Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư, thiết bị cơ khí các loại phục vụ sửa chữa thường xuyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220772132-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư, thiết bị cơ khí các loại phục vụ sửa chữa thường xuyên
Số hiệu KHLCNT 20220721624
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 17:10:00 đến ngày 2022-08-04 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,267,159,799 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa thiết bị cơ khí cho các cơ sở sản xuất công nghiệp. Các hợp đồng mua bán hàng hóa trung gian/hợp đồng mua bán hàng hóa giữa nhà thầu với các đơn vị kinh doanh thương mại sẽ không được xem xét là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.987.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư, thiết bị cơ khí các loại phục vụ sửa chữa thường xuyên
Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ sửa chữa thường xuyên của Nhà máy Nhiệt điện Mạo Khê năm 2022 (đợt 1)
8 Tháng
E-CDNT 3 Chi phí SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324)


- Bên mời thầu: CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP , địa chỉ: Thôn Đông Sơn - Xã Bình Khê - Huyện Đông Triều - Tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324)


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với hàng hoá nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh xuất xứ, chất lượng của hàng hóa do nhà thầu đề xuất cung cấp; - Cam kết hàng hóa do nhà thầu đề xuất cung cấp đảm bảo chất lượng, không vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường,...
E-CDNT 12.2
Nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm các chi phí để thực hiện gói thầu (bao gồm: tất cả các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của Nhà nước; chi phí vận chuyển, xếp dỡ tại kho vật tư của Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 01 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324)
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Van một chiều22CáiVan một chiều 1/2inch, áp suất 0,65Mpa, lắp đặt cho đường sục khí của hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
2Van đỉnh cầu DN803CáiVan đỉnh cầu DN80, Model P30332D-00; áp suất ≥ 1,0MPa; nhiệt độ ≥ 200°C, lắp đặt cho đường cân bằng của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
3Gioăng cao su lắp cho van đỉnh cầu DN8040CáiGioăng cao su DN80, áp suất ≥ 1,0MPa, nhiệt độ ≥ 200°C, lắp đặt cho van đỉnh cầu DN 80 của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
4Gioăng cao su lắp cho van đỉnh cầu DN2504CáiGioăng cao su DN250, áp suất ≥ 1,0MPa, nhiệt độ ≥ 200°C, lắp đặt cho van đỉnh cầu DN250 của hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
5Gioăng cao su lắp cho van đỉnh cầu DN3008CáiGioăng cao su DN300, áp suất ≥ 1,0MPa, nhiệt độ ≥ 200°C, lắp đặt cho van đỉnh cầu DN300 của hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
6Vành làm kín van đỉnh cầu DN2501CáiVành làm kín Model: CP29618D-00, lắp đặt cho van đỉnh cầu DN250 của hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
7Mặt đỉnh cầu lắp cho van đỉnh cầu DN2501CáiMặt cầu Model: CP2957A-00, lắp đặt cho van đỉnh cầu DN250 của hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
8Bộ vật tư sửa chữa van đỉnh cầu DN2004BộBộ vật tư sửa chữa van đỉnh cầu DN200 Model: M3231 (bao gồm 09 chi tiết); lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/8/8 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
9Bộ vật tư sửa chữa van đỉnh cầu DN2504BộBộ vật tư sửa chữa van đỉnh cầu DN250 Model: M3670 (bao gồm 09 chi tiết), lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
10Bộ vật tư sửa chữa van đỉnh cầu DN3004BộBộ vật tư sửa chữa van đỉnh cầu DN300 Model: M3233 (bao gồm 09 chi tiết), lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
11Bộ vật tư sửa chữa Pittong Cylinder QA/8160D/002BộBộ vật tư sửa chữa Pittong Cylinder Model: QA/8160D/00, Ø160x250 của hãng Norgren, lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
12Vành đỡ van đỉnh cầu DN2005CáiVành đỡ DN200 Model: CP29617D-00, lắp đặt cho van đỉnh cầu DN200 của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
13Vành chèn khí nén van đỉnh cầu DN2005CáiVành chèn khí DN200 Model: CP29616D-00, lắp đặt cho van đỉnh cầu DN200 của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
14Mặt đỉnh cầu lắp cho van đỉnh cầu DN2007CáiMặt đỉnh cầu Model: CP1158B-00, lắp đặt cho van đỉnh cầu DN200 của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
15Mặt bích lắp cho van đỉnh cầu DN2005CáiMặt bích Model: CP29669D-00, lắp đặt cho van đỉnh cầu DN200 của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
16Gioăng cao su lắp cho van đỉnh cầu DN20058CáiGioăng cao su DN200, áp suất ≥ 1,0MPa, nhiệt độ ≥ 250°C, lắp đặt cho van đỉnh cầu DN200 của hệ thống MD pump 80/8/8; hệ thống AV pump 5.0E/8/5 PFA; hệ thống AV pump 3.0/8/5-PH3 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
17Gioăng chữ O lắp cho van đỉnh cầu DN20014CáiGioăng chữ O (dạng vòng kín) Model: M5206, lắp đặt cho van đỉnh cầu DN200 của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
18Gioăng bìa chịu nhiệt lắp cho van đỉnh cầu DN200, độ dày 0,4mm24CáiGioăng bìa DN200 (độ dày 0,4mm, áp suất ≥ 1,0MPa, nhiệt độ ≥ 200°C), lắp đặt cho van đỉnh cầu DN200 của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
19Gioăng bìa chịu nhiệt lắp cho van đỉnh cầu DN200, độ dày 0,8mm24CáiGioăng bìa DN200 (độ dày 0,8mm, áp suất ≥ 1,0MPa, nhiệt độ ≥ 200°C), lắp đặt cho lắp đặt cho van đỉnh cầu DN200 của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
20Gioăng bìa chịu nhiệt lắp cho van đỉnh cầu DN200, độ dày 1,5mm24CáiGioăng bìa DN200 (độ dày 1,5mm, áp suất ≥ 1,0MPa, nhiệt độ ≥ 200°C), lắp đặt cho lắp đặt cho van đỉnh cầu DN200 của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
21Vành làm kín lắp cho van đỉnh cầu DN804CáiVành làm kín Model: CP29613D-00, lắp đặt cho van đỉnh cầu DN80 của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
22Vành đỡ lắp cho van đỉnh cầu DN804CáiVành đỡ Model: CP29612D-00, lắp đặt cho lắp đặt cho van đỉnh cầu DN80 của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
23Mặt đỉnh cầu lắp cho van đỉnh cầu DN8010CáiMặt đỉnh cầu Model: CP18639C-00, lắp đặt cho lắp đặt cho van đỉnh cầu DN80 của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
24Mặt bích van đỉnh cầu DN804CáiMặt bích Model: CP29665D-00, lắp đặt cho lắp đặt cho van đỉnh cầu DN80 của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
25Trục nối van đỉnh cầu DN802CáiTrục nối Model: CP18637D-00, lắp đặt cho lắp đặt cho van đỉnh cầu DN80 của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
26Trục truyền động van đỉnh cầu DN804CáiTrục truyền động Model: CP18584E-00, lắp đặt cho lắp đặt cho van đỉnh cầu DN80 của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
27Đế trục truyền động van đỉnh cầu DN802CáiTrục truyền động Model: P19603E-00, lắp đặt cho lắp đặt cho van đỉnh cầu DN80 của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
28Bộ gioăng điều chỉnh van đỉnh cầu DN804BộBộ gioăng Model: M3422, lắp đặt cho lắp đặt cho van đỉnh cầu DN80 của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
29Gioăng chữ O lắp cho van đỉnh cầu DN807CáiGioăng chữ O Model: M5203, lắp đặt cho lắp đặt cho van đỉnh cầu DN80 của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
30Gioăng bìa chịu nhiệt lắp cho van đỉnh cầu DN80, độ dày 0,4mm12CáiGioăng bìa DN80 (độ dày 0,4mm, áp suất ≥ 1,0MPa, nhiệt độ ≥ 200°C), lắp đặt cho lắp đặt cho van đỉnh cầu DN80 của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
31Gioăng bìa chịu nhiệt lắp cho van đỉnh cầu DN80, độ dày 0,8mm12CáiGioăng bìa DN80 (độ dày 0,8mm, áp suất ≥ 1,0MPa, nhiệt độ ≥ 200°C), lắp đặt cho lắp đặt cho van đỉnh cầu DN80 của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
32Gioăng bìa chịu nhiệt lắp cho van đỉnh cầu DN80, độ dày 1,5mm12CáiGioăng bìa DN80 (độ dày 1,5mm, áp suất ≥ 1,0MPa, nhiệt độ ≥ 200°C), lắp đặt cho lắp đặt cho van đỉnh cầu DN80 của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
33Gioăng cao su lắp cho van đỉnh cầu DN1504CáiGioăng cao su DN150 (áp suất ≥ 1,0MPa, nhiệt độ ≥ 200°C), lắp đặt cho lắp đặt cho van đỉnh cầu DN150 thuộc đường chuyển đổi của hệ thống AV pump 5.0E/8/5 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
34Mặt cầu lắp cho van đỉnh cầu DN1502CáiMặt cầu Model: CP4677B-00 lắp đặt cho lắp đặt cho van đỉnh cầu DN150 thuộc đường chuyển đổi của hệ thống AV pump 5.0E/8/5 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
35Bộ gioăng chèn van đỉnh cầu DN150 gồm 4 chi tiết2BộBộ gioăng chèn bao gồm: Vành chèn khí Model: CP29614D-00, vành đỡ Model: CP29615D-00, gioăng cao su Model: P4665B-01, gioăng chỉ Model: M5205, áp suất ≥ PN10, chịu nhiệt độ ≥ 200°C, lắp đặt cho lắp đặt cho van đỉnh cầu DN150 thuộc đường chuyển đổi của hệ thống AV pump 5.0E/8/5 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
36Gioăng bìa chịu nhiệt lắp cho van đỉnh cầu DN150, độ dày 0,4mm4CáiGioăng bìa DN150 (độ dày 0,4mm, áp suất ≥ 1,0MPa, nhiệt độ ≥ 200°C), lắp đặt cho lắp đặt cho van đỉnh cầu DN150 thuộc đường chuyển đổi của hệ thống AV pump 5.0E/8/5 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
37Gioăng bìa chịu nhiệt lắp cho van đỉnh cầu DN150, độ dày 0,8mm4CáiGioăng bìa DN150 (độ dày 0,8mm, áp suất ≥ 1,0MPa, nhiệt độ ≥ 200°C), lắp đặt cho lắp đặt cho van đỉnh cầu DN150 thuộc đường chuyển đổi của hệ thống AV pump 5.0E/8/5 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
38Gioăng bìa chịu nhiệt lắp cho van đỉnh cầu DN150, độ dày 1,5mm4CáiGioăng bìa DN150 (độ dày 1,5mm, áp suất ≥ 1,0MPa, nhiệt độ ≥ 200°C), lắp đặt cho lắp đặt cho van đỉnh cầu DN150 thuộc đường chuyển đổi của hệ thống AV pump 5.0E/8/5 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
39Pittong Cylinder2CáiPittong Cylinder Model: P22457E, Ø100x250, P = 1÷16bar, lắp đặt cho van đỉnh cầu của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
40Bộ vật tư sửa chữa Pittong Cylinder QA/8100D/0040BộBộ vật tư sửa chữa Pittong Cylinder Model: QA/8100D/00, Ø100x250 (bao gồm 11 chi tiết) của hãng Norgren; lắp đặt cho hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
41Bộ gioăng chèn cơ cấu chấp hành van8BộBộ gioăng chèn Kinetrol 12 Pmax=100Psi/7bar, nhiệt độ 20÷90°C của Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
42Bộ lọc khí5BộBộ lọc khí Mã hiệu: QAF4000, đầu giắc co 1/2", áp lực max 1MPa của Shanghai Xingyick Pneumatic Engineering Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
43Mặt đỉnh cầu lắp cho van đỉnh cầu DN200 (nhiệt độ làm việc 480°C, làm mát bằng nước)5CáiMặt đỉnh cầu DN200, áp suất 0,7 Mpa, nhiệt độ làm việc 480°C (làm mát bằng nước), lắp đặt cho lắp đặt cho van đỉnh cầu DN200 của hệ thống AV pump 3.0/8/5/-PH3 của Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
44Mặt bích lắp cho van đỉnh cầu DN2005CáiMặt bích DN200, áp suất 0,7 Mpa, nhiệt độ làm việc 480°C (làm mát bằng nước), lắp đặt cho lắp đặt cho van đỉnh cầu DN200 của hệ thống AV pump 3.0/8/5/-PH3 của Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
45Bộ làm kín đường nước làm mát mặt cầu van vận chuyển tro bộ hâm10BộBộ làm kín Model: M1172, lắp đặt cho van đỉnh cẩu DN200 của hệ thống AV pump 3.0/8/5-PH3 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
46Xích tải (bộ xích gạt than của máy cấp than kiểu thanh gạt)50mXích tải Mã hiệu: MG-80SC của Shenyang Stock Electric Power Equipment Co.,Ltd với các thông số kỹ thuật như sau:- Công suất 80t/h- Dải công suất: 20÷88 t/h- Chiều rộng máy cấp than: 700mm- Tốc độ của xích: ≤ 0,22m/s - Chiều dài mắt xích: 200mm- Khoảng cách mắt xích: 200mm- Vật liệu: ZG310-570- Chiều cao thanh gạt: 70mm- Xích tải bao gồm: thanh gạt dạng đứng và thanh gạt dạng nghiêng (tỉ lệ 02 thanh đứng/ 01 thanh nghiêng) và bộ chốt xích kèm theoHoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
47Vành chèn cơ khí NSNH210R40E6.7W212BộVành chèn cơ khí Mã hiệu: NSNH210R40E6.7W21 của Nanjing Industrial Pump Factory, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
48Vành chèn cơ khí DYKB-35 của SDMS1BộVành chèn cơ khí Mã hiệu: DYKB-35 của SDMS Seal Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
49Vành chèn cơ khí SYM-65/50HY1BộVành chèn cơ khí Mã hiệu: SYM-65/50HY của SDMS Seal Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
50Vành chèn cơ khí NSNH1500R50E6.7W211BộVành chèn cơ khí Mã hiệu: NSNH1500R50E6.7W21 của Nanjing Industrial Pump Factory, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
51Vành chèn cơ khí MG1-60-RM2BộVành chèn cơ khí Mã hiệu: MG1-60-RM của Wuxi Gumide Sealing Technology Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
52Vành chèn cơ khí Cartex SE/90-002BộVành chèn cơ khí Mã hiệu: Cartex SE/90-00 của EagleBurgmann, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
53Vành chèn cơ khí M7N-902BộVành chèn cơ khí Mã hiệu: M7N-90 của EagleBurgmann, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
54Vành chèn cơ khí DFB100-80-2301BộVành chèn cơ khí Mã hiệu: DFB100-80-230 của EagleBurgmann, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
55Vành chèn cơ khí HSNH440Q2-46NZ2BộVành chèn cơ khí Mã hiệu: HSNH440Q2-46NZ của Dongfang Yoyik Engineering Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
56Vành chèn cơ khí HSNH80Q-46NZ2BộVành chèn cơ khí Mã hiệu: HSNH80Q-46NZ của Dongfang Yoyik Engineering Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
57Vành chèn cơ khí ZU 44-452BộVành chèn cơ khí Mã hiệu: ZU 44-45 của Dongfang Yoyik Engineering Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
58Vành chèn cơ khí MG1/3512BộVành chèn cơ khí Mã hiệu: MG1/35 của EagleBurgmann, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
59Vành chèn cơ khí MG1/253BộVành chèn cơ khí Mã hiệu: MG1/25 của EagleBurgmann, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
60Vành chèn cơ khí 2BJM-701BộVành chèn cơ khí Mã hiệu: 2BJM-70 của SDMS Seal Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
61Vành chèn cơ khí RM-E11BộVành chèn cơ khí Mã hiệu: RM-E1 của Wuxi Gumide Sealing Technology Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
62Vành chèn cơ khí YM109-251BộVành chèn cơ khí Mã hiệu: YM109-25 của Wuxi Gumide Sealing Technology Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
63Vành chèn cơ khí M7N/80-WW4BộVành chèn cơ khí Mã hiệu: M7N/80-WWF của Wuxi Gumide Sealing Technology Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
64Van cổng2BộVan cổng Mã hiệu: J41T-16, DN20-PN16, nhiệt độ làm việc 120◦C (bao gồm 02 mặt bích + bu lông tương ứng) của Kunming Jizhou Trading Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
65Van một chiều2CáiVan một chiều Mã hiệu: H44T-10, DN100-PN10, gang xám, khoảng cách 2 mặt bích 350mm, 8 lỗ bu lông M16 của Kunming Jizhou Trading Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
66Van bướm tay gạt tín hiệu chống cháy1CáiVan bướm tay gạt Mã hiệu: ZSXF-150-D, áp lực 1-1,6MPa, dòng điện điểm tiếp xúc đóng mở
67Khớp giãn nở kép5BộKhớp giãn nở kép kim loại DN100, 0,7MPa, 450◦C, dài 1700mm, vật liệu Q235, khớp co giãn SUS 304 của Wuxi Zhongce Bowen Guan Limited Company, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
68Hộp giảm tốc1BộHộp giảm tốc Mã hiệu: R107 DRS132M4/RS của Sew với các thông số kỹ thuật như sau: Động cơ: 07,5kW/1445rpm/IP55/Class F/380-420V/15,1A/50Hz, tỉ số truyền 40,37, tốc độ 1445/36v/p, mô men xoắn 2000/4300Nm, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
69Van điều khiển khí nén2CáiVan điều khiển khí nén Model: 708 của Lowflow với các thông số kỹ thuật như sau: Size 1/2 inch, áp suất 3440Psi/nhiệt độ 450°F, 14M/ATO/EQP, Seat 316, Range 3-15, Body 316, Trim 316SS, CV 05 kiểu kết nối bằng ren (bao gồm cả van và cơ cấu điều khiển), hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
70Van bi điều khiển khí nén4CáiVan bi điều khiển khí nén với các thông số kỹ thuật như sau:- Phần cơ cấu điều khiển: tương đương cơ cấu điều khiển Mã hiệu MOD.DA 52; P. max 8bar T 20°- 85°C; 80DA0010 Serie 03 CB của hãng Valbia;- Phần van: tương đương van bi 3/8" CF8M-2000WOG, kiểu kết nối với cơ cấu điều khiển F0304 của hãng MDHoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
71Cụm nén khí1BộCụm nén Model: BKW7011, lưu lượng: 10,02-28,39m³/min, áp suất: 0,6-1,0bar của B-Tohin Machine (Jiangsu) Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
72Pittong khí nén2BộPittong Kích thước: 350x350x655 (Chi tiết số 12 lắp cho van Mã hiệu PZ673Y-150LbP trong bản vẽ 418320160-1651A-DV1) của Dalian DV Valve Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
73Van dao cơ cấu điều khiển khí nén2BộVan dao Mã hiệu: PZ673Y-150LbP của Dalian DV Valve Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
74Van an toàn5CáiVan an toàn Model: N1/47424B-1-1/4inch của Clyde Huatong Valve (Beijing) Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
75Xích tải hộp giảm tốc bộ thổi bụi14CáiXích tải Mã hiệu: 10A-1-86 (tiêu chuẩn GB/T1243-1997) có bước xích P=5/8inch, bao gồm 61 mắt xích/cái của Zhejiang Lemond Power Equipment Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
76Cụm căng xích tải hộp giảm tốc bộ thổi bụi14BộCụm căng xích Model: N1/21588D của Zhejiang Lemond Power Equipment Co.,Ltd lắp đặt cho bộ thổi bụi của hãng Shanghai Clyde Bergemann Machinary Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
77Van cấp hơi bộ thổi bụi1BộVan cấp hơi bộ thổi bụi Mã hiệu: PS-SL, thiết kế mặt bích: DN80/ANSI, vật liệu thân van: GS-17CrMo55, valve set: Ø55 của Shanghai Clyde Bergemann Machinary Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa thiết bị cơ khí cho các cơ sở sản xuất công nghiệp. Các hợp đồng mua bán hàng hóa trung gian/hợp đồng mua bán hàng hóa giữa nhà thầu với các đơn vị kinh doanh thương mại sẽ không được xem xét là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.987.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->