Gói thầu: Cung cấp vật tư, hóa chất, nguyên vật liệu sản xuất, công cụ dụng cụ thuộc Đề tài “Nghiên cứu xây dựng quy trình công nghệ nuôi trồng tảo Haematococcus pluvialis hiệu quả cao trên địa bàn thành phố Đà Nẵng”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220788987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, hóa chất, nguyên vật liệu sản xuất, công cụ dụng cụ thuộc Đề tài “Nghiên cứu xây dựng quy trình công nghệ nuôi trồng tảo Haematococcus pluvialis hiệu quả cao trên địa bàn thành phố Đà Nẵng” |
| Số hiệu KHLCNT | 20220763814 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí sự nghiệp KHCN thực hiện Đề tài “Nghiên cứu xây dựng quy trình công nghệ nuôi trồng tảo Haematococcus pluvialis hiệu quả cao trên địa bàn thành phố Đà Nẵng” |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 17:28:00 đến ngày 2022-08-03 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 310,584,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,658,000 VNĐ ((Bốn triệu sáu trăm năm mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.86E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 217.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 651.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý, chi nhánh, xưởng sản xuất, nhà máy hoặc đại diện hợp pháp của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho các đơn vị tiếp nhận và sử dụng tài sản trên địa bàn, địa phương nơi cung cấp lắp đặt sản phẩm.- Kể từ khi nhận được yêu cầu của cơ quan, đơn vị trực tiếp tiếp nhận và sử dung tài sản trong vòng 1 giờ nhà thầu phải cử nhân viên là kỹ thuật đến tìm hiểu nguyên nhân sửa chữa hoặc cung cấp vật tư, phụ kiện, thay thế. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (triển khai thực hiện gói thầu: Lắp đặt, kiểm tra, chạy thử) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải bố trí ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp kỹ sư Hóa, Hóa - Sinh, Quản lý Tài nguyên và Môi trường hoặc liên quan.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này.- Nhà thầu nộp kèm theo:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo, hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn kỹ thuật và giải đáp thắc mắc của người sử dụng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải bố trí ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp kỹ sư Điện, Điện tử, Tự động hóa hoặc liên quan.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này.- Nhà thầu nộp kèm theo:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Sư phạm, Đại học Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư, hóa chất, nguyên vật liệu sản xuất, công cụ dụng cụ thuộc Đề tài “Nghiên cứu xây dựng quy trình công nghệ nuôi trồng tảo Haematococcus pluvialis hiệu quả cao trên địa bàn thành phố Đà Nẵng” Cung cấp vật tư, hóa chất, nguyên vật liệu sản xuất, công cụ dụng cụ thuộc Đề tài “Nghiên cứu xây dựng quy trình công nghệ nuôi trồng tảo Haematococcus pluvialis hiệu quả cao trên địa bàn thành phố Đà Nẵng” 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí sự nghiệp KHCN thực hiện Đề tài “Nghiên cứu xây dựng quy trình công nghệ nuôi trồng tảo Haematococcus pluvialis hiệu quả cao trên địa bàn thành phố Đà Nẵng” |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSĐX các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán 03 năm (2019-2021) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế và bảo hiểm xã hội đến hết 31/12/2021 (có xác nhận của cơ quan quan thuế và cơ quan bảo hiểm xã hội). - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSYC (danh mục hàng hóa có quy mô và tính chất tương tự) kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính; - Cam kết đáp ứng yêu cầu bảo hành của chủ đầu tư. + Thời gian bảo hành từ 12 tháng trở lên đối với thiết bị; không bảo hành đối với hóa chất, thủy tinh và dụng cụ vật tư tiêu hao. - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vị cung cấp nêu tại chương V. - Tài liệu kỹ thuật như: tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue (nếu có), bản vẽ (nếu có) … của từng loại hàng hóa. - Hàng hoá phải mới 100% chưa qua sử dụng. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác trong việc thông tin về chất lượng hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ không chấp nhận các sản phẩm do nhà thầu cung cấp mà không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá chào của nhà thầu phải bao gồm các chi phí sau: + Tất cả các loại thuế, phí theo quy định của Pháp luật hiện hành như: chi phí để sản xuất ra hàng hóa; thuế giá trị gia tăng (VAT); thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan (nếu có)... + Chi phí vận chuyển, bảo hiểm và các chi phí khác có liên quan đến vận chuyển để đưa thiết bị đến nơi cung cấp. + Các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu như chi phí lắp đặt, hướng dẫn sử dụng. - Ngoài ra, giá chào của nhà thầu còn phải bao gồm các chi phí sau: + Chi phí bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu. + Chi phí kiểm định (nếu có) đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam. Nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định trước khi nghiệm thu. - Nhà thầu chào giá theo Mẫu số 18 và Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | phụ thuộc vào đặc tính của hàng hóa. |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu trong bảng năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.658.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng, số 459 Tôn Đức Thắng, phường Hòa Khánh Nam, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng , trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Bên mời thầu: Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng, Địa chỉ: Số 459 Tôn Đức Thắng, phường Hòa Khánh Nam, quận Liên Chiểu, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đà Nẵng, địa chỉ Tầng 22 Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đà Nẵng, địa chỉ Tầng 22 Trung tâm hành chính thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Muối NaNO3 (lọ 500g) | 53 | Lọ | Muối NaNO3 (lọ 500g) | ||
| 2 | Muối CaCl2.2H2O (lọ 500g) | 2 | Lọ | Muối CaCl2.2H2O (lọ 500g) | ||
| 3 | Muối MgSO4.7H2O (lọ 500g) | 10 | Lọ | Muối MgSO4.7H2O (lọ 500g) | ||
| 4 | Muối K2HPO4 (lọ 500g) | 8 | Lọ | Muối K2HPO4 (lọ 500g) | ||
| 5 | Muối KH2PO4 (lọ 500g) | 15 | Lọ | Muối KH2PO4 (lọ 500g) | ||
| 6 | Muối NaCl (lọ 500g) | 22 | Lọ | Muối NaCl (lọ 500g) | ||
| 7 | Muối EDTA-Na (lọ 500g) | 3 | Lọ | Muối EDTA-Na (lọ 500g) | ||
| 8 | Muối KOH (lọ 500g) | 2 | Lọ | Muối KOH (lọ 500g) | ||
| 9 | Muối FeSO4.7H2O (lọ 500g) | 3 | Lọ | Muối FeSO4.7H2O (lọ 500g) | ||
| 10 | H2SO4 (lọ 500 ml) | 1 | Lọ | H2SO4 (lọ 500 ml) | ||
| 11 | H3BO3 (lọ 500g) | 1 | Lọ | H3BO3 (lọ 500g) | ||
| 12 | Muối ZnSO4.7H2O (lọ 500g) | 3 | Lọ | Muối ZnSO4.7H2O (lọ 500g) | ||
| 13 | Muối MnSO4.H2O (lọ 500g) | 2 | Lọ | Muối MnSO4.H2O (lọ 500g) | ||
| 14 | Muối (NH4)6Mo7O24.4H2O (lọ 500g) | 1 | Lọ | Muối (NH4)6Mo7O24.4H2O (lọ 500g) | ||
| 15 | Muối CuSO4.5H2O (lọ 500g) | 2 | Lọ | Muối CuSO4.5H2O (lọ 500g) | ||
| 16 | Muối CoCl2.6H2O (lọ 100g) | 1 | Lọ | Muối CoCl2.6H2O (lọ 100g) | ||
| 17 | Vitamin B12 5g | 1 | Lọ | Vitamin B12 5g | ||
| 18 | Vitamin B1 (100g) | 1 | Lọ | Vitamin B1 (100g) | ||
| 19 | Vitamin H 5mL | 1 | Lọ | Vitamin H 5mL | ||
| 20 | Đệm MES (lọ 100g) | 3 | Lọ | Đệm MES (lọ 100g) | ||
| 21 | Đệm HEPES (lọ 100g) | 3 | Lọ | Đệm HEPES (lọ 100g) | ||
| 22 | HCl (lọ 500ml) | 4 | Lọ | HCl (lọ 500ml) | ||
| 23 | Methanol (lọ 500ml) | 36 | Lọ | Methanol (lọ 500ml) | ||
| 24 | Ethanol (lọ 500ml) | 36 | Lọ | Ethanol (lọ 500ml) | ||
| 25 | DMSO (lọ 500ml) | 36 | Lọ | DMSO (lọ 500ml) | ||
| 26 | Axit axetic | 8 | Lọ | Axit axetic | ||
| 27 | Ca(NO3)2.4H2O | 3 | Lọ | Ca(NO3)2.4H2O | ||
| 28 | (COOH)2.2H2O | 8 | Lọ | (COOH)2.2H2O | ||
| 29 | Agar (500g) | 4 | Gram | Agar (500g) | ||
| 30 | Cồn | 100 | Lít | Cồn | ||
| 31 | Ống pipet 10ml | 100 | Cái | Ống pipet 10ml | ||
| 32 | Bình hút chân không 2000ml | 2 | Cái | Bình hút chân không 2000ml | ||
| 33 | Màng lọc sợi thủy tinh GF/A 1.6um, 47mm | 5 | Hộp | Màng lọc sợi thủy tinh GF/A 1.6um, 47mm | ||
| 34 | Giấy cân hóa chất | 5 | Hộp | Giấy cân hóa chất | ||
| 35 | Cuộn parafilm | 5 | Cuộn | Cuộn parafilm | ||
| 36 | Bộ micropipet 5 cái (10, 50, 200, 1000, 5000) | 1 | Bộ | Bộ micropipet 5 cái (10, 50, 200, 1000, 5000) | ||
| 37 | Đầu côn 10 microL (1000 cái) | 1 | Túi | Đầu côn 10 microL (1000 cái) | ||
| 38 | Đầu côn 200 microL (1000 cái) | 1 | Túi | Đầu côn 200 microL (1000 cái) | ||
| 39 | Đầu côn 1000 microL (500 cái) | 3 | Túi | Đầu côn 1000 microL (500 cái) | ||
| 40 | Đầu côn 5000 microL (250 cái) | 3 | Túi | Đầu côn 5000 microL (250 cái) | ||
| 41 | Bóng đèn led màu tản nhiệt công suất 100W | 20 | Bóng | Bóng đèn led màu tản nhiệt công suất 100W | ||
| 42 | Đĩa petri phi 9 | 50 | Cái | Đĩa petri phi 9 | ||
| 43 | Que cấy trang | 5 | Cái | Que cấy trang | ||
| 44 | Que cấy ria | 10 | Cái | Que cấy ria | ||
| 45 | Đèn cồn | 5 | Cái | Đèn cồn | ||
| 46 | Đũa thủy tinh | 10 | Cái | Đũa thủy tinh | ||
| 47 | Bông không thấm | 4 | Kg | Bông không thấm | ||
| 48 | Găng tay y tế | 10 | Hộp | Găng tay y tế | ||
| 49 | Khẩu trang | 10 | Hộp | Khẩu trang | ||
| 50 | Ống nghiệm | 150 | Cái | Ống nghiệm | ||
| 51 | Bình tam giác 250ml | 50 | Cái | Bình tam giác 250ml | ||
| 52 | Bình tam giác 500 ml | 50 | Cái | Bình tam giác 500 ml | ||
| 53 | Chai duran 1000 ml | 60 | Cái | Chai duran 1000 ml | ||
| 54 | Chai duran 5000 ml | 20 | Cái | Chai duran 5000 ml | ||
| 55 | Máy sục khí | 5 | Cái | Máy sục khí | ||
| 56 | Đầu lọc không khí | 300 | Cái | Đầu lọc không khí | ||
| 57 | Nước rửa tay lifebuoy 500g | 4 | Chai | Nước rửa tay lifebuoy 500g | ||
| 58 | Dung dịch khử trùng tay | 5 | Chai | Dung dịch khử trùng tay | ||
| 59 | Quần áo bảo hộ | 10 | Bộ | Quần áo bảo hộ | ||
| 60 | Nước rửa chén | 4 | Chai | Nước rửa chén | ||
| 61 | Túi nuôi đường kính 30 cm, cao 150 cm (túi nuôi 100 lít) | 50 | Túi | Túi nuôi đường kính 30 cm, cao 150 cm (túi nuôi 100 lít) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.86E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 217.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 651.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý, chi nhánh, xưởng sản xuất, nhà máy hoặc đại diện hợp pháp của nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho các đơn vị tiếp nhận và sử dụng tài sản trên địa bàn, địa phương nơi cung cấp lắp đặt sản phẩm.- Kể từ khi nhận được yêu cầu của cơ quan, đơn vị trực tiếp tiếp nhận và sử dung tài sản trong vòng 1 giờ nhà thầu phải cử nhân viên là kỹ thuật đến tìm hiểu nguyên nhân sửa chữa hoặc cung cấp vật tư, phụ kiện, thay thế. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật (triển khai thực hiện gói thầu: Lắp đặt, kiểm tra, chạy thử) | 1 | Nhà thầu phải bố trí ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp kỹ sư Hóa, Hóa - Sinh, Quản lý Tài nguyên và Môi trường hoặc liên quan.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này.- Nhà thầu nộp kèm theo:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ đào tạo, hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn kỹ thuật và giải đáp thắc mắc của người sử dụng. | 1 | Nhà thầu phải bố trí ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp kỹ sư Điện, Điện tử, Tự động hóa hoặc liên quan.- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này.- Nhà thầu nộp kèm theo:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học+ Bản scan hợp đồng lao động+ Bản scan chứng minh nhân dân/ căn cước công dân.(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi