Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220787141-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220786760 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách địa phương tỉnh phân cấp cho huyện quản lý, các nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 14:40:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,136,534,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.296.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.592.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 14KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Nhà lớp học bộ môn Trường tiểu học I thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách địa phương tỉnh phân cấp cho huyện quản lý, các nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành (không có hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành thì hợp đồng được coi là không hợp lệ, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3831559. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830012. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830014. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Chương V E-HSMT | 1,7613 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 20,1696 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 2,5788 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn giằng móng | Chương V E-HSMT | 1,5734 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 44,4025 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,5371 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E-HSMT | 1,0066 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 4,4498 | tấn |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 41,6736 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 40,4127 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 0,5871 | 100m3 |
| 12 | Tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 2,0609 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 32,7654 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,2309 | 100m3 |
| 15 | Phí mua đất tại bãi | Chương V E-HSMT | 1,2309 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,2309 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,2309 | 100m3/ 1km |
| 18 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 4,312 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 28,798 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,5863 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 3,2079 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,8229 | tấn |
| 23 | Ván khuôn dầm Tầng 2 | Chương V E-HSMT | 1,5295 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn dầm Tầng 3+ tầng mái | Chương V E-HSMT | 2,9777 | 100m2 |
| 25 | Bê tông dầm tầng 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 16,7545 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm tầng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 32,7547 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,0108 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,7136 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 9,8637 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ sàn tầng 2 | Chương V E-HSMT | 3,221 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn tầng mái | Chương V E-HSMT | 7,3485 | 100m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 110,0492 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 11,231 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, Lam chắn nắng, giằng thu hồi | Chương V E-HSMT | 1,5852 | 100m2 |
| 35 | Bê tông lanh tô, Lam chắn nắng, giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 9,061 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, Lam chắn nắng, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,3938 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, Lam chắn nắng, giằng thu hồi, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,5762 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,5228 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 5,1516 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,511 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1542 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 173,7725 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,1499 | m3 |
| 44 | Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,485 | m3 |
| 45 | Xây cột bao gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,9902 | m3 |
| 46 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 19,3522 | m3 |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 1,414 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,414 | tấn |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 112,2386 | m2 |
| 50 | Quét xika chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 112,2386 | m2 |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V E-HSMT | 3,9974 | 100m2 |
| 52 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 913,9538 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 1.043,376 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong phòng) | Chương V E-HSMT | 646,3746 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài phòng) | Chương V E-HSMT | 410,5754 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong phòng) | Chương V E-HSMT | 109,16 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40(ngoài phòng) | Chương V E-HSMT | 91,6275 | m2 |
| 58 | Trát thành sê nô , vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 175,8483 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 336,0512 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 315,18 | m |
| 61 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 114,312 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Chương V E-HSMT | 18,5409 | m2 |
| 63 | Tôn xỉ nền vệ sinh T2 | Chương V E-HSMT | 3,7082 | m3 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 2.249,2732 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.502,5763 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn KT 600x600, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 907,4504 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 37,4338 | m2 |
| 68 | Ốp tường KT 300x600, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 168,944 | m2 |
| 69 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Chương V E-HSMT | 46,655 | m2 |
| 70 | Gia công và lắp đặt lan can cầu thang bằng innox | Chương V E-HSMT | 187,4109 | kg |
| 71 | Sản xuất cửa sắt sơn tĩnh điện, cửa đi pano kính trắng dày 5mm (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá) | Chương V E-HSMT | 75,68 | m2 |
| 72 | Khoá cửa đi | Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 73 | Sản xuất cửa sắt sơn tĩnh điện, cửa sổ pano mở quay kính trắng dày 5mm (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm) | Chương V E-HSMT | 99,72 | m2 |
| 74 | Sản xuất vách kính Sắt sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5 ly | Chương V E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa sắt sơn tĩnh điện, cửa sổ mở trượt kính trắng dày 5mm (Phụ kiện Đồng bộ: Ray trượt, bánh xe, chốt, tay cầm) | Chương V E-HSMT | 53,4 | bộ |
| 76 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 228,8 | 1m2 |
| 77 | Lắp dựng vách kính | Chương V E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 78 | Sản xuất và lắp dựng vách composite phòng vs (đơn giá trọn gói) | Chương V E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 79 | Bảng trượt treo tường ở các phòng học | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 1,645 | tấn |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 146,3112 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 69,85 | 1m2 |
| 83 | Sản xuất thang lên mái | Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 84 | Lắp dựng thang lên mái | Chương V E-HSMT | 0,91 | m2 |
| 85 | Cửa tôn mái | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 8,2909 | 1m3 |
| 87 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,5526 | m3 |
| 88 | Xây tường, tam cấp bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 17,9306 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 64,4902 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 37,3014 | m2 |
| 91 | Gia công và lắp dụng inox lan can hành lang | Chương V E-HSMT | 1.143,5112 | kg |
| 92 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V E-HSMT | 51,474 | m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Chương V E-HSMT | 9,9408 | 100m2 |
| 94 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0762 | 100m3 |
| 95 | Rải ni lông chống thấm | Chương V E-HSMT | 3,81 | 100m2 |
| 96 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 38,1 | m3 |
| 97 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V E-HSMT | 19,68 | 10m |
| 98 | Đèn máng lắp nổi 2x24w, dài 1,2m | Chương V E-HSMT | 44 | bộ |
| 99 | Đèn ốp trần 22w | Chương V E-HSMT | 32 | bộ |
| 100 | Đèn ốp trần 7w | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 101 | Đèn tuýp led đơn 24w | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 102 | Quạt hút mùi gắn tường | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Quạt trần | Chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 104 | Công tắc đơn 1 chiều 1 phím bấm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 105 | Công tắc đôi 1 chiều 2 phím bấm | Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 106 | Công tắc đơn 2 chiều 1 phím bấm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Công tắc đôi 2 chiều 2 phím bấm | Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 108 | Vỏ tủ điện 18 module | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 109 | MCB-100A-10kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 110 | MCB-63A-10kA | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 111 | MCB-20A-6kA | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | MCB-10A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 113 | Vỏ tủ điện 12 module | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 114 | MCB-63A-10kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | MCB-20A-6kA | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 116 | MCB-10A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 117 | Vỏ tủ điện 12 module | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 118 | MCB-63A-10kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 119 | MCB-20A-6kA | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 120 | MCB-10A-6kA | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Vỏ tủ điện 6 module | Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 122 | MCB-20A-6kA | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 123 | MCB-16A-4.5kA | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 124 | MCB-10A-4.5kA | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 125 | Ổ cắm đôi âm tường 16A | Chương V E-HSMT | 83 | cái |
| 126 | Cọc tiếp địa 63x63x6-L=2.5m | Chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 127 | Cọc tiếp địa mạ đồng D16-L=2.5m | Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 128 | Kim thu sét D18 - 1,4m | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 129 | Cáp đồng trần M25 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 130 | Dây tiếp địa 40x4 | Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 131 | Cu/xlpe/pvc 2x25mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 132 | Cu/xlpe/pvc 2x10mm2 | Chương V E-HSMT | 15 | m |
| 133 | Cu/xlpe/pvc 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 134 | Cu/pvc 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 700 | m |
| 135 | Cu/pvc 2x1.5mm2 | Chương V E-HSMT | 1.200 | m |
| 136 | Ống luồn dây sino D32 | Chương V E-HSMT | 14,6 | m |
| 137 | Ống luồn dây sino D25 | Chương V E-HSMT | 228 | m |
| 138 | Ống luồn dây sino D20 | Chương V E-HSMT | 1.500 | m |
| 139 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 7,28 | 1m3 |
| 140 | Đắp trả nền | Chương V E-HSMT | 7,28 | m3 |
| 141 | Tiêu lệch + nối quy PCCC | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 142 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 (4kg/bình) | Chương V E-HSMT | 12 | bình |
| 143 | Bình chữa cháy CO2 MT3 (3kg/bình) | Chương V E-HSMT | 12 | bình |
| 144 | Hộp đặt bình chữa cháy (KT:890x400x200) | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 145 | Đào móng, máy đào | Chương V E-HSMT | 0,1193 | 100m3 |
| 146 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,7018 | m3 |
| 147 | Ván khuôn sàn bể | Chương V E-HSMT | 0,0106 | 100m2 |
| 148 | Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,648 | m3 |
| 149 | Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,0361 | tấn |
| 150 | Ván khuôn tấm đan nắp bể | Chương V E-HSMT | 0,0143 | 100m2 |
| 151 | Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3108 | m3 |
| 152 | Sản xuất sắt tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0437 | tấn |
| 153 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,3341 | m3 |
| 154 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 18,116 | m2 |
| 155 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 4,0981 | m2 |
| 156 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 18,116 | m2 |
| 157 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 158 | Đào móng, máy đào | Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 159 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,5 | m3 |
| 160 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 161 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,1333 | m3 |
| 162 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,0663 | tấn |
| 163 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Chương V E-HSMT | 0,0318 | tấn |
| 164 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,501 | m3 |
| 165 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V E-HSMT | 10,86 | m2 |
| 166 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 3,2136 | m2 |
| 167 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 10,86 | m2 |
| 168 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 169 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Chương V E-HSMT | 3,0822 | 1m3 |
| 170 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1926 | m3 |
| 171 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,807 | m3 |
| 172 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0158 | 100m2 |
| 173 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,3842 | m3 |
| 174 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0228 | tấn |
| 175 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 176 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 177 | Quét nước xi măng 2 nước thành bể | Chương V E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 178 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 179 | Làm tầng lắng lọc Gạch không nung | Chương V E-HSMT | 0,1485 | m3 |
| 180 | Làm tầng lắng lọc Gạch vỡ | Chương V E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 181 | Làm tầng lắng lọc than xỉ | Chương V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 182 | Làm tầng lắng lọc than củi | Chương V E-HSMT | 0,162 | m3 |
| 183 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 53,2888 | 1m3 |
| 184 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,016 | m3 |
| 185 | Xây tường rãnh thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,6267 | m3 |
| 186 | Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V E-HSMT | 143,5824 | m2 |
| 187 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,2019 | 100m2 |
| 188 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,8532 | m3 |
| 189 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,1485 | tấn |
| 190 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V E-HSMT | 28,0816 | m2 |
| 191 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 143,5824 | m2 |
| 192 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V E-HSMT | 105 | 1 cấu kiện |
| 193 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,021 | 100m3 |
| 194 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Chương V E-HSMT | 28 | 1 đoạn ống |
| 195 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 200mm | Chương V E-HSMT | 27 | mối nối |
| 196 | Đắp lại nền hố cống D300 | Chương V E-HSMT | 8,8002 | m3 |
| 197 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 198 | Lắp đặt vòi xịt | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 199 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 200 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 201 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 202 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 203 | phễu thu mưa/Rọ chắn rác D90 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 204 | phễu thu sàn inox D90 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 205 | xi-phông upvc D90 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 206 | van nhựa ppr 2 chiều D32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 207 | van nhựa ppr 2 chiều D25 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 208 | van một chiều đồng (pn8) D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 209 | bơm cấp nước q=2.0(m3/h); h=15m | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 210 | crepin ống hút (giọ bơm) D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 211 | van phao cơ D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 212 | van phao điện | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 214 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 215 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 216 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 217 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D32 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D25 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 219 | cót 90° ppr - ren trong D25 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 220 | tê ppr D32 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 221 | cút 90° ppr D40 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 222 | tê thu ppr D32x25 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 223 | côn thu ppr D32x25 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 224 | rắc co ppr D32 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 225 | măng sông ppr D40 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 226 | măng sông ppr D32 | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 227 | măng sông ppr D25 | Chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 228 | nút bịt ppr D25 | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 229 | ống nhựa upvc D110 | Chương V E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 230 | ống nhựa upvc D90 | Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 231 | ống nhựa upvc D60 | Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 232 | ống nhựa upvc D48 | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 233 | ống nhựa upvc D34 | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 234 | y - tê nhựa upvc 45° D110 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 235 | y - tê nhựa upvc 45° D90 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 236 | cút nhựa upvc D48 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 237 | y thu - tê nhựa thu upvc 45° D110/90 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 238 | y thu - tê nhựa thu upvc 45° D110/48 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 239 | y thu - tê nhựa thu upvc 45° D90/48 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 240 | y thu - tê nhựa thu upvc 45° D110/34 | Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 241 | y thu - tê nhựa thu upvc 45° D90/34 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 242 | t - tê nhựa upvc 90° D110 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 243 | t - tê nhựa upvc 90° D90 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 244 | t - tê nhựa upvc 90° D48 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 245 | chếch - cút nhựa upvc 135° D110 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 246 | chếch - cút nhựa upvc 135° D90 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 247 | cút - cút nhựa upvc 90° D110 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 248 | cút - cút nhựa upvc 90° D90 | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 249 | cút - cút nhựa upvc 90° D48 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 250 | cút - cút nhựa upvc 90° D34 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 251 | côn thu upvc D110/90 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 252 | nút bịt upvc D110 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 253 | nút bịt upvc D90 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| B | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 37 | m3 |
| 2 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 0,742 | tấn |
| 3 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 30,674 | 10m2 |
| 4 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 4,73 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 9,737 | tấn |
| 6 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 19,9 | m3 |
| 7 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 1 | tấn |
| 8 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 1 | tấn |
| 9 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V E-HSMT | 7,492 | 10m2 |
| C | PHÁ DỠ NHÀ 03 PHÒNG HỌC CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 198,562 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,5755 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V E-HSMT | 29,16 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V E-HSMT | 94,7335 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V E-HSMT | 23,4965 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 148,23 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V E-HSMT | 148,23 | m3 |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,6 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 3,6 | 100m3 |
| 3 | Đào san + dọn dẹp mặt bằng tạo đường tránh để cho xe vào phục vụ công tác thi công | Chương V E-HSMT | 2 | ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.296.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.592.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | >= 0,4m3 | 1 |
| 2 | Máy phát điện | >= 5KVA | 1 |
| 3 | Máy hàn | >= 14KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >= 250l | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | >= 150l | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | >= 1,5KW | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | >= 1,0KW | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | >= 5T | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | >= 5KW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7KW | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | >= 0,62KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi