Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm cà hệ thống PCCC)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220787190-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm cà hệ thống PCCC) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220702611 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSTP hỗ trợ, Ngân sách huyện Mê Linh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 14:41:00 đến ngày 2022-08-06 14:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,955,128,440 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1932692E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.386538E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục: Thi công xây dựng công trình (kiến trúc, kết cấu, hoàn thiện); thi công và lắp đặt hệ thống PCCC Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.568.589.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.137.178.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng cho công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện – cơ điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm bê tông ≥ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung ≤ 18T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm cà hệ thống PCCC) Xây dựng trạm y tế xã Mê Linh, huyện Mê Linh 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSTP hỗ trợ, Ngân sách huyện Mê Linh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh về PCCC: ngành nghề được phép kinh doanh là Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC; - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Các hàng hóa cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Hàng hóa phải nêu tên, chủng loại, xuất xứ; ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, năm sản xuất, Hãng sản xuất. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5599 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5488 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1002 | m3 |
| 4 | Đào móng cột. trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6624 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4521 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông móng. chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1548 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3729 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9775 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7771 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông cột. tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5849 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4495 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2664 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch XMCL không nung 6.5x10.5x22. xây móng. chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,234 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. đá 1x2. mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6978 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2288 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2452 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,994 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7547 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông nền. đá 1x2. mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,767 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông cột. tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0686 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3986 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4514 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3711 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. đá 1x2. mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7534 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6597 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9635 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép > 18mm. chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà. dầm. giằng. chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8912 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà. dầm. giằng. chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8175 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. đá 1x2. mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3942 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6447 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái. chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5602 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông cầu thang thường. đá 1x2. mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,591 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3149 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang. đường kính cốt thép > 10mm. chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0895 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2397 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. đá 1x2. mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5442 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2894 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4262 | 100m2 |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7951 | tấn |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7951 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,7136 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông xà dầm. giằng nhà. chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2896 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm. giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,817 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4565 | tấn |
| 48 | Xây gạch XMCL không nung 6.5x10.5x22. xây tường thẳng. chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,8382 | m3 |
| 49 | Xây gạch XMCL không nung 6.5x10.5x22. xây tường thẳng. chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2159 | m3 |
| 50 | Xây gạch XMCL không nung 6.5x10.5x22. xây cột. trụ. chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6776 | m3 |
| 51 | Xây gạch XMCL không nung 6.5x10.5x22. xây kết cấu phức tạp khác. chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3645 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,666 | m2 |
| 53 | Trát tường trong. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,6917 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,7748 | m2 |
| 55 | Trát trần. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452,0754 | m2 |
| 56 | Trát trụ. cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,796 | m2 |
| 57 | Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.498,3379 | m2 |
| 58 | Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,666 | m2 |
| 59 | Lát nền. sàn. kích thước gạch 60x60 màu vàng nhạt. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,4 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường. viền tường. viền trụ. cột. tiết diện gạch 10x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,454 | m2 |
| 61 | Lát đá bậu cửa các loại. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,368 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm polymer 2 thành phần polyflex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m2 |
| 63 | Lát nền. sàn. kích thước gạch chống trơn 300x300 màu ghi nhạt. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường. trụ. cột. tiết diện gạch ốp ceramic 30x60. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,095 | m2 |
| 65 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | m2 |
| 66 | Vách ngăn HPL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,357 | m2 |
| 67 | Gia công khung đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | tấn |
| 68 | Lắp dựng khung đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0664 | tấn |
| 69 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4 | kg |
| 70 | Lát đá mặt bệ lavabo. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3275 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc cầu thang. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,528 | m2 |
| 72 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0644 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1218 | m2 |
| 74 | Tay vịn gỗ nhóm 2 sơn PU màu nâu vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,444 | md |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1228 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông móng. chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9085 | m3 |
| 77 | Kẻ vạch 30 sâu 10 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0614 | m2 |
| 78 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây tam cấp. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0863 | m3 |
| 79 | Lát đá bậc tam cấp. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4102 | m2 |
| 80 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây tường thẳng. chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8415 | m3 |
| 81 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,832 | m2 |
| 82 | Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,832 | m2 |
| 83 | Quét dung dịch chống thấm polymer 2 thành phần polyflex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,0862 | m2 |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m3 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót mái. đá 4x6. mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1596 | m3 |
| 86 | Lát gạch đất nung kích thước gạch gốm 400x400. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5968 | m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng màu đỏ dày 0.45mm chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8909 | 100m2 |
| 88 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,82 | md |
| 89 | Quét dung dịch chống thấm polymer 2 thành phần polyflex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7614 | m2 |
| 90 | Lát nền. sàn. kích thước gạch chống trơn 300x300. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7614 | m2 |
| 91 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,184 | m2 |
| 93 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | kg |
| 94 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | tấn |
| 96 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | tấn |
| 97 | Gia công mặt bậc thép tấm gân chống trơn dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 98 | Lắp sàn thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 99 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 703,7342 | kg |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9782 | m2 |
| 101 | Cửa đi 2 cánh liền vách kính cường lực dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m2 |
| 102 | Cửa đi 2 cánh cửa khung nhôm kính. dầy 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,88 | m2 |
| 103 | Cửa đi 1 cánh cửa khung nhôm hệ. kính an toàn dầy 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,67 | m2 |
| 104 | Cửa đi 1 cánh cửa khung nhôm hệ. kính an toàn 6.38mm mờ quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 105 | Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ. kính an toàn dầy 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,99 | m2 |
| 106 | Cửa sổ trượt khung nhôm hệ. kính an toàn dầy 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m2 |
| 107 | Gia công lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng innox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,5466 | kg |
| 108 | Công tác ốp dá chẻ vào chân tường. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6619 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài. chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2594 | 100m2 |
| 110 | Đào móng công trình. chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0949 | 100m3 |
| 111 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng 1m. đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4995 | m3 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng > 250 cm. đá 4x6. mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6244 | m3 |
| 113 | Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông móng. chiều rộng móng >250 cm. đá 1x2. mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1482 | m3 |
| 114 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | 100m2 |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 117 | Xây gạch XMCL không nung 6.5x10.5x22. xây bể. chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3265 | m3 |
| 118 | Xây gạch XMCL không nung 6.5x10.5x22. xây thành bể. chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3145 | m3 |
| 119 | Trát tường trong. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8692 | m2 |
| 120 | Láng bể chống thấm xi măng. dày 3cm. vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,58 | m2 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông tấm đan. đá 1x2. mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3475 | m3 |
| 122 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn. tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 124 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m3 |
| 126 | Vỏ tủ điện KT: 600x400x250mm dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 127 | Aptomat MCCB 3P 63A 36kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Aptomat MCCB 3P 40A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Aptomat MCB 3P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Aptomat MCB 2P 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Aptomat MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Vỏ tủ điện KT: 600x400x250mm dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 134 | Aptomat MCCB 3P 40A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Aptomat MCB 2P 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Aptomat chống rò RCBO 2P 20A 6kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Aptomat MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Tủ điện âm tường chứa 6 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 139 | Aptomat MCB 2P 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 140 | Aptomat chống rò RCBO 2P 20A 6kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 141 | Aptomat MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 143 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 144 | Đèn tuyp led 1200-40W quang thông 4000LM. gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 145 | Đèn tuyp led 1200-2x30W quang thông 4000LM. gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 146 | Đèn tuyp led gắn tường 1200-40W quang thông 4000LM. H=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 147 | Quạt trần sải cánh 1400mm-80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 148 | Quạt hút gắn tường D250x250. Pmax 25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Đèn led ốp trần 22W. quang thông 1700LM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 150 | Công tắc 2 chiều 1 phím bấm. 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 151 | Công tắc 1 chiều 1 phím bấm. 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 152 | Công tắc 1 chiều 2 phím bấm. 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 153 | Công tắc 1 chiều 4 phím bấm. 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 155 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | cái |
| 156 | Cáp CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 157 | Cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 158 | Dây Cu/Pvc (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 159 | Dây Cu/Pvc (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 160 | Dây nối đất - E-CU/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 161 | Dây nối đất - E-CU/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 162 | Ống nhựa cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | m |
| 163 | Ống nhựa cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675 | m |
| 164 | Ống nhựa cứng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 165 | Dây kết nối CU/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 166 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 167 | Vỏ tủ điện KT: 600x400x250mm dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 168 | Mặt 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 169 | Mặt 2 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 170 | Đế chữ nhật chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 171 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 172 | Ống PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 173 | Hạt nhân thoại RJ11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 174 | Cáp mạng Cat 6 chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 175 | Tủ đấu dây chỉnh MDF 10P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 176 | Lắp đặt tủ đấu dây chỉnh MDF 10P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 177 | Hạt nhân thoại RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 178 | Cáp mạng Cat 6 chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 179 | Switch mạng 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 180 | Lắp đặt switch mạng 8 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 181 | Switch poe 4 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 182 | Lắp đặt switch poe 4 port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 183 | Lắp đặt router và tường lửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 184 | Ổ cắm truyền hình cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 185 | bộ kết nối truyền hình cáp FO/NODE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 186 | Lắp đặt bộ kết nối truyền hình cáp FO/NODE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 187 | bộ khuếch đại cho 10 TM chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | thiết bị |
| 188 | Lắp đặt bộ khuếch đại cho 10 TM chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 189 | bộ chia 4 cổng tín hiệu truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 190 | Lắp đặt bộ chia 4 cổng tín hiệu truyền hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 191 | Cáp đồng trục RG6-75 chống nhiễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 192 | Ống Upvc Class-2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 193 | Ống Upvc Class-2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 194 | Ống Upvc Class-2 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 195 | Ống Upvc Class-2 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 196 | Ống Upvc Class-2 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 197 | Côn thu Upvc D110- 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 198 | Côn thu Upvc D90-75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 199 | Côn thu Upvc D75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 200 | Cút chếch Upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 201 | Cút chếch Upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 202 | Cút chếch Upvc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 203 | Cút chếch Upvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Cút vuông Upvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 205 | Cút vuông Upvc D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 206 | Y đều Upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 207 | Y đều Upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 208 | Y đều Upvc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 209 | Tê đều Upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 210 | Măng sông Upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Măng sông Upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Măng sông Upvc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Y thăm Upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 214 | Y thăm Upvc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 215 | Ống Upvc Class-2 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 100m |
| 216 | Cút chếch Upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 217 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 218 | Ống PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 219 | Ống PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 220 | Ống PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 221 | Ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 222 | Ống PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 223 | Van cửa PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 224 | Van cửa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 225 | Van nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 226 | Nối ren trong PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 227 | Nối ren trong PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 228 | Nối ren ngoài PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 229 | Kép PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 230 | Rắc co PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 231 | Rắc co PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 232 | Rắc co PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 233 | Tê thu PPR D50-25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 234 | Tê thu PPR D40-25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 235 | Tê thu PPR D25-20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 236 | Tê đều PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 237 | Cút chếch PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 238 | Cút vuông PPR D50 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 239 | Cút vuông PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 240 | Cút vuông PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 241 | Cút vuông PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 242 | Cút vuông PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 243 | Côn thu PPR D50-40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 244 | Côn thu PPR D40-32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 245 | Côn thu PPR D25-20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 246 | Cút ren trong PPR D10 (1/2") | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 247 | Tê inox ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 248 | Măng sông PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 249 | Măng sông PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 250 | Măng sông PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 251 | Măng sông PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 252 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 253 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 254 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 255 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 256 | Lắp đặt cuộn giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 257 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 258 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 259 | Phễu thu sàn D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 260 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox. dung tích bể 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| B | NHÀ BẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột. trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5376 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1069 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông móng. chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,864 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2009 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6963 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5797 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1753 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0548 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2463 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông nền. đá 1x2. mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6971 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông cột. tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7037 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2585 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3098 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. đá 1x2. mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3721 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1167 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5343 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà. dầm. giằng. chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3974 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà. dầm. giằng. chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1413 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. đá 1x2. mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8473 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9562 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái. chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. đá 1x2. mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6264 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0575 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1171 | 100m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3435 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3435 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,16 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông xà dầm. giằng nhà. chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5289 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0748 | tấn |
| 32 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng thu hồi. chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0481 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây tường thẳng. chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4464 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây tường thẳng. chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3972 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,977 | m2 |
| 36 | Trát tường trong. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,0349 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4882 | m2 |
| 38 | Trát trần. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,02 | m2 |
| 39 | Trát trụ. cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,381 | m2 |
| 40 | Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,977 | m2 |
| 41 | Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605,1161 | m2 |
| 42 | Lát nền. sàn. kích thước gạch 60x60 màu vàng nhạt. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,3 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường. viền tường. viền trụ. cột. tiết diện gạch 10x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9292 | m2 |
| 44 | Lát đá bậu cửa các loại. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,397 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm polymer 2 thành phần polyflex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,755 | m2 |
| 46 | Lát nền. sàn. kích thước gạch chống trơn 30x30. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,755 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường. trụ. cột. tiết diện gạch ốp ceramic 30x60. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1 | m2 |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,755 | m2 |
| 49 | Gia công hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0542 | tấn |
| 50 | Lắp hệ khung đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0542 | tấn |
| 51 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,2 | kg |
| 52 | Lát đá lavabo. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9853 | m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6902 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây tam cấp. chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7123 | m3 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4614 | m2 |
| 56 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây tường thẳng. chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9996 | m2 |
| 58 | Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2176 | m2 |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng màu đó dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6765 | 100m2 |
| 60 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,08 | md |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm polymer 2 thành phần polyflex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,248 | m2 |
| 62 | Gia công hệ khung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | tấn |
| 63 | Lắp hệ khung đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | tấn |
| 64 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,1 | kg |
| 65 | Ti treo bằng thép tròn D16 dài 710mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Bản mã vuông 120x120x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 67 | Kính cường lực màu ghi đen dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3247 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng Cửa đi 2 cánh. cửa khung nhôm kính dầy 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng Cửa đi 1 cánh. cửa khung nhôm kính dầy 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng Cửa đi 1 cánh. cửa khung nhôm kính cường lực mờ 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 71 | Sản xuất lắp dựng Cửa sổ 1 cánh mở hất. cửa khung nhôm kính dầy 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m2 |
| 72 | Sản xuất lắp dựng Vách kính khung nhôm dầy 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m2 |
| 73 | Sản xuất. lắp dựng hoa cửa sổ bằng innox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2667 | kg |
| 74 | Đào móng công trình. chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0949 | 100m3 |
| 75 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng 1m. đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4995 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng > 250 cm. đá 4x6. mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6244 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông móng. chiều rộng móng >250 cm. đá 1x2. mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1482 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0344 | tấn |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 81 | Xây gạch XMCL không nung 6.5x10.5x22. xây bể. chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3265 | m3 |
| 82 | Xây gạch XMCL không nung 6.5x10.5x22. xây thành bể. chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3145 | m3 |
| 83 | Trát tường trong. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8692 | m2 |
| 84 | Láng bể chống thấm xi măng. dày 3cm. vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,58 | m2 |
| 85 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông tấm đan. đá 1x2. mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3475 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn. tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0278 | tấn |
| 88 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 89 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m3 |
| 90 | Vỏ tủ điện KT: 600x400x250mm dày 1.5mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 91 | Aptomat MCCB 3P 40A 18kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Aptomat MCB 2P 32A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Aptomat chống rò RCBO 2P 20A 6kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 94 | Aptomat chống rò RCBO 2P 25A 6kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Aptomat MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 96 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Đèn tuyp led 1200-40W quang thông 4000LM. gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 98 | Quạt trần sải cánh 1400mm-80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Quạt hút gắn tường D250x250. Pmax 25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 100 | Đèn led ốp trần 22W. quang thông 1700LM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 101 | Công tắc 1 chiều 1 phím bấm. 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Công tắc 1 chiều 2 phím bấm. 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 103 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 104 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 105 | Dây Cu/Pvc (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 106 | Dây Cu/Pvc (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 107 | Dây Cu/Pvc (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 108 | Dây Cu/Pvc (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 109 | Dây nối đất - E-CU/PVC (1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 110 | Dây nối đất - E-CU/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 111 | Dây nối đất - E-CU/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 112 | Ống nhựa cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 113 | Ống nhựa cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 114 | Ống nhựa cứng D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 115 | Ống Upvc Class-2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 116 | Ống Upvc Class-2 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 117 | Ống Upvc Class-2 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 118 | Ống Upvc Class-2 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 119 | Côn thu Upvc D75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 120 | Cút chếch Upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 121 | Cút chếch Upvc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 122 | Cút vuông Upvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Cút vuông Upvc D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 124 | Y đều Upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Y đều Upvc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 126 | Tê đều Upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Cầu chắn rác D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 128 | Ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 129 | Ống PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 130 | Van cửa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Tê thu PPR D25-20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 132 | Cút vuông PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 133 | Côn thu PPR D25-20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Cút ren trong D20 (1/2") | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 135 | Tê inox ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 136 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Chậu bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| C | NHÀ TRUYỀN NHIỄM | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1389 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột. trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7312 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0223 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông móng. chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5313 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2485 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9136 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9315 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2302 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0755 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3449 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông nền. đá 1x2. mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7793 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông cột. tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1683 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3292 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3942 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. đá 1x2. mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,266 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1586 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6888 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép > 18mm. chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0693 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà. dầm. giằng. chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5696 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà. dầm. giằng. chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1877 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. đá 1x2. mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4076 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6052 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái. chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1535 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. đá 1x2. mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5514 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính cốt thép > 10mm. chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0204 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0831 | 100m2 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4307 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4307 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,456 | m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông xà dầm. giằng nhà. chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7291 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1018 | tấn |
| 34 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng thu hồi. chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0663 | 100m2 |
| 35 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây tường thẳng. chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8696 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây tường thẳng. chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0462 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,965 | m2 |
| 38 | Trát tường trong. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,0532 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4804 | m2 |
| 40 | Trát trần. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,5284 | m2 |
| 41 | Trát trụ. cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,004 | m2 |
| 42 | Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,965 | m2 |
| 43 | Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,954 | m2 |
| 44 | Lát nền. sàn. kích thước gạch 60x60 màu vàng nhạt. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | m2 |
| 45 | Công tác ốp gạch vào chân tường. viền tường. viền trụ. cột. tiết diện gạch 10x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4222 | m2 |
| 46 | Lát đá bậu cửa các loại. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | m2 |
| 47 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 40x40. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm polymer 2 thành phần polyflex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 49 | Lát nền. sàn. kích thước gạch chống trơn 30x30. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 50 | Công tác ốp gạch vào tường. trụ. cột. tiết diện gạch ốp ceramic 30x60. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,67 | m2 |
| 51 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm KT 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 52 | Gia công khung đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1084 | tấn |
| 53 | Lắp khung đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1084 | tấn |
| 54 | Lát đá lavabo. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8768 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2646 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây tam cấp. chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9639 | m3 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0206 | m2 |
| 58 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây tường thẳng. chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2168 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4238 | m2 |
| 60 | Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4528 | m2 |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng màu đó dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9856 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | md |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm polymer 2 thành phần polyflex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,824 | m2 |
| 64 | Sản xuất lắp dựng Cửa đi 2 cánh. cửa khung nhôm kính dầy 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m2 |
| 65 | Sản xuất lắp dựng Cửa đi 1 cánh. cửa khung nhôm kính cường lực mờ 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 66 | Sản xuất lắp dựng Cửa sắt. cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng Cửa sắt. cửa đi 1 cánh trượt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m2 |
| 68 | Sản xuất lắp dựng Cửa sổ 1 cánh mở hất. cửa khung nhôm kính an toàn dầy 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m2 |
| 69 | Vách kính khung nhôm hệ. kính an toàn dầy 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,432 | m2 |
| 70 | Gia công cửa sắt. hoa sắt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0302 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,12 | m2 |
| 72 | Đào móng công trình. chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2057 | 100m3 |
| 73 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng 1m. đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0827 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng > 250 cm. đá 4x6. mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9624 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông móng. chiều rộng móng >250 cm. đá 1x2. mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,036 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0671 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 79 | Xây gạch đất sét nung 6.5x10.5x22. xây móng. chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2337 | m3 |
| 80 | Trát tường trong. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5776 | m2 |
| 81 | Quét dung dịch sikatop seal chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5776 | m2 |
| 82 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | 100m3 |
| 83 | Tủ điện tổng - modul chứa 12 aptomat - EM12PL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 84 | Aptomat MCB 3P 40A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Aptomat MCB 2P 25A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Aptomat chống rò RCBO 2P 20A 6kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Aptomat MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Đèn tuyp led 1200-40W quang thông 4000LM. gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 90 | Đèn tuyp led 1200-40W quang thông 4000LM. gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 91 | Đèn tuyp led 1200-40W quang thông 4000LM. chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | Quạt trần sải cánh 1400mm-80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 93 | Quạt hút gắn tường D250x250. Pmax 25W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Đèn led ốp trần 22W. quang thông 1700LM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 95 | Công tắc 1 chiều 1 phím bấm. 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 96 | Công tắc 1 chiều 2 phím bấm. 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 97 | Công tắc 1 chiều 4 phím bấm. 10A-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 99 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 100 | Dây Cu/Pvc (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 101 | Dây Cu/Pvc (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 102 | Dây Cu/Pvc (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 103 | Dây nối đất - E-CU/PVC (1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 104 | Dây nối đất - E-CU/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 105 | Ống nhựa cứng D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 106 | Ống nhựa cứng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 107 | Dây kết nối CU/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 108 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 109 | Ống Upvc Class-2 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 110 | Ống Upvc Class-2 D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 111 | Ống Upvc Class-2 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 112 | Ống Upvc Class-2 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 113 | Côn thu Upvc D75-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Cút chếch Upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 115 | Cút chếch Upvc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 116 | Cút vuông Upvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Cút vuông Upvc D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 118 | Y đều Upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Y đều Upvc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Tê đều Upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Cầu chắn rác D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Phễu D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Ống PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 124 | Ống PPR D20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 125 | Van cửa PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Tê thu PPR D25-20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Cút vuông PPR D25 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Côn thu PPR D25-20 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Cút ren trong D20 (1/2") | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Tê inox ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột. trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9174 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông móng. chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7644 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0985 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | 100m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông nền. đá 1x2. mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9486 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông cột. tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6195 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0178 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0941 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. đá 1x2. mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8131 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0237 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0939 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà. dầm. giằng. chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà. dầm. giằng. chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. đá 1x2. mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5392 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2296 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái. chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2047 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. đá 1x2. mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1725 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây tường thẳng. chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0804 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây cột. trụ. chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2197 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,364 | m2 |
| 33 | Trát tường trong. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,0033 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9988 | m2 |
| 35 | Trát trần. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,47 | m2 |
| 36 | Trát trụ. cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,916 | m2 |
| 37 | Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,364 | m2 |
| 38 | Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,3881 | m2 |
| 39 | Lát nền. sàn. kích thước gạch 60x60 màu vàng nhạt. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4864 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường. viền tường. viền trụ. cột. tiết diện gạch 10x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6672 | m2 |
| 41 | Lát đá bậu cửa các loại. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m2 |
| 42 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng màu đó dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1339 | 100m2 |
| 43 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | md |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm polymer 2 thành phần polyflex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0996 | m2 |
| 45 | Cửa đi 2 cánh. cửa khung nhôm kính dầy 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m2 |
| 46 | Cửa sổ trượt 2 cánh. khung nhôm kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt. hoa sắt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0145 | tấn |
| 48 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,48 | m2 |
| 49 | Đèn tuyp led dài 1.2m-1x40W gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 50 | Công tắc đơn 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Quạt trần sải cánh 1400mm-80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Ổ cắm đôi có cực tiếp địa âm tường 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 53 | Dây Cu/Pvc (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 54 | Dây Cu/Pvc (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 55 | Dây nối đất - E-CU/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 56 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 57 | Vỏ tủ điện KT: 400x300x200mm tôn sơn tĩnh điện 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 58 | Aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Aptomat RCBO 2P 20A 6kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Aptomat MCB 2P 40A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Contactor 1P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Bộ timer T-24H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | NHÀ BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột. trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9544 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông móng. chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8225 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0557 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông cột. tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6195 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3764 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1126 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. đá 1x2. mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5227 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0939 | tấn |
| 17 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà. dầm. giằng. chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0739 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà. dầm. giằng. chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. đá 1x2. mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4868 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1234 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái. chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1118 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. đá 1x2. mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2072 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây tường thẳng. chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4884 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,832 | m2 |
| 27 | Trát tường trong. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3353 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1924 | m2 |
| 29 | Trát trần. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,18 | m2 |
| 30 | Trát trụ. cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,884 | m2 |
| 31 | Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,832 | m2 |
| 32 | Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,5917 | m2 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông nền. đá 1x2. mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9486 | m3 |
| 35 | Lát gạch lá nem 400x400. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9728 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm polymer 2 thành phần polyflex | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8024 | m2 |
| 37 | Cửa tôn tấm mạ kẽm dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m2 |
| 38 | Cửa sổ nan chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 39 | Đèn tuyp led dài 1.2m-1x40W gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Công tắc đơn 10A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Quạt trần sải cánh 1400mm-80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Ổ cắm đôi có cực tiếp địa âm tường 16A/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Dây Cu/Pvc (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 44 | Dây Cu/Pvc (1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 45 | Dây nối đất - E-CU/PVC (1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 46 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 47 | Hộp điện âm tường KT: 400x300x200mm sơn tôn tĩnh điện 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 48 | Aptomat MCB 1P 16A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Aptomat MCB 2P 25A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 51 | Aptomat RCBO 2P 20A 6kA 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Aptomat MCB 2P 40A 10kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Contactor 1P 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Bộ timer T-24H | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0465 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột. trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2448 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông móng. chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1006 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0371 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1434 | 100m2 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3993 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3993 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0975 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng màu đó dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,665 | 100m2 |
| 12 | Tôn ốp viền mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | md |
| 13 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | md |
| G | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2162 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột. trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6645 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng > 250 cm. đá 4x6. mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,406 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông móng. chiều rộng móng >250 cm. đá 1x2. mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,988 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,477 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1218 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông tường. chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,618 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1354 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường. chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3904 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. đá 1x2. mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,53 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái. đường kính cốt thép > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | tấn |
| 13 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6585 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. đá 1x2. mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 15 | Công tác gia công. lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | tấn |
| 16 | Công tác gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép. ván khuôn nắp đan. tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 18 | Quét dung dịch sikatop seal chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,56 | m2 |
| 19 | Mạch ngừng sử dụng băng cản nước waterstop V250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | md |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4499 | 100m3 |
| H | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3707 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột. trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | m3 |
| 3 | Đào đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7268 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1669 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công. chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,3376 | 100m |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,221 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông móng. chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0423 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 11 | Xây đá hộc. xây móng. chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,1097 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn. đoạn ống dài 6m. đường kính ống 70mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5984 | 100m2 |
| 14 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | 100m3 |
| 15 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. đá 1x2. mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7506 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5738 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0258 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây tường thẳng. chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4289 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông trụ tường. tiết diện trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ tường. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1492 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ tường. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4117 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây cột. trụ. chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,7216 | m2 |
| 28 | Trát trụ. cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m2 |
| 29 | Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,9216 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 369,508 | m |
| 31 | Gia công hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6894 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6712 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,6712 | m2 |
| 34 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột cổng sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m2 |
| 35 | Cổng khung thép hộp tráng kẽm 50x50x2mm sơn màu ghi nhạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,43 | m2 |
| 36 | Mô tơ cổng lùa tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 37 | Hộp đèn trang trí trên trụ cổng (Giá bao gồm hộp đèn + và đèn ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| I | HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Bơm nước trước khi vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,14 | m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1.25m3. đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8726 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8726 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7238 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.151,948 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,1948 | 10m3/1km |
| 7 | Rải nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông nền. đá 1x2. mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m3 |
| 9 | Thi công khe co giãn sân. bãi. mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,032 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây bồn hoa. chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8453 | m3 |
| 12 | Công tác ốp đá xẻ vào tường. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,405 | m2 |
| 13 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,98 | m3 |
| 14 | Trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | m2 |
| 15 | Trồng và gia cố cây chống bảo vệ cây xanh đường kính cách gốc 1.3m: 15-20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cây |
| 16 | Tủ điện phân phối - TPP(800x600x300) - tủ kim loại tôn dày 1.5mm. sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 17 | Aptomat MCCB-3P-100A; 36KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 18 | Aptomat MCCB-3P-63A; 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Aptomat MCCB-3P-40A; 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Aptomat MCCB-3P-25A; 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Aptomat MCB-2P-40A; 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Aptomat MCB-2P-25A; 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Aptomat MCB-2P-20A; 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Đèn báo pha (đỏ - xanh - vàng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 25 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 26 | Đồng hồ chức năng Multifuntion | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Biến dòng 250/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 28 | Hệ thanh cái đồng Icp = 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 29 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x70)mm2 (STT: 1810) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 30 | Lắp đặt Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 31 | Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 33 | Cáp chống cháy CU/XLPE/DSTA/PVC-FR (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 34 | Lắp đặt Cáp chống cháy CU/XLPE/DSTA/PVC-FR (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 35 | Cáp chống cháy CU/XLPE/PVC-FR (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 36 | Lắp đặt Cáp chống cháy CU/XLPE/PVC-FR (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 37 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m |
| 38 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m |
| 39 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | m |
| 40 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 41 | Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 42 | Lắp đặt Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 43 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 44 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238 | m |
| 45 | Đào hố ga kéo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | 100m3 |
| 46 | Đào đất móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2106 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông móng. chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1539 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga . đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1131 | tấn |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột. cột vuông. chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1539 | 100m2 |
| 52 | Đào móng công trình. chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9323 | 100m3 |
| 53 | Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,17 | m3 |
| 54 | Lưới báo hiệu rộng 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452 | md |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7774 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2566 | 100m3 |
| 57 | Gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.260 | viên |
| 58 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | viên |
| 59 | Cáp chiếu sáng - CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 60 | Lắp đặt Cáp chiếu sáng - CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 61 | Dây đồng tiếp địa liên hoàn các cột đèn D=10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 62 | CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 - dây lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 63 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m |
| 64 | Đèn đường led siêu sáng 100W. quang thông 12599LM. cấp bảo vệ IP66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 65 | Cột đèn cao áp - cột thép côn liền cần đơn - H=9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 66 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông móng. chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 68 | Khung móng M16x240x240x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 69 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 70 | Kéo rải dây chống sét theo tường. cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 71 | Trát trụ. cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1cm. vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| 72 | Ống HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2 | m |
| 73 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 74 | Đào rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6156 | 100m3 |
| 75 | Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 76 | Lưới báo hiệu rộng 0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | md |
| 77 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2477 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4003 | 100m3 |
| 79 | Bulong ecu inox M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 81 | Trụ đỡ kim thu sét 5m gồm đế cho NLP1100-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Băng đồng 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 83 | Đai colie inox cố định cáp vào cột NLP1100-15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 84 | Dây giằng neo. tăng đơ. ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 86 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 87 | Bộ đếm sét CDR 401 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 88 | Ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 89 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16-dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 90 | Cáp tiếp địa CU/PVC 1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 91 | Băng đồng 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 92 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 93 | Đào móng công trình. chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1702 | 100m3 |
| 94 | Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,896 | m3 |
| 95 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | 100m3 |
| 96 | Ống PPR D32 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 97 | Ống PPR D40 PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 98 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 99 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 100 | Đào móng công trình. chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1383 | 100m3 |
| 101 | Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,728 | m3 |
| 102 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1456 | 100m3 |
| 103 | Cống Upvc D160 PN8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 104 | Đào móng công trình. chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1092 | 100m3 |
| 105 | Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng > 1m. sâu > 1m. đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5748 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 107 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông móng. chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | m3 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga . đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 109 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột. cột vuông. chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m2 |
| 110 | Xây gạch XMCL không nung 6.5x10.5x22. xây bể chứa. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2274 | m3 |
| 111 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 112 | Láng nền sàn không đánh mầu. dày 2cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 113 | Đào móng công trình. chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5068 | 100m3 |
| 114 | Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6675 | m3 |
| 115 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông móng. chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | m3 |
| 116 | Xây gạch đặc không nung 6.5x10.5x22. xây gối đỡ ống. rãnh thoát nước. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,04 | m3 |
| 117 | Trát rãnh. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m2 |
| 118 | Láng nền sàn không đánh mầu. dày 2cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 119 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. đá 1x2. mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3648 | m3 |
| 120 | Công tác gia công. lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3447 | tấn |
| 121 | Công tác gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ. ván khuôn nắp đan. tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2678 | 100m2 |
| 122 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm. con sơn. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 123 | Đào móng công trình. chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0332 | 100m3 |
| 124 | Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1745 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông móng. chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4107 | m3 |
| 126 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột. cột vuông. chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | 100m2 |
| 127 | Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây bể chứa. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3236 | m3 |
| 128 | Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,885 | m2 |
| 129 | Láng nền sàn không đánh mầu. dày 2cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8427 | m2 |
| 130 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. đá 1x2. mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | m3 |
| 131 | Công tác gia công. lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 132 | Công tác gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ. ván khuôn nắp đan. tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm. con sơn. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Đào móng công trình. chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9666 | 100m3 |
| 135 | Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0878 | m3 |
| 136 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7542 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2633 | 100m3 |
| 138 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công. đoạn ống dài 1m. đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 139 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu. đoạn ống dài 1m. đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | đoạn ống |
| 140 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống. đường kính =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 141 | Hố ga đúc sẵn 1600x1600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| J | Hạng mục PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 máy |
| 2 | Bình tích áp 100l.itali - 16 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bể nước mồi 100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt rọ hút. đường kính rọ D=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt rọ hút. đường kính rọ D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt van hai chiều mặt bích. đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng. đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng. đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van một chiều mặt bích. đường kính van D=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều ren đồng . đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m. đường kính ống 100mm dày 3.18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m. đường kính ống 50mm dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m. đường kính ống 40mm dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông. đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẩn 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 25 | Khoan rút lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 lỗ khoan |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4606 | m2 |
| 27 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép. đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 28 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép. đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông bệ máy. đá 1x2. mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống bảo vệ dây điện HDPE. đường kính ống D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa. máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 32 | Lắp bích thép. đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cặp bích |
| 33 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông. đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông. đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông. đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông. đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông. đường kính cút 25/15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông. đường kính tê 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông. đường kính tê 100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông. đường kính tê 50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông. đường kính tê 25/15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông. đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông. đường kính côn 100/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông. đường kính côn 25/15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt rắc có D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt rắc co D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 47 | Giá đỡ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| K | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TRONG NHÀ VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m. đường kính ống 100mm dày 3.18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông . đường kính ống 65mm dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông . đường kính ống 50mm dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn. cút thép nối bằng phương pháp hàn. đường kính côn. cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông. đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông. đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn. đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn. đường kính 100/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn. đường kính 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn. đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn. đường kính côn 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt kép thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng chữa cháyKT: 800x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt van góc chữa cháy. đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt khớp nối đầu vòi. đương kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m-16 bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy . đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bình |
| 20 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Nội quy tiêu lệnh bằng tôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: Búa tạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: xà beeng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: kìm cộng lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van một chiều mặt bích. đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van xả khí. đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt van một chiều mặt bích. đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt van mặt bích. đường kính van 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp bích thép. đường kính ống 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 33 | Lắp bích thép. đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | cặp bích |
| 34 | Khoan rút lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 lỗ khoan |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,6539 | m2 |
| 36 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép. đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 37 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép. đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | 100m |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6048 | 100m3 |
| L | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn 220VAC-24VDC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ nguồn phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp nối dây 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 đầu |
| 7 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 nút |
| 9 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 chuông |
| 10 | Lắp đặt đèn báo cháy - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 11 | Lắp đặt vỏ tổ hợp chung đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn. lắp đặt dây cáp 10Px0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn. lắp đặt dây cáp 5Px0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn. lắp đặt dây cáp 20Px0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn. lắp đặt dây cáp 15Px0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 16 | Kéo rải dây các loại dây dẫn. lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 482 | m |
| 17 | Kéo rải dây các loại dây dẫn. lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287 | m |
| 18 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 10 đầu |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn. đường kính ống 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa. máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669 | m |
| 21 | Măng sông nhựa d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446 | cái |
| 22 | Kẹp giữ ống D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 669 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp chia 3 . đường kính d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | hộp |
| 24 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 5 đèn |
| 26 | Cắt. đục bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha. cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1932692E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.386538E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục: Thi công xây dựng công trình (kiến trúc, kết cấu, hoàn thiện); thi công và lắp đặt hệ thống PCCC Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.568.589.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.137.178.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng cho công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách hạng mục điện | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện – cơ điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống PCCC | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 6 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1 kW | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
| 4 | Máy bơm bê tông ≥ 50 m3/h | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 5 | Máy ủi ≥ 110 CV | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 7 | Máy lu rung ≤ 18T | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 3,5T | Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo). | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi