Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị công nghệ thông tin và hội nghị truyền hình trực tuyến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220787683-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị công nghệ thông tin và hội nghị truyền hình trực tuyến
Số hiệu KHLCNT 20220787452
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 16:05:00 đến ngày 2022-08-03 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 389,389,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.84E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự giá trị tối thiểu của hợp đồng là ≥ 275.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai trong HSDT.+ Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 275.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Có cam kết Bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp dịch vụ sau bán hàng đáp ứng yêu cầu tại chương III, E-HSMT.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm thiết bị công nghệ thông tin và hội nghị truyền hình trực tuyến
Nâng cấp, bổ sung thiết bị công nghệ thông tin và hội nghị truyền hình trực tuyến của Huyện ủy Tuy Đức
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Huyện Ủy Tuy Đức; Địa chỉ: Tỉnh Lộ 681, Đắk Bút So, Tuy Đức, Đăk Nông. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Kiến trúc xanh Đức An. Địa chỉ: 27/4P Ấp Đông Lân, Xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kiến trúc xanh Đức An. Công ty TNHH Kiến trúc xanh Đức An. Địa chỉ: 27/4P Ấp Đông Lân, Xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Đắk Nông , địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, Thị xã Gia Nghĩa, Tỉnh Đắk Nông
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Huyện Ủy Tuy Đức; Địa chỉ: Tỉnh Lộ 681, Đắk Bút So, Tuy Đức, Đăk Nông. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
1. Hàng hoá phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong hồ sơ mời thầu. 2. Hàng hóa phải mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây . 3. Tất cả các vật tư, hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, thông số kỹ thuật, đơn vị sản xuất. Hàng hoá có ký mã hiệu rõ ràng; Có đầy đủ tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ. Có đầy đủ tài liệu chứng nhận chất lượng hàng hoá đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. 4. Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng.
E-CDNT 12.2
1. Hàng hoá phải đáp ứng yêu cầu và phù hợp với danh mục trong hồ sơ mời thầu. 2. Hàng hóa phải mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây . 3. Tất cả các vật tư, hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, thông số kỹ thuật, đơn vị sản xuất. Hàng hoá có ký mã hiệu rõ ràng; Có đầy đủ tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ. Có đầy đủ tài liệu chứng nhận chất lượng hàng hoá đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. 4. Có cam kết hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành và các dịch vụ sau bán hàng.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Huyện Ủy Tuy Đức; Địa chỉ: Tỉnh Lộ 681, Đắk Bút So, Tuy Đức, Đăk Nông. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông Địa chỉ: Số 140, đường 23/3, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Hồ Xuân Hậu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Cửu Long Đắk Nông, điạ chỉ: Số 160, đường 23/3, tổ Dân phố 1, phường Nghĩa Đức, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tuy Đức, Địa chỉ: Thôn 2, xã Đăk Buk So, Huyện Tuy Đức, Tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Máy tính bộ để bàn5BộThông số kỹ thuật: Bộ vi xử lý (CPU) Intel® Core™ i3 10100 Processor (3.60Ghz Max Turbo 4.30GHz /6MB Intel® SmartCache/4C/8T).Bo mạch chủ: Intel® 410 Express Chipset Case và nguồn.Bộ nhớ (RAM): DDR4 4GB bus 2666.Ổ cứng (SSD): SSD 260GB SATA3.Màn hình: Dell E222H LED 21.5 Widescreen (Độ phân giải: 1.920 x 1.080 (Full HD), Cổng kết nối: VGA) Thùng máy và nguồn (Case & PSU): mATX front usb & audio with PSU 550W. Bàn phím (Keyboard dell), chuột (Mouse): Optical dell.
2Thiết bị chuyển mạch1CáiThông số kỹ thuật:Số cổng kết nối: 24 x RJ45; 2 x RJ45 (Gigabit Ethernet); 2x RJ-45 + SFP Gigabit Ethernet Combo Ports.Tốc độ truyền dữ liệu: 24 cổng 10/100 Mbps; 2 cổng 10/100/1000 Mbps và 2 cổng mini-GBIC.Hiệu suất khả năng chuyển mạch: 12,8 GbpsHiệu suất chuyển tiếp (kích thước gói 64 byte): 9,52 Mpps.Chuẩn giao tiếp: IEEE 802.1p.MAC Address Table Size: Lên đến 8.000 địa chỉ MAC.Nguồn điện: 100-260 VAC/50-60 Hz.Bộ nhớ CPU: 128 MbBộ đệm gói: 4 MbKích thước (D x R x C): (460 x 44,45 x 257) mm.Trọng lượng: 3,73 kg.
