Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Đảm bảo ATGT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220787257-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Lê Lợi
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Đảm bảo ATGT
Số hiệu KHLCNT 20220774667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Sơn Tây
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 14:44:00 đến ngày 2022-08-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,836,908,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.151E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Loại công trình: Công trình giao thông.+ Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, còn hiệu lực;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Các cán bộ có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên và có (chứng nhận) chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thông có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T, Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Lê Lợi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng + Đảm bảo ATGT
Cải tạo, nâng cấp đường và rãnh thoát nước một số tuyến ngõ ngách phường Lê Lợi
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Sơn Tây
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Lê Lợi , địa chỉ: Số 185, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Lê Lợi. Địa chỉ: Phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Chủ đầu tư, Bên mời thầu, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Lê Lợi , địa chỉ: Số 185, phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Lê Lợi. Địa chỉ: Phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021), kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) đã được kiểm toán. - Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ đính kèm theo E-HSDT và chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Lê Lợi. Địa chỉ: Phường Lê Lợi, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Sơn Tây. Địa chỉ: Phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu Liên cơ Võ Chí Công, P. Xuân La, Q. Tây Hồ, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Sơn Tây. Địa chỉ: Phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BTN+ BTXM
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V40,37m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,4037100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,4037100m3
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 3 cmChương V11,2067100m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương V20,4514100m2
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương V20,4517100m2
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V83,54m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,8354100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,8354100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,3441100m3
11Rải giấy dầu lớp cách lyChương V19,4828100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V311,73m3
13Tạo nhẵn, tạo phẳng mặt bê tôngChương V1.948,28m2
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V78,27m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V54,81m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V103,35m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V2,3643100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,3643100m3
6Tháo dỡ tấm đanChương V1251 cấu kiện
7Nạo vét lòng rãnhChương V10m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,1225100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1225100m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V2,7m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,1716100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,33tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V7,75m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,572100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép Chương V0,5263tấn
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V19,25m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V100m2
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V1251 cấu kiện
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V12,264m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,292100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V8,76m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V0,438100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đanChương V1,2468tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V8,9936m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnhChương V0,3296100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép Chương V1,2468tấn
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V24,82m3
28Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V179,58m2
29Cắt mặt đường bê tông xi măngChương V2,92100m
30Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V59,658m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1989100m3
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,52m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,06100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V1,8m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V0,09100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đanChương V0,2562tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, chiều rộng Chương V1,848m3
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,048100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0885tấn
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V5,1m3
41Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V36,9m2
42Cắt mặt đường bê tông xi măngChương V0,6100m
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V23,25m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0775100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,704m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,112100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V3,36m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V0,168100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đanChương V0,4782tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V3,4496m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,3136100m2
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,4782tấn
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V9,52m3
54Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V68,88m2
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1574100m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V25,474m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,542100m2
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V19,512m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V1,084100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đanChương V2,3577tấn
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V16,6936m3
62Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,6496100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép Chương V0,7995tấn
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V45,528m3
65Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V360,43m2
66Cắt mặt đường bê tông xi măngChương V5,42100m
67Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V286,176m3
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,7615100m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V49,256m3
70Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,048100m2
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V37,728m3
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V2,096100m2
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đanChương V4,5588tấn
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V32,2784m3
75Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng rãnhChương V2,4624100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng rãnh, đường kính cốt thép Chương V1,5458tấn
77Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V88,032m3
78Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V696,92m2
79Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V59,136m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1971100m3
81Bộ giá đỡ và nắp thu trực tiếp bằng gang (tải trọng 250 KN)Chương V60bộ
82Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V601 cấu kiện
83Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V2,7964100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,7964100m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,28m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1424100m2
87Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V1,728m3
88Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,1552100m2
89Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Chương V0,2498tấn
90Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,2987tấn
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V161 cấu kiện
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, chiều rộng Chương V2,624m3
93Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,3392100m2
94Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1806tấn
95Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V8,528m3
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V38,56m2
97Đá dăm lót 2x4Chương V3,52m3
98Cắt mặt đường bê tông xi măngChương V1,2032100m
99Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,5854100m3
100Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V65,04m3
101Đắp đá dăm hoàn trảChương V9,12m3
102Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,163100m3
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,2358100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,2358100m3
105Bộ giá đỡ và nắp thu trực tiếp bằng gang (tải trọng 250 KN)Chương V16bộ
106Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V161 cấu kiện
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,93m3
108Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0258100m2
109Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,36m3
110Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0216100m2
111Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0344tấn
112Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V61 cấu kiện
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương V0,51m3
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0612100m2
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0339tấn
116Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V1,368m3
117Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,72m2
118Đá dăm lót 2x4Chương V0,63m3
119Cắt mặt đường bê tông xi măngChương V0,2208100m
120Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0929100m3
121Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,0103m3
122Đá dăm lótChương V1,65m3
123Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0239100m3
124Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,093100m3
125Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,093100m3
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Còi đảm bảo giao thôngChương V2cái
2Gậy chỉ huyChương V2cái
3Cọc tiêu di dộng phản quangChương V50cọc
4Dây phản quangChương V200m
5Biển báo tam giác phản quang W203bChương V1cái
6Biển báo tam giác phản quang W203cChương V1cái
7Biển báo tam giác phía trước công trường W227Chương V2cái
8Biển báo tam giác công trường các phương tiện đi chậm W245AChương V2cái
9Cột biển báo loại D88.3Chương V2cái
10Đèn cảnh báo giao thôngChương V4cái
11Nhân công phân luồng giao thôngChương V20công
12Hệ thống chiếu sángChương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.151E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông có quy mô và tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Loại công trình: Công trình giao thông.+ Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông, còn hiệu lực;- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng giao thông có quy mô và tính chất tương tự gói thầu (Kèm theo các tài liệu là bản chính hoặc bản sao chứng thực: Xác nhận của Chủ đầu tư (đại diện Chủ đầu tư) về kinh nghiệm chỉ huy trường công trình tương tự hoặc Có vị trí tương đương trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng.- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư cấp thoát nước- Các cán bộ có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc Tốt nghiệp Đại học trở lên và có (chứng nhận) chứng chỉ đào tạo an toàn lao động.- Có CMND/thẻ căn cước công dân kèm theo;- Đã làm công tác an toàn lao động cho 01 công trình giao thông có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn, (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
2 Máy đào ≤ 0,8m3, (Có kiểm định còn hiệu lực)1
3 Máy lu ≥ 10T, Có kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy rải nhựa Có kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
6 Máy trộn vữa ≥ 150L2
7 Đầm dùi Sử dụng tốt2
8 Đầm bàn Sử dụng tốt2
9 Đầm cóc Sử dụng tốt2
10 Máy hàn Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->