Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị, vật tư tàu Cảnh sát biển
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220787115-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị, vật tư tàu Cảnh sát biển |
| Số hiệu KHLCNT | 20220709872 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước - QLHC năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 16:55:00 đến ngày 2022-08-17 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,679,925,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 246,800,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi sáu triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.702E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành hơn 80% công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cơ sở, đại lý có năng lực, hoặc chứng minh có quan hệ hợp tác với cơ sở có năng lực trong lĩnh vực tương đương gói thầu để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lắp đặt, chạy thử, sửa chữa động cơ điezen Caterpillar, MTU |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chế tạo, khai thác vận hành máy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt neo thép tàu thủy, xích, các thiết bị cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt, chạy thử trang, thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện/cơ điện tử/tự động hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kỹ thuật Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị, vật tư tàu Cảnh sát biển Mua sắm trang thiết bị, vật tư tàu Cảnh sát biển 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước - QLHC năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, file Scan bản photo công chứng thời hạn theo quy định hiện hành. 2. Bảo lãnh dự thầu, file Scan bản gốc đính kèm. 3. Hợp đồng tương tự, file Scan photo công chứng thời hạn theo quy định hiện hành. 4. Bản cam kết phạm vi đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; Đáp ứng quy trình, điều kiện kiểm tra, giám định chất lượng, nghiệm thu vật tư hàng hóa; Điều kiện bảo hành. 5. Nhà thầu có cơ sở, đại lý có năng lực, hoặc chứng minh có quan hệ hợp tác với cơ sở có năng lực trong lĩnh vực tương đương gói để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành theo điều kiện bảo hành khi cần thiết. 6. Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật tại Bảng số 01, Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT này. 7. Bản vẽ kỹ thuật đề xuất đảm bảo yêu cầu kỹ thuật quy định tại tại mục 2, Chương V, E-HSMT đối với các thiết bị đánh dấu (2*) trong cột Ghi chú tại Mẫu số 01A- Phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, năm sản xuất, xuất xứ); + Đối với hàng nhập khẩu: Nhà thầu phải cam kết cung cấp giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O), xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất phát hành, hóa đơn thương mại (Invoice), vận đơn (Bill of lading), phiếu đóng gói hàng hóa (Packing list) bản sao y công chứng và bản dịch ra tiếng Việt, tờ khai hải quan quan đối với các thiết bị đánh dấu (*) trong cột Ghi chú tại Mẫu số 01A- Phạm vi cung cấp (Có bản gốc để đối chiếu khi có văn bản làm rõ của Bên mời thầu). + Hồ sơ thiết kế sản phẩm đạt được các yêu cầu về kỹ thuật và được cấp có thẩm quyền phê duyệt đối với các thiết bị đánh dấu (2*) trong cột Ghi chú tại Mẫu số 01A- Phạm vi cung cấp. + Hàng hóa sản xuất trong nước phải có phiếu xuất xưởng và kiểm tra chất lượng của KCS đúng quy định. + Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. + Cung cấp Bản gốc Giấy phép hoặc Thư ủy quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc Đại diện chính thức của Nhà sản xuất tại Việt Nam cho phép cung cấp thiết bị, phụ tùng, vật tư và các dịch vụ sau bán hàng cho nhà thầu tham dự gói thầu này đối với các hàng hóa đánh dấu (3*) trong cột Ghi chú tại Mẫu số 01A- Phạm vi cung cấp. + Chứng chỉ (Certificate) đối với nguyên liệu sơn của 1 trong các đơn vị đăng kiểm thuộc khối IACS (International Association of Classification Societies) đối với các thiết bị đánh dấu (4*) trong cột Ghi chú tại Mẫu số 01A- Phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá đã bao gồm thuế, phí và các chi phí khác (vận chuyển, bàn giao, nghiệm thu, bảo hành… hàng hóa) tại địa chỉ sau: 1. BTL Vùng CSB 1 (Q. Hải An, TP Hải phòng). 2. BTL Vùng CSB 2 (H. Núi Thành, Quảng Nam). 3. BTL Vùng CSB 3 (TP. Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu). 4. BTL Vùng CSB 4 (TP. Phú Quốc, Tỉnh Kiên Giang). |
| E-CDNT 14.3 | 24 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu có cơ sở, đại lý có năng lực, hoặc chứng minh có quan hệ hợp tác với cơ sở có năng lực trong lĩnh vực tương đương gói thầu để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Yêu cầu hàng hóa chào thầu: Theo đúng yêu cầu nêu tại Chương V và theo các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại nước mà hàng hoá có xuất xứ. Hàng hoá phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Yêu cầu về bảo hành. + Trong vòng 10 ngày làm việc sau khi hai bên ký biên bản nghiệm thu kỹ thuật, bàn giao hàng hóa, Nhà thầu nộp bảo lãnh bảo hành là 5% giá trị hợp đồng bằng hình thức thư bảo lãnh bảo hành do Ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành. + Thời gian bảo hành 24 tháng, 1 đổi 1 trong vòng 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, bàn giao hàng hóa đối với tất cả các sản phẩm. Hết thời gian bảo hành, Nhà thầu hỗ trợ Bên mời thầu bằng các dịch vụ kỹ thuật cho trang thiết bị đã cung cấp. + Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: * Đảm bảo Hot-Line 24/24 trong thời gian bảo hành. * Trong vòng 24 giờ kể từ khi Bên mời thầu thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Nhà thầu phải phản hồi thông tin, đưa ra kế hoạch khắc phục sự cố và cử cán bộ kỹ thuật của Nhà thầu tới hiện trường để khắc phục sự cố. * Khi có yêu cầu bảo hành phải thực hiện bảo hành đổi mới sản phẩm không chậm quá 07 ngày kể từ khi được yêu cầu. * Các sự cố xảy ra do lỗi của nhà sản xuất hoặc do Nhà thầu thì Nhà thầu phải sửa chữa miễn phí. * Các sự cố xảy ra do lỗi Bên mời thầu hoặc các trường hợp bất khả kháng khác thì Nhà thầu vẫn tiến hành sửa chữa, giá cả, chủng loại phụ tùng thay thế do 2 bên thỏa thuận, chi phí sửa chữa do Bên mời thầu chịu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 246.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT/fax: 069567295 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.567.295 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tham mưu/Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.567.197 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch và Đầu tư/Bộ Tham mưu/Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, địa chỉ: Km6+825 đại lộ Thăng Long, Tây Mỗ, Nam Từ Liêm, Hà Nội. ĐT: 069.567.197 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xích neo tàu có ngáng Φ14 | 467,5 | Mét | Đường kính: 14 mm, đăng kiểm, cấp 2 | (*) | |
| 2 | Xích neo tàu có ngáng Φ17,5 | 302,5 | Mét | Đường kính: 17,5 mm, đăng kiểm, cấp 2 | (*) | |
| 3 | Xích neo tàu có ngáng Φ22 | 440 | Mét | Đường kính: 22 mm, đăng kiểm, cấp 2 | (*) | |
| 4 | Xích neo tàu có ngáng Φ24 | 220 | Mét | Đường kính: 24 mm, đăng kiểm, cấp 2 | (*) | |
| 5 | Xích neo tàu có ngáng Φ28 | 165 | Mét | Đường kính: 28 mm, đăng kiểm, cấp 2 | (*) | |
| 6 | Xích neo tàu có ngáng Φ32 | 55 | Mét | Đường kính: 32 mm, đăng kiểm, cấp 2 | (*) | |
| 7 | Xích neo tàu có ngáng Φ34 | 165 | Mét | Đường kính: 34 mm, đăng kiểm, cấp 2 | (*) | |
| 8 | Xích neo tàu có ngáng Φ36 | 165 | Mét | Đường kính: 36 mm, đăng kiểm, cấp 2 | (*) | |
| 9 | Mắt nối xích D14 | 17 | Cái | Đường kính: 14 mm; đăng kiểm, cấp 2 | (*) | |
| 10 | Mắt nối xích D17,5 | 11 | Cái | Đường kính: 17,5 mm; đăng kiểm, cấp 2 | (*) | |
| 11 | Mắt nối xích D22 | 16 | Cái | Đường kính: 22 mm; đăng kiểm, cấp 2 | (*) | |
| 12 | Mắt nối xích D24 | 8 | Cái | Đường kính: 24 mm; đăng kiểm, cấp 2 | (*) | |
| 13 | Mắt nối xích D28 | 6 | Cái | Đường kính: 28 mm; đăng kiểm, cấp 2 | (*) | |
| 14 | Mắt nối xích D32 | 2 | Cái | Đường kính: 32 mm; đăng kiểm, cấp 2 | (*) | |
| 15 | Mắt nối xích D34 | 6 | Cái | Đường kính: 34 mm; đăng kiểm, cấp 2 | (*) | |
| 16 | Mắt nối xích D36 | 6 | Cái | Đường kính: 36 mm; đăng kiểm, cấp 2 | (*) | |
| 17 | Bộ ma ní xoay D14 | 3 | Bộ | Đường kính: 14 mm; 4 chi tiết; đăng kiểm, cấp 2 | (*) | |
| 18 | Bộ ma ní xoay D17,5 | 13 | Bộ | Đường kính: 17,5 mm; 4 chi tiết; đăng kiểm, cấp 2 | (*) | |
| 19 | Bộ ma ní xoay D22 | 9 | Bộ | Đường kính: 22 mm; 4 chi tiết; đăng kiểm, cấp 2 | (*) | |
| 20 | Bộ ma ní xoay D28 | 3 | Bộ | Đường kính: 28 mm; 4 chi tiết; đăng kiểm, cấp 2 | (*) | |
| 21 | Bộ ma ní xoay D30 | 2 | Bộ | Đường kính: 30 mm; 4 chi tiết; đăng kiểm, cấp 2 | (*) | |
| 22 | Bộ ma ní xoay D32 | 2 | Bộ | Đường kính: 32 mm; 4 chi tiết; đăng kiểm, cấp 2 | (*) | |
| 23 | Bộ ma ní xoay D36 | 2 | Bộ | Đường kính: 36 mm; 4 chi tiết; đăng kiểm, cấp 2 | (*) | |
| 24 | Neo tàu độ bám cao 250kg | 10 | Cái | Thép hàn; trọng lượng: 250 kg | (*), (2*),(4*) | |
| 25 | Neo thép đúc 420kg | 3 | Cái | Thép đúc; trọng lượng: 420 kg | (*), (2*) | |
| 26 | Neo thép đúc 470- 500kg | 6 | Cái | Thép đúc; trọng lượng: 470-500 kg | (*), (2*) | |
| 27 | Neo thép đúc 800kg | 2 | Cái | Thép đúc; trọng lượng: 800 kg | (*), (2*) | |
| 28 | Neo thép đúc 970kg | 3 | Cái | Thép đúc; trọng lượng: 970 kg | (*), (2*) | |
| 29 | Neo tàu độ bám cao 1575kg | 1 | Cái | Thép hàn; trọng lượng: 1575 kg | (*), (2*),(4*) | |
| 30 | Dây buộc tàu Φ32 | 800 | Mét | Sợi polypropylene, đường kính dây: 32 mm (4 inch), tết 8 tao | (*) | |
| 31 | Dây buộc tàu Φ44 | 2.200 | Mét | Sợi polypropylene, đường kính dây: 44 mm (51/2 inch), tết 8 tao | (*) | |
| 32 | Dây buộc tàu Φ52 | 1.000 | Mét | Sợi polypropylene, đường kính dây: 52 mm (61/2 inch), tết 8 tao | (*) | |
| 33 | Dây buộc tàu Φ60 | 800 | Mét | Sợi polypropylene, đường kính dây: 60 mm (71/2 inch), tết 8 tao | (*) | |
| 34 | Dây buộc tàu Φ80 | 400 | Mét | Sợi polypropylene, đường kính dây: 80 mm (10 inch), tết 8 tao | (*) | |
| 35 | Máy bơm nước điện chìm 220V/2,2 KW | 24 | Cái | Điện áp: 220V/2,2KW; Qmax=48m3/h; Hmax=18,1mcn; Thân buồng bơm, trục và cánh bơm bằng inox 304 hoặc 403 | (*) | |
| 36 | Tổ bơm nước làm mát điều hòa: 380/2,2KW | 22 | Cái | Điện áp: 380V/2,2KW; Qmax ≥ 19,98 m3/h, Hmax ≥ 35,5mcn; Thân bơm, trục và cánh bơm bằng inox 304 hoặc 403Điện áp: 380V/2,2KW; Qmax ≥ 19,98 m3/h, Hmax ≥ 35,5mcn; Thân bơm, trục và cánh bơm bằng inox 304 hoặc 403 | (*) | |
| 37 | Tổ bơm nước làm mát điều hòa: 380V/4KW | 6 | Cái | Điện áp: 380V/4KW; Qmax = 72m3/h, Hmax = 26 mcn, Thân bơm, trục và cánh bơm bằng inox 304 hoặc 403 | (*) | |
| 38 | Tổ bơm nước làm mát điều hòa: 380V/5.5KW | 6 | Cái | Điện áp: 380V/5,5KW; Qmax = 72 m3/h; Hmax = 31 mcn; Thân bơm, trục và cánh bơm bằng inox 304 hoặc 403 | (*) | |
| 39 | Máy bơm hút khô, cứu hỏa Diezen; công suất: 20HP | 8 | Cái | Lưu lượng: ≥2000l/phút; cột áp: 75mcn; động cơ diezel công suất: 20HP. | (*) | |
| 40 | Máy phát điện di động điêzen | 8 | Cái | Động Điêzen lai; điện áp 230V/50Hz; công suất: 20KVA; tốc độ 1500v/p; cấp kín nước: ≥ IP30 | (*) | |
| 41 | Bếp điện vuông 220V-3KW/4KW, 300 x 300x25mm | 10 | Cái | Điện áp: 220V; Công suất: 3KW/4KW; kích thước: 300 x 300x25mm | (*) | |
| 42 | Bếp điện vuông 220V-3KW/4KW, 330 x 330x25mm | 12 | Cái | Điện áp: 220V; Công suất: 3KW/4KW; kích thước: 330 x 330x25mm | (*) | |
| 43 | Cáp điện bờ vỏ cao su 3x35+1x16 | 700 | Mét | - Kích thước: 3x35 + 1x16 SQmm- Lớp vỏ bọc: bằng cao su tự nhiên.- Màu sắc lớp vỏ bọc ngoài: màu đen.- Màu sắc lớp vỏ: màu trắng, màu đen, màu đỏ, màu xanh.- Lõi: bằng đồng nhiều sợi đồng mềm, đồng 99,9%.- Điện áp sử dụng: 0,6/1kV.- Nhiệt độ chịu đựng tối đa: 900C.- Khả năng chịu uốn, - đàn hồi, kéo cao.- Hóa tính: có khả năng làm việc trong môi trường hóa học như acid, kiềm.- Khả năng chống nước rất cao. | (*) | |
| 44 | Cáp điện bờ vỏ cao su 3x95x1+50 | 630 | Mét | - Kích thước: 3x95 + 1x50 SQmm- Lớp vỏ bọc: bằng cao su tự nhiên.- Màu sắc lớp vỏ bọc ngoài: màu đen.- Màu sắc lớp vỏ: màu trắng, màu đen, màu đỏ, màu xanh.- Lõi: bằng đồng nhiều sợi đồng mềm, đồng 99,9%.- Điện áp sử dụng: 0,6/1kV.- Nhiệt độ chịu đựng tối đa: 900C.- Khả năng chịu uốn, - đàn hồi, kéo cao.- Hóa tính: có khả năng làm việc trong môi trường hóa học như acid, kiềm.- Khả năng chống nước rất cao. | (*) | |
| 45 | Đèn led pha soi boong Philips 220V/100-200W | 80 | Cái | Điện áp: 220V/100-200W; cấp kín nước: ≥ IP66 | (*) | |
| 46 | Đèn pha tàu biển: Công suất ≥ 1000W, điện áp 230V; Khoảng cách chiếu sáng: ≥1480 mét | 4 | Cái | Công suất ≥ 1000W, điện áp 230V; Khoảng cách chiếu sáng: ≥1.300 mét | (*) | |
| 47 | Kẹp chống chìm đa năng, dài: 750mm | 10 | Cái | Chiều dài làm việc: 750mm | (2*), (4*) | |
| 48 | Kẹp chống chìm đa năng, dài: 900mm | 10 | Cái | Chiều dài làm việc: 900mm | (2*), (4*) | |
| 49 | Kẹp chống chìm đa năng, dài: 1200mm | 10 | Cái | Chiều dài làm việc: 1200mm | (2*), (4*) | |
| 50 | Kích thép chống chìm Φ50x500 | 11 | Cái | Chiều dài: 500mm | (2*), (4*) | |
| 51 | Kích thép chống chìm Φ50x1200 | 8 | Cái | Chiều dài: 1200mm | (2*), (4*) | |
| 52 | Kích thép chống chìm Φ50x1500 | 12 | Cái | Chiều dài: 1500mm | (2*), (4*) | |
| 53 | Lô gô tàu CSB 930x760 (thép) | 6 | Cái | Kích thước: 930 x 760 mm; vật liệu thép | (2*), (4*) | |
| 54 | Lô gô tàu CSB 978x800 (nhôm) | 2 | Cái | Kích thước: 978 x 800 mm; vật liệu nhôm | (2*), (4*) | |
| 55 | Lô gô tàu CSB 1040x850 (nhôm) | 6 | Cái | Kích thước: 1040x850 mm; vật liệu nhôm | (2*), (4*) | |
| 56 | Lô gô tàu CSB 1345x1100 (thép) | 22 | Cái | Kích thước: 1345x1100 mm; vật liệu thép | (2*), (4*) | |
| 57 | Lô gô tàu CSB 1590x1300 (thép) | 8 | Cái | Kích thước: 1590x1300 mm; vật liệu thép | (2*), (4*) | |
| 58 | Lô gô tàu CSB 2078x1700 (thép) | 2 | Cái | Kích thước: 2078x1700mm; vật liệu thép | (2*), (4*) | |
| 59 | Lô gô tàu CSB 2445x2000 (thép) | 6 | Cái | Kích thước: 2445x2000mm; vật liệu thép | (2*), (4*) | |
| 60 | Bình sinh hàn dầu nhờn động cơ CAT C9 | 293-9367 hoặc tương đương | 6 | Cái | Đồng bộ với động cơ Caterpillar C9 | (*), (3*) |
| 61 | Mô tơ khởi động động cơ CAT C9 | 200-6963 hoặc tương đương | 8 | Cái | Đồng bộ với động cơ Caterpillar C9 | (*), (3*) |
| 62 | Tua bin tăng áp động cơ CAT C9 | 224-4859 hoặc tương đương | 6 | Cái | Đồng bộ với động cơ Caterpillar C9 | (*), (3*) |
| 63 | Bơm nước biển động cơ CAT C18 | 524-3160 hoặc tương đương | 5 | Cái | Đồng bộ với động cơ Caterpillar C18 | (*), (3*) |
| 64 | Bình sinh hàn gió động cơ CAT 3512B | 245-4621/265-9106 hoặc tương đương | 4 | Cái | Đồng bộ với động cơ Caterpillar 3512B | (*), (3*) |
| 65 | Bơm nước biển động cơ CAT 3516C | 248-2858 hoặc tương đương | 2 | Cái | Đồng bộ với động cơ Caterpillar 3516C | (*), (3*) |
| 66 | Bình sinh hàn dầu nhờn đ/cơ CAT 3516C | 373-6537 hoặc tương đương | 2 | Cái | Đồng bộ với động cơ Caterpillar 3516C | (*), (3*) |
| 67 | Bình sinh hàn khí nạp động cơ MTU16V4000M90 | X52611100021/87 hoặc tương đương | 1 | Cái | Đồng bộ với động cơ MTU16V4000M90 | (*), (3*) |
| 68 | Bơm nước biển động cơ MTU 16V4000M90 | EX52420700029 hoặc tương đương | 2 | Cái | Đồng bộ với động cơ MTU16V4000M90 | (*), (3*) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.702E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có tối thiểu 02 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành hơn 80% công việc với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có cơ sở, đại lý có năng lực, hoặc chứng minh có quan hệ hợp tác với cơ sở có năng lực trong lĩnh vực tương đương gói thầu để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, ví dụ như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt, chạy thử, sửa chữa động cơ điezen Caterpillar, MTU | 1 | Kỹ sư chế tạo, khai thác vận hành máy | 3 | 3 |
| 2 | Lắp đặt neo thép tàu thủy, xích, các thiết bị cơ khí | 1 | Kỹ sư cơ khí | 3 | 3 |
| 3 | Lắp đặt, chạy thử trang, thiết bị điện | 1 | Kỹ sư điện/cơ điện tử/tự động hóa | 3 | 3 |
| 4 | Quản lý dự án | 1 | Cử nhân đại học | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi