Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm cà hệ thống PCCC)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220787190-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 14:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm cà hệ thống PCCC)
Số hiệu KHLCNT 20220702611
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSTP hỗ trợ, Ngân sách huyện Mê Linh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 14:41:00 đến ngày 2022-08-06 14:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,955,128,440 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1932692E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.386538E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục: Thi công xây dựng công trình (kiến trúc, kết cấu, hoàn thiện); thi công và lắp đặt hệ thống PCCC
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.568.589.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.137.178.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng cho công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện – cơ điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn ≥ 1 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm bê tông ≥ 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung ≤ 18T
- Đặc điểm thiết bị Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 3,5T
- Đặc điểm thiết bị Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Xây dựng các hạng mục công trình (bao gồm cà hệ thống PCCC)
Xây dựng trạm y tế xã Mê Linh, huyện Mê Linh
150 Ngày
E-CDNT 3 NSTP hỗ trợ, Ngân sách huyện Mê Linh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888; + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888; ,Trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn Lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Văn phòng tư vấn và chuyển giao công nghệ xây dựng; + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Sở hữu trí tuệ Davilaw. Địa chỉ: Số 59 Đường Láng Hạ, Phường Thành Công, Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888. + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mê Linh , địa chỉ: Tầng 2, Trụ sở quản lý các trung tâm dạy nghề huyện Mê Linh, khu trung tâm hành chính huyện Mê Linh, huyện Mê Linh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền; - Bản chụp có công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. b) Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Đối với năng lực nhà thầu: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh về PCCC: ngành nghề được phép kinh doanh là Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC; kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư PCCC; - Đối với các hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh như: Bản chụp có chứng thực Hợp đồng kinh tế + biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc biên bản quyết toán công trình đối với các gói thầu đã hoàn thành; Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: + Các hàng hóa chào thầu phải mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất; sản xuất từ năm 2021 trở về sau. + Các hàng hóa cung cấp phải có catalogue, tài liệu kỹ thuật để chứng minh tính đáp ứng về yêu cầu kỹ thuật tại Chương V. + Hàng hóa phải nêu tên, chủng loại, xuất xứ; ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm, năm sản xuất, Hãng sản xuất. d) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E - HSMT (Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu hoặc các tài liệu khác nếu cần thiết).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mê Linh. Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội; Số điện thoại: 0243 9580888.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mê Linh; Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mê Linh Địa chỉ: Khu Trung tâm hành chính huyện Mê Linh, Xã Đại Thịnh - Huyện Mê Linh - TP. Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ
1Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,5599100m3
2Đào đất móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V16,5488m3
3Đào đất móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1002m3
4Đào móng cột. trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,6624m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4521m3
6Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông móng. chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V60,1548m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3729tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9775tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,7771100m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
11Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông cột. tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5849m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0125tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4495tấn
14Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2664100m2
15Xây gạch XMCL không nung 6.5x10.5x22. xây móng. chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V20,234m3
16Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. đá 1x2. mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6978m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2288tấn
18Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2452100m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,994100m3
20Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7547100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông nền. đá 1x2. mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V23,767m3
22Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông cột. tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0686m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3986tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4514tấn
25Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3711100m2
26Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. đá 1x2. mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7534m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6597tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9635tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép > 18mm. chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,298tấn
30Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà. dầm. giằng. chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8912100m2
31Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà. dầm. giằng. chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8175100m2
32Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. đá 1x2. mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V62,3942m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6447tấn
34Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái. chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5602100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông cầu thang thường. đá 1x2. mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,591m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3149tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang. đường kính cốt thép > 10mm. chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0895tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2397100m2
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. đá 1x2. mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5442m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2894tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4262100m2
42Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7951tấn
43Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7951tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V100,7136m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông xà dầm. giằng nhà. chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2896m3
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm. giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,817100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4565tấn
48Xây gạch XMCL không nung 6.5x10.5x22. xây tường thẳng. chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V149,8382m3
49Xây gạch XMCL không nung 6.5x10.5x22. xây tường thẳng. chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2159m3
50Xây gạch XMCL không nung 6.5x10.5x22. xây cột. trụ. chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6776m3
51Xây gạch XMCL không nung 6.5x10.5x22. xây kết cấu phức tạp khác. chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3645m3
52Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V750,666m2
53Trát tường trong. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V754,6917m2
54Trát xà dầm. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V221,7748m2
55Trát trần. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V452,0754m2
56Trát trụ. cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,796m2
57Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.498,3379m2
58Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V750,666m2
59Lát nền. sàn. kích thước gạch 60x60 màu vàng nhạt. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V389,4m2
60Công tác ốp gạch vào chân tường. viền tường. viền trụ. cột. tiết diện gạch 10x60Mô tả kỹ thuật theo chương V30,454m2
61Lát đá bậu cửa các loại. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,368m2
62Quét dung dịch chống thấm polymer 2 thành phần polyflexMô tả kỹ thuật theo chương V31m2
63Lát nền. sàn. kích thước gạch chống trơn 300x300 màu ghi nhạt. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31m2
64Công tác ốp gạch vào tường. trụ. cột. tiết diện gạch ốp ceramic 30x60. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V133,095m2
65Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V31m2
66Vách ngăn HPLMô tả kỹ thuật theo chương V34,357m2
67Gia công khung đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,0664tấn
68Lắp dựng khung đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,0664tấn
69Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V66,4kg
70Lát đá mặt bệ lavabo. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3275m2
71Lát đá bậc cầu thang. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,528m2
72Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0644tấn
73Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V25,1218m2
74Tay vịn gỗ nhóm 2 sơn PU màu nâu vàngMô tả kỹ thuật theo chương V26,444md
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1228m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông móng. chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9085m3
77Kẻ vạch 30 sâu 10 chống trượtMô tả kỹ thuật theo chương V8,0614m2
78Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây tam cấp. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0863m3
79Lát đá bậc tam cấp. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4102m2
80Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây tường thẳng. chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8415m3
81Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,832m2
82Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,832m2
83Quét dung dịch chống thấm polymer 2 thành phần polyflexMô tả kỹ thuật theo chương V87,0862m2
84Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0116100m3
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót mái. đá 4x6. mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1596m3
86Lát gạch đất nung kích thước gạch gốm 400x400. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5968m2
87Lợp mái che tường bằng tôn sóng màu đỏ dày 0.45mm chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,8909100m2
88Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V24,82md
89Quét dung dịch chống thấm polymer 2 thành phần polyflexMô tả kỹ thuật theo chương V6,7614m2
90Lát nền. sàn. kích thước gạch chống trơn 300x300. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7614m2
91Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
92Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V5,184m2
93Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V59kg
94Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0938tấn
95Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0938tấn
96Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,375tấn
97Gia công mặt bậc thép tấm gân chống trơn dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,235tấn
98Lắp sàn thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,61tấn
99Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V703,7342kg
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1,9782m2
101Cửa đi 2 cánh liền vách kính cường lực dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7m2
102Cửa đi 2 cánh cửa khung nhôm kính. dầy 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V35,88m2
103Cửa đi 1 cánh cửa khung nhôm hệ. kính an toàn dầy 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,67m2
104Cửa đi 1 cánh cửa khung nhôm hệ. kính an toàn 6.38mm mờ quayMô tả kỹ thuật theo chương V11,04m2
105Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ. kính an toàn dầy 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V81,99m2
106Cửa sổ trượt khung nhôm hệ. kính an toàn dầy 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,24m2
107Gia công lắp đặt hoa sắt cửa sổ bằng innoxMô tả kỹ thuật theo chương V407,5466kg
108Công tác ốp dá chẻ vào chân tường. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6619m2
109Lắp dựng dàn giáo ngoài. chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2594100m2
110Đào móng công trình. chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0949100m3
111Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng 1m. đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4995m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng > 250 cm. đá 4x6. mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6244m3
113Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông móng. chiều rộng móng >250 cm. đá 1x2. mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1482m3
114Ván khuôn thép. Ván khuôn bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278100m2
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0344tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
117Xây gạch XMCL không nung 6.5x10.5x22. xây bể. chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3265m3
118Xây gạch XMCL không nung 6.5x10.5x22. xây thành bể. chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3145m3
119Trát tường trong. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8692m2
120Láng bể chống thấm xi măng. dày 3cm. vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,58m2
121Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông tấm đan. đá 1x2. mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3475m3
122Ván khuôn gỗ. Ván khuôn. tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154100m2
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0278tấn
124Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
125Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0162100m3
126Vỏ tủ điện KT: 600x400x250mm dày 1.5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
127Aptomat MCCB 3P 63A 36kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
128Aptomat MCCB 3P 40A 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
129Aptomat MCB 3P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Aptomat MCB 2P 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
131Aptomat MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Vỏ tủ điện KT: 600x400x250mm dày 1.5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
134Aptomat MCCB 3P 40A 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
135Aptomat MCB 2P 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
136Aptomat chống rò RCBO 2P 20A 6kA 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Aptomat MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
138Tủ điện âm tường chứa 6 aptomatMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
139Aptomat MCB 2P 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
140Aptomat chống rò RCBO 2P 20A 6kA 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
141Aptomat MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Aptomat MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
143Aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
144Đèn tuyp led 1200-40W quang thông 4000LM. gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
145Đèn tuyp led 1200-2x30W quang thông 4000LM. gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
146Đèn tuyp led gắn tường 1200-40W quang thông 4000LM. H=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
147Quạt trần sải cánh 1400mm-80WMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
148Quạt hút gắn tường D250x250. Pmax 25WMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
149Đèn led ốp trần 22W. quang thông 1700LMMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
150Công tắc 2 chiều 1 phím bấm. 10A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
151Công tắc 1 chiều 1 phím bấm. 10A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
152Công tắc 1 chiều 2 phím bấm. 10A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153Công tắc 1 chiều 4 phím bấm. 10A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V95cái
155Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V69cái
156Cáp CU/XLPE/PVC (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
157Cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
158Dây Cu/Pvc (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
159Dây Cu/Pvc (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
160Dây nối đất - E-CU/PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V116m
161Dây nối đất - E-CU/PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V750m
162Ống nhựa cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V630m
163Ống nhựa cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V675m
164Ống nhựa cứng D32Mô tả kỹ thuật theo chương V105m
165Dây kết nối CU/PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V144m
166Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
167Vỏ tủ điện KT: 600x400x250mm dày 1.5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
168Mặt 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
169Mặt 2 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
170Đế chữ nhật chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
171Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
172Ống PVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
173Hạt nhân thoại RJ11Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
174Cáp mạng Cat 6 chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V90m
175Tủ đấu dây chỉnh MDF 10PMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
176Lắp đặt tủ đấu dây chỉnh MDF 10PMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
177Hạt nhân thoại RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
178Cáp mạng Cat 6 chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V200m
179Switch mạng 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
180Lắp đặt switch mạng 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
181Switch poe 4 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
182Lắp đặt switch poe 4 portMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
183Lắp đặt router và tường lửaMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
184Ổ cắm truyền hình cápMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
185bộ kết nối truyền hình cáp FO/NODEMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
186Lắp đặt bộ kết nối truyền hình cáp FO/NODEMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
187bộ khuếch đại cho 10 TM chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V1thiết bị
188Lắp đặt bộ khuếch đại cho 10 TM chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V11 thiết bị
189bộ chia 4 cổng tín hiệu truyền hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
190Lắp đặt bộ chia 4 cổng tín hiệu truyền hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
191Cáp đồng trục RG6-75 chống nhiễuMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
192Ống Upvc Class-2 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
193Ống Upvc Class-2 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
194Ống Upvc Class-2 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
195Ống Upvc Class-2 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
196Ống Upvc Class-2 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
197Côn thu Upvc D110- 60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
198Côn thu Upvc D90-75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
199Côn thu Upvc D75-42Mô tả kỹ thuật theo chương V19cái
200Cút chếch Upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
201Cút chếch Upvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
202Cút chếch Upvc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
203Cút chếch Upvc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
204Cút vuông Upvc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
205Cút vuông Upvc D42Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
206Y đều Upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
207Y đều Upvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
208Y đều Upvc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
209Tê đều Upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
210Măng sông Upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
211Măng sông Upvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
212Măng sông Upvc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
213Y thăm Upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
214Y thăm Upvc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
215Ống Upvc Class-2 D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6100m
216Cút chếch Upvc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
217Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
218Ống PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
219Ống PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
220Ống PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
221Ống PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
222Ống PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
223Van cửa PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
224Van cửa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
225Van nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
226Nối ren trong PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
227Nối ren trong PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
228Nối ren ngoài PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
229Kép PPR D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
230Rắc co PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
231Rắc co PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
232Rắc co PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
233Tê thu PPR D50-25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
234Tê thu PPR D40-25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
235Tê thu PPR D25-20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
236Tê đều PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
237Cút chếch PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
238Cút vuông PPR D50 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
239Cút vuông PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
240Cút vuông PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
241Cút vuông PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
242Cút vuông PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
243Côn thu PPR D50-40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
244Côn thu PPR D40-32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
245Côn thu PPR D25-20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
246Cút ren trong PPR D10 (1/2")Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
247Tê inox ren ngoài PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
248Măng sông PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
249Măng sông PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
250Măng sông PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
251Măng sông PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
252LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
253Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
254Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
255Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
256Lắp đặt cuộn giấyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
257Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
258Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
259Phễu thu sàn D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
260Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
261Lắp đặt bể chứa nước bằng inox. dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
B NHÀ BẾP
1Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1021100m3
2Đào móng cột. trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,5376m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1069m3
4Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông móng. chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,864m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2009tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6963tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5797100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1753100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0548100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2463100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông nền. đá 1x2. mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6971m3
12Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông cột. tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7037m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0484tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2585tấn
15Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3098100m2
16Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. đá 1x2. mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3721m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1167tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5343tấn
19Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà. dầm. giằng. chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3974100m2
20Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà. dầm. giằng. chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1413100m2
21Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. đá 1x2. mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8473m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9562tấn
23Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái. chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,81100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. đá 1x2. mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6264m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0575tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1171100m2
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3435tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3435tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,16m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông xà dầm. giằng nhà. chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5289m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0748tấn
32Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng thu hồi. chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0481100m2
33Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây tường thẳng. chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V55,4464m3
34Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây tường thẳng. chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3972m3
35Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V164,977m2
36Trát tường trong. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V494,0349m2
37Trát xà dầm. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,4882m2
38Trát trần. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V79,02m2
39Trát trụ. cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,381m2
40Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V164,977m2
41Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V605,1161m2
42Lát nền. sàn. kích thước gạch 60x60 màu vàng nhạt. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,3m2
43Công tác ốp gạch vào chân tường. viền tường. viền trụ. cột. tiết diện gạch 10x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9292m2
44Lát đá bậu cửa các loại. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,397m2
45Quét dung dịch chống thấm polymer 2 thành phần polyflexMô tả kỹ thuật theo chương V2,755m2
46Lát nền. sàn. kích thước gạch chống trơn 30x30. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,755m2
47Công tác ốp gạch vào tường. trụ. cột. tiết diện gạch ốp ceramic 30x60. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,1m2
48Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V2,755m2
49Gia công hệ khungMô tả kỹ thuật theo chương V0,0542tấn
50Lắp hệ khung đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,0542tấn
51Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V54,2kg
52Lát đá lavabo. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9853m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6902m3
54Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây tam cấp. chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7123m3
55Lát đá bậc tam cấp. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4614m2
56Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây tường thẳng. chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
57Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9996m2
58Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,2176m2
59Lợp mái che tường bằng tôn sóng màu đó dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6765100m2
60Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V12,08md
61Quét dung dịch chống thấm polymer 2 thành phần polyflexMô tả kỹ thuật theo chương V7,248m2
62Gia công hệ khungMô tả kỹ thuật theo chương V0,0581tấn
63Lắp hệ khung đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,0581tấn
64Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V58,1kg
65Ti treo bằng thép tròn D16 dài 710mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Bản mã vuông 120x120x5mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
67Kính cường lực màu ghi đen dày 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3247m2
68Sản xuất lắp dựng Cửa đi 2 cánh. cửa khung nhôm kính dầy 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m2
69Sản xuất lắp dựng Cửa đi 1 cánh. cửa khung nhôm kính dầy 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
70Sản xuất lắp dựng Cửa đi 1 cánh. cửa khung nhôm kính cường lực mờ 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,94m2
71Sản xuất lắp dựng Cửa sổ 1 cánh mở hất. cửa khung nhôm kính dầy 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,26m2
72Sản xuất lắp dựng Vách kính khung nhôm dầy 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,92m2
73Sản xuất. lắp dựng hoa cửa sổ bằng innoxMô tả kỹ thuật theo chương V79,2667kg
74Đào móng công trình. chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0949100m3
75Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng 1m. đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4995m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng > 250 cm. đá 4x6. mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6244m3
77Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông móng. chiều rộng móng >250 cm. đá 1x2. mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1482m3
78Ván khuôn thép. Ván khuôn bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278100m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0344tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023tấn
81Xây gạch XMCL không nung 6.5x10.5x22. xây bể. chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3265m3
82Xây gạch XMCL không nung 6.5x10.5x22. xây thành bể. chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3145m3
83Trát tường trong. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,8692m2
84Láng bể chống thấm xi măng. dày 3cm. vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,58m2
85Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông tấm đan. đá 1x2. mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3475m3
86Ván khuôn gỗ. Ván khuôn. tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154100m2
87Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0278tấn
88Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0162100m3
90Vỏ tủ điện KT: 600x400x250mm dày 1.5mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
91Aptomat MCCB 3P 40A 18kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Aptomat MCB 2P 32A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
93Aptomat chống rò RCBO 2P 20A 6kA 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
94Aptomat chống rò RCBO 2P 25A 6kA 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Aptomat MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
96Aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
97Đèn tuyp led 1200-40W quang thông 4000LM. gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
98Quạt trần sải cánh 1400mm-80WMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
99Quạt hút gắn tường D250x250. Pmax 25WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
100Đèn led ốp trần 22W. quang thông 1700LMMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
101Công tắc 1 chiều 1 phím bấm. 10A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
102Công tắc 1 chiều 2 phím bấm. 10A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
103Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
104Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
105Dây Cu/Pvc (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
106Dây Cu/Pvc (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
107Dây Cu/Pvc (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
108Dây Cu/Pvc (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
109Dây nối đất - E-CU/PVC (1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
110Dây nối đất - E-CU/PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
111Dây nối đất - E-CU/PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
112Ống nhựa cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
113Ống nhựa cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
114Ống nhựa cứng D32Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
115Ống Upvc Class-2 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
116Ống Upvc Class-2 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m
117Ống Upvc Class-2 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
118Ống Upvc Class-2 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
119Côn thu Upvc D75-42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
120Cút chếch Upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
121Cút chếch Upvc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
122Cút vuông Upvc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
123Cút vuông Upvc D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Y đều Upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
125Y đều Upvc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
126Tê đều Upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
127Cầu chắn rác D75Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
128Ống PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
129Ống PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
130Van cửa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Tê thu PPR D25-20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
132Cút vuông PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
133Côn thu PPR D25-20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Cút ren trong D20 (1/2")Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
135Tê inox ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
136LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
137Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
138Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
139Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
140Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
141Chậu bếpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
142Lắp đặt vòi bếpMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
C NHÀ TRUYỀN NHIỄM
1Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1389100m3
2Đào móng cột. trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,7312m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0223m3
4Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông móng. chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5313m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2485tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9136tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9315100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2302100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0755100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3449100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông nền. đá 1x2. mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7793m3
12Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông cột. tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1683m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0547tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3292tấn
15Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3942100m2
16Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. đá 1x2. mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,266m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1586tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6888tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép > 18mm. chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0693tấn
20Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà. dầm. giằng. chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5696100m2
21Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà. dầm. giằng. chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1877100m2
22Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. đá 1x2. mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V15,4076m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6052tấn
24Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái. chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1535100m2
25Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. đá 1x2. mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5514m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0388tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính cốt thép > 10mm. chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0204tấn
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0831100m2
29Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4307tấn
30Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4307tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,456m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông xà dầm. giằng nhà. chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7291m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1018tấn
34Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng thu hồi. chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0663100m2
35Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây tường thẳng. chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8696m3
36Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây tường thẳng. chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0462m3
37Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V229,965m2
38Trát tường trong. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V306,0532m2
39Trát xà dầm. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V63,4804m2
40Trát trần. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V113,5284m2
41Trát trụ. cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,004m2
42Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V229,965m2
43Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V451,954m2
44Lát nền. sàn. kích thước gạch 60x60 màu vàng nhạt. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69m2
45Công tác ốp gạch vào chân tường. viền tường. viền trụ. cột. tiết diện gạch 10x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4222m2
46Lát đá bậu cửa các loại. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,276m2
47Lát gạch đất nung kích thước gạch 40x40. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28m2
48Quét dung dịch chống thấm polymer 2 thành phần polyflexMô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
49Lát nền. sàn. kích thước gạch chống trơn 30x30. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
50Công tác ốp gạch vào tường. trụ. cột. tiết diện gạch ốp ceramic 30x60. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,67m2
51Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu ẩm KT 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m2
52Gia công khung đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,1084tấn
53Lắp khung đỡ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,1084tấn
54Lát đá lavabo. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8768m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2646m3
56Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây tam cấp. chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9639m3
57Lát đá bậc tam cấp. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0206m2
58Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây tường thẳng. chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2168m3
59Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4238m2
60Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,4528m2
61Lợp mái che tường bằng tôn sóng màu đó dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9856100m2
62Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V15,4md
63Quét dung dịch chống thấm polymer 2 thành phần polyflexMô tả kỹ thuật theo chương V46,824m2
64Sản xuất lắp dựng Cửa đi 2 cánh. cửa khung nhôm kính dầy 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,52m2
65Sản xuất lắp dựng Cửa đi 1 cánh. cửa khung nhôm kính cường lực mờ 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,68m2
66Sản xuất lắp dựng Cửa sắt. cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
67Sản xuất lắp dựng Cửa sắt. cửa đi 1 cánh trượtMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m2
68Sản xuất lắp dựng Cửa sổ 1 cánh mở hất. cửa khung nhôm kính an toàn dầy 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,168m2
69Vách kính khung nhôm hệ. kính an toàn dầy 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V14,432m2
70Gia công cửa sắt. hoa sắt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0302tấn
71Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V9,12m2
72Đào móng công trình. chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2057100m3
73Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng 1m. đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0827m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng > 250 cm. đá 4x6. mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9624m3
75Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông móng. chiều rộng móng >250 cm. đá 1x2. mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,036m3
76Ván khuôn thép. Ván khuôn bểMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m2
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0671tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,267tấn
79Xây gạch đất sét nung 6.5x10.5x22. xây móng. chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2337m3
80Trát tường trong. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,5776m2
81Quét dung dịch sikatop seal chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V44,5776m2
82Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0608100m3
83Tủ điện tổng - modul chứa 12 aptomat - EM12PLMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
84Aptomat MCB 3P 40A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
85Aptomat MCB 2P 25A 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Aptomat chống rò RCBO 2P 20A 6kA 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
87Aptomat MCB 1P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
88Aptomat MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Đèn tuyp led 1200-40W quang thông 4000LM. gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
90Đèn tuyp led 1200-40W quang thông 4000LM. gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
91Đèn tuyp led 1200-40W quang thông 4000LM. chống cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
92Quạt trần sải cánh 1400mm-80WMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
93Quạt hút gắn tường D250x250. Pmax 25WMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Đèn led ốp trần 22W. quang thông 1700LMMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
95Công tắc 1 chiều 1 phím bấm. 10A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Công tắc 1 chiều 2 phím bấm. 10A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
97Công tắc 1 chiều 4 phím bấm. 10A-220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
99Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
100Dây Cu/Pvc (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
101Dây Cu/Pvc (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
102Dây Cu/Pvc (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V380m
103Dây nối đất - E-CU/PVC (1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
104Dây nối đất - E-CU/PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
105Ống nhựa cứng D16Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
106Ống nhựa cứng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
107Dây kết nối CU/PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
108Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9m
109Ống Upvc Class-2 D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
110Ống Upvc Class-2 D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
111Ống Upvc Class-2 D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
112Ống Upvc Class-2 D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
113Côn thu Upvc D75-42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Cút chếch Upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
115Cút chếch Upvc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
116Cút vuông Upvc D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
117Cút vuông Upvc D42Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Y đều Upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
119Y đều Upvc D75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
120Tê đều Upvc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Cầu chắn rác D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Phễu D75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
123Ống PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
124Ống PPR D20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
125Van cửa PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
126Tê thu PPR D25-20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
127Cút vuông PPR D25 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
128Côn thu PPR D25-20 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Cút ren trong D20 (1/2")Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
130Tê inox ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
132Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
133Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
135Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
D NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0247100m3
2Đào móng cột. trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9174m3
4Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông móng. chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7644m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0985100m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0557100m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0134100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0237100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông nền. đá 1x2. mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9486m3
12Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông cột. tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6195m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0178tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0941tấn
15Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1126100m2
16Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. đá 1x2. mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8131m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0237tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0939tấn
19Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà. dầm. giằng. chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0739100m2
20Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà. dầm. giằng. chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
21Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. đá 1x2. mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5392m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2296tấn
23Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái. chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2047100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. đá 1x2. mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1725m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0199tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m2
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0313tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0313tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,456m2
30Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây tường thẳng. chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0804m3
31Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây cột. trụ. chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2197m3
32Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,364m2
33Trát tường trong. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,0033m2
34Trát xà dầm. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,9988m2
35Trát trần. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,47m2
36Trát trụ. cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,916m2
37Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V47,364m2
38Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,3881m2
39Lát nền. sàn. kích thước gạch 60x60 màu vàng nhạt. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4864m2
40Công tác ốp gạch vào chân tường. viền tường. viền trụ. cột. tiết diện gạch 10x60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6672m2
41Lát đá bậu cửa các loại. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m2
42Lợp mái che tường bằng tôn sóng màu đó dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1339100m2
43Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V7,2md
44Quét dung dịch chống thấm polymer 2 thành phần polyflexMô tả kỹ thuật theo chương V6,0996m2
45Cửa đi 2 cánh. cửa khung nhôm kính dầy 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,76m2
46Cửa sổ trượt 2 cánh. khung nhôm kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
47Gia công cửa sắt. hoa sắt inoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,0145tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,48m2
49Đèn tuyp led dài 1.2m-1x40W gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
50Công tắc đơn 10A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Quạt trần sải cánh 1400mm-80WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Ổ cắm đôi có cực tiếp địa âm tường 16A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
53Dây Cu/Pvc (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
54Dây Cu/Pvc (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
55Dây nối đất - E-CU/PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
56Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
57Vỏ tủ điện KT: 400x300x200mm tôn sơn tĩnh điện 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
58Aptomat MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
61Aptomat RCBO 2P 20A 6kA 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Aptomat MCB 2P 40A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Contactor 1P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Bộ timer T-24HMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
E NHÀ BƠM
1Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0247100m3
2Đào móng cột. trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9544m3
5Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông móng. chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8225m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,069tấn
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0557100m2
10Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông cột. tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6195m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0712tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột. trụ. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3764tấn
13Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1126100m2
14Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. đá 1x2. mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5227m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0196tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm. giằng. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0939tấn
17Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà. dầm. giằng. chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0739100m2
18Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà. dầm. giằng. chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
19Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. đá 1x2. mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4868m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1234tấn
21Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái. chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1118100m2
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. đá 1x2. mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2072m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt. máng nước. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,019tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô. lanh tô liền mái hắt. máng nước. tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0364100m2
25Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây tường thẳng. chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4884m3
26Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,832m2
27Trát tường trong. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3353m2
28Trát xà dầm. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1924m2
29Trát trần. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,18m2
30Trát trụ. cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,884m2
31Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V55,832m2
32Sơn dầm. trần. cột. tường trong nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,5917m2
33Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0066100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông nền. đá 1x2. mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9486m3
35Lát gạch lá nem 400x400. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9728m2
36Quét dung dịch chống thấm polymer 2 thành phần polyflexMô tả kỹ thuật theo chương V14,8024m2
37Cửa tôn tấm mạ kẽm dày 1mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,68m2
38Cửa sổ nan chớpMô tả kỹ thuật theo chương V3,36m2
39Đèn tuyp led dài 1.2m-1x40W gắn tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
40Công tắc đơn 10A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Quạt trần sải cánh 1400mm-80WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Ổ cắm đôi có cực tiếp địa âm tường 16A/220VMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
43Dây Cu/Pvc (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
44Dây Cu/Pvc (1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
45Dây nối đất - E-CU/PVC (1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
46Ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V27m
47Hộp điện âm tường KT: 400x300x200mm sơn tôn tĩnh điện 1.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
48Aptomat MCB 1P 16A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Aptomat MCB 1P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Aptomat MCB 2P 25A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
51Aptomat RCBO 2P 20A 6kA 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
52Aptomat MCB 2P 40A 10kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Contactor 1P 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Bộ timer T-24HMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
F NHÀ XE
1Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0465100m3
2Đào móng cột. trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,2448m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
4Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông móng. chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1006m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0371tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0392tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1434100m2
8Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3993tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3993tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,0975m2
11Lợp mái che tường bằng tôn sóng màu đó dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,665100m2
12Tôn ốp viền máiMô tả kỹ thuật theo chương V17,5md
13Máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V17,5md
G BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,2162100m3
2Đào móng cột. trụMô tả kỹ thuật theo chương V11,6645m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng > 250 cm. đá 4x6. mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,406m3
4Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông móng. chiều rộng móng >250 cm. đá 1x2. mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,988m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,477tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1218100m2
7Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông tường. chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V34,618m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,194tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1354tấn
10Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường. chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3904100m2
11Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. đá 1x2. mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,53m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái. đường kính cốt thép > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,336tấn
13Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6585100m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. đá 1x2. mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
15Công tác gia công. lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0325tấn
16Công tác gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép. ván khuôn nắp đan. tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0105100m2
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11 cấu kiện
18Quét dung dịch sikatop seal chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V289,56m2
19Mạch ngừng sử dụng băng cản nước waterstop V250Mô tả kỹ thuật theo chương V35md
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4499100m3
H HÀNG RÀO
1Đào móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,3707100m3
2Đào móng cột. trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,385m3
3Đào đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,7268m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1669100m3
5Đóng cọc tre bằng thủ công. chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V86,3376100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V21,221m3
7Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông móng. chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0423tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0846tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
11Xây đá hộc. xây móng. chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V118,1097m3
12Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn. đoạn ống dài 6m. đường kính ống 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m
13Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5984100m2
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0035100m3
15Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0035100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0048100m3
17Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông xà dầm. giằng. sàn mái. đá 1x2. mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7506m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5738tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,494tấn
20Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0258100m2
21Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây tường thẳng. chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4289m3
22Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông trụ tường. tiết diện trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V3,36m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ tường. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1492tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trụ tường. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4117tấn
25Ván khuôn thép. khung xương thép. cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông. chữ nhật. chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,672100m2
26Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây cột. trụ. chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
27Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V287,7216m2
28Trát trụ. cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,2m2
29Sơn dầm. trần. cột. tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V354,9216m2
30Trát gờ chỉ. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V369,508m
31Gia công hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6894tấn
32Lắp dựng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V89,6712m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V89,6712m2
34Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột cổng sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V28,8m2
35Cổng khung thép hộp tráng kẽm 50x50x2mm sơn màu ghi nhạtMô tả kỹ thuật theo chương V20,43m2
36Mô tơ cổng lùa tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
37Hộp đèn trang trí trên trụ cổng (Giá bao gồm hộp đèn + và đèn )Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
I HẠ TẦNG NGOÀI NHÀ
1Bơm nước trước khi vét bùnMô tả kỹ thuật theo chương V46,14m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1.25m3. đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V8,8726100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V8,8726100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T. độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7238100m3
5Mua đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V2.151,948m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12TMô tả kỹ thuật theo chương V215,194810m3/1km
7Rải nilongMô tả kỹ thuật theo chương V11,6100m2
8Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông nền. đá 1x2. mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V116m3
9Thi công khe co giãn sân. bãi. mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V400m
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,032m3
11Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây bồn hoa. chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8453m3
12Công tác ốp đá xẻ vào tường. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,405m2
13Mua đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V14,98m3
14Trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V107m2
15Trồng và gia cố cây chống bảo vệ cây xanh đường kính cách gốc 1.3m: 15-20cmMô tả kỹ thuật theo chương V7Cây
16Tủ điện phân phối - TPP(800x600x300) - tủ kim loại tôn dày 1.5mm. sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
17Aptomat MCCB-3P-100A; 36KAMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
18Aptomat MCCB-3P-63A; 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Aptomat MCCB-3P-40A; 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Aptomat MCCB-3P-25A; 18KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Aptomat MCB-2P-40A; 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Aptomat MCB-2P-25A; 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Aptomat MCB-2P-20A; 10KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Đèn báo pha (đỏ - xanh - vàng)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
25Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
26Đồng hồ chức năng MultifuntionMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Biến dòng 250/5AMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
28Hệ thanh cái đồng Icp = 250AMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ
29Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x70)mm2 (STT: 1810)Mô tả kỹ thuật theo chương V400m
30Lắp đặt Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4100m
31Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
32Lắp đặt Cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
33Cáp chống cháy CU/XLPE/DSTA/PVC-FR (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V71m
34Lắp đặt Cáp chống cháy CU/XLPE/DSTA/PVC-FR (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
35Cáp chống cháy CU/XLPE/PVC-FR (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
36Lắp đặt Cáp chống cháy CU/XLPE/PVC-FR (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
37Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V97m
38Lắp đặt Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m
39Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V71m
40Lắp đặt Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m
41Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
42Lắp đặt Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
43Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
44Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V238m
45Đào hố ga kéo cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m3
46Đào đất móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,139m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2106m3
48Đổ bê tông bằng máy. đổ bằng máy bơm bê tông. bê tông móng. chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1539m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga . đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng. đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1131tấn
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột. cột vuông. chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1539100m2
52Đào móng công trình. chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9323100m3
53Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,17m3
54Lưới báo hiệu rộng 0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V452md
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7774100m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2566100m3
57Gạch làm dấuMô tả kỹ thuật theo chương V5.260viên
58Mốc báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V50viên
59Cáp chiếu sáng - CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
60Lắp đặt Cáp chiếu sáng - CU/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
61Dây đồng tiếp địa liên hoàn các cột đèn D=10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
62CU/PVC/PVC (2x2.5)mm2 - dây lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
63Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V144m
64Đèn đường led siêu sáng 100W. quang thông 12599LM. cấp bảo vệ IP66Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
65Cột đèn cao áp - cột thép côn liền cần đơn - H=9mMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
66Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông móng. chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m3
68Khung móng M16x240x240x675Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
69Cọc tiếp địa L63x63x6-2500mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
70Kéo rải dây chống sét theo tường. cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
71Trát trụ. cột. lam đứng. cầu thang. chiều dày trát 1cm. vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m2
72Ống HDPE D85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m
73Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V3,84m3
74Đào rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6156100m3
75Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,24m3
76Lưới báo hiệu rộng 0.5mMô tả kỹ thuật theo chương V144md
77Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2477100m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4003100m3
79Bulong ecu inox M10Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
80Cáp đồng bện 70mm2 dẫn và thoát sétMô tả kỹ thuật theo chương V62m
81Trụ đỡ kim thu sét 5m gồm đế cho NLP1100-15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Băng đồng 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
83Đai colie inox cố định cáp vào cột NLP1100-15Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
84Dây giằng neo. tăng đơ. ốc siết cápMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
85Hộp đo kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
86Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
87Bộ đếm sét CDR 401Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
88Ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
89Cọc tiếp địa mạ đồng D16-dài 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
90Cáp tiếp địa CU/PVC 1x35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
91Băng đồng 25x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
92Hộp đo điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
93Đào móng công trình. chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1702100m3
94Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,896m3
95Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1792100m3
96Ống PPR D32 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
97Ống PPR D40 PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88100m
98Cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
99Cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
100Đào móng công trình. chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1383100m3
101Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,728m3
102Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1456100m3
103Cống Upvc D160 PN8Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04100m
104Đào móng công trình. chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1092100m3
105Đào móng cột. trụ. hố kiểm tra bằng thủ công. rộng > 1m. sâu > 1m. đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5748m3
106Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông lót móng. chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,605m3
107Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông móng. chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,765m3
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga . đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
109Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột. cột vuông. chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0137100m2
110Xây gạch XMCL không nung 6.5x10.5x22. xây bể chứa. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2274m3
111Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,36m2
112Láng nền sàn không đánh mầu. dày 2cm. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m2
113Đào móng công trình. chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5068100m3
114Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6675m3
115Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông móng. chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7m3
116Xây gạch đặc không nung 6.5x10.5x22. xây gối đỡ ống. rãnh thoát nước. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,04m3
117Trát rãnh. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74m2
118Láng nền sàn không đánh mầu. dày 2cm. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33m2
119Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. đá 1x2. mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,3648m3
120Công tác gia công. lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3447tấn
121Công tác gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ. ván khuôn nắp đan. tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2678100m2
122Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm. con sơn. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V124cái
123Đào móng công trình. chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0332100m3
124Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1745m3
125Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông móng. chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4107m3
126Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột. cột vuông. chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
127Xây gạch không nung 6.5x10.5x22. xây bể chứa. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3236m3
128Trát tường ngoài. chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,885m2
129Láng nền sàn không đánh mầu. dày 2cm. vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8427m2
130Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. đá 1x2. mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147m3
131Công tác gia công. lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102tấn
132Công tác gia công. lắp dựng. tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ. ván khuôn nắp đan. tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084100m2
133Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm. con sơn. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
134Đào móng công trình. chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9666100m3
135Đào đất móng băng bằng thủ công. rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0878m3
136Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7542100m3
137Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2633100m3
138Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công. đoạn ống dài 1m. đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn ống
139Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu. đoạn ống dài 1m. đường kính 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V70đoạn ống
140Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống. đường kính =1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
141Hố ga đúc sẵn 1600x1600Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
J Hạng mục PCCC
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V31 máy
2Bình tích áp 100l.itali - 16 barMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Bể nước mồi 100lMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
4Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
5Lắp đặt rọ hút. đường kính rọ D=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt rọ hút. đường kính rọ D=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt van hai chiều mặt bích. đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng. đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt van chặn hai chiều ren đồng. đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt mối nối mềm đường kính D=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt van một chiều mặt bích. đường kính van D=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt van một chiều ren đồng . đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt công tắc áp lực 2 ngưỡngMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m. đường kính ống 100mm dày 3.18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
19Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m. đường kính ống 50mm dày 2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m. đường kính ống 40mm dày 2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m
21Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông. đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
22Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
23Lắp đặt dây dẫn 3x4+1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
24Lắp đặt dây dẩn 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
25Khoan rút lõiMô tả kỹ thuật theo chương V41 lỗ khoan
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,4606m2
27Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép. đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
28Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép. đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. bê tông bệ máy. đá 1x2. mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
30Lắp đặt ống bảo vệ dây điện HDPE. đường kính ống D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V15m
31Lắp đặt ống nhựa. máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
32Lắp bích thép. đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cặp bích
33Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông. đường kính cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
34Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông. đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
35Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông. đường kính cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
36Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông. đường kính cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
37Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông. đường kính cút 25/15mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông. đường kính tê 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông. đường kính tê 100/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông. đường kính tê 50/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông. đường kính tê 25/15mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông. đường kính tê 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
43Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông. đường kính côn 100/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt côn thu thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông. đường kính côn 25/15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Lắp đặt rắc có D50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
46Lắp đặt rắc co D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
47Giá đỡ ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
K HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TRONG NHÀ VÀ NGOÀI NHÀ
1Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m. đường kính ống 100mm dày 3.18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m
2Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông . đường kính ống 65mm dày 3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
3Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông . đường kính ống 50mm dày 2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
4Lắp đặt côn. cút thép nối bằng phương pháp hàn. đường kính côn. cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
5Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông. đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
6Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp măng sông. đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn. đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn. đường kính 100/65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
9Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn. đường kính 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn. đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn. đường kính côn 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt kép thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt hộp đựng chữa cháyKT: 800x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt van góc chữa cháy. đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính d=50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt khớp nối đầu vòi. đương kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m-16 barMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Lắp đặt lăng phun chữa cháy . đường kính d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V23bình
20Kệ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Nội quy tiêu lệnh bằng tôn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V4bảng
22Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: Búa tạMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: xà beengMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt dụng cụ phá dỡ: kìm cộng lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
27Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Lắp đặt van một chiều mặt bích. đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt van xả khí. đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt van một chiều mặt bích. đường kính van 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt van mặt bích. đường kính van 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp bích thép. đường kính ống 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
33Lắp bích thép. đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5cặp bích
34Khoan rút lõiMô tả kỹ thuật theo chương V61 lỗ khoan
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại. 1 nước lót. 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V61,6539m2
36Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép. đường kính ống dMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
37Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép. đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,68100m
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. độ chặt yêu cầu K=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6048100m3
L HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
2Lắp đặt bộ chuyển đổi nguồn 220VAC-24VDCMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
3Lắp đặt bộ nguồn phụMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt hộp nối dây 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V9hộp
5Lắp đặt đầu báo khói quang loại thường -Mô tả kỹ thuật theo chương V610 đầu
6Lắp đặt đầu báo nhiệt loại thường -Mô tả kỹ thuật theo chương V1,510 đầu
7Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
8Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp -Mô tả kỹ thuật theo chương V15 nút
9Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V15 chuông
10Lắp đặt đèn báo cháy -Mô tả kỹ thuật theo chương V15 đèn
11Lắp đặt vỏ tổ hợp chung đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10.0
12Kéo rải các loại dây dẫn. lắp đặt dây cáp 10Px0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V41m
13Kéo rải các loại dây dẫn. lắp đặt dây cáp 5Px0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V58m
14Kéo rải các loại dây dẫn. lắp đặt dây cáp 20Px0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V72m
15Kéo rải các loại dây dẫn. lắp đặt dây cáp 15Px0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
16Kéo rải dây các loại dây dẫn. lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V482m
17Kéo rải dây các loại dây dẫn. lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V287m
18Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V510 đầu
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn. đường kính ống 32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V207m
20Lắp đặt ống nhựa. máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn. đường kính D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V669m
21Măng sông nhựa d16Mô tả kỹ thuật theo chương V446cái
22Kẹp giữ ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V669cái
23Lắp đặt hộp chia 3 . đường kính d=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V75hộp
24Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V25 đèn
25Lắp đặt đèn sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V25 đèn
26Cắt. đục bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha. cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1932692E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.386538E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong đó có các hạng mục: Thi công xây dựng công trình (kiến trúc, kết cấu, hoàn thiện); thi công và lắp đặt hệ thống PCCC
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.568.589.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.137.178.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (tài liệu hợp lệ chứng minh kèm theo bao gồm: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình và có tên trong Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hạng mục công trình hoặc Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng và tài liệu kèm theo chứng minh cấp công trình).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng cho công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.53
2 Kỹ sư phụ trách xây dựng công trình 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
3 Kỹ sư phụ trách cấp thoát nước 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
4 Kỹ sư phụ trách hạng mục điện 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện, điện – cơ điện hoặc hệ thống điện.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục hệ thống điện – cơ điện cho công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
5 Kỹ sư phụ trách thi công hệ thống PCCC 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành khác nhưng phải có chứng chỉ/chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ PCCC.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC cho ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên cùng loại (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc chỉ huy thi công xây dựng công trình/hạng mục PCCC đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
6 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.hoặc kỹ sư xây dựng chuyên ngành khác và có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường.+ Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên cùng loại. (kèm theo: Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có tính chất tương đương).+ Hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính theo kê khai kinh nghiệm chuyên môn (tính từ thời điểm đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật thi công hoặc an toàn lao động thi công xây dựng cho công trình dân dụng đầu tiên đến thời điểm đóng thầu) kèm theo tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≤ 1,25m3 Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
3 Máy đầm bàn ≥ 1 kW Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
4 Máy bơm bê tông ≥ 50 m3/h Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
5 Máy ủi ≥ 110 CV Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
6 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
7 Máy lu rung ≤ 18T Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).1
8 Ô tô tự đổ ≥ 3,5T Đối với nhà thầu liên danh: Tổng Năng lực của liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu theo quy định tại mục này. Đồng thời từng thành viên liên danh phải kê khai việc sử dụng năng lực thiết bị theo biện pháp thi công tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.Kèm theo Tài liệu Chứng minh chủ sở hữu bằng hoặc thuê (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu thì có hóa đơn GTGT hoặc hợp đồng mua thiết bị để chứng minh, nếu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê kèm theo).2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->