Gói thầu: Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220787346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ |
| Tên gói thầu | Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220545894 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 16:40:00 đến ngày 2022-08-06 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,003,723,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.505E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.01E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tính từ ngày ký, từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 0,702 tỷ VND và tổng giá trị của tất cả các hợp đồng ≥ 0,702 tỷ VND x 3 = 2,106 tỷ VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Mỗi hợp đồng đều phải có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa cơ bản nhất của gói thầu đang xét như:+ Có cung cấp và lắp đặt các loại Thiết bị tương tự như: Giường bệnh, tủ đầu giường, bàn khám bệnh, huyết áp kế, ống nghe bệnh, máy điện tim, máy hút điện, máy châm cứu, bộ dụng cụ tiểu phẫu (Pen , kéo, …..), nồi hấp kim và dụng cụ kim châm cứu, nồi luộc dụng cụ, nồi hấp áp lực.- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 0,702 tỷ VND. (Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc có sử dung thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực đối với các tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) + Bảng chi tiết khối lượng của hợp đồng. Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa thầu chính với chủ đầu tư và hóa đơn GTGT thanh toán hợp đồng thầu phụ, văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho phép sử dụng nhà thầu phụ (trước hoặc tại thời điểm ký hợp đồng thầu phụ).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc nêu trên của Chủ đầu tư tính đến ngày có thời điểm đóng thầu đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính – thầu phụ và giữa thầu chính với chủ đầu tư.+ Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).+ Tài liệu chứng minh tương tự về chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu.+ Trường hợp chủ đầu tư là tư nhân thì phải kèm tài liệu pháp lý chứng minh dự án, chủ dự án, công trình.Đối với các bản sao tài liệu nhà thầu dùng chứng minh phải có chứng thực. Bất cứ tài liệu nào của E-HSDT trong quá trình đánh giá, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền đều có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao hoặc yêu cầu xuất trình hóa đơn tài chính thanh toán hợp đồng để chứng minh hợp đồng hoặc liên hệ trực tiếp với chủ đầu tư của các tài liệu có liên quan để xác minh, làm rõ hoặc có thể đi kiểm tra thực tế hiện trường các công trình mà nhà thầu kê khai nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 702.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.106.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện (kèm tài liệu chứng minh về đại lý) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết cử cán bộ phụ trách kỹ thuật có mặt trong vòng 48 giờ (02 ngày) khi có yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (bằng điện thoại, mail, …) để khắc phục sự cố trong quá trình sử dụng hàng hóa do đơn vị cung cấp. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến ngày mở thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (năm): 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến ngày mở thầu).- Trình độ chuyên môn (tối thiểu__): Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kế toán hoặc Kinh tế hoặc Tài chính.* Nộp kèm bản sao chứng thực:+ Bằng đại học chuyên ngành.+ CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật lắp đặt; Bảo hành bảo trì, đào tạo chuyển giao công nghệ, hướng dẫn vận hành chạy thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 02 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến ngày mở thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (năm): 02 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến ngày mở thầu).- Trình độ chuyên môn (tối thiểu__): Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật Điện - Điện tử hoặc chuyên ngành Kỹ thuật y sinh.* Nộp kèm bản sao chứng thực:+ Bằng đại học chuyên ngành.