Gói thầu: Đầu tư, nâng cấp hệ thống quan trắc khí thải tự động tại nhà máy NEDO
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220787954-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 16:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Môi trường Đô thị Hà Nội |
| Tên gói thầu | Đầu tư, nâng cấp hệ thống quan trắc khí thải tự động tại nhà máy NEDO |
| Số hiệu KHLCNT | 20220775589 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty TNHH MTV Môi trường đô thị Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 16:19:00 đến ngày 2022-08-06 16:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,693,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.912E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.82E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp hệ thống quan trắc khí thải tự động (Tối thiểu phải có 7/10 loại thiết bị gồm: Thiết bị quan trắc; Máy phân tích đa chỉ tiêu NOx, SO2, CO, O2; Thiết bị phân tích HCL, HF; Thiết bị đo nhiệt độ, áp suất, lưu lượng; Thiết bị đo bụi tổng; Máy ghi dữ liệu, kết nối với STNMT; Thiết bị đầu dò lấy mẫu khí; Dây lấy mẫu khí; Hệ thống camera giám sát; Thiết bị báo cháy, báo khói. - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành từ 24 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cơ sở bảo dưỡng, bảo trì chính hãng khu vực Hà Nội thuộc nhà thầu hoặc liên doanh, liên kết với nhà thầu được chứng nhận bởi Cục đăng kiểm Việt Nam. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp.- Có bản sao y hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.- Có bản chụp được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Đại học trở lên tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ sư ngành cơ khí; điện hoặc chế tạo máy.- Đã từng làm cán bộ phụ trách dự án/dự toán mua sắm hoặc chỉ huy trưởng 01 dự án/dự toán mua sắm thiết bị tương tự có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo chứng thực bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng tương ứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp.- Có bản sao y hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.- Đại học trở lên tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ sư ngành cơ khí ; điện hoặc chế tạo máy.- Đã từng tham gia 01 dự án/dự toán mua sắm thiết bị tương tự có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo chứng thực bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Có bản sao y hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.- Có bản chụp được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật- Có bản chụp được chứng thực chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia 01 dự án/dự toán mua sắm thiết bị tương tự có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo chứng thực bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng tương ứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Trung cấp/Cao đẳng trở lên- Có bản sao y hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động- Có bản chụp được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN MÔI TRƯỜNG ĐÔ THỊ HÀ NỘI |
| E-CDNT 1.2 |
Đầu tư, nâng cấp hệ thống quan trắc khí thải tự động tại nhà máy NEDO Đầu tư, nâng cấp hệ thống quan trắc khí thải tự động cho Nhà máy NEDO 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sản xuất kinh doanh năm 2022 của Công ty TNHH MTV Môi trường đô thị Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ có liên quan; Bản chụp được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân; Bản sao hợp đồng lao động hợp lệ với đơn vị sử dụng lao động của tất cả các Nhân sự chủ chốt; Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Giấy chứng nhận đầu tư/Quyết định thành lập. - Chủng loại, đặc tính kỹ thuật thiết bị lựa chọn phải đảm bảo các yêu cầu cơ bản quy định tại Thông tư 10/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ tài nguyên và môi trường: + Máy phân tích khí: Máy phân tích đa chỉ tiêu NOx, SO2, CO, O2; + Thiết bị phân tích HCL, HF; + Thiết bị đo nhiệt độ, áp suất, lưu lượng; + Thiết bị đo bụi tổng; + Máy ghi dữ liệu, kết nối với STNMT; + Thiết bị đầu dò lấy mẫu khí; + Dây lấy mẫu khí; + Thiết bị phụ trợ đi kèm đáp ứng thông tư 10/2021/TT-BTNMT. Nhà thầu scan bản gốc Chứng chỉ ISO 14001:2015 Tiêu chuẩn quốc tế về hệ thống quản lý môi trường. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% (chưa qua sử dụng) sản xuất từ năm 2022 trở lại đây. - Bản cam kết của nhà thầu cung cấp các giấy tờ sau cho chủ đầu tư: C/O, C/Q, nếu là hàng nhập khẩu, chứng chỉ xuất xưởng đối với hàng sản xuất trong nước - Về chất lượng: Hàng hóa phải đạt các tiêu chuẩn, quy cách được quy định trong điều kiện kỹ thuật quy định cụ thể cho từng loại. - Hàng hóa của gói thầu phải dán tem và có nhãn mác phù hợp; - Đối với các thiết bị: + Nếu là thiết bị nhập khẩu nhà thầu phải có cam kết chính hãng sản xuất hoặc đơn vị ủy quyền tại Việt Nam (có giấy xác nhận) về tiến độ cung cấp và các chế độ sau bán hàng kèm theo catalogue (tham khảo mẫu số 21) (nhà thầu scan bản gốc và nộp cùng E-HSDT). + Nếu là thiết bị sản xuất trong nước Nhà thầu phải có cam kết của nhà sản xuất đối với thiết bị trên về tiến độ cung cấp và các chế độ sau bán hàng kèm theo catalogue (tham khảo mẫu số 21) (nhà thầu scan bản gốc và nộp cùng E-HSDT). + Đối với các tài liệu tiếng nước ngoài nhà thầu phải kèm theo bản dịch sang tiếng Việt - Hệ thống quan trắc phải đảm bảo: + Chuyền tải các thông số quan trắc về Sở Tài nguyên và Môi trường đầy đủ các thông số theo quy định; + Tương thích, đồng bộ với các thiết bị điều khiển của nhà máy; + Truyền và kết nối số liệu về trung tâm quản lý theo dõi của Hitachi Zosen bên Nhật Bản. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải cam kết về việc: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu phải trực tiếp thực hiện Cung cấp, lắp đặt, bảo hành thiết bị nhà thầu chào thầu cho gói thầu. + Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. + Nhà thầu có chế độ bảo hành thiết bị ≥ 24 tháng. + Nhà thầu đưa ra được chế độ bảo trì tốt, đáng tin cậy. - Có lịch trình bảng biểu rõ ràng, đầy đủ kèm theo chi tiết các nội dung công việc sẽ tiến hành theo định kỳ. - Có cam kết bảo trì, bảo dưỡng thiết bị định kỳ miễn phí tối thiểu 03 tháng/lần trong thời gian bảo hành. - Có cam kết ký hợp đồng bảo trì, bảo dưỡng thiết bị trong ít nhất 03 năm sau thời gian bảo hành. - Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Chủng loại, đặc tính kỹ thuật thiết bị lựa chọn phải đảm bảo các yêu cầu cơ bản quy định tại Thông tư 10/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ tài nguyên và môi trường: + Máy phân tích khí: Máy phân tích đa chỉ tiêu NOx, SO2, CO, O2; + Thiết bị phân tích HCL, HF; + Thiết bị đo nhiệt độ, áp suất, lưu lượng; + Thiết bị đo bụi tổng; + Máy ghi dữ liệu, kết nối với STNMT; + Thiết bị đầu dò lấy mẫu khí; + Dây lấy mẫu khí; + Thiết bị phụ trợ đi kèm đáp ứng thông tư 10/2021/TT-BTNMT. + Chứng chỉ ISO 14001:2015 Tiêu chuẩn quốc tế về hệ thống quản lý môi trường. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên gói thầu: Gói thầu: Đầu tư, nâng cấp hệ thống quan trắc khí thải tự động
Tên dự toán mua sắm: Đầu tư, nâng cấp hệ thống quan trắc khí thải tự động tại nhà máy XLCT công nghiệp phát điện Nedo
Thời gian thực hiện hợp đồng là: 60 ngày -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kế hoạch đầu tư - Công ty TNHH MTV Môi trường đô thị Hà Nội – 282 Kim Mã – Ba Đình – Hà Nội, số điện thoại: 02437474013 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Môi trường đô thị Hà Nội – 282 Kim Mã – Ba Đình – Hà Nội, số điện thoại: 02437474013. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Công ty TNHH MTV Môi trường đô thị Hà Nội – 282 Kim Mã – Ba Đình – Hà Nội, số điện thoại: 02437474013 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kế hoạch đầu tư - Công ty TNHH MTV Môi trường đô thị Hà Nội – 282 Kim Mã – Ba Đình – Hà Nội, số điện thoại: 02437474013 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty TNHH MTV Môi trường đô thị Hà Nội – 282 Kim Mã – Ba Đình – Hà Nội, số điện thoại: 02437474013. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn Công ty TNHH MTV Môi trường đô thị Hà Nội – 282 Kim Mã – Ba Đình – Hà Nội, số điện thoại: 02437474013 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch đầu tư – Công ty TNHH MTV Môi trường đô thị Hà Nội – 282 Kim Mã – Ba Đình – Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị quan trắc chính | 1 | thiết bị | - Hệ thống quan trắc phải đảm bảo: + Chuyền tải các thông số quan trắc về Sở Tài nguyên và Môi trường đầy đủ các thông số theo quy định;+ Tương thích với các thiết bị điều khiển của nhà máy;+ Truyền và kết nối số liệu về trung tâm quản lý theo dõi của Hitachi Zosen bên Nhật Bản hoặc tương đương.- Phương pháp đo: hấp thụ quang phổ bằng ánh sáng tử ngoại UV-DOAS, độ chính xác cao, chịu được môi trường làm việc nóng, ẩm, không thất thoát SO2.- Nguyên tắc lấy mẫu nóng: bảo quản nguyên trạng mẫu từ đầu đến hết quá trình đo.- Hiệu chuẩn: Tích hợp auto zero bằng khí nén và auto span bằng khí chuẩn.- Tín hiệu đầu ra: 4~20mA- Cơ chế làm sạch bằng khí nén | ||
| 2 | Máy phân tích khí: Máy phân tích đa chỉ tiêu NOx, SO2, CO, O2 | 1 | máy | 1). SO2: Dải đo: 0 ~ 800 mg/m3N Độ chính xác: ± 5% (% giá trị đọc hoặc % khoảng đo) Độ phân giải: 1mg/m3 Thời gian đáp ứng: ≤ 200 giây. 2). NOx: Dải đo: 0 ~ 1500 mg/m3N Độ chính xác: ± 5% (% giá trị đọc hoặc % khoảng đo) Độ phân giải: 1mg/m3 Thời gian đáp ứng: ≤ 200 giây. 3). O2: Dải đo: 0~45% Độ chính xác: ± 0,5% (% giá trị đọc hoặc % khoảng đo) Độ phân giải: 0,1% Thời gian đáp ứng: ≤ 200 giây. 4). CO: Dải đo: 0~750 mg/m3N Độ chính xác: ± 5% (% giá trị đọc hoặc % khoảng đo) Độ phân giải: 1mg/m3 Thời gian đáp ứng: ≤ 200 giây | ||
| 3 | Thiết bị phân tích HCL, HF | 1 | thiết bị | 1). Thiết bị phân tích HCL, HF: - Nguyên lý đo: TDLAS - quang phổ hấp thụ bằng laser là kỹ thuật đo nồng độ khí HCL, HF sử dụng Laser diode điều chỉnh đặc tính chiều dài bước sóng, chùm tia laser được hấp thụ bởi các khí đo, từ đó có được nồng độ của các thành phần.- Đo trực tiếp và đo nhanh tại chỗ;- Không bị ảnh hưởng bởi vật ngang qua;- Chiều dài quang học (0.5~20m);- Đảm bảo hoạt động trong mọi điều kiện khắc nghiệt: nhiệt độ và áp suất cao, mật độ bụi, độ ẩm và sự ăn mòn.- Độ lệch chuẩn: ≤ ±1% F.S./ 6 tháng;- Độ lệch Span: ≤±2%F.S./6 tháng;- Độ tuyến tính: ≤ ±1% F.S;- Thời gian phản hồi: ≤ 1s;- Tín hiệu đầu ra: Analog 2 đầu ra 4-20mA; Rơ le 3 đầu ra 24V DC/1A;- Nguồn điện: 24V DC (21-36V DC) hoặc 90-240V AC.2). Thiết bị phân tích HCl: Dải đo HCl: 0 - 800 mg/m3N (tùy chỉnh);3). Thiết bị phân tích HF: Dải đo HF: 0 - 10 mg/m3N (tùy chỉnh);4). Bình khí chuẩn cho các khí SO2, NO, N2, CO, HF, HCl, O2: Áp kế đo áp suất bình khí nén 0-25 Mpa; Áp kế đo dòng cấp 0-1Mpa;Mấu dây linh hoạt với đầu nối CGA để kết nối bình khí;Van điều tiết bằng thép không gỉ.Bình khí hợp kim nhôm 8L; | ||