3Bộ điều khiển trung tâm1BộThông số kỹ thuật: Nguồn điện: AC 220V.Đáp ứng tần số: 100 Hz - 16 Hz.Đầu ra: Âm thanh nhỏ hơn 0,1%.Thành phẩm: Nhựa ABS, màu xám.Kích thước (D x R x C): (245 x 145 x 55) mm.Trọng lượng: 01 kg.Tích hợp màn hình loa 1.5 W và điều chỉnh âm lượng.Điện năng tiêu thụ: 500W, sử dụng nguồn điện AC 220V.Bảng điều khiển có màn hình LCD.Đáp ứng tần số: 100 Hz - 18 kHz; tổng méo hài hòa: Hệ thống hội nghị 100 Hz - 18 kHz ở đầu ra âm thanh % ít hơn so với 0,1.
4Micro chủ tịch1CáiThông số kỹ thuật: Điện áp cung cấp điện: DC24V.Đáp ứng tần số: 100 Hz -13 KHz.Độ nhạy: -44dB ± 2dB. Tham chiếu đến lời nói từ: 20 - 120 cm.Đế micro rời xách tay, ống micro tháo rời.Có 160 x 32 LCD hiển thị.Tai nghe: 220 Ω (tai nghe), cân bằng, jắc cắm nhỏ (với VR).Loa trong: 130 Ω, 200 mW.Chiều dài ống micro: 390 mm.Kích thước (D x R x C): (210 x 155 x 55) mm.Trọng lượng: 0,9 kg.
5Micro đại biểu4CáiThông số kỹ thuật: Đáp ứng tần số: 100 Hz - 13 KHz.Độ nhạy: -44 dB ± 2 dB. Tham chiếu đến lời nói từ: 20 - 120 cm. Bàn xách tay, rời ống micro.Có 160 x 32 LCD hiển thị.Có thể nói chuyện và lắng nghe.Đơn vị từ nguồn điện hệ thống máy chủ, điện áp đầu vào DC24V, là phạm vi an toàn. Đơn vị với 13-pin ổ cắm kết nối hệ thống phụ "T".
6Bộ trộn âm mixer soundcraft1CáiThông số kỹ thuật: Tần số phản hồi (đầu vào Mic/Line cho bất kỳ đầu ra nào): +/- 1,5dB, 20Hz – 20kHzXuyên âm (@ 1kHz): Kênh mute: > 90dB; Fader Cut-off (+10): > 90dB; Aux Send Pots Offness: > 83dB.EQ (đầu vào Mono): HF: 12kHz , +/- 15dB; MF: 150Hz – 3.5kHz, +/- 15dB; LF: 80 Hz, +/- 15dB; Q: 1.5EQ (Đầu vào âm thanh Stereo): HF: 12kHz , +/- 15dB; MF: 720Hz, +/-15dB; LF: 80Hz, +/- 15dBNăng lượng tiêu thụ:
7Amply liền vang1CáiThông số kỹ thuật: Công suất đầu ra 8 ohm: 250W + 250WCông suất đầu ra 4 ohm: 370W + 370WPhản hồi thường xuyên: 20Hz ~ 20KHzTỷ lệ tiếng ồn: 70dBCổng mic: 3 cổngKết nối: Bluetooth/USB/Thẻ SDĐộ nhạy đầu vào: “Micrô 12 mV; Âm nhạc 300 mV. Mạch bảo vệ: DC, quá tải, nhiệt độ, húCân bằng micrô dBCân bằng âm nhạc dBĐiều chỉnh Treble: TREBLE ± 10dBĐiều chỉnh tầm trung: MID ± 10dBĐiều chỉnh âm trầm: BASS ± 10dB
8Loa4CáiThông số kỹ thuật: Dải tần số trước: 60 Hz - 18 kHzTần số đáp ứng: 80 Hz -16 kHz (± 3dB)Độ nhạy: 96dB SPL 1w/1mCông suất: 200 WCông suất đỉnh: 600 WTrở kháng danh nghĩa: 8 ohms Tối đa spl @ 1 m 126 dB.Mẫu phủ song: (70 ° x 70 °)Đầu nối đôi Neutrik® NL4MP.Kích thước (D x R x C): (484 x 299 x 225) mm.Trọng lượng tịnh: 12 kg.
