Gói thầu: Gói thầu số 2 Cung cấp và tích hợp hệ thống camera tại Đài KSKL Thọ Xuân và Vân Đồn vào hệ thống camera Axis mới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220732321-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Quản lý bay miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 2 Cung cấp và tích hợp hệ thống camera tại Đài KSKL Thọ Xuân và Vân Đồn vào hệ thống camera Axis mới
Số hiệu KHLCNT 20220684143
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn của Tổng công ty QLBVN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 16:21:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 953,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43025E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng Cung cấp thiết bị camera có giá trị tối thiểu là 670.000.000 đồng (Sáu trăm bảy mươi triệu đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 670.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 670.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành theo các yêu cầu như sau:- Thời hạn bảo hành: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng- Điều kiện bảo hành: Cho tất cả các khiếm khuyết hoặc hỏng hóc xuất hiện khi thực hiện khai thác và bảo dưỡng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, phát sinh do lỗi vật liệu hoặc lỗi do lắp ráp sản xuất. Điều này được hiểu rằng việc bảo hành sẽ không bao gồm thiệt hại phát sinh bởi vật tư tiêu hao thông thường hoặc thiệt hại phát sinh do hậu quả của sự sơ suất bất cẩn hoặc thao tác sử dụng các thiết bị không đúng.- Nội dung bảo hành:+ Trong thời gian bảo hành, nếu có bất kỳ sự cố kỹ thuật nào, khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 72 giờ, Nhà thầu phải cử chuyên gia có đủ trình độ chuyên môn tới hiện trường để khắc phụ sự cố và thực hiện nghĩa vụ bảo hành, mọi chi phí đều do Nhà thầu tự chi trả. + Trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải sửa chữa hoặc thay thế các bộ phận hỏng hóc và mọi chi phí đều do nhà thầu chịu.+ Thời gian bảo hành của thiết bị được sửa chữa được kéo dài thêm 06 tháng kể từ ngày kết thúc thời gian bảo hành theo hợp đồng. Thời gian bảo hành của các thiết bị được thay mới là 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu thiết bị được thay mới. + Cử đầu mối liên lạc và nhân sự có năng lực sẵn sàng tiếp nhận, giải quyết các vấn hỏng hóc của trang thiết bị.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử -viễn thông, hoặc Điện - điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Quản lý bay miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2 Cung cấp và tích hợp hệ thống camera tại Đài KSKL Thọ Xuân và Vân Đồn vào hệ thống camera Axis mới
Tích hợp hệ thống camera tại Đài KSKL Thọ Xuân và Vân Đồn vào hệ thống camera Axis mới
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của Tổng công ty QLBVN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Quản lý bay miền Bắc , địa chỉ: Cảng hàng không Quốc tế Nội Bài - Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Quản lý bay miền Bắc, Trụ sở: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Địa chỉ giao dịch: Tầng 2, Tòa nhà B - Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam, số 5/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, TP.Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: +84 4 38860961-8692, Fax: +84 4 38860956, Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Quản lý bay miền Bắc , địa chỉ: Cảng hàng không Quốc tế Nội Bài - Sóc Sơn - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Quản lý bay miền Bắc, Trụ sở: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Địa chỉ giao dịch: Tầng 2, Tòa nhà B - Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam, số 5/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, TP.Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: +84 4 38860961-8692, Fax: +84 4 38860956, Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính trong 03 năm từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu kèm theo của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu (2019; 2020; 2021); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử (2019; 2020; 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu (2019; 2020; 2021); - Hợp đồng tương tự: Cung cấp thiết bị camera - Tài liệu kỹ thuật - Bằng cấp của nhân sự chủ chốt - Cam kết bảo hành - Cam kết chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa về chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ - Cam kết giấy tờ kèm theo hàng hóa
E-CDNT 10.2(c)
Cam kết cung cấp chứng nhận nguồn gốc xuất xứ (CO) và Chứng nhận chất lượng (CQ) bản gốc hoặc bản sao có công chứng hợp lệ đối với thiết bị
E-CDNT 12.2
Theo đó, đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
E-CDNT 14.3 10 năm từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. - Điều kiện bảo hành: Cho tất cả các khiếm khuyết hoặc hỏng hóc xuất hiện khi thực hiện khai thác và bảo dưỡng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, phát sinh do lỗi vật liệu hoặc lỗi do lắp ráp sản xuất. Điều này được hiểu rằng việc bảo hành sẽ không bao gồm thiệt hại phát sinh bởi vật tư tiêu hao thông thường hoặc thiệt hại phát sinh do hậu quả của sự sơ suất bất cẩn hoặc thao tác sử dụng các thiết bị không đúng. - Nội dung bảo hành: + Trong thời gian bảo hành, nếu có bất kỳ sự cố kỹ thuật nào, khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 72 giờ, Nhà thầu phải cử chuyên gia có đủ trình độ chuyên môn tới hiện trường để khắc phụ sự cố và thực hiện nghĩa vụ bảo hành, mọi chi phí đều do Nhà thầu tự chi trả. + Trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải sửa chữa hoặc thay thế các bộ phận hỏng hóc và mọi chi phí đều do nhà thầu chịu. + Thời gian bảo hành của thiết bị được sửa chữa được kéo dài thêm 06 tháng kể từ ngày kết thúc thời gian bảo hành theo hợp đồng. Thời gian bảo hành của các cấu kiện được thay mới là 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu cấu kiện được thay mới. + Cử đầu mối liên lạc và nhân sự có năng lực sẵn sàng tiếp nhận, giải quyết các vấn hỏng hóc của trang thiết bị
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Quản lý bay miền Bắc, Trụ sở: Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Địa chỉ giao dịch: Tầng 2, Tòa nhà B - Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam, số 5/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, TP.Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: +84 4 38860961-8692, Fax: +84 4 38860956, Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Quản lý bay miền Bắc, Cảng hàng không quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội, Việt Nam, điện thoại: 024 38860961-8692, Fax: 024 38860956
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội, số 16 phố Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 0243.9424531, Fax: 0243.8221937
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Kiểm soát nội bộ - Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam, Tòa nhà A, số 6/200 đường Nguyễn Sơn, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội, Việt Nam. Điện thoại: 0243.8271513, Fax: 0243.8272597
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Thiết bị định vị tuyến tại các đài, trạm (Router)2BộRouter của hãng Allied Telesis có model là AT-AR3050S hoặc thiết bị tương đươngTham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V
2Thiết bị tường lửa (Firewall), gồm: Barracuda CloudGen Firewall Appliance F183 và Chứng nhận 1 năm cập nhật phần mềm, hỗ trợ bảo hành thiết bị2BộFirewall của hãng Barracuda có model là F183 hoặc thiết bị tương đươngTham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V
3Bản quyền quản lý camera (License Camera axis)73BộCài đặt được trên máy chủ hiện có và tích hợp được các Camera hiện có của đài Thọ Xuân, Vân Đồn vào và kết nối tích hợp được với hệ thống Camera tại ATCC/HANTham chiếu Mục 2 Yêu cầu về kỹ thuật, Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.43025E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng Cung cấp thiết bị camera có giá trị tối thiểu là 670.000.000 đồng (Sáu trăm bảy mươi triệu đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 670.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 670.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành theo các yêu cầu như sau:- Thời hạn bảo hành: Tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng- Điều kiện bảo hành: Cho tất cả các khiếm khuyết hoặc hỏng hóc xuất hiện khi thực hiện khai thác và bảo dưỡng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, phát sinh do lỗi vật liệu hoặc lỗi do lắp ráp sản xuất. Điều này được hiểu rằng việc bảo hành sẽ không bao gồm thiệt hại phát sinh bởi vật tư tiêu hao thông thường hoặc thiệt hại phát sinh do hậu quả của sự sơ suất bất cẩn hoặc thao tác sử dụng các thiết bị không đúng.- Nội dung bảo hành:+ Trong thời gian bảo hành, nếu có bất kỳ sự cố kỹ thuật nào, khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, trong vòng 72 giờ, Nhà thầu phải cử chuyên gia có đủ trình độ chuyên môn tới hiện trường để khắc phụ sự cố và thực hiện nghĩa vụ bảo hành, mọi chi phí đều do Nhà thầu tự chi trả. + Trong thời gian bảo hành, nhà thầu phải sửa chữa hoặc thay thế các bộ phận hỏng hóc và mọi chi phí đều do nhà thầu chịu.+ Thời gian bảo hành của thiết bị được sửa chữa được kéo dài thêm 06 tháng kể từ ngày kết thúc thời gian bảo hành theo hợp đồng. Thời gian bảo hành của các thiết bị được thay mới là 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu thiết bị được thay mới. + Cử đầu mối liên lạc và nhân sự có năng lực sẵn sàng tiếp nhận, giải quyết các vấn hỏng hóc của trang thiết bị.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì thực hiện gói thầu 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin31
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin hoặc điện tử -viễn thông, hoặc Điện - điện tử21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->