| 4 | Thiết bị đo nhiệt độ, áp suất, lưu lượng | 1 | thiết bị | 1).Thiết bị đo nhiệt độ, áp suất, lưu lượng:- Đo cả 3 thông số: Lưu lượng, Nhiệt độ, Áp Suất. Lắp đặt trực tiếp trên ống khói;- Dạng tiếp xúc trực tiếp với môi trường khí thải qua mặt bảo vệ, thiết bị tự động cân chỉnh liên tục, tự động làm sạch để đảm bảo quá trình đo ổn định và đạt độ chính xác cao;- Báo cáo hàng ngày, hàng tháng, hàng năm được tạo tự động;- Giá trị dữ liệu & hiển thị đồ thị theo thời gian thực, có thể theo dõi dữ liệu;- Giám sát, quản lý và cấu hình tham số từ xa.- Độ lệch Zero: ≤±0.1%F.S;- Độ tuyến tính: ≤±5%F.S;- Sai số: ≤±0.49%F.S;- Thời gian cho kết quả: ≤10s;- Tín hiệu đầu ra: 4-20 mA;- Nguồn điện: DC24V/0.3A;- Hiệu chuẩn: Tích hợp auto zero bằng khí nén;- Vệ sinh: Tự động làm sạch bằng khí nén.2).Đo lưu lượng:- Dải đo: 22.010 – 31.400 m3/s.3).Đo nhiệt độ: - Dải đo: 210-250oC.Độ chính xác: ± 5% (% giá trị đọc hoặc % khoảng đo) Thời gian đáp ứng: ≤ 120 giây4).Đo áp suấtDải đo: - 0.2 – 3.0 Kpa;Độ chính xác: ± 5% (% giá trị đọc hoặc % khoảng đo) Thời gian đáp ứng: ≤ 120 giây | ||
| 5 | Thiết bị đo bụi tổng | 1 | thiết bị | Dải đo: 0-300 mg/m3N.Độ chính xác: ± 10 % giá trị đọc hoặc ± 5% khoảng đo) Độ phân giải: 0,1mg/m3Thời gian đáp ứng: ≤ 60 giây;Tín hiệu đầu ra: 4-20 mA; | ||
| 6 | Máy ghi dữ liệu, kết nối với STNMT | 1 | máy | Hệ thống phải kết nối trực tiếp đến các thiết bị đo, phân tích, bộ điều khiển (data controller), hệ thống lấy mẫu tự động (nếu có), không kết nối thông qua thiết bị khácTruyền dữ liệu theo phương thức FTP hoặc FTPs hoặc sFTP Web Server: HTML, Javascript, Jquery;Giao thức truyền file FTP: truyền file .txt với nội dung Nội dung tệp dữ liệu bao gồm 05 thông tin chính: thông số đo, kết quả đo, đơn vị đo, thời gian đo, trạng thái của thiết bị đo (đang đo, hiệu chuẩn và báo lỗi thiết bị), theo như quy định của Bộ Tài Nguyên Và Môi Trường;Dữ liệu phải được truyền theo thời gian thực chậm nhất sau 05 phút khi kết quả quan trắc được hệ thống trả ra, mỗi lần 01 tệp dữ liệu và các tệp này được lưu giữ vào các thư mụcĐồng bộ thời gian thực theo chuẩn quốc tế múi giờ Việt Nam(GMT+7);Nếu quá trình truyền file bị mất kết nối với Server FTP thì sau khi có kết nối trở lại thì các file lúc trước không truyền đi được sẽ được truyền đi hết;Tự động tạo thư mục quản lý dễ dàng theo: tên thiết bị/ năm/ tháng/ ngày cho từng dữ liệu được truyền lên FTP server;Tần suất truyền file cài đặt được từ 1 phút đến 999 phút gửi 1 lần, dữ liệu gửi đi đồng thời được lưu trữ trên thiết bị với dung lượng bộ nhớ 16GB (lưu trữ được từ 2 đến 3 năm).Ngoài ra hệ thống còn phải đáp ứng các nội dung sau:(1) Tương thích, đồng bộ với các thiết bị điều khiển của nhà máy (2) Truyền và kết nối số liệu về trung tâm quản lý theo dõi của Hitachi Zosen bên Nhật Bản. | ||
| 7 | Thiết bị đầu dò lấy mẫu khí | 1 | thiết bị | Đầu dò lấy mẫu được gia nhiệt gắn với mặt bích hàn tại chỗ trên ống khói.Bộ lọc bằng kim loại nung kết có khả năng lọc bụi | ||
| 8 | Dây lấy mẫu khí | 1 | dây | Ống Teflon đường kính D=8mm;Vỏ ngoài ống PVC đường kính D=40mm;Ổn nhiệt bằng bông sợi thủy tinh;Nhiệt độ làm việc 100-180oC;Điện áp: 220V AC;Chiều dài nhỏ hơn 50m (tối ưu | ||
| 9 | Thiết bị phụ trợ đi kèm đáp ứng thông tư 10/2021/TT-BTNMT | 1 | thiết bị | 1).Hệ thống camera giám sát:Camera phải bảo đảm có khả năng quay (ngang, dọc); có khả năng xem ban đêm, đảm bảo quan sát rõ ràng các đối tượng cần giám sát; có khả năng ghi lại hình ảnh theo khoảng thời gian, đặt lịch ghi hình.Đảm bảo quan sát bộ điều khiển (data controller) của thiết bị quan trắc để phục vụ mục tiêu an ninh cho nhà trạm, truyền và trích xuất dữ liệu camera khi được yêu cầuThông tin từ các camera được truyền về Sở Tài nguyên và Môi trường sử dụng phương thức truyền RTSP. Dữ liệu camera phải được lưu trữ tối thiểu trong thời gian 03 tháng2).Thiết bị báo cháy, báo khói:Hệ thống báo cháy không dây (đầu báo cháy, còi hú, máy trung tâm, nút bấm khẩn cấp); |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.912E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.82E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp hệ thống quan trắc khí thải tự động (Tối thiểu phải có 7/10 loại thiết bị gồm: Thiết bị quan trắc; Máy phân tích đa chỉ tiêu NOx, SO2, CO, O2; Thiết bị phân tích HCL, HF; Thiết bị đo nhiệt độ, áp suất, lưu lượng; Thiết bị đo bụi tổng; Máy ghi dữ liệu, kết nối với STNMT; Thiết bị đầu dò lấy mẫu khí; Dây lấy mẫu khí; Hệ thống camera giám sát; Thiết bị báo cháy, báo khói. - Tương tự về quy mô: Có giá trị hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành từ 24 tháng trở lên; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh cơ sở bảo dưỡng, bảo trì chính hãng khu vực Hà Nội thuộc nhà thầu hoặc liên doanh, liên kết với nhà thầu được chứng nhận bởi Cục đăng kiểm Việt Nam. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách dự án | 1 | - Có bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp.- Có bản sao y hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.- Có bản chụp được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Đại học trở lên tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ sư ngành cơ khí; điện hoặc chế tạo máy.- Đã từng làm cán bộ phụ trách dự án/dự toán mua sắm hoặc chỉ huy trưởng 01 dự án/dự toán mua sắm thiết bị tương tự có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo chứng thực bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng tương ứng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 1 | - Có bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp.- Có bản sao y hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.- Đại học trở lên tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ sư ngành cơ khí ; điện hoặc chế tạo máy.- Đã từng tham gia 01 dự án/dự toán mua sắm thiết bị tương tự có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo chứng thực bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng tương ứng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 1 | - Có bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học.- Có bản sao y hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động.- Có bản chụp được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật- Có bản chụp được chứng thực chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia 01 dự án/dự toán mua sắm thiết bị tương tự có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ (Có tài liệu chứng minh thể hiện tên cán bộ trong đó có xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo chứng thực bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng tương ứng) | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật: | 5 | - Có bản chụp được chứng thực Bằng tốt nghiệp Trung cấp/Cao đẳng trở lên- Có bản sao y hợp đồng lao động hợp lệ với chủ sử dụng lao động- Có bản chụp được chứng thực chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi