Gói thầu: Phần xây dựng và đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220787069-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất Hà Nội - Chi nhánh Phát triển quỹ đất Thanh Oai
Tên gói thầu Phần xây dựng và đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220743687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 14:46:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,501,944,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu như:+ Thi công san nền+ Hệ thống thoát nước.Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh loại công trình.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kèm phục lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận;- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng; Cầu đường; cầu – đường bộ; đường bộ và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Phải đáp ứng tối thiểu bố trí các cán bộ kỹ thuật sau đây:- Kỹ sư giao thông: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người;- Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung ≥ 20T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường hoặc xe phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm đi kèm
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần trục ô tô hoặc cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất Hà Nội - Chi nhánh Phát triển quỹ đất Thanh Oai
E-CDNT 1.2 Phần xây dựng và đảm bảo ATGT
Xây dựng HTKT đấu giá QSD đất ở khu Trại chăn nuôi thôn Ước Lễ, xã Tân Ước, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất Hà Nội - Chi nhánh Phát triển quỹ đất Thanh Oai , địa chỉ: Số 135 thị trấn Kim Bài, Thanh Oai, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thanh Oai Địa chỉ: TT Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ BC KTKT, dự toán: - Liên danh nhà thầu Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng JSC – Công ty Cổ phần tư vấn điện và xây lắp + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty CP Điện Tân Thành + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Oai Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng và phát triển thương mại Hà Nội. Địa chỉ: Thôn Đồng Trì, xã Tứ Hiệp, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả đánh giá E-HSDT: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Thanh Oai. Địa chỉ: Thị trấn Kim Bài, huyện Thanh Oai, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất Hà Nội - Chi nhánh Phát triển quỹ đất Thanh Oai , địa chỉ: Số 135 thị trấn Kim Bài, Thanh Oai, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thanh Oai Địa chỉ: TT Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương; b) Chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: + Báo cáo tài chính 03 năm từ 2019 đến 2021 kèm theo một trong số các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến thời điểm 30/06/2022 đến thời điểm đóng thầu; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Bảo đảm dự thầu; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự: + Phải đính kèm: Bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các Hợp đồng kinh tế; BBNT hạng mục, giai đoạn đối với các gói thầu đang thi công; BBNT bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc BB thanh lý hoặc quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác đến các hợp đồng đã kê khai trong E-HSDT. c) Chứng minh năng lực kỹ thuật: - Đối với nhân sự chủ chốt: + Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, tài liệu chứng minh khả năng đáp ứng của các nhân sự như yêu cầu của E-HSDT. - Đối với thiết bị chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu: + Tài liệu chứng minh thiết bị thi công như: hóa đơn hợp lệ, hợp đồng mua bán, nếu thiết bị nào không thuộc sở hữu nhà thầu thì phải có hợp đồng thuê và đơn vị được thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thanh Oai Địa chỉ: TT Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thanh Oai Địa chỉ: TT Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Thanh Oai Địa chỉ: TT Kim Bài, huyện Thanh Oai, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào hữu cơ bằng thủ côngTheo chương V5,321m3
2Đào hữu cơ bằng máy đàoTheo chương V0,4789100m3
3Mua đất đồi san nền K85Theo chương V4.835,588m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo chương V51,3999100m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,91m3
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V0,2736100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V0,1032tấn
8Sơn cọcTheo chương V10,081m2
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V1261 cấu kiện
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,91m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo chương V0,2736100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo chương V0,1032tấn
13Sơn cọcTheo chương V10,081m2
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V1261 cấu kiện
B KÈ ĐÁ HỘC + BÓ VỈA GẠCH
1Đào đất móng kè đá hộc đất cấp IITheo chương V10,62m3
2Đào móng kè đá hộc bằng máy đào, đất cấp IITheo chương V0,9558100m3
3Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,662100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Theo chương V21,216100m
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V7,07m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V24,96m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo chương V54,08m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mmTheo chương V0,208100m
9Chèn bao tải tẩm nhựa đườngTheo chương V1,9m2
10Đào đất móng bó vỉa đất cấp IITheo chương V0,56m3
11Đào móng kè đá hộc bằng máy đào, đất cấp IITheo chương V0,0504100m3
12Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V1,4m3
13Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V3,01m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo chương V19,25m3
C ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào hữu cơ bằng thủ côngTheo chương V83,376m3
2Đào hữu cơ bằng máy đàoTheo chương V7,5038100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V10,695m3
4Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IITheo chương V0,9626100m3
5Đào rãnh thoát nước, móng kè đất cấp IITheo chương V39,752m3
6Đào rãnh thoát nước, móng kè bằng máy đào, đất cấp IITheo chương V3,5777100m3
7Mua đất đắp nền đường độ chặt K95Theo chương V2.994,944m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V23,398100m3
9Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V1,0474100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo chương V4,8289100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chương V3,4768100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo chương V18,3008100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo chương V18,3008100m2
14Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo chương V1,2602100m3
15Cát vàng tạo phẳng dày 5cmTheo chương V63,01m3
16Lát gạch Block tự chèn, chiều dày 6cmTheo chương V1.260,16m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo chương V0,2965100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V3,11m3
19Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V5,38m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V30,97m2
21Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmTheo chương V34cây/lần
22Cây sao đen đường kính cây (10-15)cm tính từ gốc lên 1,3m, cao 3-4m.Theo chương V34cây
23Đào móng bó gáy hè bằng thủ công, rộng Theo chương V5,386m3
24Đào móng bó gáy hè bằng máy đào, đất cấp IITheo chương V0,4847100m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,0235100m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo chương V0,3478100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V3,65m3
28Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V5,36m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V19,13m2
30Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Theo chương V16,2792100m
31Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V6,78m3
32Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V23,94m3
33Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo chương V51,87m3
34Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mmTheo chương V0,16100m
35Chèn bao tải tẩm nhựa đườngTheo chương V7,6m2
36Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V17,89m3
37Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V62,48m3
38Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V100,11m3
39Chèn bao tải tẩm nhựa đườngTheo chương V25,76m2
40Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mmTheo chương V0,456100m
41Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V6,32m3
42Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo chương V21,38m3
43Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo chương V32,08m3
44Chèn bao tải tẩm nhựa đườngTheo chương V7,7m2
45Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mmTheo chương V0,192100m
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm chắn bánhTheo chương V0,468100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm chắn bánh đá 2x4, mác 250Theo chương V3,9m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo chương V0,752100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V11,66m3
50Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaTheo chương V3,7788100m2
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 300Theo chương V17,97m3
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V97,76m2
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo chương V3761 cấu kiện
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo chương V0,0806100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V1,25m3
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉaTheo chương V0,1149100m2
57Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 300Theo chương V1,93m3
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V10,478m2
59Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V1611 cấu kiện
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo chương V0,7658100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V11,49m3
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo chương V0,5875100m2
63Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo chương V5,51m3
64Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V91,89m2
65Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V6121 cấu kiện
66Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngTheo chương V0,08100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V1,2m3
68Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo chương V0,0845100m2
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300Theo chương V0,58m3
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo chương V9,6m2
71Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo chương V1281 cấu kiện
72Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo chương V162,66m2
73Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmTheo chương V50,3m2
D RÃNH THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V22,66m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,7231100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V33,99m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm vữa XM mác 75Theo chương V53,03m3
5Trát tường rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V289,25m2
6Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V96,42m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnhTheo chương V2,4586100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh đường kính cốt thép Theo chương V2,6828tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 250Theo chương V15,91m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo chương V0,7905100m2
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính dTheo chương V2,022tấn
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính dTheo chương V1,0604tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo chương V14,46m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo chương V2411 cấu kiện
15Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V13,97m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,4459100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V20,96m3
18Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm vữa XM mác 75Theo chương V69,32m3
19Trát tường rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V344,8m2
20Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V59,45m2
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnhTheo chương V1,5159100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh đường kính cốt thép Theo chương V1,6541tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 250Theo chương V9,81m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo chương V0,4768100m2
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính dTheo chương V1,2501tấn
26Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính dTheo chương V0,6556tấn
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo chương V8,94m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo chương V1491 cấu kiện
29Đắp cát công trình bằng thủ côngTheo chương V0,81m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,0516100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V2,43m3
32Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm vữa XM mác 75Theo chương V1,89m3
33Trát tường rãnh chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V12,04m2
34Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V5,16m2
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnhTheo chương V0,1754100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh đường kính cốt thép Theo chương V0,0872tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 250Theo chương V1,14m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo chương V0,136100m2
39Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính dTheo chương V0,2237tấn
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo chương V0,85m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo chương V341 cấu kiện
42Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V1,74m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,0751100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V2,6m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V5,79m3
46Trát tường ga chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V30m2
47Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V5,76m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnhTheo chương V19,081100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh đường kính cốt thép Theo chương V0,2425tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 250Theo chương V1,22m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo chương V0,054100m2
52Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính dTheo chương V0,0735tấn
53Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính dTheo chương V0,1484tấn
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo chương V0,9m3
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo chương V181 cấu kiện
56Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V1,35m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,0584100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V2,03m3
59Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chương V7,33m3
60Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V36,19m2
61Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V4,48m2
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnhTheo chương V0,1484100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ rãnh đường kính cốt thép Theo chương V0,1886tấn
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ rãnh đá 1x2, mác 250Theo chương V0,95m3
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo chương V0,042100m2
66Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính dTheo chương V0,0572tấn
67Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính dTheo chương V0,1154tấn
68Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo chương V0,7m3
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo chương V141 cấu kiện
70Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V0,96m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móngTheo chương V0,0417100m2
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V1,45m3
73Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chương V3,89m3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V3,41m2
75Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V3,2m2
76Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo chương V0,0806100m2
77Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính dTheo chương V0,0146tấn
78Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính dTheo chương V0,1369tấn
79Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo chương V1,12m3
80Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo chương V51 cấu kiện
81Bộ ga Composite, khung vuông nổi, nắp tròn đường kính nắp 700mm kính thước khung 900x900 mm tải trọng 250KNTheo chương V5cái
82Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móngTheo chương V0,0515100m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V1,97m3
84Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố gaTheo chương V0,5456100m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga đá 1x2, mác 250Theo chương V4,19m3
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga đường kính cốt thép Theo chương V0,2411tấn
87Bộ nắp hố thu nước compositeTheo chương V16cái
88Đào móng hố ga đất cấp IITheo chương V4,6m3
89Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V1,4m3
90Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo chương V0,28m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga đá 1x2, mác 250Theo chương V1,59m3
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố gaTheo chương V0,1278100m2
93Bộ nắp hố thu nước compositeTheo chương V2cái
E CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo chương V2,1695100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmTheo chương V0,9843100m
3Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 75mmTheo chương V0,1100m
4Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTheo chương V1cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van 63mmTheo chương V2cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63mmTheo chương V7cái
7Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmTheo chương V1cái
8Lắp đặt tê (T) nhựa nối miệng bát, Đường kính Theo chương V1cái
9Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmTheo chương V1cái
10Lắp đặt van xả KiệtTheo chương V2cái
11Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo chương V2cái
12Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính côn, cút 63mmTheo chương V2cái
13Lắp đặt BE đường kính 63mmTheo chương V4cái
14Lắp đặt BU đường kính 63mmTheo chương V2cái
15Lắp bích thép, đường kính ống 63mmTheo chương V3cặp bích
16Lắp đặt tê (T) gang D63*63Theo chương V2cái
17Lắp đặt van cổng BB D63Theo chương V2cái
18Vành chắn thép D63Theo chương V2cái
19Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 63mmTheo chương V0,05100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC D63. class3Theo chương V0,02100m
21Chụp mũ gangTheo chương V2cái
22Gioăng cao su DN63Theo chương V16cái
23Đai thép 40x5Theo chương V6cái
24Bu lông Ecu M16x80Theo chương V96cái
25Bu lông chẻ chân M12Theo chương V12cái
26Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp xảm, đường kính côn, cút 63mmTheo chương V2cái
27Lắp đặt côn, cút gang nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút 63mmTheo chương V2cái
28Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 63mmTheo chương V1cặp bích
29Lắp bích thép đặc, đường kính ống 63mmTheo chương V1cặp bích
30Ê cu 3/4" (DN25)Theo chương V2cái
31Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống Theo chương V0,06100m
32Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmTheo chương V4cái
33Lắp đặt van ren, đường kính van Theo chương V2cái
34Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmTheo chương V2cái
35Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mmTheo chương V2cái
36Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mmTheo chương V2cái
37Măng sông thép tráng kẽm DN25Theo chương V2cái
38Hộp thép bảo vệ vanTheo chương V2cái
39Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,1018100m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,04100m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo chương V0,0536100m2
42Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo chương V3,02m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V16,36m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V9,8m2
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,0144100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V0,64m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,61m3
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chương V0,24m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0837tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V0,0208tấn
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,0191tấn
52Lắp đặt thang thépTheo chương V0,0188tấn
53Thép hìnhTheo chương V82,6kg
F HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG
G PHẦN MUA SẮM
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2Theo chương V438m
2Cột bê tông ly tâm cao 8,5m, chịu lực 4.3Theo chương V21bộ
3Kẹp hãmTheo chương V28Bộ
4Biển báo lộ hạ thếTheo chương V3Bộ
5Đầu cốt xử lý AM120Theo chương V12Bộ
6Cổ dề giữ cáp trên cột ly tâm đơnTheo chương V3Bộ
7Cổ dề giữ cáp trên cột ly tâm đơnTheo chương V10m
8Cổ dề giữ cáp trên cột ly tâm đôiTheo chương V3cái
9Cổ dề giữ cáp trên cột ly tâm đôiTheo chương V4Cái
10Tiếp địa tại cột hạ thếTheo chương V3Cái
11Ghíp nhôm A25-150, 3 bulôngTheo chương V3cái
12Đầu cốt xử lý AM50Theo chương V3cái
13Cáp 0,6/1kV Al/PVC 1x50mm2 (nối tiếp địa)Theo chương V3m
14Ống nhựa xoắn luồn dây tiếp địa F25Theo chương V9m
15Đai thép + khóa đaiTheo chương V12Bộ
H PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp =Theo chương V4,2941Km
2Lắp cổ dề, Chiều cao lắp đặt =Theo chương V20bộ
3Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột =Theo chương V21cột
4Lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =Theo chương V3bộ
5ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chương V1,210đầu
6Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IIITheo chương V0,310cọc
7Lắp dựng tiếp địa cột điện, Thép tròn D= 8-10mmTheo chương V0,1958100kg
8ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Theo chương V0,310đầu
9Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, dài 5m, ĐK ống 100mmTheo chương V0,09100m
10Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cmTheo chương V36m
11Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V0,9m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Theo chương V8,1m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo chương V8,424m3
14Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, cự ly 5km, đất C3Theo chương V0,81100m3
15Cắt mặt đường bê tông đá dăm không cốt thép,chiều sâu vết cắt 10 cmTheo chương V26,4m
16Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V0,72m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Theo chương V6,48m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo chương V6,438m3
19Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, cự ly 5km, đất C3Theo chương V0,432100m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V0,09m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, thủ công, rộng Theo chương V0,99m3
22Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V0,0099100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu như:+ Thi công san nền+ Hệ thống thoát nước.Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Tài liệu chứng minh loại công trình.- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng thực hiện, biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng kèm phục lục khối lượng thực hiện, biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận;- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 - Kỹ sư một trong các chuyên ngành: Kỹ thuật hạ tầng; Cầu đường; cầu – đường bộ; đường bộ và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Có > 05 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 03 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.- Kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng: Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng và một trong các tài liệu sau có tên nhân sự để chứng minh:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhân sự đã tham gia và vai trò của nhân sự trong gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công tại hiện trường 4 Phải đáp ứng tối thiểu bố trí các cán bộ kỹ thuật sau đây:- Kỹ sư giao thông: 01 người- Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước: 01 người;- Kỹ sư trắc địa/trắc đạc: 01 người.- Kỹ sư chuyên ngành điện: 01 người.và mỗi người phải đáp ứng được các yêu cầu sau đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí CBKT đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu- Kinh nghiệm đã tham gia công trình tương tự: Đã tham gia kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau để chứng minh cho hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT32
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành: Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:- Có lý lịch chuyên môn và bảng kê khai kinh nghiệm theo mẫu 11B và 11C;- Tốt nghiệp đại học trở lên, có bằng cấp chuyên môn phù hợp với yêu cầu;- Có > 03 năm kinh nghiệm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu);- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự > 02 năm (Tính từ thời điểm nhân sự có tài liệu chứng minh đảm nhận vị trí cán bộ kỹ thuật đến thời điểm đóng thầu phù hợp với kê khai Webform trên hệ thống);+ Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Đã tham gia phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật. Tài liệu chứng minh là Hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình và một trong các tài liệu sau chứng minh hợp đồng:+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng;+ Biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hợp đồng;+ Xác nhận của Chủ đầu tư về việc nhà thầu đã hoàn thành gói thầu;- Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao chứng thực còn hiệu lực và phải được scan đính kèm cùng E-HSDT32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm1
2 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm1
3 Máy lu bánh thép ≥ 8T Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm1
4 Máy lu rung ≥ 20T Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm1
5 Máy rải BTN Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm1
6 Máy phun nhựa đường hoặc xe phun nhựa đường Còn sử dụng tốt1
7 Máy ủi Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm1
8 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥5T Còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm đi kèm2
9 Cần trục ô tô hoặc cần cẩu Còn sử dụng tốt, có giấy kiểm định đi kèm1
10 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
11 Máy đầm dùi ≥1,5kW Còn sử dụng tốt2
12 Máy trộn bê tông ≥250l Còn sử dụng tốt1
13 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt1
14 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
15 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->