Gói thầu: Cung cấp phụ tùng bảo trì, bảo dưỡng và vận hành MPĐ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220705352-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA VŨNG TÀU
Tên gói thầu Cung cấp phụ tùng bảo trì, bảo dưỡng và vận hành MPĐ
Số hiệu KHLCNT 20220628550
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 16:07:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,428,562,552 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,000,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.643E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.86E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong vòng 02 ngày kể từ ngày có yêu cầu của Bên mua

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU
E-CDNT 1.2 Cung cấp phụ tùng bảo trì, bảo dưỡng và vận hành MPĐ
Mua sắm phụ tùng bảo trì, bảo dưỡng và vận hành máy phát điện diesel tại NMĐ An Hội của Điện lực Côn Đảo năm 2022 và năm 2023
360 Ngày
E-CDNT 3 SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu Địa chỉ : 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Điện thoại : 0254 2210979 Fax : 0254 3510298
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU , địa chỉ: Số 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu Địa chỉ : 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Điện thoại : 0254 2210979 Fax : 0254 3510298


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Đầy đủ bản chào chi tiết kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT - Hồ sơ, tài liệu (catalogue, hồ sơ, giấy tờ, bản vẽ, số liệu…) để mô tả tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ, kết qủa thử nghiệm, tiêu chuẩn sản suất, chứng chỉ ISO … của hàng hóa theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT - Hồ sơ chứng minh hàng hóa thuộc diện ưu đãi (nếu có). - Tất cả các hàng hóa cung cấp bởi Nhà thầu phải hợp pháp, không gây tranh chấp, bao gồm các tranh chấp về bản quyền hoặc quyền sở hữu trí tuệ. Nhà thầu phải có đủ các quyền, thẩm quyền, sự cho phép cần thiết và/ hoặc giấy phép liên quan đến bản quyền để cung cấp hàng hóa theo các điều khoản và điều kiện của E-HSMT này.
E-CDNT 12.2
Hàng hoá được giao tại Kho Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu, địa chỉ tại số 30, đường 30/4, Tp.Vũng Tàu, tỉnh BRVT; Đơn giá dự thầu phải bao gồm đầy đủ: thuế, phí nhập khẩu (nếu có); chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển và giao hàng tại nơi giao hàng cuối cùng theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu; Chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu; Thuế GTGT hoặc các thuế khác theo quy định của luật pháp nước CHXHCN Việt Nam mà phải trả đối với hàng hóa thiết bị trong trường hợp trúng thầu.
E-CDNT 14.3 tối thiểu theo đúng chu kỳ vận hành bảo dưỡng của máy phát điện.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu xuất trình Giấy cam kết bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế của sản phẩm của nhà sản xuất hoặc của đại lý được ủy quyền. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp].
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 66.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu Địa chỉ : 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Điện thoại : 0254 2210979 Fax : 0254 3510298
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Giáp – Giám Đốc Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu Địa chỉ : 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Điện thoại : 0254 2210979 Fax : 0254 3510298
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch & Vật tư, Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu. Địa chỉ : 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu Điện thoại : 0254 2210312 . Fax : 0254 3510298
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng QLĐT Công ty Điện lực Bà Rịa – Vũng Tàu Địa chỉ : 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, Tp Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Lọc dầu máy Cummins QSK60G4 (G1+G2+G3+G4) - FS 1006Nhà thầu khai báo264Cái Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
2Lọc nhớt máy Cummins QSK60G4 (G1+G2+G3+G4) -LF 9050Nhà thầu khai báo352Cái Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
3Lọc nước máy Cummins QSK60G4 (G1+G2+G3+G4) - WF2075Nhà thầu khai báo176Cái Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
4Lọc gió máy Cummins QSK60G4(G3+G4) - AF25708MNhà thầu khai báo48Cái Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
5Lọc dầu tách nước máy Caterpillar C32 (800 kW) - 423-8521Nhà thầu khai báo16Cái Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
6Lọc dầu tinh máy Caterpillar C32 (800kW) - 1R-0755Nhà thầu khai báo16Cái Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
7Lọc nhớt máy Caterpillar C32 (800 kW) - 1R- 1808Nhà thầu khai báo32Cái Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
8Lọc gió máy Caterpillar C32 (800 kW) - 269-7041Nhà thầu khai báo12Cái Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
9Lọc nhớt máy Caterpillar 3512 & 3516B - 1R-0726Nhà thầu khai báo126Cái Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
10Lọc dầu máy Caterpillar 3512 & 3516B - 1R-0756Nhà thầu khai báo210Cái Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
11Lọc dầu tách nước máy Caterpillar 3516B - Parker racor 2020PMNhà thầu khai báo56Cái Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
12Lọc gió máy 3512 - 8N-6309Nhà thầu khai báo12Cái Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
13Lọc gió máy 3516B - 208-9065Nhà thầu khai báo24Cái Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
14Dây Curoa quạt két nước máy Caterpillar C32 (800 kW) - 6N- 6654Nhà thầu khai báo4Sợi Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
15Dây Curoa quạt giải nhiệt máy Perkins 4012 - Mitsusumi SPB2300Nhà thầu khai báo5Sợi Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
16Dây Curoa quạt két nước máy Caterpillar 3512 (1020 kW) 254-3526 - 2L-9492 DFNhà thầu khai báo6Sợi Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
17Bình Ắc quy 200A (bình nước)Nhà thầu khai báo36Cái Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
18Bình Ắc quy 100A (bình nước)Nhà thầu khai báo14Cái Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
19Axít loãngNhà thầu khai báo390Lít Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
20Kit/bộ diot kích từ máy Caterpillar 3512 - 298-3817Nhà thầu khai báo1Bộ Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
21Kit/bộ diot kích từ máy Caterpillar C32 - 253-9808Nhà thầu khai báo1Bộ Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
22Diot kích từ Caterpillar 3516B (1 bộ gồm 12 con: 06 con âm, 06 con dương) - Diot ZX150-12P: ZX150-12R: Varistor XT1-40F 12ANhà thầu khai báo1bộ Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
23Chống xung (Varitor) máy 3516B - XT-1-40 F12ANhà thầu khai báo2Con Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
24Diot kích từ máy Perkins 4012 (12 con: 06 con âm, 06 con dương) - R0- E06Nhà thầu khai báo1bộ Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
25Dây curoa motor giải nhiệt Cummins 03 & 04 - B105Nhà thầu khai báo10sợi Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
26Dây curoa motor giải nhiệt máy 3516B - B-80Nhà thầu khai báo6Sợi Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
27Bơm nước tháp giải nhiệt máy Cummins G3 & G4 (LBC-500RT) - G315 -150 -11kW-15HPNhà thầu khai báo1Cái Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
28Động cơ quạt hút giải nhiệt máy Cummins G3 & G4 (LBC-500RT) - AEVP-FC-11kW-15HpNhà thầu khai báo1Cái Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
29Bơm nước tháp giải nhiệt máy Caterpillar G8 & G9 (LBC-250RT) - G310-150- 7,5kW-10HPNhà thầu khai báo1Cái Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
30Động cơ quạt hút giải nhiệt máy Caterpillar G8 & G9 (LBC -250RT) - AEVH-NV -5,5kW-7,5HPNhà thầu khai báo1Cái Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
31Keo dán ronNhà thầu khai báo20Tuýp Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
32Keo ABNhà thầu khai báo20Vỉ Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
33Bơm giải nhiệt sinh hàn gió Cummins QSk60G4 (Waterpumb) - 3651956Nhà thầu khai báo1Cái Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
34Kim phun máy Cummins QSK60 - G4 (Injector) - 4326781Nhà thầu khai báo2Cái Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
35Nắp Quy lát máy Cummins QSK60G4 (Head, Cylinder) - 5371844Nhà thầu khai báo2Bộ Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
36Gioăng Quy lát Cummíns QSK60G4 (Cylinder Head Gasket) - 3649981Nhà thầu khai báo2Bộ Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
37Xy lanh máy Cummins QSK60G4 (Kit, Liner) - 4089143Nhà thầu khai báo2Bộ Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
38PitTong, chốt, Séc măng Cummins QSK60G4 (Engine Piston Kit) - 4309253Nhà thầu khai báo2Bộ Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
39Miểng dên Cummins QSK60G4 (Connecting Rod Bearing) - 3643984Nhà thầu khai báo2Bộ Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
40Sinh hàn gió Cummins QSK60G4 (Core, Aftercooler) - 3641078Nhà thầu khai báo1Bộ Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
41Cảm biến nhiệt độ nước (Coolant temperature sensor) máy Caterpillar C32 - 274-7396Nhà thầu khai báo1Cái Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
42Cảm biến nhiệt độ nhớt động cơ máy Caterpillar C32 (Oil temperature Sensor) - 264-4297Nhà thầu khai báo2Cái Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
43Cảm biến nhiệt độ nhớt động cơ máy Caterpillar 3512 & 3516B (Oil temperature Sensor) - 102-2240Nhà thầu khai báo2Cái Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
44Cảm biến tốc độ (Position sensor) máy Cummins QSK60G4 - 5491809Nhà thầu khai báo1Cái Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
45Cảm biến áp suất dầu (Fuel pressure sensor) máy Cummins QSK60G4 - 4306988Nhà thầu khai báo1Cái Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
46Van điện từ điều khiển dầu máy Cummins QSK60G4 (Electronic Fuel Control Actuator) - 3330600Nhà thầu khai báo1Cái Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
47Cảm biến áp suất khí nạp (Air intake Pressure Sensor) máy Cummins Qsk60G4 - 2872254Nhà thầu khai báo1Cái Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
48Cảm biến nhiệt độ nước (Coolant temperature sensor) máy Cummins QSK60G4 - 3408345Nhà thầu khai báo1Cái Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
49Cảm biến áp suất khí thổi (Blowby Flow sensor) máy Cummins QSk60G4 - 5461522Nhà thầu khai báo1Cái Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
50Cảm biến áp suất lọc dầu (Fuel Fitter pressure sensor) máy Cummins QSK60G4 - 2894868Nhà thầu khai báo1Cái Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
51Bộ Van tắt máy (Shutoff Valve) gồm (Van điện từ + Điệm làm kín) máy Cummins QSK60G4 - Van điện từ: 3021420 Điệm làm kín (Seal): 129888Nhà thầu khai báo1Bộ Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
52Van điện từ điều khiển lượng dầu phun (Metering Electronic Fuel control Actuator) máy Cummins QSK60G4 - 3330602Nhà thầu khai báo1Cái Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
53Van điện từ điều khiển thời điểm phun dầu (Timing Electronic fuel control Actuator) máy Cummins QSK60G4 - 3347907Nhà thầu khai báo1Cái Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
54Cảm biến áp suất phun dầu (Timing Pressure sensor) máy Cummins QSK60G4 - 4306987Nhà thầu khai báo1Cái Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
55Cảm biến nhiệt độ dầu, nhớt, nước (Coolant,oil,fuel temperature sensor)máy Cummins QSK60G4 - 4954905Nhà thầu khai báo3Cái Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
56Cảm biến áp suất nhớt (Oil pressure sensor) máy Cummins QSK60G4 - 4088734Nhà thầu khai báo1Cái Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
57Sạc bình tự động AST 12/24VDC-20ANhà thầu khai báo3cái Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
58Bộ sạc bình 110 VDC - 110 VDC - 300ANhà thầu khai báo1Bộ Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
59Rơ le đề máy Cummins - 3050692Nhà thầu khai báo2Cái Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
60AVR máy Cummins 01 & 02 - AVR MX 321 - E000-23212Nhà thầu khai báo1Bộ Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
61AVR máy Caterpillar 3516B - EM 15398-7248Nhà thầu khai báo1Bộ Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
62Bộ sửa chữa bơm nước máy Cummins QSK60G4 (Kit/Waterpumb Repair - 4025005Nhà thầu khai báo1bộ Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
63Ống nối giữa trục bơm nước và máy (Sleeve, Spine coupling) - 206195Nhà thầu khai báo1Cái Chi tiết tại Mục II của Chương V. Yêu cầu về kỹ thuậtNhà thầu phải cung cấp bảng chào chi tiết về kỹ thuật từng loại hàng hóa và các tài liệu kèm theo để chứng minh hàng hóa đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V của E-HSMT này
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.643E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.86E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Trong vòng 02 ngày kể từ ngày có yêu cầu của Bên mua

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->