Gói thầu: Gói thầu số 27: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình công trình (hệ thống cây xanh, hệ thống lan can, đảo Mai An Tiêm, khu nhà vệ sinh công cộng, bổ sung chòi nghỉ chân xung quanh công viên, cải tạo cống thông hồ từ hồ Đồng Cả ra kênh tiêu Đông Nam, cải tạo thông hồ từ hồ Đồng Cận sang Đồng Cả, cải tạo hệ thống đường dạo quanh hồ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220723226-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 27: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình công trình (hệ thống cây xanh, hệ thống lan can, đảo Mai An Tiêm, khu nhà vệ sinh công cộng, bổ sung chòi nghỉ chân xung quanh công viên, cải tạo cống thông hồ từ hồ Đồng Cả ra kênh tiêu Đông Nam, cải tạo thông hồ từ hồ Đồng Cận sang Đồng Cả, cải tạo hệ thống đường dạo quanh hồ) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220722584 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-08 15:49:00 đến ngày 2022-08-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 45,179,267,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: - Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 120.000.000.000 VNĐ- Thi công Công trình xây dựng dân dụng, cấp III: Tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VNĐ.Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥120.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng/giao thông/hạ tầng kỹ thuật/kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình+ Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên+ Chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành có liên quan đến lĩnh vực thi công như: chuyên ngành xây dựng/giao thông/hạ tầng kỹ thuật/kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương;+ Kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng/giao thông/hạ tầng kỹ thuật/kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng quản lý chất lượng công trình xây dựng+ Quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, kinh tế xây dựng …hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công thanh quyết toán công trình.+ Phụ trách hoàn công, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ… |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên phù hợp với công việc;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ…+ Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ…tối thiểu 01 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥16T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Cần cẩu, sức nâng: ≥25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy toàn đạc, thước dây, thước thép,....) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm tra hiện trường |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng Thành Phố Việt Trì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 27: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình công trình (hệ thống cây xanh, hệ thống lan can, đảo Mai An Tiêm, khu nhà vệ sinh công cộng, bổ sung chòi nghỉ chân xung quanh công viên, cải tạo cống thông hồ từ hồ Đồng Cả ra kênh tiêu Đông Nam, cải tạo thông hồ từ hồ Đồng Cận sang Đồng Cả, cải tạo hệ thống đường dạo quanh hồ) Hồ công viên Văn Lang giai đoạn 2016 - 2020 (phần điều chỉnh, bổ sung) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | * Các file scan: - Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu. * Lưu ý: Giá gói thầu này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT) theo quy định tại Nghị định số 15/2022/NĐ-CP ngày 28/01/2022 của Chính phủ và không bao gồm chi phí dự phòng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án xây dựng công trình hạ tầng thành phố Việt Trì. Số 1166, đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3843.823 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Việt Trì. Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia giúp việc lựa chọn nhà thầu thuộc Công ty cổ phần Ánh Dương Việt Trì, địa chỉ: Tổ 37, phố Thi Đua, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Việt Trì, Địa chỉ: Số 1166 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 02103847.218 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐẢO MAI AN TIÊM | |||
| 1 | Đào xúc khai thác đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5723 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất III tập kết đến bờ hồ, vận chuyển đất từ bờ hồ ra vị trí thi công trên hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5723 | 100m3 |
| 3 | San đắp đất đảo Mai An Tiêm trên hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5723 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển Cọc gỗ, cừ tràm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,048 | 100 cây |
| 5 | Bốc lên tre, cây chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,3167 | 100 cây |
| 6 | Vận chuyển cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.090,84 | m |
| 7 | Vận chuyển lắp đặt phên tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 904,6968 | m2 |
| 8 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,9084 | 100m |
| 9 | Gạch vỡ giữ chân kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.318,8 | m3 |
| 10 | Vận chuyển cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 11 | Trồng bụi tre (10 cây) (bao gồm đào hố, trồng cây, bón phân, đắp đất trồng cây, tưới và chăm sóc đảm bảo cây sống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bụi |
| 12 | Trồng cây lộc vừng đường kính D≥20cm, cao 5-6m (bao gồm đào hố, trồng cây, bón phân, đắp đất trồng cây, tưới và chăm sóc đảm bảo cây sống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cây |
| 13 | Trồng cây liễu đường kính D≥20cm, cao 5-6m (bao gồm đào hố, trồng cây, bón phân, đắp đất trồng cây, tưới và chăm sóc đảm bảo cây sống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| 14 | Trồng cây sung đường kính D≥20cm, cao 5-6m (bao gồm đào hố, trồng cây, bón phân, đắp đất trồng cây, tưới và chăm sóc đảm bảo cây sống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| B | HẠNG MỤC: LAN CAN | |||
| 1 | HẠNG MỤC: LAN CAN INOX HỒ ĐỒNG CẬN: Lan can inox nghệ thuật (bao gồm cả bu lông bản mã , phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438,254 | m2 |
| 2 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 438,254 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3875 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8517 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3875 | m3 |
| 6 | Xúc hỗn hợp gach đá, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0639 | 100m3 |
| 7 | PHÁ DỠ LAN CAN HỒ VĂN LANG: Tháo dỡ, vận chuyển lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.865,376 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7995 | m3 |
| 9 | Xúc hỗn hợp gach đá, vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 10 | LAN CAN HỒ VĂN LANG: Gia công lan can (bằng thép ống và thép tấm, sơn 1 lớp lót, 2 lớp phủ, bao gồm cả bulong, bản mã phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.849,093 | m2 |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.849,093 | m2 |
| 12 | Móng trụ lan can (3978 trụ): Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,0013 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,507 | m3 |
| 14 | Khoan Ramset | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15.912 | lỗ |
| 15 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,5491 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493,272 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.121,3734 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.614,6454 | m2 |
| C | HẠNG MỤC : ĐƯỜNG DẠO QUANH HỒ | |||
| 1 | Lối vào thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | vị trí |
| 2 | Phá dỡ đường mặt lát terazo: Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,0406 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 968,1624 | m3 |
| 4 | Đào xúc cát cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,068 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ đường mặt lát gạch lục giác: Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,8055 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 533,1387 | m3 |
| 7 | Đào xúc cát cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5681 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ bó vỉa: Phá dỡ bó vỉa đá 180x220x1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.821,66 | cấu kiện |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,465 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,7581 | m3 |
| 11 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7105 | 100m3 |
| 12 | Đường cải tạo: Đào xúc, vận chuyển đất để đắp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7358 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7358 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5505 | 100m3 |
| 15 | Rải Nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,0099 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.820,198 | m3 |
| 17 | Cắt khe 2x4 của đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396,372 | 10m |
| 18 | Chét khe bằng ma tít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.963,72 | m |
| 19 | Mài bóng bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19.100,99 | m2 |
| 20 | Lắp đặt Bó vỉa: Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,4785 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,8738 | m3 |
| 22 | Bó vỉa hè bó vỉa đá xanh, bó vỉa thẳng 15x22x100cm, vữa XM mác 75 (vỉa cũ tận dụng 90%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.365,325 | m |
| 23 | Bó vỉa hè bó vỉa đá xanh, bó vỉa thẳng 15x22x100cm, vữa XM mác 75 (làm mới 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 373,925 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | NHÀ VỆ SINH 1 (1 NHÀ): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8346 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5564 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2342 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0867 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1735 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4215 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6079 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4919 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1958 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4798 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1823 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1883 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0715 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0464 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3037 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2108 | 100m3 |
| 17 | Phần thân: Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0377 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1887 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1616 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4416 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,236 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0526 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3352 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9202 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5218 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,699 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0484 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0092 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0058 | tấn |
| 31 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0658 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0023 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8056 | m3 |
| 34 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,5952 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,888 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,2907 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,18 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,5952 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà màu ghi không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,668 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9003 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9003 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 300x300mm giả bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,22 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch giả gỗ 15x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granit 300x600 mm màu giả bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,242 | m2 |
| 47 | Tấm compact màu ghi, dày 1.2mm chống nước phụ kiện Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7 | m2 |
| 48 | Lăp dựng tấm Compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7 | m2 |
| 49 | Bàn đá granit màu đen kim xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | m2 |
| 50 | Nẹp đá đen kim xa 900x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Thanh |
| 51 | Sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,0032 | m2 |
| 52 | Lát gạch lá nem vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,96 | m2 |
| 53 | Công tác ốp đá ong xám lát chữ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,8896 | m2 |
| 54 | Nan sắt sơn màu ghi nhạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,988 | m2 |
| 55 | Trần nhựa An Wood WPC An -159T9 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,964 | m2 |
| 56 | Tam cấp: Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2376 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1901 | m3 |
| 58 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | m2 |
| 59 | Phào chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 60 | Phần cửa: Cửa đi cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | m2 |
| 61 | Khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | md |
| 62 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m |
| 63 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,87 | m2 |
| 64 | Bể phốt : Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0779 | m3 |
| 65 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3593 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1472 | 100m3 |
| 67 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,918 | m3 |
| 68 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1302 | tấn |
| 70 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0293 | 100m2 |
| 71 | Xây không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,656 | m3 |
| 72 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,463 | m2 |
| 73 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7392 | m2 |
| 74 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,795 | m3 |
| 75 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1014 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 78 | Cấp thoát nước: Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt xí bệt, vòi xịt rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 90 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 91 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 92 | Tê d32x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 93 | Tê d40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Tê 25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 95 | Tê 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 96 | Côn 32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 97 | Côn d 25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 98 | Cút 90 D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 99 | Cút 90 D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 100 | Cút 90 D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 101 | Cút 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 102 | Rắc co D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 103 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 104 | Măng sông D 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 105 | Măng sồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 106 | Cút một đầu ren trong DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 107 | Thoát nước: Ống U.PVC Dn110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 108 | Ống U.PVC Dn90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 109 | Ống U.PVC Dn42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 110 | Tê chếch 45 DN: 110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 111 | Tê chếch 45 DN: 90x90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 112 | Tê chếch 45 DN: 90x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 113 | Cút 135 DN:110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 114 | Cút 135 DN:90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 115 | Cút 135 DN:42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 116 | Cút 90 DN:60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 117 | Măng sông nối ống DN: 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 118 | Măng sông nối ống DN: 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 119 | Thử áp lực đường ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | 100m |
| 120 | Phần điện: Tủ điện Hộp box điện 150x150x50MM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 121 | Lắp đặt cácMCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt đèn ĐOWNLIGHT âm trần bóng led 220V/9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bộ |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, ĐÈN TUÝP L1200MM, LED 220V/18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc đơn-1 CHIỀU 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc đôi- 1 CHIỀU 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Đế âm tường và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt dây đơn - 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 129 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 130 | Ống luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 131 | NHÀ VỆ SINH 2 KẾT HỢP DỊCH VỤ (2 NHÀ): Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3382 | m3 |
| 132 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6264 | m3 |
| 133 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3468 | 100m3 |
| 134 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4988 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9976 | 100m3 |
| 136 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4896 | 100m2 |
| 137 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,7904 | m3 |
| 138 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4388 | 100m2 |
| 139 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5542 | m3 |
| 140 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7792 | tấn |
| 141 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0816 | tấn |
| 142 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8576 | m3 |
| 143 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5008 | 100m2 |
| 144 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4538 | m3 |
| 145 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4156 | m3 |
| 146 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3438 | tấn |
| 147 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1864 | tấn |
| 148 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6942 | 100m3 |
| 149 | Kết cấu Phần thân: Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6532 | m3 |
| 150 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0278 | 100m2 |
| 151 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1456 | tấn |
| 152 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0994 | tấn |
| 153 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,1668 | m3 |
| 154 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8476 | 100m2 |
| 155 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6088 | tấn |
| 156 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8788 | tấn |
| 157 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,6124 | m3 |
| 158 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5988 | 100m2 |
| 159 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5552 | tấn |
| 160 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1708 | 100m2 |
| 161 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9396 | m3 |
| 162 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1214 | tấn |
| 163 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1258 | m3 |
| 164 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 165 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4812 | tấn |
| 166 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,901 | tấn |
| 167 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,901 | tấn |
| 168 | Phần kiến trúc: Xây gạch đất sét nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2506 | m3 |
| 169 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2414 | m3 |
| 170 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2176 | m3 |
| 171 | Tam cấp: Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9362 | m3 |
| 172 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3596 | m3 |
| 173 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0354 | 100m2 |
| 174 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,532 | m3 |
| 175 | Trát bồn cây, bệ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,2026 | m2 |
| 176 | Lát đá mài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,362 | m2 |
| 177 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,7228 | m3 |
| 178 | Công tác ốp đá ong xám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,928 | m2 |
| 179 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600 giả bê tông, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 390,4488 | m2 |
| 180 | Lát nền, sàn chống trơn 300x300 màu bê tông kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,78 | m2 |
| 181 | Công tác ốp gạch granit vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,036 | m2 |
| 182 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,7798 | m2 |
| 183 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,856 | m2 |
| 184 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,08 | m2 |
| 185 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 532,6848 | m2 |
| 186 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366,8384 | m2 |
| 187 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà màu ghi không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549,7648 | m2 |
| 188 | Công tác ốp đá ong xám 150x150x12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,2812 | m2 |
| 189 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,482 | m2 |
| 190 | Tấm compact màu ghi, dày 1.2mm chống nước phụ kiện Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,26 | m2 |
| 191 | Lăp dựng tấm Compact | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,26 | m2 |
| 192 | Bàn đá granit màu đen kim xa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,008 | m2 |
| 193 | Sika chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,78 | m2 |
| 194 | Phần cửa: Cửa đi cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,74 | m2 |
| 195 | Khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | md |
| 196 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m |
| 197 | Lắp dựng cửa vào khuôn kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,74 | m2 |
| 198 | Mái ngói: Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7692 | 100m2 |
| 199 | Bể phốt: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,1558 | m3 |
| 200 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,7186 | m3 |
| 201 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2944 | 100m3 |
| 202 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 203 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,836 | m3 |
| 204 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 205 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 206 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2604 | tấn |
| 207 | Xây gạch chỉ, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2378 | m3 |
| 208 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,386 | m2 |
| 209 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,386 | m2 |
| 210 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,404 | m2 |
| 211 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3712 | m2 |
| 212 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | m3 |
| 213 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0728 | 100m2 |
| 214 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2028 | tấn |
| 215 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 216 | Ống nước PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m |
| 217 | Ống nước PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m |
| 218 | Cấp nước: Lắp đặt Lavabo, bàn gương, bộ vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 219 | Lắp đặt xí bệt, vòi xịt rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 220 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 221 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 222 | Lắp đặt phễu thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 223 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 224 | Lắp đặt van phao D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,78 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 229 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 230 | Van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 231 | Van 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 232 | Tê d40x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 233 | Tê d40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 234 | Tê d32x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 235 | Tê 25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 236 | Tê 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 237 | Côn d 40x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 238 | Côn d 40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 239 | Côn 32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 240 | Côn d 25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 241 | Cút 90 D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 242 | Cút 90 D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 243 | Cút 90 D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 244 | Cút 90 D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 245 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 246 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 247 | Măng sông D 32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 248 | Măng sồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 249 | Cút một đầu ren trong DN20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 250 | Thoát nước: Ống U.PVC Dn125-class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 251 | Ống U.PVC Dn110-class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 252 | Ống U.PVC Dn90 -class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m |
| 253 | Ống U.PVC Dn60 -class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m |
| 254 | Ống U.PVC Dn42 -class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 255 | Tê chếch 45 DN: 110/110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 256 | Tê chếch 45 DN: 90/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 257 | Tê chếch 45 DN: 90/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 258 | Cút 135 DN:110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 259 | Cút 135 DN:90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 260 | Cút 90 DN:42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 261 | Cút 90 D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 262 | Măng sông nối ống DN: 125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 263 | Măng sông nối ống DN: 110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 264 | Măng sông nối ống DN: 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 265 | Thử áp lực đường ống nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,22 | 100m |
| 266 | Phần điện: Tủ điện mặt nhựa, âm tường loại 8 MODULE | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 267 | Áp tô mát 1 pha MCB 2P-32A-6ka/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 268 | Áp tô mát 1 pha MCB 1P-16A-6ka/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 269 | Áp tô mát 1 pha MCB 1P-10A-6ka/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 270 | Lắp đặt đèn ĐOWNLIGHT âm trần bóng led 220V/9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 271 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, ĐÈN TUÝP L1200MM, LED 220V/18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 272 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trục kiểu gắn tường 250m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 273 | Lắp đặt công tắc đơn-1 CHIỀU 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 274 | Lắp đặt công tắc đôi- 1 CHIỀU 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 275 | Lắp đặt công tắc ba- 1 CHIỀU 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 276 | Ổ cắm 3 cực âm tường loại chống nước 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 277 | Ổ cắm3 cực âm tường 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 278 | Ổ cắm 2 chẩu loại âm tường 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 279 | Đế âm tường và phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 280 | Lắp đặt dây đơn - 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 281 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 282 | Lắp đặt dây dẫn Cu.XLPE.PVC (2x6)+E6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 283 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | m |
| 284 | Ống luồn dây PVC D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 285 | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ: Đồng hồ nước D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 286 | Móng đường ống D32 qua đường: L=30m: Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 287 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,458 | 100m3 |
| 288 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1628 | 100m3 |
| 289 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0995 | 100m3 |
| 290 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3585 | 100m3 |
| 291 | Hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,9 | m2 |
| 292 | Móng đường ống vìa hè: D32 -D140: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5927 | 100m3 |
| 293 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5204 | 100m3 |
| 294 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5927 | 100m3 |
| 295 | Hoàn trả vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,28 | m2 |
| 296 | Lắp đặt đường ống D32: Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 6,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,69 | 100m |
| 297 | Móng đường ống PVC D140: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1523 | 100m3 |
| 298 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1523 | 100m3 |
| 299 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1523 | 100m3 |
| 300 | Hoàn trả vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,28 | m2 |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 302 | Hố ga thoát nước thải 3 cái: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0194 | 100m3 |
| 303 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0085 | 100m3 |
| 304 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1555 | m3 |
| 305 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 306 | Xây gạch đất sét nung, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2208 | m3 |
| 307 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 308 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 309 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,161 | m3 |
| 310 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 311 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | tấn |
| 312 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0002 | 100m2 |
| 313 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| E | HẠNG MỤC: CHÒI NGHỈ (6 cái) | |||
| 1 | Phần móng: Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5038 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9754 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0332 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3828 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7656 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3436 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,02 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9386 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8592 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,854 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5232 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7552 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0402 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1614 | tấn |
| 16 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7644 | 100m3 |
| 17 | Phần thân: Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,983 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,906 | 100m2 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1272 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3216 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4116 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2464 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3216 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0184 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,0862 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8088 | 100m2 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0916 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,02 | m3 |
| 31 | Xây gạch đất sét nung, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,7248 | m3 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,4192 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224,64 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 380,88 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà màu ghi không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 636,1632 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,494 | m3 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,94 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng đá xanh khò mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,94 | m2 |
| 39 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,12 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granít tự nhiên tím mông cổ dày 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,44 | m2 |
| 41 | Bồn cây: Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1824 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,368 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5144 | m3 |
| 44 | Công tác ốp gạch chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,72 | m2 |
| 45 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8088 | 100m2 |
| 46 | Phần điện: Hộp box 150x150x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 47 | Áp tô mát 1 pha MCB 2P20A-6ka/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn DOWNLIGHT âm trần bóng led 220V/9W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc đơn-1 chiều 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây đơn - 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324 | m |
| 51 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| F | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cỏ bờ hồ đoạn từ cầu Tiên Dung đến nút giao thông C4 (đường Hai Bà Trưng giao đường Nguyễn Tất Thành): Đất giá thể để đắp trồng (bao gồm cả San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.676,524 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ - Cỏ nhung nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,3962 | 100m2 |
| 3 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,3434 | 100m2/ lần |
| 4 | Cây Chuỗi Ngọc tạo viền H= 400mm (25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4371 | 100m2 |
| 5 | Cây Cô Tòng lá vàng (25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0586 | 100m2 |
| 6 | Cây Cô Tòng đuôi lươn (25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9186 | 100m2 |
| 7 | Cây Cô Tòng Lá Đốm (25 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1168 | 100m2 |
| 8 | Cây xác pháo (35 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2446 | 100m2 |
| 9 | Cây dừa thái (30 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4986 | 100m2 |
| 10 | Cây Cẩm Tú Cầu (6 cây/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8708 | 100m2 |
| 11 | Cây thảm lá gấm màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0327 | 100m2 |
| 12 | Cây bụi Hoa mười giờ (rộng 400mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9768 | 100m2 |
| 13 | Trồng và duy trì hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,1546 | 1m2/tháng |
| 14 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,1546 | 100m2/ lần |
| 15 | Lối đi trải gạch rộng 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 449,81 | m2 |
| 16 | Trồng cây vỉa hè Khu lạc Long Quân (Trồng cây, chống cây bằng khung thép hình, bón phân, tưới, chăm sóc cây mới trồng): Cây sang D≥0,25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 17 | Cây bàng đài loan D≥0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 18 | Cây Sao đen D≥0,2m,Hpc>=2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cây |
| 19 | Thay thế, bổ sung thêm trồng cây đường Trần Phú (Trồng cây, chống cây bằng khung thép hình, bón phân, tưới, chăm sóc cây mới trồng) Cây Sao đen D≥0,2m,Hvn=5-7 m, Hpc>=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | cây |
| 20 | Cây xanh từ khu Sơn Tinh Thủy Tinh đến Lạc Long Quân (Trồng cây, chống cây bằng khung thép hình, bón phân, tưới, chăm sóc cây mới trồng): Cây bàng đài loan D≥0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | cây |
| 21 | Cây Long Não D≥0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cây |
| 22 | Thay thế, bổ sung thêm trồng cây đường Nguyễn Tất Thành và trong công viên (Trồng cây, chống cây bằng khung thép hình, bón phân, tưới, chăm sóc cây mới trồng): Cây Bàng Đài Loan D≥0,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | cây |
| 23 | Cây xanh hồ Đồng Cận (Trồng cây, chống cây bằng khung thép hình, bón phân, tưới, chăm sóc cây mới trồng): Cây Giáng Hương (D1.3 ≥ 0,2m,Hvn=5-7m, Hpc=>2.0m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 24 | Cây Ngọc lan (D1.3 ≥ 0,1m-0,13m,Hvn=4-6m, Hpc=>2.0m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| 25 | Cây Lát Hoa (D1.3 ≥ 0.2m,Hvn=5-7, Hpc=>2.0m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cây |
| 26 | Cây Giáng Hương (D1.3 ≥ 0,2-0,5,Hvn=4-6m, Hpc=>2.0m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cây |
| 27 | Cây vàng anh (D1.3 ≥ 0,2m,Hvn=4-5, Hpc=>2.0m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| 28 | Cây Sò đo cam (D1.3: 0,18-2.0; D ,Hvn=5-6, Hpc=>2.0m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| 29 | Cây Muồng hoàng yến (D1.3 ≥ 0,15m,Hvn=4-5, Hpc=>2.0m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| 30 | Cây Lộc vừng (D1.3 ≥ 0,2m,Hvn=4-5, Hpc=>2.0m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| 31 | Cây muồng đào (D1.3 ≥ 0,2m,Hvn=4-5, Hpc=>2.0m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| 32 | Cây cau vua DK 30-40, H=8-10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cây |
| 33 | Cây xoài DK 20-25,H=6-7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| 34 | Cây chay DK 25-30, H=5-6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cây |
| 35 | Cây phượng DK 30-40,H=5-6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cây |
| 36 | Cây phượng DK 15-20,H=6-7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cây |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỐNG THÔNG HỒ TỪ HỒ ĐỒNG CẢ RA KÊNH TIÊU ĐÔNG NAM | |||
| 1 | Phá dỡ hiện trạng: Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,3548 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cầu thang thép rộng 0.2m, cao 3.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Phá dỡ phai cống gỗ rộng 2.4m, cao 5.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Vận chuyển đất , đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0248 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5474 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4632 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1736 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6452 | tấn |
| 9 | Cửa cống: Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6548 | m3 |
| 10 | Phá dỡ phai cống gỗ rộng 2.4m, cao 5.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Phá dỡ cầu thang thép rộng 0.2m, cao 3.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Phá dỡ lan can thép cao 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ |
| 13 | Vận chuyển đá hỗn hợp đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0865 | 100m3 |
| 14 | 2. Phần mở rộng đầu cồng: Đập tràn Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1972 | m3 |
| 16 | 3. Phần mở rộng đầu cống: Tường cánh: Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 159 | lỗ |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2108 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1736 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4344 | tấn |
| 20 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,476 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0714 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,14 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,126 | m3 |
| 24 | 4. Phần mở rộng đầu cống: Tấm bảo vệ, song chắn rác: Gia công tấm bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6588 | m2 |
| 25 | Lắp dựng tấm bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6588 | m2 |
| 26 | Gia công song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | m2 |
| 27 | Lắp dựng song chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,99 | m2 |
| 28 | 5. Phần mở rộng đầu cống: Tấm bê tông chắn nước: Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0441 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0441 | tấn |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0041 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2346 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cấu kiện |
| 33 | Công tác ốp đá mapber | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,5 | m2 |
| 34 | Lưới thép cửa cống phía nam: Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,52 | m2 |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,52 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỐNG THÔNG HỒ TỪ HỒ ĐỒNG CẬN SANG ĐỒNG CẢ | |||
| 1 | Cải tạo cống hiện trạng số 1: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4505 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2632 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1858 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0137 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,105 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,176 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,74 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,25 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0884 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0993 | 100m3 |
| 16 | Nắp ga Composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Thép hình chữ H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,6 | kg |
| 18 | Thép hình chữ I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,93 | kg |
| 19 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | tấn |
| 20 | Băng cản nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3 | m |
| 21 | Biện pháp thi công : Thuê cừ larsen IV loại 6m , diện tích thi công 8x3,2m (thi công trong vòng 30 ngày ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | m |
| 22 | Ép cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | 100m |
| 23 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | 100m |
| 24 | Vận chuyển cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 25 | Vận chuyển cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 26 | Vận chuyển cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 27 | Bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 28 | Cống ngầm lối 2 hồ Đồng Cận - Đồng Cả: Hố Cửa phai số 2: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2096 | 100m3 |
| 29 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,4784 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,504 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,008 | 100m3 |
| 32 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,492 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0137 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,079 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0498 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6672 | m3 |
| 37 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7937 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9206 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0821 | tấn |
| 40 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0845 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,112 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2759 | m3 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1001 | tấn |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 46 | Nắp ga Composite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Cống ngầm lối 2 hồ Đồng Cận - Đồng Cả: Khoan đá đào hầm nghiêng đường kính 800m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 800mm chiều dày 58,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,7 | m |
| 50 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | mối nối |
| 51 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127 | cái |
| 52 | Cửa cống số 1: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | 100m3 |
| 53 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,85 | m3 |
| 54 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0867 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1733 | 100m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,729 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5625 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0484 | tấn |
| 60 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1037 | tấn |
| 63 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 64 | Cửa xả ra hồ Văn Lang: Phá dỡ kết cấu kè đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1181 | m3 |
| 65 | Lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2512 | m2 |
| 66 | Hố ga 1200x1200x1500: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0443 | 100m3 |
| 67 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1064 | m3 |
| 68 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0185 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0185 | 100m3 |
| 70 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m2 |
| 71 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 72 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 74 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3052 | tấn |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | 100m2 |
| 78 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, sỏi 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | m3 |
| 79 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0355 | tấn |
| 80 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 81 | Đào đắp móng đặt ống bê tông: Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,393 | 100m3 |
| 82 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,824 | m3 |
| 83 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9338 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đá hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3075 | 100m3 |
| 85 | Biện pháp thi công: Thuê cừ larsen IV loại 8m, diện tích thi công 8x3,2m (thi công trong vòng 30 ngày ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 527,2 | m |
| 86 | Ép cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,272 | 100m |
| 87 | Nhổ cọc cừ larsen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,272 | 100m |
| 88 | Vận chuyển cừ Larsen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 89 | Vận chuyển cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 90 | Vận chuyển cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chuyến |
| 91 | Hoàn trả: Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9037 | 100m2 |
| 92 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,037 | m3 |
| 93 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 300x300x30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290,37 | m2 |
| 94 | Lát đá xanh 300x300x30 (S=290.37 m2): Rải Nilon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2684 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,684 | m3 |
| 96 | Lát đá xanh 300x300x30 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,84 | m2 |
| 97 | Bó vỉa đá xanh: Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0626 | 100m2 |
| 98 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1898 | m3 |
| 99 | Lớp vữa đệm mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6358 | m2 |
| 100 | Bó vỉa hè bó vỉa đá xanh, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 (vỉa mới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,31 | m |
| I | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị cửa phai: Cửa phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Động cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Máy tập thể thao: Tay vai đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Xà đơn 3 hướng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Xà đơn 2 bậc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Xà kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lưng bụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Đi bộ trên không | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Đạp xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Đạp xe tựa lưng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Toàn thân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Tay vai đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Ghế ngồi chờ xe điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Mô tả hợp đồng tương tự: - Thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III: Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 120.000.000.000 VNĐ- Thi công Công trình xây dựng dân dụng, cấp III: Tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VNĐ.Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng. Bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc tài liệu có giá trị tương đương) về tên nhà thầu, thông tin công trình: Địa điểm, quy mô, kết cấu, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng công trình,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 40.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥120.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng/giao thông/hạ tầng kỹ thuật/kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trình+ Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên+ Chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét | 10 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công hiện trường | 3 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành có liên quan đến lĩnh vực thi công như: chuyên ngành xây dựng/giao thông/hạ tầng kỹ thuật/kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương;+ Kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật quản lý chất lượng | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành xây dựng/giao thông/hạ tầng kỹ thuật/kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng quản lý chất lượng công trình xây dựng+ Quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | + Trình độ đại học trở lên; chuyên ngành Xây dựng, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, kinh tế xây dựng …hoặc tương đương;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công thanh quyết toán công trình.+ Phụ trách hoàn công, thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ… | 1 | + Trình độ đại học hoặc cao đẳng trở lên phù hợp với công việc;+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ…+ Phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ…tối thiểu 01 công trình có quy mô, bản chất và độ phức tạp tương đương với gói thầu đang xét | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥0,8m3 | 5 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành | ≥16T | 5 |
| 3 | Máy ủi | ≥110CV | 5 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≥10T | 10 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 5 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥80 lít | 5 |
| 7 | Máy hàn điện | ≥23kw | 6 |
| 8 | Cần cẩu, sức nâng: ≥25 T | ≥25T | 2 |
| 9 | Thiết bị kiểm tra hiện trường (Máy toàn đạc, thước dây, thước thép,....) | Kiểm tra hiện trường | 3 |
| 10 | Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, hợp đồng nguyên tắc) | Đảm bảo các thí nghiệm hiện trường cần thiết | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi