | ||
| 17 | Bơm tiêm 50ml (cho ăn) | 20 | Cái | Như trên | ||
| 18 | Chỉ không tan tổng hợp (2/0) kim tam giác 3/8, kim 26, dài 75cm | 96 | Tép | Như trên | ||
| 19 | Chỉ không tan tổng hợp (3/0) kim tam giác 3/8, kim 26, dài 75cm | 384 | Tép | Như trên | ||
| 20 | Chỉ không tan tổng hợp (4/0) kim tam giác 3/8, kim 18, dài 75cm | 168 | Tép | Như trên | ||
| 21 | Chỉ không tan tự nhiên (2/0) kim tam giác 3/8 kim 24, dài 75cm | 120 | Tép | Như trên | ||
| 22 | Chỉ không tan tự nhiên (3/0) kim tam giác 3/8 kim 18, dài 75cm | 192 | Tép | Như trên | ||
| 23 | Chỉ không tan tự nhiên (4/0) kim tam giác 3/8 kim 18, dài 75cm | 120 | Tép | Như trên | ||
| 24 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin (2/0) kim tròn 26, dài 75cm | 30 | Tép | Như trên | ||
| 25 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin (3/0) kim tròn 26, dài 75cm | 40 | Tép | Như trên | ||
| 26 | Chỉ tự tan (0/0) kim tròn 1/2 kim 36, dài 75cm | 10 | Tép | Như trên | ||
| 27 | Chỉ tự tan (1/0) kim tròn 1/2 kim 40, dài 75cm | 24 | Tép | Như trên | ||
| 28 | Chỉ tự tan (3/0) kim tròn 1/2 kim 26 dài 75cm | 24 | Tép | Như trên | ||
| 29 | Dao mổ các số | 1.000 | Cái | Như trên | ||
| 30 | Dây cho ăn có nắp các số | 60 | Cái | Như trên | ||
| 31 | Dây garo lấy máu | 10 | Cái | Như trên | ||
| 32 | Dây thở oxy người lớn 2 nhánh | 500 | Dây | Như trên | ||
| 33 | Dây thở oxy trẻ em 2 nhánh | 50 | Dây | Như trên | ||
| 34 | Dây truyền dịch 20 giọt | 900 | Bộ | Như trên | ||
| 35 | Đai desault | 5 | Cái | Như trên | ||
| 36 | Đai lưng cột sống | 5 | Cái | Như trên | ||
| 37 | Đai xương đòn các số | 10 | Cái | Như trên | ||
| 38 | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng (hộp 100 cái) | 50 | Hộp | Như trên | ||
| 39 | Gạc dẫn lưu 1cm x 2m x 4 lớp | 30 | Cái | Như trên | ||
| 40 | Gạc phẫu thuật tiệt trùng 10cm x 10cm x 8 lớp | 500 | Gói | Như trên | ||
| 41 | Gạc tiệt trùng 5cm x 6cm | 500 | Gói/10 miếng | Như trên | ||
| 42 | Gạc thay băng ngoại (bông gạc 8 x15 cm x1 lớp gạc) | 3.000 | Miếng | Như trên | ||
| 43 | Găng khám size S; M | 15.000 | Đôi | Như trên | ||
| 44 | Găng vô khuẩn các size | 100 | Đôi | Như trên | ||
| 45 | Gel siêu âm | 2 | Bình | Như trên | ||
| 46 | Kẹp rốn tiệt trùng | 50 | Cái | Như trên | ||
| 47 | Kim cánh bướm các số | 300 | Cái | Như trên | ||
| 48 | Kim lấy máu đường huyết (lancest) | 1.000 | Cái | Như trên | ||
| 49 | Kim luồn tĩnh mạch số 18G , 20G , 22G , 24G | 1.000 | Cái | Như trên | ||
| 50 | Kim rút thuốc các số | 500 | Cái | Như trên | ||
| 51 | Khăn giấy 40 x 50cm | 50 | Kg | Như trên | ||
| 52 | Khoá ba ngã có dây 25cm | 20 | Cái | Như trên | ||
| 53 | Lam kính mờ 7105 | 5 | Hộp | Như trên | ||
| 54 | Lam kính trong 7102 | 5 | Hộp | Như trên | ||
| 55 | Lọ đựng phân tiệt trùng | 1.000 | Lọ | Như trên | ||
| 56 | Lọ nhựa đựng nước tiểu | 1.000 | Cái | Như trên | ||
| 57 | Mask khí dung người lớn | 100 | Cái | Như trên | ||
| 58 | Mask khí dung nhi | 50 | Cái | Như trên | ||
| 59 | Mask oxy có túi | 100 | Cái | Như trên | ||
| 60 | Miếng dán điện cực | 20 | Miếng | Như trên | ||
| 61 | Nẹp cẳng bàn chân (Trái, phải) | 20 | Cái | Như trên | ||
| 62 | Nẹp cột sống cổ | 3 | Cái | Như trên | ||
| 63 | Nẹp chống xoay | 3 | Cái | Như trên | ||
| 64 | Nẹp Iselin ngón tay 25cm | 30 | Cái | Như trên | ||
| 65 | Nẹp ngón tay 3 chấu | 20 | Cái | Như trên | ||
| 66 | Nẹp vải cẳng bàn tay | 10 | Cái | Như trên | ||
| 67 | Nẹp vải zimmer | 5 | Cái | Như trên | ||
| 68 | Nón giấy tiệt trùng | 300 | Cái | Như trên | ||
| 69 | Ống hút đàm nhớt các số | 100 | Cái | Như trên | ||
| 70 | Ống hút thai các loại, các cỡ 4,5,6 | 50 | Cái | Như trên | ||
| 71 | Ống nghiệm Heparin | 1.000 | Cái | Như trên | ||
| 72 | Ống thông tiểu 2 nhánh các số | 40 | Cái | Như trên | ||
| 73 | Ống thông tiểu 1 nhánh các số | 30 | Cái | Như trên | ||
| 74 | Phim X quang kỹ thuật số (AGFA) (20x25cm) | 1.100 | Tấm | Như trên | ||
| 75 | Phim X quang kỹ thuật số (Drypix Smart) (20x25cm) | 2.100 | Tấm | Như trên | ||
| 76 | Săn vô khuẩn có lỗ dùng 1 lần | 300 | Cái | Như trên | ||
| 77 | Tạp dề y tế | 20 | Cái | Như trên | ||
| 78 | Tấm lót dùng cho sản khoa 3 lớp 40 x 60 cm | 30 | Cái | Như trên | ||
| 79 | Túi đo máu | 30 | Cái | Như trên | ||
| 80 | Túi đựng nước tiểu có khoá có dây 2000ml | 50 | Cái | Như trên | ||
| 81 | Giấy đo điện tim 60x30mm | 30 | Cuộn | Như trên |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi