Gói thầu: Phần xây dựng và đảm bảo ATGT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220787069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất Hà Nội - Chi nhánh Phát triển quỹ đất Thanh Oai |
| Tên gói thầu | Phần xây dựng và đảm bảo ATGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220743687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 14:46:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,501,944,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu như:+ Thi công san nền+ Hệ thống thoát nước.Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh loại công trình.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kèm phục lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận;- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng; Cầu đường; cầu – đường bộ; đường bộ và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải đáp ứng tối thiểu bố trí các cán bộ kỹ thuật sau đây:- Kỹ sư giao thông: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người;- Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung ≥ 20T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường hoặc xe phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm đi kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục ô tô hoặc cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất Hà Nội - Chi nhánh Phát triển quỹ đất Thanh Oai |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây dựng và đảm bảo ATGT Xây dựng HTKT đấu giá QSD đất ở khu Trại chăn nuôi thôn Ước Lễ, xã Tân Ước, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương; b) Chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm từ 2019 đến 2021 kèm theo một trong số các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 30/06/2022 đến thời điểm đóng thầu; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: + Phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các Hợp đồng kinh tế; BBNT hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc BB thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT. c) Chứng minh năng lực kỹ thuật: - Đối với nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng của các nhân sự như yêu cầu của E-HSDT. - Đối với thiết bị chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thanh Oai
Địa chỉ: TT Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thanh Oai Địa chỉ: TT Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Oai Địa chỉ: TT Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng thủ công | Theo chương V | 5,321 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào | Theo chương V | 0,4789 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi san nền K85 | Theo chương V | 4.835,588 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V | 51,3999 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,91 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V | 0,2736 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V | 0,1032 | tấn |
| 8 | Sơn cọc | Theo chương V | 10,08 | 1m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 126 | 1 cấu kiện |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,91 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo chương V | 0,2736 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo chương V | 0,1032 | tấn |
| 13 | Sơn cọc | Theo chương V | 10,08 | 1m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 126 | 1 cấu kiện |
| B | KÈ ĐÁ HỘC + BÓ VỈA GẠCH | |||
| 1 | Đào đất móng kè đá hộc đất cấp II | Theo chương V | 10,62 | m3 |
| 2 | Đào móng kè đá hộc bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V | 0,9558 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,662 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Theo chương V | 21,216 | 100m |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V | 7,07 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 24,96 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo chương V | 54,08 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,208 | 100m |
| 9 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường | Theo chương V | 1,9 | m2 |
| 10 | Đào đất móng bó vỉa đất cấp II | Theo chương V | 0,56 | m3 |
| 11 | Đào móng kè đá hộc bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V | 0,0504 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V | 1,4 | m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V | 3,01 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 19,25 | m3 |
| C | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng thủ công | Theo chương V | 83,376 | m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy đào | Theo chương V | 7,5038 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo chương V | 10,695 | m3 |
| 4 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V | 0,9626 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, móng kè đất cấp II | Theo chương V | 39,752 | m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, móng kè bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V | 3,5777 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp nền đường độ chặt K95 | Theo chương V | 2.994,944 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V | 23,398 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 1,0474 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V | 4,8289 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V | 3,4768 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo chương V | 18,3008 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chương V | 18,3008 | 100m2 |
| 14 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8% | Theo chương V | 1,2602 | 100m3 |
| 15 | Cát vàng tạo phẳng dày 5cm | Theo chương V | 63,01 | m3 |
| 16 | Lát gạch Block tự chèn, chiều dày 6cm | Theo chương V | 1.260,16 | m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo chương V | 0,2965 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 3,11 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,38 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 30,97 | m2 |
| 21 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Theo chương V | 34 | cây/lần |
| 22 | Cây sao đen đường kính cây (10-15)cm tính từ gốc lên 1,3m, cao 3-4m. | Theo chương V | 34 | cây |
| 23 | Đào móng bó gáy hè bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 5,386 | m3 |
| 24 | Đào móng bó gáy hè bằng máy đào, đất cấp II | Theo chương V | 0,4847 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,0235 | 100m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo chương V | 0,3478 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 3,65 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,36 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 19,13 | m2 |
| 30 | Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc | Theo chương V | 16,2792 | 100m |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V | 6,78 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 23,94 | m3 |
| 33 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Theo chương V | 51,87 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,16 | 100m |
| 35 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường | Theo chương V | 7,6 | m2 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V | 17,89 | m3 |
| 37 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 62,48 | m3 |
| 38 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 100,11 | m3 |
| 39 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường | Theo chương V | 25,76 | m2 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,456 | 100m |
| 41 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V | 6,32 | m3 |
| 42 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chương V | 21,38 | m3 |
| 43 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chương V | 32,08 | m3 |
| 44 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường | Theo chương V | 7,7 | m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Theo chương V | 0,192 | 100m |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm chắn bánh | Theo chương V | 0,468 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm chắn bánh đá 2x4, mác 250 | Theo chương V | 3,9 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo chương V | 0,752 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 11,66 | m3 |
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Theo chương V | 3,7788 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 300 | Theo chương V | 17,97 | m3 |
| 52 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 97,76 | m2 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo chương V | 376 | 1 cấu kiện |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo chương V | 0,0806 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,25 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Theo chương V | 0,1149 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 300 | Theo chương V | 1,93 | m3 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 10,478 | m2 |
| 59 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 161 | 1 cấu kiện |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo chương V | 0,7658 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 11,49 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 0,5875 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V | 5,51 | m3 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 91,89 | m2 |
| 65 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 612 | 1 cấu kiện |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,2 | m3 |
| 68 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 0,0845 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Theo chương V | 0,58 | m3 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V | 9,6 | m2 |
| 71 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V | 128 | 1 cấu kiện |
| 72 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chương V | 162,66 | m2 |
| 73 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo chương V | 50,3 | m2 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V | 22,66 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,7231 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 33,99 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm vữa XM mác 75 | Theo chương V | 53,03 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 289,25 | m2 |
| 6 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 96,42 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnh | Theo chương V | 2,4586 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh đường kính cốt thép | Theo chương V | 2,6828 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 15,91 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 0,7905 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d | Theo chương V | 2,022 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d | Theo chương V | 1,0604 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 14,46 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo chương V | 241 | 1 cấu kiện |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V | 13,97 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,4459 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 20,96 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm vữa XM mác 75 | Theo chương V | 69,32 | m3 |
| 19 | Trát tường rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 344,8 | m2 |
| 20 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 59,45 | m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnh | Theo chương V | 1,5159 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh đường kính cốt thép | Theo chương V | 1,6541 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 9,81 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 0,4768 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d | Theo chương V | 1,2501 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d | Theo chương V | 0,6556 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 8,94 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo chương V | 149 | 1 cấu kiện |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công | Theo chương V | 0,81 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,0516 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 2,43 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm vữa XM mác 75 | Theo chương V | 1,89 | m3 |
| 33 | Trát tường rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 12,04 | m2 |
| 34 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,16 | m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnh | Theo chương V | 0,1754 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0872 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,14 | m3 |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 0,136 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d | Theo chương V | 0,2237 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,85 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo chương V | 34 | 1 cấu kiện |
| 42 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V | 1,74 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,0751 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 2,6 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,79 | m3 |
| 46 | Trát tường ga chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 30 | m2 |
| 47 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 5,76 | m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnh | Theo chương V | 19,081 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,2425 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,22 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d | Theo chương V | 0,0735 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d | Theo chương V | 0,1484 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,9 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 56 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V | 1,35 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,0584 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 2,03 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo chương V | 7,33 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 36,19 | m2 |
| 61 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 4,48 | m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnh | Theo chương V | 0,1484 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,1886 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,95 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 0,042 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d | Theo chương V | 0,0572 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d | Theo chương V | 0,1154 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 0,7 | m3 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo chương V | 14 | 1 cấu kiện |
| 70 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V | 0,96 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo chương V | 0,0417 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,45 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo chương V | 3,89 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,41 | m2 |
| 75 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 3,2 | m2 |
| 76 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo chương V | 0,0806 | 100m2 |
| 77 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d | Theo chương V | 0,0146 | tấn |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính d | Theo chương V | 0,1369 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,12 | m3 |
| 80 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 81 | Bộ ga Composite, khung vuông nổi, nắp tròn đường kính nắp 700mm kính thước khung 900x900 mm tải trọng 250KN | Theo chương V | 5 | cái |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo chương V | 0,0515 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 1,97 | m3 |
| 84 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Theo chương V | 0,5456 | 100m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 4,19 | m3 |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,2411 | tấn |
| 87 | Bộ nắp hố thu nước composite | Theo chương V | 16 | cái |
| 88 | Đào móng hố ga đất cấp II | Theo chương V | 4,6 | m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V | 1,4 | m3 |
| 90 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo chương V | 0,28 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga đá 1x2, mác 250 | Theo chương V | 1,59 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga | Theo chương V | 0,1278 | 100m2 |
| 93 | Bộ nắp hố thu nước composite | Theo chương V | 2 | cái |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo chương V | 2,1695 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo chương V | 0,9843 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm | Theo chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mm | Theo chương V | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê (T) nhựa nối miệng bát, Đường kính | Theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | Theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van xả Kiệt | Theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính côn, cút 63mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt BE đường kính 63mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt BU đường kính 63mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp bích thép, đường kính ống 63mm | Theo chương V | 3 | cặp bích |
| 16 | Lắp đặt tê (T) gang D63*63 | Theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van cổng BB D63 | Theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Vành chắn thép D63 | Theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 63mm | Theo chương V | 0,05 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D63. class3 | Theo chương V | 0,02 | 100m |
| 21 | Chụp mũ gang | Theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Gioăng cao su DN63 | Theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Đai thép 40x5 | Theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Bu lông Ecu M16x80 | Theo chương V | 96 | cái |
| 25 | Bu lông chẻ chân M12 | Theo chương V | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính côn, cút 63mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 63mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 63mm | Theo chương V | 1 | cặp bích |
| 29 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 63mm | Theo chương V | 1 | cặp bích |
| 30 | Ê cu 3/4" (DN25) | Theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống | Theo chương V | 0,06 | 100m |
| 32 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Măng sông thép tráng kẽm DN25 | Theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Hộp thép bảo vệ van | Theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V | 0,1018 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V | 0,04 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo chương V | 0,0536 | 100m2 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo chương V | 3,02 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 16,36 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V | 9,8 | m2 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V | 0,64 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,61 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V | 0,24 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0837 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V | 0,0208 | tấn |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 52 | Lắp đặt thang thép | Theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 53 | Thép hình | Theo chương V | 82,6 | kg |
| F | HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG | |||
| G | PHẦN MUA SẮM | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Theo chương V | 438 | m |
| 2 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3 | Theo chương V | 21 | bộ |
| 3 | Kẹp hãm | Theo chương V | 28 | Bộ |
| 4 | Biển báo lộ hạ thế | Theo chương V | 3 | Bộ |
| 5 | Đầu cốt xử lý AM120 | Theo chương V | 12 | Bộ |
| 6 | Cổ dề giữ cáp trên cột ly tâm đơn | Theo chương V | 3 | Bộ |
| 7 | Cổ dề giữ cáp trên cột ly tâm đơn | Theo chương V | 10 | m |
| 8 | Cổ dề giữ cáp trên cột ly tâm đôi | Theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Cổ dề giữ cáp trên cột ly tâm đôi | Theo chương V | 4 | Cái |
| 10 | Tiếp địa tại cột hạ thế | Theo chương V | 3 | Cái |
| 11 | Ghíp nhôm A25-150, 3 bulông | Theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Đầu cốt xử lý AM50 | Theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa) | Theo chương V | 3 | m |
| 14 | Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25 | Theo chương V | 9 | m |
| 15 | Đai thép + khóa đai | Theo chương V | 12 | Bộ |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp = | Theo chương V | 4,2941 | Km |
| 2 | Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt = | Theo chương V | 20 | bộ |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | Theo chương V | 21 | cột |
| 4 | Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt = | Theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chương V | 1,2 | 10đầu |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp III | Theo chương V | 0,3 | 10cọc |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mm | Theo chương V | 0,1958 | 100kg |
| 8 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Theo chương V | 0,3 | 10đầu |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 100mm | Theo chương V | 0,09 | 100m |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | Theo chương V | 36 | m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 0,9 | m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo chương V | 8,1 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 8,424 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, cự ly 5km, đất C3 | Theo chương V | 0,81 | 100m3 |
| 15 | Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cm | Theo chương V | 26,4 | m |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 0,72 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Theo chương V | 6,48 | m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo chương V | 6,438 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, cự ly 5km, đất C3 | Theo chương V | 0,432 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V | 0,09 | m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng | Theo chương V | 0,99 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V | 0,0099 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu như:+ Thi công san nền+ Hệ thống thoát nước.Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh loại công trình.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kèm phục lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận;- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng; Cầu đường; cầu – đường bộ; đường bộ và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công tại hiện trường | 4 | Phải đáp ứng tối thiểu bố trí các cán bộ kỹ thuật sau đây:- Kỹ sư giao thông: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người;- Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm | 1 |
| 2 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép ≥ 8T | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm | 1 |
| 4 | Máy lu rung ≥ 20T | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm | 1 |
| 5 | Máy rải BTN | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường hoặc xe phun nhựa đường | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥5T | Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm đi kèm | 2 |
| 9 | Cần trục ô tô hoặc cần cẩu | Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông ≥250l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi