Gói thầu: Vât tư BQ, BD, SC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220788577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 86 |
| Tên gói thầu | Vât tư BQ, BD, SC |
| Số hiệu KHLCNT | 20220776087 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 16:22:00 đến ngày 2022-08-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 839,680,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,500,000 VNĐ ((Tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25952E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú:- Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng có nội dung cung cấp vật tư, dụng cụ hoặc phụ tùng cơ khí.- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc, trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình để kiểm tra đối chiếu)) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 587.776.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 86 |
| E-CDNT 1.2 |
Vât tư BQ, BD, SC Mua sắm vật tư BQ, BD SC năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | (i) Nhà thầu cung cấp tài liệu mô tả đầy đủ các nội dung: Tên hàng hóa, model (hoặc ký mã hiệu, nếu có), hãng sản xuất (nếu có), xuất xứ, đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 86/Binh chủng Hóa học (Địa chỉ: Hồng Kỳ, Sóc Sơn, TP. Hà Nội) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 86/Binh chủng Hóa học (Địa chỉ: Hồng Kỳ, Sóc Sơn, TP. Hà Nội; Điện thoại: 0243 8850123) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686611 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy nến | 200 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 2 | Gôm lắc | 20 | Lít | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 3 | Màng phức nhôm | 100 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 4 | Màng PE khổ 80 đen | 100 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 5 | Màng PE khổ 80 trắng | 100 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 6 | Màng PE khổ 60 trắng | 100 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 7 | Màng PE khổ 40 trắng | 100 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 8 | Vải mộc | 500 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 9 | Cồn công nghiệp | 200 | Lít | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 10 | Pa ra pin | 100 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 11 | Sili ka gen | 200 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 12 | Dẻ bảo quản mềm | 400 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 13 | Giấy bảo quản | 200 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 14 | Dầu cách điện | 20 | Lít | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 15 | Bộ tan | 100 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 16 | Xà phòng | 50 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 17 | Sơn đỏ | 30 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 18 | Sơn đen | 30 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 19 | Sơn vàng | 30 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 20 | Sơn xanh lá cây | 50 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 21 | Sơn cỏ úa | 50 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 22 | Sơn chống gỉ | 50 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 23 | Giấy giáp thô | 50 | m | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 24 | Giấy giáp mịn | 50 | m | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 25 | Dung môi pha sơn | 30 | Lít | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 26 | Túi nhựa PVC 35x45cm | 4.000 | Túi | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 27 | Túi bạt rằn di (30x55x55)cm | 20 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 28 | Vòng đệm nhôm $74x55 vát 45 độ | 150 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 29 | Vòng đệm nhôm $21x13x2mm | 150 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 30 | Vòng đệm nhôm $27x43x2mm | 150 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 31 | Vòng đệm nhôm $30x20x2mm | 150 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 32 | Vòng đệm nhôm $38x30x2mm | 150 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 33 | Vòng đệm nhôm $49x34x2mm | 150 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 34 | Vòng đệm nhôm $60x54x3mm | 150 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 35 | Đệm aniăng $10 (túi 500 cái) | 20 | Túi | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 36 | Đệm aniăng $25(túi 500 cái) | 20 | Túi | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 37 | Đệm aniăng $50(túi 500 cái) | 20 | Túi | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 38 | Đệm aniăng $38 (túi 500 cái) | 20 | Túi | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 39 | Đệm chì $50 x 5ly | 200 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 40 | Đệm chì $38 x 5ly | 200 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 41 | Khoá đồng chặn 3/4 | 100 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 42 | Khoá đồng chặn 1/2 | 50 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 43 | Chụp nhựa $50 gen ngoài | 100 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 44 | Chụp nhựa $50 gen trong | 100 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 45 | Chụp nhựa $25 gen ngoài | 200 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 46 | Chụp nhựa $25 gen trong | 200 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 47 | Đệm sốp khổ 30x7cm | 50 | m | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 48 | Ống dây cao su dẫn khí $10 | 500 | m | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 49 | Đầu phun gỗ phíp $1,5(túi 100c) | 60 | Túi | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 50 | Đầu phun gỗ phíp $2(túi 100c) | 80 | Túi | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 51 | Ống phun thẳng $20 | 80 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 52 | Ống phun cong $20 | 80 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 53 | Ống sắt 8 ngả $25 | 50 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 54 | Dây dệt kim cứng 3,5cm | 50 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 55 | Dây dệt kim mềm 5cm | 50 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 56 | Dây dệt kim mềm 2cm | 50 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 57 | Dây dệt kim khổ 3cm | 250 | m | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 58 | Thang cứu hỏa 4m | 40 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 59 | Xô cứu hỏa | 80 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 60 | Chăn chiên dập cháy | 30 | Chiến | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 61 | Câu liêm cán tre | 40 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 62 | Chổi tre | 50 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 63 | Chổi chít | 60 | Chiếc | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 64 | Thiếc hàn | 5 | Cuộn | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 65 | Nhựa thông | 0,5 | Kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 66 | Pin tiểu | 50 | Đôi | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 67 | Đèn pin chiếu sáng | 30 | Bộ | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 68 | Mỏ hàn xung | 5 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 69 | Đồng hồ vặn năng | 5 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 70 | Bộ ống hút thiếc hàn | 5 | Bộ | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 71 | Dây đồng 1ly | 10 | kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 72 | Dây đồng 0.2 ly | 10 | kg | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 73 | Dây chun 2cm | 10 | Cuộn | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 74 | Can sắt chứa dung dịch | 50 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 75 | Túi bạt dằn di 60x60cm | 50 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 76 | Hộp sắt 70x70x25cm | 5 | Hộp | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 77 | Khóa cán phun 1/2 | 20 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 78 | Hòm tự gỗ nhiên ( 83x43x50)cm | 50 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 79 | Hòm tự gỗ nhiên ( 70x60x35)cm | 50 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 80 | Hòm tự gỗ nhiên ( 69x53x17)cm | 50 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 81 | Hộp gỗ máy (50x25x15)cm | 100 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 82 | Rắc cắm tín hiệu 18 chân 12v | 50 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 83 | Rắc cắm tín hiệu 24 chân 12v | 50 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 84 | Rắc cắm tín hiệu 4 chân 12v | 50 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 85 | Rắc cắm tín hiệu 8 chân 12v | 50 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 86 | Rắc cắm tín hiệu 6 chân 12v | 50 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 87 | Trở sơn CP-9a-P1282-33KB | 50 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 88 | Trở sơn CP-9a-P1082- 6K8B | 50 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 89 | Trở sơn CP-9a-P0183-15KB | 50 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 90 | Trở sơn CP-9a-P0183-22KB | 50 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 91 | Trở sơn CP-9a-P0183-23KB | 50 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 92 | Núm điều chỉnh điện áp 12V | 50 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 93 | Núm chuyển mạch 6 chân 12V | 50 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 94 | Núm chuyển mạch 8 chân 12V | 50 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 95 | Cáp nguồn bơm ½ tự động 12m | 20 | Bộ | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 96 | Tấm panen 123-012 | 5 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 97 | Tấm panen 126-010 | 5 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 98 | Trở 1,5 ôm | 100 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 99 | Trở 2 ôm | 100 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 100 | Trở 1 ôm | 100 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 101 | Công tắc 3v | 60 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 102 | Hộp vỏ máy 5A bằng da theo mẫu | 100 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 103 | Hộp vỏ máy 5V bằng da theo mẫu | 100 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 104 | Quai đeo hộp trinh độc theo mẫu | 100 | Bộ | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 105 | Quai đeo bình tiêu độc theo mẫu | 100 | Bộ | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 106 | Atômát 100A | 2 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 107 | Dây điện 2x 2,5 | 150 | m | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 108 | Bóng điện cao áp | 10 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 109 | Bảng điện | 10 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 110 | Cầu dao 3 pha | 6 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 111 | Quạt công nghiệp | 4 | Cái | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan | |
| 112 | Dây điện 3x4x6mm | 200 | M | Tham chiếu chương V | Bao gồm tất cả các dịch vụ có liên quan |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25952E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Ghi chú:- Hợp đồng có tính chất tương tự là các hợp đồng có nội dung cung cấp vật tư, dụng cụ hoặc phụ tùng cơ khí.- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc, trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình để kiểm tra đối chiếu)) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 587.776.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi