Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220759509-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quy hoạch Xây dựng Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220757593 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 14:45:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,115,427,197 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.173140796E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.34628159E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng và công nghiệp; Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình cùng cấp và phải có Chứng chỉ hành nghề TVGS công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng chỉ hành nghề TVGS công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kĩ thuật thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng; Đã từng thi công 1 công trình có quy mô tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quy hoạch Xây dựng Hà Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo Petrolimex-Cửa hàng 21 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư của Công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | "không yêu cầu" |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Hà Giang;Đ/c: Tổ 18, phường Nguyễn Trãi, TP.Hà Giang, tỉnh Hà Giang (T(0219)3860851-F(0219)3867047)
- Bên mời thầu: Trung tâm Quy hoạch Xây dựng Hà Giang , địa chỉ: Tổ 9, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. ĐT:02193.875.246 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Hà Giang, địa chỉ: tổ 18, P Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang – Số điện thoại/Fax: (0219)3867672/(0219)3867047 – Số điện thoại: 02193875246 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLKT - Công ty Xăng dầu Hà Giang, SĐT: 0912479568 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng QLKT - Công ty Xăng dầu Hà Giang, SĐT: 0912479568 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 35,696 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 108,41 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (5kg/m2) | 0,5421 | tấn | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 6,495 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 12,6003 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 19,0953 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | 19,0953 | m3 | |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn | 164 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (5kg/m2) | 0,82 | tấn | |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 31,015 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 27,3 | m3 | |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 43,0569 | m3 | |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 70,3569 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | 70,3569 | m3 | |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | 2,662 | m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 2,662 | m3 | |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | 2,662 | m3 | |
| 18 | Hút bể tự hoại | 2 | chuyến | |
| B | NHÀ BÁN HÀNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,6681 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 30,8299 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,3598 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 1,4392 | 100m3/1km | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 12,5058 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 23,4743 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,4092 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ giằng móng | 0,7955 | 100m2 | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,2571 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,8944 | tấn | |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M25, PCB30 | 3,9794 | m3 | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 3,9341 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,6682 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0866 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5688 | tấn | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 8,4206 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,7097 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2864 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,1973 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,4642 | tấn | |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 16,663 | m3 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 1,6489 | 100m2 | |
| 23 | cốt thép sàn mái | 1,805 | tấn | |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,3321 | m3 | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,2171 | 100m2 | |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1428 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | 21 | cái | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 4,6789 | m3 | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,1698 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2233 | 100m2 | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0834 | tấn | |
| 32 | Gia công xà gồ thép | 0,2831 | tấn | |
| 33 | Gia công xà gồ thép (tận dụng) | 0,3958 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6789 | tấn | |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | 87,539 | 1m2 | |
| 36 | Lợp tôn sóng liên doanh 3 lớp chống ồn, chống nóng màu xanh dày 0.45mm | 0,8838 | 100m2 | |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tận dụng | 0,972 | 100m2 | |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 56,3115 | m2 | |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 56,3115 | m2 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 15,2268 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | 24,9528 | m3 | |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 426,8969 | m2 | |
| 43 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 217,0484 | m2 | |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 53,4984 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót, 2 nước phủ | 460,0113 | m2 | |
| 46 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Petrolimex , 1 nước lót, 2 nước phủ | 217,0484 | m2 | |
| 47 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả KT:600x600 | 84,6 | m2 | |
| 48 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,7202 | 100m3 | |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 12 | m3 | |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB40 | 14,6867 | m3 | |
| 51 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600 | 147,6681 | m2 | |
| 52 | Lát gạch chống trơn Ceramic 300x300 | 3,6992 | m2 | |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 600x300 | 20,384 | m2 | |
| 54 | Trần thạch cao chịu ẩm khu WC, tấm thạch cao thả KT600x600 | 3,5584 | m2 | |
| 55 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 51,966 | 1m2 | |
| 56 | Gia công Kính cường lực dày 12mm | 51,966 | m2 | |
| 57 | Phụ kiện cửa cường lực mở quay 2 cánh VVP | 2 | bộ | |
| 58 | Bộ kẹp treo đồng trục D25, Inox 304 (1 cánh) | 3 | bộ | |
| 59 | Ray Inox 304 | 6 | m | |
| 60 | Cửa đi nhôm hệ Queen việt, kính dán an toàn 6,38mm, hệ 55,93 | 11,44 | m2 | |
| 61 | Cửa sổ nhôm hệ Queen việt, kính dán an toàn 6,38mm, hệ 55,93 | 14,4 | m2 | |
| 62 | Cửa sổ khung sắt | 17,88 | m2 | |
| 63 | Cửa chớp lật | 7,77 | m2 | |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 51,49 | m2 | |
| C | NHÀ MÁI CHE CỘT BƠM | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,806 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ tấm ốp diềm mái | 3,286 | 100m2 | |
| 3 | Gia công giằng mái thép | 0,0501 | tấn | |
| 4 | Lắp dựng giằng thép bu lông | 0,0501 | tấn | |
| 5 | Gia công xà gồ thép | 0,8905 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,8905 | tấn | |
| 7 | Gia công dầm mái thép | 0,6333 | tấn | |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | 0,2209 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | 0,3709 | tấn | |
| 10 | bu lông M14x70 | 46 | cái | |
| 11 | bu lông M14x200 | 10 | cái | |
| 12 | bu lông M18x120 | 12 | cái | |
| 13 | bu lông M18x400 | 4 | cái | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | 56,6874 | 1m2 | |
| 15 | Lợp mái tôn sóng màu xanh dương dày 0.45mm | 1,764 | 100m2 | |
| 16 | Úp nóc, chống dột 4 xung quanh diềm mái tôn phẳng khổ 0,6mm, dày 0,45mm | 65,4 | m | |
| 17 | Sản xuất + lắp đặt máng thu nước inox 201 khổ rộng 0,9m, dày 0,5mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V | 36 | m |
| 18 | Thi công trần ốp tôn la phông + khung xương | 176,4 | m2 | |
| D | MÁI CHE ĐỘC LẬP | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | 11,74 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,774 | m3 | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,0168 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,818 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,0082 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,0328 | 100m3/1km | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,3078 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,6319 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0144 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0093 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0072 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0181 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,029 | tấn | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1125 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,03 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0036 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0287 | tấn | |
| 18 | Gia công giằng mái thép | 0,0231 | tấn | |
| 19 | Gia công xà gồ thép | 0,0461 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0461 | tấn | |
| 21 | Gia công dầm mái thép | 0,0391 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng dầm mái | 0,0391 | tấn | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ | 6,8877 | 1m2 | |
| 24 | Lợp mái tôn sóng màu xanh dương dày 0.45mm | 0,1058 | 100m2 | |
| 25 | Sản xuất + lắp đặt máng thu nước bằng tôn dày 0,6mm | Mô tả theo kỹ thuật chương V. | 4,1 | m |
| 26 | Thi công trần ốp aluminium khung xương | 12,81 | m2 | |
| 27 | Sản xuất ống thép chống va D114x4,0 | 2,1 | m | |
| 28 | Lắp đặt ống thép chống va | 0,021 | 100m | |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,3949 | m3 | |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,8757 | m3 | |
| 31 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 0,8501 | m3 | |
| 32 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,508 | m2 | |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,1036 | m3 | |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | 4,3058 | m2 | |
| 35 | Sơn đảo bơm 2 màu đen trắng phản quang | 1,708 | m2 | |
| E | TƯỜNG RÀO VÀ KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,5448 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 18,16 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 6,4088 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | 82,497 | m3 | |
| 5 | Thi công tầng lọc cát | 0,0004 | 100m3 | |
| 6 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0004 | 100m3 | |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0004 | 100m3 | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | 0,171 | 100m | |
| 9 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,3386 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1681 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1157 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1483 | tấn | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,4526 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,3944 | m3 | |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,6389 | m3 | |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 77,1738 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 77,1738 | m2 | |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình, khung thép hàng rào lưới thép | 0,3281 | tấn | |
| 19 | Lắp cột thép , khung thép hàng rào lưới thép | 0,3281 | tấn | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 19,88 | 1m2 | |
| 21 | Gia công hàng rào lưới thép | 28,8 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng hàng rào lưới thép | 28,8 | m2 | |
| F | ĐƯỜNG BÃI BÊ TÔNG + HÀO CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,157 | 100m3 | |
| 2 | Rải 1 lớp nilong | 1,516 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | 31,3892 | m3 | |
| 4 | Xoa phẳng đánh bóng mặt bê tông | 151,6 | m2 | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 3,456 | 1m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 0,72 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1278 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | 1,638 | m3 | |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,648 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0475 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | 0,299 | tấn | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 18 | 1cấu kiện | |
| 13 | Đắp cát hào công nghệ | 0,414 | m3 | |
| 14 | Đắp đất hoàn trả ( tính bằng 1/3 khối lượng đào) | 1,152 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,0346 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,1384 | 100m3/1km | |
| 17 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan công nghệ | 15 | cấu kiện | |
| G | HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm 1.1/2 (D48.4x3.20) | 30,15 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D48,4x3,20 | 0,3 | 100m | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - nắp đầm bể D700x8 | 0,0242 | tấn | |
| 4 | Gia công, Lắp bích thép - nắp đầm bể Đường kính 70mm | 0,5 | cặp bích | |
| 5 | Gia công khoét lỗ, lắp bổ sung đường ống công nghệ xuất | 1 | lỗ | |
| 6 | Van chặn nối bích 1.1/2'' - 150# | 1 | cái | |
| 7 | Van 1 chiều Crepin 1.1/2'' | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van chặn 1-1/2'' | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều Crepin | 1 | cái | |
| 10 | Bích thép nối 1.1/2'' | 4 | cái | |
| 11 | Lắp Bích thép nối 1.1/2'' | 2 | cặp bích | |
| 12 | Cút đúc 90- 1.1/2'' | 6 | cái | |
| 13 | - Cút thép 90 ống 1.1/2" | 6 | cái | |
| 14 | Bu lông, ê cu M14x70 + đệm | 8 | bộ | |
| 15 | Bu lông, ê cu M12x55 + đệm | 4 | bộ | |
| 16 | Đệm bích dày 3mm | 0,0037 | m2 | |
| 17 | Thử áp lực đường ống 1.1/2"(D48.4x3.20) | 1 | 1 lần thử | |
| 18 | Nhân công thử đường kính ống được công thêm | 0,45 | công | |
| 19 | Lắp đặt và cài đặt cột bơm đơn | 1 | cột | |
| 20 | Vận hành thử và bàn giao ( nhân công bậc 4/7) | 2 | công | |
| H | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC, BỂ CHỨA VÀ PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt rửa | 1 | cái | |
| 3 | Hộp giấy | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chân đỡ chậu | 1 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | 1 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt gương soi | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | 1 | cái | |
| 9 | Xiphong D42 | 1 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | 1 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt cút ren trong - Đường kính 20mm | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê ren trong D27x20mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp nút bịt PVC D27 | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt thót D27xD20 | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | 0,08 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | 0,06 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D75 | 0,08 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | 0,04 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | 0,04 | 100m | |
| 22 | Lắp đặt cút 90 uPVC D75 | 4 | cái | |
| 23 | Lắp đặt cút 45 uPVC D90 | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt chụp chắn lỗ thông hơi, lưới inox | 1 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê cong D90xD42 | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt tê cong D90xD60 | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt tê cong D110 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc D110 | 1 | cái | |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc D90 | 1 | cái | |
| 30 | Đai nẹp ống đứng D75 + vít, nở | 4 | bộ | |
| 31 | Đai nẹp ống đứng D27 + vít, nở | 4 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt tê D110 | 2 | cái | |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,1376 | 100m3 | |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1376 | 100m3 | |
| 35 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | 0,4 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 15 | cái | |
| 38 | Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | 4 | cái | |
| 39 | Lắp đặt máy bơm tăng áp 2m3/h | 1 | 1 máy | |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | 0,16 | 100m | |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mm | 0,4 | 100m | |
| 42 | Lắp đặt cút 90 - Đường kính 140mm | 7 | cái | |
| 43 | Lắp đặt cút 45 D140 | 4 | cái | |
| 44 | Cầu chắn rác D140 | 7 | cái | |
| 45 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 5,082 | 1m3 | |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, | 0,308 | m3 | |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,36 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0096 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,016 | tấn | |
| 50 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,24 | m3 | |
| 51 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0136 | 100m2 | |
| 52 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0181 | tấn | |
| 53 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 4 | 1 cấu kiện | |
| 54 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | 1,2478 | m3 | |
| 55 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 12,5895 | m2 | |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,4594 | m2 | |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,694 | m3 | |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,0339 | 100m3 | |
| 59 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,0339 | 100m3/1km | |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 0,8 | 1m3 | |
| 61 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,1 | m3 | |
| 62 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1 | m3 | |
| 63 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,004 | 100m2 | |
| 64 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,049 | m3 | |
| 65 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0028 | 100m2 | |
| 66 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,003 | tấn | |
| 67 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | 1 cấu kiện | |
| 68 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | 0,2156 | m3 | |
| 69 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | 1,68 | m2 | |
| 70 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 0,36 | m2 | |
| 71 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,2667 | m3 | |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | 0,0053 | 100m3 | |
| 73 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | 0,0053 | 100m3/1km | |
| I | HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG HÓA & CAMERA | |||
| 1 | Cáp tín hiệu 4x1.0 bọc lưới đồng chống nhiễu | 80 | m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mm | 0,25 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm | 0,08 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | 3 | cái | |
| 6 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D40-25 | 4 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - D65-40 | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | 3 | cái | |
| 9 | Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 65mm | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm | 1 | cái | |
| 12 | Ống bảo hộ que đo + lắp đặt | 4 | cái | |
| 13 | Hộp cầu đấu phòng nổ + lắp đặt | 4 | cái | |
| 14 | Ống cao su lõi thép D25 + lắp đặt | 4 | cái | |
| 15 | Cáp tín hiệu 4x1.0 bọc lưới đồng chống nhiễu | 60 | m | |
| 16 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm | 0,5 | 100m | |
| 17 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | 6 | cái | |
| 18 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D40-25 | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mm | 3 | m | |
| 22 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu CAT6 | 140 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống tròn SP D25 | 30 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống tròn DP D40 | 10 | m | |
| 25 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 chôn ngầm | 0,4 | 100m | |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN, THU LÔI, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Aptomat 3 pha 3 cực 75A MCCB-3P | 1 | cái | |
| 2 | Aptomat 3 pha 3 cực 10A MCB-3P | 3 | cái | |
| 3 | Aptomat 1 pha 2 cực 32A MCB-2P | 2 | cái | |
| 4 | Aptomat 1 pha 2 cực 25A MCB-2P | 20 | cái | |
| 5 | Aptomat 1 pha 2 cực 10A MCB-2P | 10 | cái | |
| 6 | Aptomat 1 pha cực 20A MCB-1P | 7 | cái | |
| 7 | Aptomat 1 pha cực 16A MCB-1P | 4 | cái | |
| 8 | Aptomat 1 pha cực 10A MCB-1P | 6 | cái | |
| 9 | Đèn báo pha (3 bóng) | 1 | 5 đèn | |
| 10 | Thiết bị cắt sét bảo vệ đường nguồn 3 pha 50KA (tính trong phần thiết bị) | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt bộ vôn kế | 1 | cái | |
| 12 | Cầu trì 2A | 3 | hộp | |
| 13 | Tủ điện tổng bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện 600x400x250 dày 1,2ly | 1 | cái | |
| 14 | Tủ điện tổng bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện 800x600x250 dày 1,2ly | 1 | cái | |
| 15 | Cầu dao hộp đảo chiều 100A 3pha 4 cực 660V 318x171x408 Vinakip | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x2,5 mm2 | 110 | m | |
| 17 | Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x2,5 mm2 | 110 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 80 | 0,35 | 100m | |
| 19 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 65 | 0,05 | 100m | |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 50 | 0,25 | 100m | |
| 21 | Hố chuyển hướng kèm nắp | 1 | cái | |
| 22 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,252 | 100m3 | |
| 23 | Đắp cát rãnh cáp | 9,45 | m3 | |
| 24 | Đắp nền đường bằng thủ công | 15,75 | m3 | |
| 25 | Đèn led cao áp 150W IP66 | 2 | bộ | |
| 26 | Lắp Cần đèn cao áp cao 2m vươn 1,5m | 2 | 1 cần đèn | |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng phòng bụi | 18 | bộ | |
| 28 | Đèn led panel 40Wx300x1200 IP44 - phòng nổ | 4 | bộ | |
| 29 | Đèn tuýp led tube đơn 1,2x36W-220V | 4 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt đèn led panel 96Wx600x1200 | 6 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt đèn Exit 7w/220V phòng nổ | 2 | bộ | |
| 32 | Đèn ốp trần D200-18W/220V | 7 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | 2 | cái | |
| 34 | Quạt thông gió trên tường | 1 | cái | |
| 35 | Công tắc 1 chiều đơn chìm tường | 6 | cái | |
| 36 | Công tắc 1 chiều đôi chìm tường | 4 | cái | |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đôi chìm tường | 24 | cái | |
| 38 | Hộp điện phòng ( hộp automat âm tường 2 modul) | 3 | hộp | |
| 39 | Hộp điện phòng ( hộp automat âm tường 4 modul) | 1 | hộp | |
| 40 | Hộp điện phòng ( hộp automat âm tường 6 modul) | 5 | hộp | |
| 41 | Lắp đặt dây CXV (2x2.5)mm2+E2.5 | 400 | m | |
| 42 | Lắp đặt dây CVV (2x6)mm2+E6 | 3 | m | |
| 43 | Lắp đặt dây CVV (2x4)mm2+E4 | 150 | m | |
| 44 | Lắp đặt dây CVV (2x2.5)mm2+E2.5 | 150 | m | |
| 45 | Lắp đặt dây CVV 2x1.5mm2+E1.5 | 220 | m | |
| 46 | Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D16 | 300 | m | |
| 47 | Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D20 | 100 | m | |
| 48 | Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D25 | 130 | m | |
| 49 | Công tơ điện 3 pha trực tiếp 3x30/60A, 220/380V hữu công | 1 | cái | |
| 50 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,448 | 100m3 | |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,448 | 100m3 | |
| 52 | Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6-2.5m mạ kẽm | 22 | cọc | |
| 53 | Kéo rải dây tiếp địa 40x4 | 80 | m | |
| 54 | Má kẹp kiểm tra Thép dẹt 40x4 | 9,2 | m | |
| 55 | Bu lông đai ốc và vành đệm M12x35 | 8 | cái | |
| 56 | Tấm chì lá 40x120, dày 3mm | 4 | tấm | |
| 57 | Lắp đặt Kim thu sét D18 - H=0,5m mạ kẽm | 11 | cái | |
| 58 | Kéo rải dây dẫn sét D10 | 100 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.173140796E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.34628159E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng và công nghiệp; Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình cùng cấp và phải có Chứng chỉ hành nghề TVGS công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng chỉ hành nghề TVGS công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kĩ thuật thi công tại hiện trường | 2 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng; Đã từng thi công 1 công trình có quy mô tương tự. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 3 | Cần cẩu | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 10 | Máy khoan | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 11 | Máy tời điện | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 12 | Máy mài | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
| 13 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi