Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220759509-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quy hoạch Xây dựng Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220757593
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 14:45:00 đến ngày 2022-08-08 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,115,427,197 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.173140796E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.34628159E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng và công nghiệp; Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình cùng cấp và phải có Chứng chỉ hành nghề TVGS công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng chỉ hành nghề TVGS công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kĩ thuật thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng; Đã từng thi công 1 công trình có quy mô tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quy hoạch Xây dựng Hà Giang
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo Petrolimex-Cửa hàng 21
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư của Công ty
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quy hoạch Xây dựng Hà Giang , địa chỉ: Tổ 9, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Hà Giang;Đ/c: Tổ 18, phường Nguyễn Trãi, TP.Hà Giang, tỉnh Hà Giang (T(0219)3860851-F(0219)3867047) - Bên mời thầu: Trung tâm Quy hoạch Xây dựng Hà Giang , địa chỉ: Tổ 9, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. ĐT:02193.875.246
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn công nghệ - xây dựng Petrolimex; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch xây dựng; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLKT - Công ty Xăng dầu Hà Giang + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Trung tâm Quy hoạch Xây dựng. + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:


- Bên mời thầu: Trung tâm Quy hoạch Xây dựng Hà Giang , địa chỉ: Tổ 9, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Hà Giang;Đ/c: Tổ 18, phường Nguyễn Trãi, TP.Hà Giang, tỉnh Hà Giang (T(0219)3860851-F(0219)3867047) - Bên mời thầu: Trung tâm Quy hoạch Xây dựng Hà Giang , địa chỉ: Tổ 9, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. ĐT:02193.875.246


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
"không yêu cầu"
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Hà Giang;Đ/c: Tổ 18, phường Nguyễn Trãi, TP.Hà Giang, tỉnh Hà Giang (T(0219)3860851-F(0219)3867047) - Bên mời thầu: Trung tâm Quy hoạch Xây dựng Hà Giang , địa chỉ: Tổ 9, phường Nguyễn Trãi, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. ĐT:02193.875.246
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Hà Giang, địa chỉ: tổ 18, P Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang – Số điện thoại/Fax: (0219)3867672/(0219)3867047 – Số điện thoại: 02193875246
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng QLKT - Công ty Xăng dầu Hà Giang, SĐT: 0912479568
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng QLKT - Công ty Xăng dầu Hà Giang, SĐT: 0912479568
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ hiện trạng
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công35,696m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m108,41m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (5kg/m2)0,5421tấn
4Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông6,495m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm12,6003m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T19,0953m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T19,0953m3
8Tháo dỡ mái tôn164m2
9Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (5kg/m2)0,82tấn
10Tháo dỡ cửa bằng thủ công31,015m2
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông27,3m3
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm43,0569m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T70,3569m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T70,3569m3
15Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch2,662m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T2,662m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T2,662m3
18Hút bể tự hoại2chuyến
B NHÀ BÁN HÀNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,6681100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường30,8299m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,3598100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III1,4392100m3/1km
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3012,5058m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB4023,4743m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,4092100m2
8Ván khuôn gỗ giằng móng0,7955100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,2571tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,8944tấn
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M25, PCB303,9794m3
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB403,9341m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,6682100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0866tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5688tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà, sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)8,4206m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,7097100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2864tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,1973tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,4642tấn
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB4016,663m3
22Ván khuôn gỗ sàn mái1,6489100m2
23cốt thép sàn mái1,805tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,3321m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,2171100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1428tấn
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan21cái
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB304,6789m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB401,1698m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2233100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0834tấn
32Gia công xà gồ thép0,2831tấn
33Gia công xà gồ thép (tận dụng)0,3958tấn
34Lắp dựng xà gồ thép0,6789tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ87,5391m2
36Lợp tôn sóng liên doanh 3 lớp chống ồn, chống nóng màu xanh dày 0.45mm0,8838100m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, tận dụng0,972100m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng56,3115m2
39Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB3056,3115m2
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3015,2268m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB3024,9528m3
42Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75426,8969m2
43Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75217,0484m2
44Trát trần, vữa XM M75, PCB3053,4984m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Petrolimex, 1 nước lót, 2 nước phủ460,0113m2
46Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Petrolimex , 1 nước lót, 2 nước phủ217,0484m2
47Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả KT:600x60084,6m2
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,980,7202100m3
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4012m3
50Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB4014,6867m3
51Lát nền, sàn gạch Granite 600x600147,6681m2
52Lát gạch chống trơn Ceramic 300x3003,6992m2
53Ốp tường trụ, cột - gạch ceramic 600x30020,384m2
54Trần thạch cao chịu ẩm khu WC, tấm thạch cao thả KT600x6003,5584m2
55Lắp dựng cửa không có khuôn51,9661m2
56Gia công Kính cường lực dày 12mm51,966m2
57Phụ kiện cửa cường lực mở quay 2 cánh VVP2bộ
58Bộ kẹp treo đồng trục D25, Inox 304 (1 cánh)3bộ
59Ray Inox 3046m
60Cửa đi nhôm hệ Queen việt, kính dán an toàn 6,38mm, hệ 55,9311,44m2
61Cửa sổ nhôm hệ Queen việt, kính dán an toàn 6,38mm, hệ 55,9314,4m2
62Cửa sổ khung sắt17,88m2
63Cửa chớp lật7,77m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm51,49m2
C NHÀ MÁI CHE CỘT BƠM
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,806100m2
2Tháo dỡ tấm ốp diềm mái3,286100m2
3Gia công giằng mái thép0,0501tấn
4Lắp dựng giằng thép bu lông0,0501tấn
5Gia công xà gồ thép0,8905tấn
6Lắp dựng xà gồ thép0,8905tấn
7Gia công dầm mái thép0,6333tấn
8Gia công hệ khung dàn0,2209tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn0,3709tấn
10bu lông M14x7046cái
11bu lông M14x20010cái
12bu lông M18x12012cái
13bu lông M18x4004cái
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ56,68741m2
15Lợp mái tôn sóng màu xanh dương dày 0.45mm1,764100m2
16Úp nóc, chống dột 4 xung quanh diềm mái tôn phẳng khổ 0,6mm, dày 0,45mm65,4m
17Sản xuất + lắp đặt máng thu nước inox 201 khổ rộng 0,9m, dày 0,5mmMô tả theo kỹ thuật chương V36m
18Thi công trần ốp tôn la phông + khung xương176,4m2
D MÁI CHE ĐỘC LẬP
1Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm11,74m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,774m3
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,0168100m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,818m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,0082100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,0328100m3/1km
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,3078m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,6319m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0144100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0093100m2
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0072100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0181tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,029tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,1125m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,03100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0036tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0287tấn
18Gia công giằng mái thép0,0231tấn
19Gia công xà gồ thép0,0461tấn
20Lắp dựng xà gồ thép0,0461tấn
21Gia công dầm mái thép0,0391tấn
22Lắp dựng dầm mái0,0391tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủ6,88771m2
24Lợp mái tôn sóng màu xanh dương dày 0.45mm0,1058100m2
25Sản xuất + lắp đặt máng thu nước bằng tôn dày 0,6mmMô tả theo kỹ thuật chương V.4,1m
26Thi công trần ốp aluminium khung xương12,81m2
27Sản xuất ống thép chống va D114x4,02,1m
28Lắp đặt ống thép chống va0,021100m
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,3949m3
30Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,8757m3
31Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M750,8501m3
32Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB302,508m2
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB400,1036m3
34Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M1004,3058m2
35Sơn đảo bơm 2 màu đen trắng phản quang1,708m2
E TƯỜNG RÀO VÀ KÈ ĐÁ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,5448100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công18,16m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB306,4088m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB3082,497m3
5Thi công tầng lọc cát0,0004100m3
6Thi công tầng lọc đá dăm 1x20,0004100m3
7Thi công tầng lọc đá dăm 4x60,0004100m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,171100m
9Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB402,3386m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1681100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1157tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1483tấn
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,4526m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,3944m3
15Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,6389m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3077,1738m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ77,1738m2
18Gia công cột bằng thép hình, khung thép hàng rào lưới thép0,3281tấn
19Lắp cột thép , khung thép hàng rào lưới thép0,3281tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ19,881m2
21Gia công hàng rào lưới thép28,8m2
22Lắp dựng hàng rào lưới thép28,8m2
F ĐƯỜNG BÃI BÊ TÔNG + HÀO CÔNG NGHỆ
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,980,157100m3
2Rải 1 lớp nilong1,516100m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB4031,3892m3
4Xoa phẳng đánh bóng mặt bê tông151,6m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III3,4561m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x60,72m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1278100m2
8Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB401,638m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,648m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0475100m2
11Sản xuất, lắp đặt tấm đan0,299tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu181cấu kiện
13Đắp cát hào công nghệ0,414m3
14Đắp đất hoàn trả ( tính bằng 1/3 khối lượng đào)1,152m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,0346100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,1384100m3/1km
17Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, tấm đan công nghệ15cấu kiện
G HỆ THỐNG CÔNG NGHỆ
1Ống thép tráng kẽm 1.1/2 (D48.4x3.20)30,15m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm D48,4x3,200,3100m
3Tháo dỡ các kết cấu thép - nắp đầm bể D700x80,0242tấn
4Gia công, Lắp bích thép - nắp đầm bể Đường kính 70mm0,5cặp bích
5Gia công khoét lỗ, lắp bổ sung đường ống công nghệ xuất1lỗ
6Van chặn nối bích 1.1/2'' - 150#1cái
7Van 1 chiều Crepin 1.1/2''1cái
8Lắp đặt van chặn 1-1/2''1cái
9Lắp đặt van 1 chiều Crepin1cái
10Bích thép nối 1.1/2''4cái
11Lắp Bích thép nối 1.1/2''2cặp bích
12Cút đúc 90- 1.1/2''6cái
13- Cút thép 90 ống 1.1/2"6cái
14Bu lông, ê cu M14x70 + đệm8bộ
15Bu lông, ê cu M12x55 + đệm4bộ
16Đệm bích dày 3mm0,0037m2
17Thử áp lực đường ống 1.1/2"(D48.4x3.20)11 lần thử
18Nhân công thử đường kính ống được công thêm0,45công
19Lắp đặt và cài đặt cột bơm đơn1cột
20Vận hành thử và bàn giao ( nhân công bậc 4/7)2công
H HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC, BỂ CHỨA VÀ PCCC
1Lắp đặt xí bệt1bộ
2Lắp đặt vòi xịt rửa1cái
3Hộp giấy1cái
4Lắp đặt chậu rửa 2 vòi1bộ
5Lắp đặt chân đỡ chậu1bộ
6Lắp đặt vòi rửa 2 vòi1bộ
7Lắp đặt gương soi1cái
8Lắp đặt kệ kính1cái
9Xiphong D421bộ
10Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm1cái
11Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen1bộ
12Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục1bộ
13Lắp đặt cút ren trong - Đường kính 20mm3cái
14Lắp đặt tê ren trong D27x20mm1cái
15Lắp nút bịt PVC D271cái
16Lắp đặt thót D27xD201cái
17Lắp đặt ống nhựa uPVC D1100,08100m
18Lắp đặt ống nhựa uPVC D900,06100m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC D750,08100m
20Lắp đặt ống nhựa uPVC D600,04100m
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D420,04100m
22Lắp đặt cút 90 uPVC D754cái
23Lắp đặt cút 45 uPVC D902cái
24Lắp đặt chụp chắn lỗ thông hơi, lưới inox1cái
25Lắp đặt tê cong D90xD422cái
26Lắp đặt tê cong D90xD601cái
27Lắp đặt tê cong D1101cái
28Lắp nút bịt nhựa thông tắc D1101cái
29Lắp nút bịt nhựa thông tắc D901cái
30Đai nẹp ống đứng D75 + vít, nở4bộ
31Đai nẹp ống đứng D27 + vít, nở4bộ
32Lắp đặt tê D1102cái
33Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,1376100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1376100m3
35Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm3cái
36Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm0,4100m
37Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm15cái
38Lắp đặt rắc co nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm4cái
39Lắp đặt máy bơm tăng áp 2m3/h11 máy
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm0,16100m
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mm0,4100m
42Lắp đặt cút 90 - Đường kính 140mm7cái
43Lắp đặt cút 45 D1404cái
44Cầu chắn rác D1407cái
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II5,0821m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4,0,308m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,36m3
48Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0096100m2
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,016tấn
50Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,24m3
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0136100m2
52Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0181tấn
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg41 cấu kiện
54Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB301,2478m3
55Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3012,5895m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB301,4594m2
57Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,694m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,0339100m3
59Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,0339100m3/1km
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II0,81m3
61Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,1m3
62Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,1m3
63Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,004100m2
64Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,049m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0028100m2
66Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,003tấn
67Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg11 cấu kiện
68Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB300,2156m3
69Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50, PCB301,68m2
70Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB300,36m2
71Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công0,2667m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II0,0053100m3
73Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II0,0053100m3/1km
I HỆ THỐNG TỰ ĐỘNG HÓA & CAMERA
1Cáp tín hiệu 4x1.0 bọc lưới đồng chống nhiễu80m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 65mm0,25100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm0,08100m
4Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm4cái
5Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm3cái
6Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm D40-254cái
7Lắp đặt tê thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - D65-403cái
8Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm3cái
9Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm2cái
10Lắp nút bịt đầu ống thép trắng kẽm - Đường kính 65mm1cái
11Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 65mm1cái
12Ống bảo hộ que đo + lắp đặt4cái
13Hộp cầu đấu phòng nổ + lắp đặt4cái
14Ống cao su lõi thép D25 + lắp đặt4cái
15Cáp tín hiệu 4x1.0 bọc lưới đồng chống nhiễu60m
16Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 40mm0,5100m
17Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm6cái
18Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm - Đường kính 40mm2cái
19Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông D40-253cái
20Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 40mm2cái
21Lắp đặt ống kim loại chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤26mm3m
22Lắp đặt dây cáp tín hiệu CAT6140m
23Lắp đặt ống tròn SP D2530m
24Lắp đặt ống tròn DP D4010m
25Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 chôn ngầm0,4100m
J HỆ THỐNG ĐIỆN, THU LÔI, TIẾP ĐỊA
1Aptomat 3 pha 3 cực 75A MCCB-3P1cái
2Aptomat 3 pha 3 cực 10A MCB-3P3cái
3Aptomat 1 pha 2 cực 32A MCB-2P2cái
4Aptomat 1 pha 2 cực 25A MCB-2P20cái
5Aptomat 1 pha 2 cực 10A MCB-2P10cái
6Aptomat 1 pha cực 20A MCB-1P7cái
7Aptomat 1 pha cực 16A MCB-1P4cái
8Aptomat 1 pha cực 10A MCB-1P6cái
9Đèn báo pha (3 bóng)15 đèn
10Thiết bị cắt sét bảo vệ đường nguồn 3 pha 50KA (tính trong phần thiết bị)1cái
11Lắp đặt bộ vôn kế1cái
12Cầu trì 2A3hộp
13Tủ điện tổng bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện 600x400x250 dày 1,2ly1cái
14Tủ điện tổng bằng thép 2 lớp sơn tĩnh điện 800x600x250 dày 1,2ly1cái
15Cầu dao hộp đảo chiều 100A 3pha 4 cực 660V 318x171x408 Vinakip1cái
16Lắp đặt cáp CXV/DSTA 4x2,5 mm2110m
17Lắp đặt cáp CXV/DSTA 2x2,5 mm2110m
18Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 800,35100m
19Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 650,05100m
20Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 500,25100m
21Hố chuyển hướng kèm nắp1cái
22Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,252100m3
23Đắp cát rãnh cáp9,45m3
24Đắp nền đường bằng thủ công15,75m3
25Đèn led cao áp 150W IP662bộ
26Lắp Cần đèn cao áp cao 2m vươn 1,5m21 cần đèn
27Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng phòng bụi18bộ
28Đèn led panel 40Wx300x1200 IP44 - phòng nổ4bộ
29Đèn tuýp led tube đơn 1,2x36W-220V4bộ
30Lắp đặt đèn led panel 96Wx600x12006bộ
31Lắp đặt đèn Exit 7w/220V phòng nổ2bộ
32Đèn ốp trần D200-18W/220V7bộ
33Lắp đặt quạt trần + hộp số2cái
34Quạt thông gió trên tường1cái
35Công tắc 1 chiều đơn chìm tường6cái
36Công tắc 1 chiều đôi chìm tường4cái
37Lắp đặt ổ cắm đôi chìm tường24cái
38Hộp điện phòng ( hộp automat âm tường 2 modul)3hộp
39Hộp điện phòng ( hộp automat âm tường 4 modul)1hộp
40Hộp điện phòng ( hộp automat âm tường 6 modul)5hộp
41Lắp đặt dây CXV (2x2.5)mm2+E2.5400m
42Lắp đặt dây CVV (2x6)mm2+E63m
43Lắp đặt dây CVV (2x4)mm2+E4150m
44Lắp đặt dây CVV (2x2.5)mm2+E2.5150m
45Lắp đặt dây CVV 2x1.5mm2+E1.5220m
46Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D16300m
47Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D20100m
48Lắp đặt ống luồn dây điện tròn cứng SP D25130m
49Công tơ điện 3 pha trực tiếp 3x30/60A, 220/380V hữu công1cái
50Đào rãnh chôn dây tiếp địa bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II0,448100m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,448100m3
52Gia công và đóng cọc tiếp địa V63x63x6-2.5m mạ kẽm22cọc
53Kéo rải dây tiếp địa 40x480m
54Má kẹp kiểm tra Thép dẹt 40x49,2m
55Bu lông đai ốc và vành đệm M12x358cái
56Tấm chì lá 40x120, dày 3mm4tấm
57Lắp đặt Kim thu sét D18 - H=0,5m mạ kẽm11cái
58Kéo rải dây dẫn sét D10100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.173140796E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.34628159E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành về xây dựng và công nghiệp; Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình cùng cấp và phải có Chứng chỉ hành nghề TVGS công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Chứng chỉ hành nghề TVGS công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực.33
2 Cán bộ kĩ thuật thi công tại hiện trường 2 Có trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành về xây dựng dân dụng; Đã từng thi công 1 công trình có quy mô tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
2 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
3 Cần cẩu Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
4 Máy cắt gạch đá Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
5 Máy cắt uốn thép Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy đầm dùi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
8 Máy hàn điện Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
9 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
10 Máy khoan Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
11 Máy tời điện Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
12 Máy mài Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
13 Máy đầm bàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->