9Bộ Trung tâm hội thảo không dây1BộThông số kỹ thuật: Nguồn vào: AC 220V/50Hz-60HzCông suất:+4 ohms; Cầu 700 W x 2.+8 ohms; Cầu 500 W x 2.+8 ohms; Cầu 1.600 WCông suất ra loa: 500 W - 2300 W x 2.Công suất tiêu thụ điện: 320 W.Độ méo: Dưới 0,1%.Dải tần đáp ứng (Hz): 10 Hz - 60 kHz.Đỗ nhiễu âm thanh: 103 dB.Trở kháng đầu ra (ohm): 8 Ω.Dải trở kháng (ohm): 4 Ω - 8 Ω.Kích thước (D x R x C): (45,6 x 480 x 8,8) mm.Trọng lượng: 12 kg.
10Micro chủ tọa không dây1CáiThông số kỹ thuật: Chế độ ưu tiên của micro chủ tọa (có nút ưu tiên).Chế độ truyền dẫn: Nhảy tần số UHF.Tốc độ lấy mẫu dữ liệu 42.060 HzTrì hoãn: 15 ms.Cung cấp năng lượng cho pin 2 miếng pin AA.Tần số sóng mang mạng: UHF500500 MHz ~ 900 MHz.Mô hình cực cực cardioid.Độ nhạy của Pickup > 0 dBM (1V).Công suất truyền tải > + 10 dBM (10MW).Mic powerio 120MA.
11Micro đại biểu không dây4CáiThông số kỹ thuật: Chế độ truyền dẫn: Nhảy tần số UHF.Tốc độ lấy mẫu dữ liệu 42.060 Hz.Trì hoãn: 15 ms.Cung cấp năng lượng cho pin 2 miếng pin AA.Tần số sóng mang mạng: UHF500500 MHz ~ 900 MHz.Mô hình cực cực cardioid.Độ nhạy của Pickup > 0 dBM (1V).Công suất truyền tải > + 10 dBM (10MW).Mic powerio 120 MA.
12Bộ chuyển mạch hình ảnh seamless1BộThông số kỹ thuật: Bộ chuyển mạch hình ảnh seamless cho 4 ngõ vào và hỗ trợ stream hình ảnh qua USB 3.0 bao gồm cáp nối dài USB 3.0 (20 m).Quay video qua USB theo chuẩn UVC để phát trực tiếp. Đầu vào 04 kênh HDMI. Màn hình hiển thị 2''TFT trên bo mạch để xem trực tiếp hình ảnh 04 kênh HDMI đầu vào. Tự động cắt và chuyển đổi thủ công (T-Bar). 14 hiệu ứng chuyển tiếp trên T-Bar. Hỗ trợ PIP (Hình trong hình). Âm thanh cung cấp chế độ AFV hoặc Line In. Hỗ trợ chuyển đổi giữa 6-Picture PVW và PGM sang HDMI Out .Điều khiển bằng PC hoặc điện thoại di động (qua APP). Hỗ trợ độ phân giải độ nét cao, bao gồm: 4K30HZ, 1080p @ 60Hz @ 36 b/pixel và các định dạng video tiêu chuẩn khác.Kích thước (D x R x C): (438 x 205 x 44) mm.Trọng lượng: 2,71 kg.
13Bộ nối dài tín hiệu HDMI FBLink4BộThông số kỹ thuật: Bộ nối dài tín hiệu HDMI qua công nghệ HDBaseT, chất lượng 4K30.Mở rộng tín hiệu HDMI 2K lên 150 m hoặc tín hiệu 4K lên đến 60m qua CAT-5e hoặc CAT-6a.Độ phân giải lên đến 2160p @ 30Hz.Hỗ trợ tín hiệu HDMI 1.4Hỗ trợ chuẩn HDCP 2.2Cấp nguồn từ một đầu bằng PoEHỗ trợ các cổng giao điều khiển IR và RS232.
14Bộ ma trận hình ảnh1BộThông số kỹ thuật: Bộ ma trận hình ảnh HDMI (Type 1.4) 4 vào 4 ra.Bộ chuyển mạch hình ảnh HDMI 1.4 với 4 cổng vào và 4 cổng ra. Input: HDMI 2.0 x 4.Output: HDMI 2.0 x 4.Hỗ trợ độ phân giải: 4Kx2K@60Hz, 1080P/1080i, 720P/720i, 576P/576i, 480P/480iTín hiệu Input: 4Kx2K/@60Hz ≤ 8 m AWG28 HDMI.Tín hiệu Output: 4Kx2K/@60Hz ≤ 5 m AWG28 HDMI.Input & output: 1080P@60Hz ≤ 15 m AWG26 HDMI.Băng thông: 18 Gbps.Tỷ lệ âm thanh: 192KHz 24bit (Max).Hỗ trợ âm thanh: DTS, DSD, Dolby AC3 5.1 & 7.1Hỗ trợ điều khiển: Remote/ Nút/ RS232.Nguồn DC: 12V ± 5%/2A.Kích thước (D x R x C): (275 x 102 x 22) mm.Khối lượng: 650 g.
15Smart Tivi 4K 55 inch4CáiThông số kỹ thuật: Kích cỡ màn hình: 55 inch.Độ phân giải: Ultra HD 4K.Loại màn hình: LED nền (Direct LED), IPS LCD.Kết nối Internet: Cổng mạng LAN, wifi.Kết nối không dây: Bluetooth (Kết nối loa, thiết bị di động).USB: 01 cổng USB A.Cổng nhận hình ảnh, âm thanh: 2 cổng HDMI, 1 cổng HDMI eARC (ARC).Cổng xuất âm thanh: 1 cổng 3,5 mm; 01 cổng eARC (ARC). Kích thước (D x R x C): (1.235 x 570 x 715 x) mm.Khối lượng: 14 kg.Kích thước có chân, đặt bàn (D x R x C): (1.235 x 260 x 787) mm.Khối lượng có chân: 15,4 kg.
16Khung treo tường màn hình 75"4CáiThông số kỹ thuật: Màu sắc: Đen.Chất liệu: Sơn tĩnh điện. Phù hợp tivi: 65 - 90 inch.Chiều rộng lắp đặt tối đa: 860 mm.Điều chỉnh độ nghiêng trong phạm vi -10 ° / + 5 °.Điều chỉnh chiều cao trong phạm vi 150 mm.Khoảng cách từ tường 78 mm.
17Tủ rack di động1CáiThông số kỹ thuật: Cấu tạo: 4 lớp, PVC chịu lực ngoài trời. vỏ giấy cacbon, sợi phủ ngăn 2 tác dụng, boc loại PVC (phân biệt 2 màu Trắng, Đỏ).Dạng sợi: Sợi tròn.Chất liệu: 2 lõi đồng OFC, 100%.Kích thước lõi: Hợp khối 2 lõi kích thước 2,5 mm.Quy cách: 100 m/cuộn.
18Dây loa1CáiThông số kỹ thuật: Cấu tạo: 4 lớp, PVC chịu lực ngoài trời. vỏ giấy cacbon, sợi phủ ngăn 2 tác dụng, boc loại PVC (phân biệt 2 màu Trắng, Đỏ).Dạng sợi: Sợi tròn.Chất liệu: 2 lõi đồng OFC, 100%.Kích thước lõi: Hợp khối 2 lõi kích thước 2,5 mm.Quy cách: 100 m/cuộn.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.84E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ≥ 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự giá trị tối thiểu của hợp đồng là ≥ 275.000.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho hợp đồng đã thực hiện kê khai trong HSDT.+ Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 275.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có chi nhánh hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:Có cam kết Bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp dịch vụ sau bán hàng đáp ứng yêu cầu tại chương III, E-HSMT.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->