+ CMND hoặc CCCD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị Trạm Y tế xã Đất Cuốc 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu và các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Tài liệu Nhà thầu sử dụng là bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật. Bất cứ tài liệu nào của E-HSDT, trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu đều có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao hoặc xác minh nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 10.2(c) | Có tài liệu nêu rõ đối với từng loại hàng hóa, cụ thể: + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất (Phải có); + Xuất xứ, nước sản xuất (Phải có). + Hàng hóa dự thầu phải có tài liệu đáp ứng về phân nhóm theo quy định tại Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của các hàng hóa theo yêu cầu tại cột ghi chú Mẫu số 01A (phạm vi cung cấp), Chương IV E-HSMT (kèm file scan tài liệu chứng minh). Nhà thầu phải cam kết theo nội dung sau (đính kèm file scan bản chính để chứng minh): - Cam kết các hàng hóa dự thầu đối với hàng hóa là thiết bị y tế phải được phép lưu hành trên thị trường và được phép nhập khẩu theo quy định của Nghị định 98/2021/NĐ-CP ngày 08/11/2021 về Quản lý trang thiết bị y tế và các văn bản pháp luật khác có liên quan còn hiệu lực. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ của hàng hóa (CO) hoặc Tờ khai hải quan, giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa (CQ) hoặc Giấy phép lưu hành theo quy định (nếu có). - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng , hoặc chứng nhận chất lượng, Hoặc hoặc hóa đơn mua hàng , hoặc Giấy phép lưu hành theo quy định (nếu có). (Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải có bản dịch sang tiếng Việt). |
| E-CDNT 12.2 | - Giá chào cho từng mặt hàng là giá đến tại địa điểm cung cấp và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Giá trúng thầu của từng mặt hàng nếu cao hơn giá kế hoạch thì khi thương thảo hợp đồng nhà thầu phải đưa về giá không cao hơn giá kế hoạch đã được phê duyệt. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo quy định của hãng sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa được phân nhóm theo Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của các hàng hóa theo yêu cầu tại cột ghi chú Mẫu số 01A (phạm vi cung cấp), Chương IV E-HSMT. - Trường hợp đối với hàng hóa là thiết bị y tế trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương trong khoảng thời gian 07 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được văn bản yêu cầu. - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu tại khoản 2.1 Mục 2 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Tân Uyên, khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.
+ Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ, số 28 cư xá Vicasa, kp. 10, phường An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bắc Tân Uyên, khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TCKH huyện Bắc Tân Uyên, khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TCKH huyện Bắc Tân Uyên, khu phố 2, thị trấn Tân Thành, huyện Bắc Tân Uyên, tỉnh Bình Dương. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giường bệnh | * | 5 | Cái | Hạng mục I-1 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 2 | Tủ đầu giường | * | 5 | Cái | Hạng mục I-2 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 3 | Bàn khám bệnh | * | 1 | Cái | Hạng mục I-3 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 4 | Đèn bàn khám bệnh | * | 3 | Cái | Hạng mục I-4 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 5 | Huyết áp kế | * | 4 | Cái | Hạng mục I-5 | Nhóm 3 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 6 | Ống nghe bệnh | * | 4 | Cái | Hạng mục I-6 | Nhóm 3 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 7 | Nhiệt kế y học 42°C (Nhiệt kế điện tử) | * | 10 | Cái | Hạng mục I-7 | Nhóm 6 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 8 | Máy điện tim 1 kênh (Máy điện tim 3 kênh) | * | 1 | Cái | Hạng mục I-8 | Nhóm 3 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 9 | Máy châm cứu | * | 2 | Cái | Hạng mục I-9 | Nhóm 3 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 10 | Bộ kim châm cứu các loại | * | 10 | Bộ | Hạng mục I-10 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 11 | Máy khí dung | * | 1 | Cái | Hạng mục I-11 | Nhóm 6 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 12 | Máy hút điện | * | 1 | Cái | Hạng mục I-12 | Nhóm 6 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 13 | Kính hiển vi | * | 1 | Cái | Hạng mục I-13 | Nhóm 6 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 14 | Bộ dụng cụ rửa dạ dày | * | 1 | Bộ | Hạng mục I-14 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 15 | Bộ dụng cụ thử nước tiểu (định tính) | * | 1 | Bộ | Hạng mục I-15 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 16 | Cân trọng lượng 120kg có thước đo chiều cao | * | 1 | Cái | Hạng mục I-16 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 17 | Đè lưỡi gỗ | * | 8 | Hộp | Hạng mục I-17 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 18 | Bàn để dụng cụ | * | 2 | Cái | Hạng mục I-18 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 19 | Cáng tay | * | 1 | Cái | Hạng mục I-19 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 20 | Tủ đựng thuốc và dụng cụ | * | 2 | Cái | Hạng mục I-20 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 21 | Bơm tiêm nhựa một lần các loại | * | 500 | Cái | Hạng mục I-21 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 22 | Kẹp phẫu tích 1 x 2 răng | * | 2 | Cái | Hạng mục I-22 | Nhóm 3 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 23 | Kẹp phẫu tích không mấu | * | 4 | Cái | Hạng mục I-23 | Nhóm 3 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 24 | Kẹp Korcher có mấu và khoá hãm | * | 2 | Cái | Hạng mục I-24 | Nhóm 3 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 25 | Kẹp phẫu tích thẳng kiểu Mayo | * | 4 | Cái | Hạng mục I-25 | Nhóm 3 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 26 | Kéo thẳng, nhọn 145mm | * | 4 | Cái | Hạng mục I-26 | Nhóm 3 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 27 | Kéo thẳng tù 145mm | * | 2 | Cái | Hạng mục I-27 | Nhóm 3 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 28 | Kéo cong nhọn/nhọn 145mm | * | 3 | Cái | Hạng mục I-28 | Nhóm 3 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 29 | Kéo thẳng nhọn/tù 145mm | * | 3 | Cái | Hạng mục I-29 | Nhóm 3 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 30 | Kéo cong tù 145mm | * | 3 | Cái | Hạng mục I-30 | Nhóm 3 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 31 | Kéo cắt bông gạc | * | 3 | Cái | Hạng mục I-31 | Nhóm 3 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 32 | Kẹp kim Mayo 200mm | * | 2 | Cái | Hạng mục I-32 | Nhóm 3 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 33 | Kẹp lấy dị vật trong mắt | * | 2 | Cái | Hạng mục I-33 | Nhóm 3 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 34 | Bảng thử thị lực | * | 1 | Cái | Hạng mục I-34 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 35 | Bộ lấy cao răng bằng tay | * | 2 | Bộ | Hạng mục I-35 | Nhóm 3 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 36 | Búa thử phản xạ | * | 1 | Cái | Hạng mục I-36 | Nhóm 3 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 37 | Bóp bóng người lớn | * | 2 | Cái | Hạng mục I-37 | Nhóm 6 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 38 | Bóp bóng trẻ em | * | 2 | Cái | Hạng mục I-38 | Nhóm 6 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 39 | Bàn tiểu phẩu | * | 1 | Cái | Hạng mục I-39 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 40 | Bộ dụng cụ tiểu phẩu | * | 10 | Bộ | Hạng mục I-40 | Nhóm 3 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 41 | Cán dao số 4 | * | 2 | Cái | Hạng mục I-41 | Nhóm 3 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 42 | Lưỡi dao mổ số 21 - hộp 5 lưỡi (hộp 100 lưỡi) | * | 2 | Hộp/ 100 cái | Hạng mục I-42 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 43 | Gía treo dịch truyền | * | 10 | Cái | Hạng mục I-43 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 44 | Đèn clar | * | 1 | Bộ | Hạng mục I-44 | Nhóm 3 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 45 | Đèn pin (Đèn pin khám bệnh cây viết) | * | 2 | Cái | Hạng mục I-45 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 46 | Thông tiểu nam, nữ các loại | * | 20 | Cái | Hạng mục I-46 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 47 | Túi chườm nóng lạnh | * | 2 | Cái | Hạng mục I-47 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 48 | Ghế đẩu quay | * | 2 | Cái | Hạng mục I-48 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 49 | Garo cho tiêm truyền và garo cầm máu… | * | 10 | Cái | Hạng mục I-49 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 50 | Cáng đẩy | * | 1 | Cái | Hạng mục I-50 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 51 | Xe đẩy cấp phát thuốc | * | 1 | Cái | Hạng mục I-51 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 52 | Bông Y tế | * | 10 | Gói | Hạng mục I-52 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 53 | Băng vết thương y tế | * | 10 | Cuộn | Hạng mục I-53 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 54 | Máy châm cứu | * | 2 | Cái | Hạng mục II-1 | Nhóm 3 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 55 | Ghế ngồi chờ khám (Ghế nhựa) | * | 3 | Cái | Hạng mục II-2 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 56 | Bàn cân thuốc thang (Cân đồng hồ 1kg) | * | 2 | Cái | Hạng mục II-3 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 57 | Nồi hấp kim và dụng cụ châm cứu (16 lít) | * | 1 | Cái | Hạng mục II-4 | Nhóm 6 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 58 | Đèn hồng ngoại | * | 5 | Cái | Hạng mục II-5 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 59 | Panh có mấu dài 140mm | * | 5 | Cái | Hạng mục II-6 | Nhóm 3 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 60 | Panh không có mấu dài 140mm | * | 5 | Cái | Hạng mục II-7 | Nhóm 3 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 61 | Kẹp phẫu tích | * | 5 | Cái | Hạng mục II-8 | Nhóm 3 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 62 | Bàn khám phụ khoa | * | 1 | Cái | Hạng mục III-1 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 63 | Mỏ vịt cỡ nhỏ, thép không gỉ | * | 10 | Cái | Hạng mục III-2 | Nhóm 3 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 64 | Mỏ vịt cỡ vừa, thép không gỉ | * | 10 | Cái | Hạng mục III-3 | Nhóm 3 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 65 | Van âm đạo các cỡ | * | 5 | Cái | Hạng mục III-4 | Nhóm 3 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 66 | Kẹp gắp bông gạc thẳng 200mm | * | 2 | Cái | Hạng mục III-5 | Nhóm 3 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 67 | Kẹp cầm máu thẳng thép không gỉ | * | 2 | Cái | Hạng mục III-6 | Nhóm 3 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 68 | Kéo cong 160mm thép không gỉ | * | 2 | Cái | Hạng mục III-7 | Nhóm 3 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 69 | Thước đo tử cung | * | 1 | Cái | Hạng mục III-8 | Nhóm 3 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 70 | Thước đo khung chậu | * | 1 | Cái | Hạng mục III-9 | Nhóm 3 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 71 | Găng mổ cỡ 6,5 và 7 | * | 1 | Hộp/ 50 đôi | Hạng mục III-10 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 72 | Bơm tiêm 3ml | * | 1 | Hộp/ 100 cái | Hạng mục III-11 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 73 | Bơm tiêm 5ml | * | 1 | Hộp/ 100 cái | Hạng mục III-12 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 74 | Kim tiêm các cỡ | * | 1 | Hộp/ 100 cái | Hạng mục III-13 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 75 | Kẹp lấy vòng | * | 2 | Cái | Hạng mục III-14 | Nhóm 3 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 76 | Kẹp cổ tử cung 2 răng, 280mm, thép không gỉ | * | 2 | Cái | Hạng mục III-15 | Nhóm 3 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 77 | Bộ dụng cụ hút thai 1 van + ống hút số 4, 5, 6 | * | 5 | Cái | Hạng mục III-16 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 78 | Chậu tắm trẻ em 25 lít | * | 1 | Cái | Hạng mục III-17 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 79 | Băng huyết áp kế trẻ em | * | 2 | Cái | Hạng mục III-18 | Nhóm 3 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 80 | Kẹp cầm máu thẳng loại Korcherr-Ochner, thép không gỉ 160mm | * | 4 | Cái | Hạng mục III-19 | Nhóm 3 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 81 | Bàn đẻ thép không gỉ | * | 1 | Cái | Hạng mục III-20 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 82 | Doppler nghe tim thai | * | 1 | Cái | Hạng mục III-21 | Nhóm 6 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 83 | Kéo cắt tầng sinh môn 200mm | * | 2 | Cái | Hạng mục III-22 | Nhóm 3 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 84 | Chỉ khâu loại không tiêu | * | 10 | Gói/ 1 sợi | Hạng mục III-23 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 85 | Thước đo khung chậu | * | 1 | Cái | Hạng mục III-24 | Nhóm 3 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 86 | Chỉ Catgut No.2 | * | 5 | Gói | Hạng mục III-25 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 87 | Cân trẻ sơ sinh 15kg | * | 1 | Cái | Hạng mục III-26 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 88 | Nồi hấp áp lực 18 lít điện - than (16 lít) | * | 1 | Cái | Hạng mục IV-1 | Nhóm 6 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 89 | Nồi luộc dụng cụ điện | * | 2 | Cái | Hạng mục IV-2 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 90 | Tủ sấy điện cỡ nhỏ (55 lít) | * | 2 | Cái | Hạng mục IV-3 | Nhóm 6 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 91 | Kẹp dụng cụ sấy hấp | * | 2 | Cái | Hạng mục IV-4 | Nhóm 3 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 92 | Chậu nhựa 10 đến 20l | * | 4 | Cái | Hạng mục IV-5 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 93 | Máy phát điện 3P – 10KVA | * | 1 | Cái | Hạng mục V-1 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 94 | Đèn bão | * | 2 | Cái | Hạng mục V-2 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 95 | Bàn làm việc | * | 4 | Cái | Hạng mục V-3 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 96 | Ghế | * | 12 | Cái | Hạng mục V-4 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 97 | Ghế băng (Ghế nhựa) | * | 3 | Cái | Hạng mục V-5 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 98 | Tủ đựng tài liệu | * | 4 | Cái | Hạng mục V-6 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 99 | Kim tiêm hộp 12 kim phù hợp với 02 loại bơm tiêm 5ml và 10ml | * | 40 | Hộp/ 100 cái | Hạng mục VI-1 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 100 | Y nhiệt kế 42°C (Nhiệt kế điện tử) | * | 2 | Cái | Hạng mục VI-2 | Nhóm 6 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 101 | Kẹp Korcher thẳng 160mm có mấu và khoá hãm | * | 1 | Cái | Hạng mục VI-3 | Nhóm 3 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 102 | Kẹp cong có mấu và khoá hãm 160mm | * | 1 | Cái | Hạng mục VI-4 | Nhóm 3 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 103 | Kẹp phẫu tích 160mm | * | 1 | Cái | Hạng mục VI-5 | Nhóm 3 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 104 | Kéo thẳng 160mm đầu tù | * | 1 | Cái | Hạng mục VI-6 | Nhóm 3 (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 105 | Đè lưỡi các loại (Đè lưỡi gỗ) | * | 3 | Hộp/ 100 cái | Hạng mục VI-7 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 106 | Đèn pin + 2 pin đại | * | 1 | Cái | Hạng mục VI-8 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 107 | Bông y tế | * | 2 | Gói | Hạng mục VI-9 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 108 | Băng vết thương y tế | * | 2 | Bịch/ 50 cuộn | Hạng mục VI-10 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 109 | Găng tay y tế | * | 2 | Hộp/ 50 đôi | Hạng mục VII-1 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 110 | Lưỡi dao mổ | * | 1 | Hộp/ 100 cái | Hạng mục VII-2 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 111 | Tấm nylon mềm | * | 1 | Tấm | Hạng mục VII-3 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 112 | Cồn Iode 0,5% - 5ml | * | 1 | Lọ | Hạng mục VII-4 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 113 | Băng rốn vô khuẩn | * | 1 | Hộp | Hạng mục VII-5 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 114 | Chỉ buộc rốn dài 30cm | * | 3 | Sợi | Hạng mục VII-6 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 115 | Bông thấm nước | * | 1 | Gói | Hạng mục VII-7 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
| 116 | Tăm bông | * | 2 | Gói | Hạng mục VII-8 | (Thuế VAT xem trong File Scan E-HSMT) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.505E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.01E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tính từ ngày ký, từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị ≥ 0,702 tỷ VND và tổng giá trị của tất cả các hợp đồng ≥ 0,702 tỷ VND x 3 = 2,106 tỷ VND.Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- Tương tự về chủng loại, tính chất: Mỗi hợp đồng đều phải có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa cơ bản nhất của gói thầu đang xét như:+ Có cung cấp và lắp đặt các loại Thiết bị tương tự như: Giường bệnh, tủ đầu giường, bàn khám bệnh, huyết áp kế, ống nghe bệnh, máy điện tim, máy hút điện, máy châm cứu, bộ dụng cụ tiểu phẫu (Pen , kéo, …..), nồi hấp kim và dụng cụ kim châm cứu, nồi luộc dụng cụ, nồi hấp áp lực.- Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 0,702 tỷ VND. (Hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ hoặc có sử dung thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện).- Nhà thầu phải gửi kèm theo bản sao có chứng thực đối với các tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có) + Bảng chi tiết khối lượng của hợp đồng. Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải kèm biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa thầu chính với chủ đầu tư và hóa đơn GTGT thanh toán hợp đồng thầu phụ, văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho phép sử dụng nhà thầu phụ (trước hoặc tại thời điểm ký hợp đồng thầu phụ).+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc nêu trên của Chủ đầu tư tính đến ngày có thời điểm đóng thầu đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn. Nếu là hợp đồng thầu phụ thì phải có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình giữa thầu chính – thầu phụ và giữa thầu chính với chủ đầu tư.+ Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành (có chủ đầu tư xác nhận) mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có).+ Tài liệu chứng minh tương tự về chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu.+ Trường hợp chủ đầu tư là tư nhân thì phải kèm tài liệu pháp lý chứng minh dự án, chủ dự án, công trình.Đối với các bản sao tài liệu nhà thầu dùng chứng minh phải có chứng thực. Bất cứ tài liệu nào của E-HSDT trong quá trình đánh giá, bên mời thầu và cơ quan thẩm quyền đều có thể xác minh hoặc yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao hoặc yêu cầu xuất trình hóa đơn tài chính thanh toán hợp đồng để chứng minh hợp đồng hoặc liên hệ trực tiếp với chủ đầu tư của các tài liệu có liên quan để xác minh, làm rõ hoặc có thể đi kiểm tra thực tế hiện trường các công trình mà nhà thầu kê khai nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 702.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.106.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện (kèm tài liệu chứng minh về đại lý) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết cử cán bộ phụ trách kỹ thuật có mặt trong vòng 48 giờ (02 ngày) khi có yêu cầu của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng (bằng điện thoại, mail, …) để khắc phục sự cố trong quá trình sử dụng hàng hóa do đơn vị cung cấp. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến ngày mở thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (năm): 03 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến ngày mở thầu).- Trình độ chuyên môn (tối thiểu__): Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Quản trị kinh doanh hoặc Kế toán hoặc Kinh tế hoặc Tài chính.* Nộp kèm bản sao chứng thực:+ Bằng đại học chuyên ngành.+ CMND hoặc CCCD. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật lắp đặt; Bảo hành bảo trì, đào tạo chuyển giao công nghệ, hướng dẫn vận hành chạy thử | 1 | - Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 02 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến ngày mở thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (năm): 02 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến ngày mở thầu).- Trình độ chuyên môn (tối thiểu__): Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật Điện - Điện tử hoặc chuyên ngành Kỹ thuật y sinh.* Nộp kèm bản sao chứng thực:+ Bằng đại học chuyên ngành.+ CMND hoặc CCCD. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi