Gói thầu: Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư, thiết bị cơ khí các loại phục vụ sửa chữa thường xuyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220772132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư, thiết bị cơ khí các loại phục vụ sửa chữa thường xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721624 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 17:10:00 đến ngày 2022-08-04 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,267,159,799 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa thiết bị cơ khí cho các cơ sở sản xuất công nghiệp. Các hợp đồng mua bán hàng hóa trung gian/hợp đồng mua bán hàng hóa giữa nhà thầu với các đơn vị kinh doanh thương mại sẽ không được xem xét là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.987.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN ĐÔNG TRIỀU - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Mua sắm vật tư, thiết bị cơ khí các loại phục vụ sửa chữa thường xuyên Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ sửa chữa thường xuyên của Nhà máy Nhiệt điện Mạo Khê năm 2022 (đợt 1) 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp đầy đủ Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với hàng hoá nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh xuất xứ, chất lượng của hàng hóa do nhà thầu đề xuất cung cấp; - Cam kết hàng hóa do nhà thầu đề xuất cung cấp đảm bảo chất lượng, không vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường,... |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu phải chào giá là giá đã bao gồm các chi phí để thực hiện gói thầu (bao gồm: tất cả các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo quy định của Nhà nước; chi phí vận chuyển, xếp dỡ tại kho vật tư của Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty nhiệt điện Đông Triều - TKV (Địa chỉ: Thôn Đông Sơn, xã Bình Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203. 6266323; Fax: 0203. 6266324) |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Van một chiều | 22 | Cái | Van một chiều 1/2inch, áp suất 0,65Mpa, lắp đặt cho đường sục khí của hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 2 | Van đỉnh cầu DN80 | 3 | Cái | Van đỉnh cầu DN80, Model P30332D-00; áp suất ≥ 1,0MPa; nhiệt độ ≥ 200°C, lắp đặt cho đường cân bằng của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 3 | Gioăng cao su lắp cho van đỉnh cầu DN80 | 40 | Cái | Gioăng cao su DN80, áp suất ≥ 1,0MPa, nhiệt độ ≥ 200°C, lắp đặt cho van đỉnh cầu DN 80 của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 4 | Gioăng cao su lắp cho van đỉnh cầu DN250 | 4 | Cái | Gioăng cao su DN250, áp suất ≥ 1,0MPa, nhiệt độ ≥ 200°C, lắp đặt cho van đỉnh cầu DN250 của hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 5 | Gioăng cao su lắp cho van đỉnh cầu DN300 | 8 | Cái | Gioăng cao su DN300, áp suất ≥ 1,0MPa, nhiệt độ ≥ 200°C, lắp đặt cho van đỉnh cầu DN300 của hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 6 | Vành làm kín van đỉnh cầu DN250 | 1 | Cái | Vành làm kín Model: CP29618D-00, lắp đặt cho van đỉnh cầu DN250 của hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 7 | Mặt đỉnh cầu lắp cho van đỉnh cầu DN250 | 1 | Cái | Mặt cầu Model: CP2957A-00, lắp đặt cho van đỉnh cầu DN250 của hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 8 | Bộ vật tư sửa chữa van đỉnh cầu DN200 | 4 | Bộ | Bộ vật tư sửa chữa van đỉnh cầu DN200 Model: M3231 (bao gồm 09 chi tiết); lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/8/8 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 9 | Bộ vật tư sửa chữa van đỉnh cầu DN250 | 4 | Bộ | Bộ vật tư sửa chữa van đỉnh cầu DN250 Model: M3670 (bao gồm 09 chi tiết), lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 10 | Bộ vật tư sửa chữa van đỉnh cầu DN300 | 4 | Bộ | Bộ vật tư sửa chữa van đỉnh cầu DN300 Model: M3233 (bao gồm 09 chi tiết), lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 11 | Bộ vật tư sửa chữa Pittong Cylinder QA/8160D/00 | 2 | Bộ | Bộ vật tư sửa chữa Pittong Cylinder Model: QA/8160D/00, Ø160x250 của hãng Norgren, lắp đặt cho hệ thống D pump 100/12/10/10 PFA hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 12 | Vành đỡ van đỉnh cầu DN200 | 5 | Cái | Vành đỡ DN200 Model: CP29617D-00, lắp đặt cho van đỉnh cầu DN200 của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 13 | Vành chèn khí nén van đỉnh cầu DN200 | 5 | Cái | Vành chèn khí DN200 Model: CP29616D-00, lắp đặt cho van đỉnh cầu DN200 của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 14 | Mặt đỉnh cầu lắp cho van đỉnh cầu DN200 | 7 | Cái | Mặt đỉnh cầu Model: CP1158B-00, lắp đặt cho van đỉnh cầu DN200 của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 15 | Mặt bích lắp cho van đỉnh cầu DN200 | 5 | Cái | Mặt bích Model: CP29669D-00, lắp đặt cho van đỉnh cầu DN200 của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 16 | Gioăng cao su lắp cho van đỉnh cầu DN200 | 58 | Cái | Gioăng cao su DN200, áp suất ≥ 1,0MPa, nhiệt độ ≥ 250°C, lắp đặt cho van đỉnh cầu DN200 của hệ thống MD pump 80/8/8; hệ thống AV pump 5.0E/8/5 PFA; hệ thống AV pump 3.0/8/5-PH3 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 17 | Gioăng chữ O lắp cho van đỉnh cầu DN200 | 14 | Cái | Gioăng chữ O (dạng vòng kín) Model: M5206, lắp đặt cho van đỉnh cầu DN200 của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 18 | Gioăng bìa chịu nhiệt lắp cho van đỉnh cầu DN200, độ dày 0,4mm | 24 | Cái | Gioăng bìa DN200 (độ dày 0,4mm, áp suất ≥ 1,0MPa, nhiệt độ ≥ 200°C), lắp đặt cho van đỉnh cầu DN200 của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 19 | Gioăng bìa chịu nhiệt lắp cho van đỉnh cầu DN200, độ dày 0,8mm | 24 | Cái | Gioăng bìa DN200 (độ dày 0,8mm, áp suất ≥ 1,0MPa, nhiệt độ ≥ 200°C), lắp đặt cho lắp đặt cho van đỉnh cầu DN200 của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 20 | Gioăng bìa chịu nhiệt lắp cho van đỉnh cầu DN200, độ dày 1,5mm | 24 | Cái | Gioăng bìa DN200 (độ dày 1,5mm, áp suất ≥ 1,0MPa, nhiệt độ ≥ 200°C), lắp đặt cho lắp đặt cho van đỉnh cầu DN200 của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 21 | Vành làm kín lắp cho van đỉnh cầu DN80 | 4 | Cái | Vành làm kín Model: CP29613D-00, lắp đặt cho van đỉnh cầu DN80 của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 22 | Vành đỡ lắp cho van đỉnh cầu DN80 | 4 | Cái | Vành đỡ Model: CP29612D-00, lắp đặt cho lắp đặt cho van đỉnh cầu DN80 của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 23 | Mặt đỉnh cầu lắp cho van đỉnh cầu DN80 | 10 | Cái | Mặt đỉnh cầu Model: CP18639C-00, lắp đặt cho lắp đặt cho van đỉnh cầu DN80 của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 24 | Mặt bích van đỉnh cầu DN80 | 4 | Cái | Mặt bích Model: CP29665D-00, lắp đặt cho lắp đặt cho van đỉnh cầu DN80 của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 25 | Trục nối van đỉnh cầu DN80 | 2 | Cái | Trục nối Model: CP18637D-00, lắp đặt cho lắp đặt cho van đỉnh cầu DN80 của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 26 | Trục truyền động van đỉnh cầu DN80 | 4 | Cái | Trục truyền động Model: CP18584E-00, lắp đặt cho lắp đặt cho van đỉnh cầu DN80 của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 27 | Đế trục truyền động van đỉnh cầu DN80 | 2 | Cái | Trục truyền động Model: P19603E-00, lắp đặt cho lắp đặt cho van đỉnh cầu DN80 của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 28 | Bộ gioăng điều chỉnh van đỉnh cầu DN80 | 4 | Bộ | Bộ gioăng Model: M3422, lắp đặt cho lắp đặt cho van đỉnh cầu DN80 của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 29 | Gioăng chữ O lắp cho van đỉnh cầu DN80 | 7 | Cái | Gioăng chữ O Model: M5203, lắp đặt cho lắp đặt cho van đỉnh cầu DN80 của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 30 | Gioăng bìa chịu nhiệt lắp cho van đỉnh cầu DN80, độ dày 0,4mm | 12 | Cái | Gioăng bìa DN80 (độ dày 0,4mm, áp suất ≥ 1,0MPa, nhiệt độ ≥ 200°C), lắp đặt cho lắp đặt cho van đỉnh cầu DN80 của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 31 | Gioăng bìa chịu nhiệt lắp cho van đỉnh cầu DN80, độ dày 0,8mm | 12 | Cái | Gioăng bìa DN80 (độ dày 0,8mm, áp suất ≥ 1,0MPa, nhiệt độ ≥ 200°C), lắp đặt cho lắp đặt cho van đỉnh cầu DN80 của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 32 | Gioăng bìa chịu nhiệt lắp cho van đỉnh cầu DN80, độ dày 1,5mm | 12 | Cái | Gioăng bìa DN80 (độ dày 1,5mm, áp suất ≥ 1,0MPa, nhiệt độ ≥ 200°C), lắp đặt cho lắp đặt cho van đỉnh cầu DN80 của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 33 | Gioăng cao su lắp cho van đỉnh cầu DN150 | 4 | Cái | Gioăng cao su DN150 (áp suất ≥ 1,0MPa, nhiệt độ ≥ 200°C), lắp đặt cho lắp đặt cho van đỉnh cầu DN150 thuộc đường chuyển đổi của hệ thống AV pump 5.0E/8/5 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 34 | Mặt cầu lắp cho van đỉnh cầu DN150 | 2 | Cái | Mặt cầu Model: CP4677B-00 lắp đặt cho lắp đặt cho van đỉnh cầu DN150 thuộc đường chuyển đổi của hệ thống AV pump 5.0E/8/5 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 35 | Bộ gioăng chèn van đỉnh cầu DN150 gồm 4 chi tiết | 2 | Bộ | Bộ gioăng chèn bao gồm: Vành chèn khí Model: CP29614D-00, vành đỡ Model: CP29615D-00, gioăng cao su Model: P4665B-01, gioăng chỉ Model: M5205, áp suất ≥ PN10, chịu nhiệt độ ≥ 200°C, lắp đặt cho lắp đặt cho van đỉnh cầu DN150 thuộc đường chuyển đổi của hệ thống AV pump 5.0E/8/5 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 36 | Gioăng bìa chịu nhiệt lắp cho van đỉnh cầu DN150, độ dày 0,4mm | 4 | Cái | Gioăng bìa DN150 (độ dày 0,4mm, áp suất ≥ 1,0MPa, nhiệt độ ≥ 200°C), lắp đặt cho lắp đặt cho van đỉnh cầu DN150 thuộc đường chuyển đổi của hệ thống AV pump 5.0E/8/5 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 37 | Gioăng bìa chịu nhiệt lắp cho van đỉnh cầu DN150, độ dày 0,8mm | 4 | Cái | Gioăng bìa DN150 (độ dày 0,8mm, áp suất ≥ 1,0MPa, nhiệt độ ≥ 200°C), lắp đặt cho lắp đặt cho van đỉnh cầu DN150 thuộc đường chuyển đổi của hệ thống AV pump 5.0E/8/5 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 38 | Gioăng bìa chịu nhiệt lắp cho van đỉnh cầu DN150, độ dày 1,5mm | 4 | Cái | Gioăng bìa DN150 (độ dày 1,5mm, áp suất ≥ 1,0MPa, nhiệt độ ≥ 200°C), lắp đặt cho lắp đặt cho van đỉnh cầu DN150 thuộc đường chuyển đổi của hệ thống AV pump 5.0E/8/5 PFA của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 39 | Pittong Cylinder | 2 | Cái | Pittong Cylinder Model: P22457E, Ø100x250, P = 1÷16bar, lắp đặt cho van đỉnh cầu của hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 40 | Bộ vật tư sửa chữa Pittong Cylinder QA/8100D/00 | 40 | Bộ | Bộ vật tư sửa chữa Pittong Cylinder Model: QA/8100D/00, Ø100x250 (bao gồm 11 chi tiết) của hãng Norgren; lắp đặt cho hệ thống MD pump 80/8/8 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 41 | Bộ gioăng chèn cơ cấu chấp hành van | 8 | Bộ | Bộ gioăng chèn Kinetrol 12 Pmax=100Psi/7bar, nhiệt độ 20÷90°C của Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 42 | Bộ lọc khí | 5 | Bộ | Bộ lọc khí Mã hiệu: QAF4000, đầu giắc co 1/2", áp lực max 1MPa của Shanghai Xingyick Pneumatic Engineering Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 43 | Mặt đỉnh cầu lắp cho van đỉnh cầu DN200 (nhiệt độ làm việc 480°C, làm mát bằng nước) | 5 | Cái | Mặt đỉnh cầu DN200, áp suất 0,7 Mpa, nhiệt độ làm việc 480°C (làm mát bằng nước), lắp đặt cho lắp đặt cho van đỉnh cầu DN200 của hệ thống AV pump 3.0/8/5/-PH3 của Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 44 | Mặt bích lắp cho van đỉnh cầu DN200 | 5 | Cái | Mặt bích DN200, áp suất 0,7 Mpa, nhiệt độ làm việc 480°C (làm mát bằng nước), lắp đặt cho lắp đặt cho van đỉnh cầu DN200 của hệ thống AV pump 3.0/8/5/-PH3 của Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 45 | Bộ làm kín đường nước làm mát mặt cầu van vận chuyển tro bộ hâm | 10 | Bộ | Bộ làm kín Model: M1172, lắp đặt cho van đỉnh cẩu DN200 của hệ thống AV pump 3.0/8/5-PH3 của hãng Clyde Bergemann Huatong Materials Handling Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 46 | Xích tải (bộ xích gạt than của máy cấp than kiểu thanh gạt) | 50 | m | Xích tải Mã hiệu: MG-80SC của Shenyang Stock Electric Power Equipment Co.,Ltd với các thông số kỹ thuật như sau:- Công suất 80t/h- Dải công suất: 20÷88 t/h- Chiều rộng máy cấp than: 700mm- Tốc độ của xích: ≤ 0,22m/s - Chiều dài mắt xích: 200mm- Khoảng cách mắt xích: 200mm- Vật liệu: ZG310-570- Chiều cao thanh gạt: 70mm- Xích tải bao gồm: thanh gạt dạng đứng và thanh gạt dạng nghiêng (tỉ lệ 02 thanh đứng/ 01 thanh nghiêng) và bộ chốt xích kèm theoHoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 47 | Vành chèn cơ khí NSNH210R40E6.7W21 | 2 | Bộ | Vành chèn cơ khí Mã hiệu: NSNH210R40E6.7W21 của Nanjing Industrial Pump Factory, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 48 | Vành chèn cơ khí DYKB-35 của SDMS | 1 | Bộ | Vành chèn cơ khí Mã hiệu: DYKB-35 của SDMS Seal Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 49 | Vành chèn cơ khí SYM-65/50HY | 1 | Bộ | Vành chèn cơ khí Mã hiệu: SYM-65/50HY của SDMS Seal Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 50 | Vành chèn cơ khí NSNH1500R50E6.7W21 | 1 | Bộ | Vành chèn cơ khí Mã hiệu: NSNH1500R50E6.7W21 của Nanjing Industrial Pump Factory, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 51 | Vành chèn cơ khí MG1-60-RM | 2 | Bộ | Vành chèn cơ khí Mã hiệu: MG1-60-RM của Wuxi Gumide Sealing Technology Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 52 | Vành chèn cơ khí Cartex SE/90-00 | 2 | Bộ | Vành chèn cơ khí Mã hiệu: Cartex SE/90-00 của EagleBurgmann, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 53 | Vành chèn cơ khí M7N-90 | 2 | Bộ | Vành chèn cơ khí Mã hiệu: M7N-90 của EagleBurgmann, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 54 | Vành chèn cơ khí DFB100-80-230 | 1 | Bộ | Vành chèn cơ khí Mã hiệu: DFB100-80-230 của EagleBurgmann, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 55 | Vành chèn cơ khí HSNH440Q2-46NZ | 2 | Bộ | Vành chèn cơ khí Mã hiệu: HSNH440Q2-46NZ của Dongfang Yoyik Engineering Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 56 | Vành chèn cơ khí HSNH80Q-46NZ | 2 | Bộ | Vành chèn cơ khí Mã hiệu: HSNH80Q-46NZ của Dongfang Yoyik Engineering Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 57 | Vành chèn cơ khí ZU 44-45 | 2 | Bộ | Vành chèn cơ khí Mã hiệu: ZU 44-45 của Dongfang Yoyik Engineering Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 58 | Vành chèn cơ khí MG1/35 | 12 | Bộ | Vành chèn cơ khí Mã hiệu: MG1/35 của EagleBurgmann, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 59 | Vành chèn cơ khí MG1/25 | 3 | Bộ | Vành chèn cơ khí Mã hiệu: MG1/25 của EagleBurgmann, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 60 | Vành chèn cơ khí 2BJM-70 | 1 | Bộ | Vành chèn cơ khí Mã hiệu: 2BJM-70 của SDMS Seal Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 61 | Vành chèn cơ khí RM-E1 | 1 | Bộ | Vành chèn cơ khí Mã hiệu: RM-E1 của Wuxi Gumide Sealing Technology Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 62 | Vành chèn cơ khí YM109-25 | 1 | Bộ | Vành chèn cơ khí Mã hiệu: YM109-25 của Wuxi Gumide Sealing Technology Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 63 | Vành chèn cơ khí M7N/80-WW | 4 | Bộ | Vành chèn cơ khí Mã hiệu: M7N/80-WWF của Wuxi Gumide Sealing Technology Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 64 | Van cổng | 2 | Bộ | Van cổng Mã hiệu: J41T-16, DN20-PN16, nhiệt độ làm việc 120◦C (bao gồm 02 mặt bích + bu lông tương ứng) của Kunming Jizhou Trading Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 65 | Van một chiều | 2 | Cái | Van một chiều Mã hiệu: H44T-10, DN100-PN10, gang xám, khoảng cách 2 mặt bích 350mm, 8 lỗ bu lông M16 của Kunming Jizhou Trading Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 66 | Van bướm tay gạt tín hiệu chống cháy | 1 | Cái | Van bướm tay gạt Mã hiệu: ZSXF-150-D, áp lực 1-1,6MPa, dòng điện điểm tiếp xúc đóng mở | ||
| 67 | Khớp giãn nở kép | 5 | Bộ | Khớp giãn nở kép kim loại DN100, 0,7MPa, 450◦C, dài 1700mm, vật liệu Q235, khớp co giãn SUS 304 của Wuxi Zhongce Bowen Guan Limited Company, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 68 | Hộp giảm tốc | 1 | Bộ | Hộp giảm tốc Mã hiệu: R107 DRS132M4/RS của Sew với các thông số kỹ thuật như sau: Động cơ: 07,5kW/1445rpm/IP55/Class F/380-420V/15,1A/50Hz, tỉ số truyền 40,37, tốc độ 1445/36v/p, mô men xoắn 2000/4300Nm, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 69 | Van điều khiển khí nén | 2 | Cái | Van điều khiển khí nén Model: 708 của Lowflow với các thông số kỹ thuật như sau: Size 1/2 inch, áp suất 3440Psi/nhiệt độ 450°F, 14M/ATO/EQP, Seat 316, Range 3-15, Body 316, Trim 316SS, CV 05 kiểu kết nối bằng ren (bao gồm cả van và cơ cấu điều khiển), hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 70 | Van bi điều khiển khí nén | 4 | Cái | Van bi điều khiển khí nén với các thông số kỹ thuật như sau:- Phần cơ cấu điều khiển: tương đương cơ cấu điều khiển Mã hiệu MOD.DA 52; P. max 8bar T 20°- 85°C; 80DA0010 Serie 03 CB của hãng Valbia;- Phần van: tương đương van bi 3/8" CF8M-2000WOG, kiểu kết nối với cơ cấu điều khiển F0304 của hãng MDHoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 71 | Cụm nén khí | 1 | Bộ | Cụm nén Model: BKW7011, lưu lượng: 10,02-28,39m³/min, áp suất: 0,6-1,0bar của B-Tohin Machine (Jiangsu) Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 72 | Pittong khí nén | 2 | Bộ | Pittong Kích thước: 350x350x655 (Chi tiết số 12 lắp cho van Mã hiệu PZ673Y-150LbP trong bản vẽ 418320160-1651A-DV1) của Dalian DV Valve Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 73 | Van dao cơ cấu điều khiển khí nén | 2 | Bộ | Van dao Mã hiệu: PZ673Y-150LbP của Dalian DV Valve Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 74 | Van an toàn | 5 | Cái | Van an toàn Model: N1/47424B-1-1/4inch của Clyde Huatong Valve (Beijing) Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 75 | Xích tải hộp giảm tốc bộ thổi bụi | 14 | Cái | Xích tải Mã hiệu: 10A-1-86 (tiêu chuẩn GB/T1243-1997) có bước xích P=5/8inch, bao gồm 61 mắt xích/cái của Zhejiang Lemond Power Equipment Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 76 | Cụm căng xích tải hộp giảm tốc bộ thổi bụi | 14 | Bộ | Cụm căng xích Model: N1/21588D của Zhejiang Lemond Power Equipment Co.,Ltd lắp đặt cho bộ thổi bụi của hãng Shanghai Clyde Bergemann Machinary Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. | ||
| 77 | Van cấp hơi bộ thổi bụi | 1 | Bộ | Van cấp hơi bộ thổi bụi Mã hiệu: PS-SL, thiết kế mặt bích: DN80/ANSI, vật liệu thân van: GS-17CrMo55, valve set: Ø55 của Shanghai Clyde Bergemann Machinary Co.,Ltd, hoặc loại khác tương đương về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng, tiêu chuẩn công nghệ. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa thiết bị cơ khí cho các cơ sở sản xuất công nghiệp. Các hợp đồng mua bán hàng hóa trung gian/hợp đồng mua bán hàng hóa giữa nhà thầu với các đơn vị kinh doanh thương mại sẽ không được xem xét là hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.987.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi