Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220787141-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220786760
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách địa phương tỉnh phân cấp cho huyện quản lý, các nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 14:40:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,136,534,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.296.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.592.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >= 5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >= 14KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >= 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị >= 1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Nhà lớp học bộ môn Trường tiểu học I thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn
8 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách địa phương tỉnh phân cấp cho huyện quản lý, các nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3831559.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng An Khánh VQ - Số 12a, dãy B3, Khu tập thể Nhà máy xi măng Lạng Sơn, thôn Tân Lập, xã Mai Pha, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Thành Nam - Số 44, đường Nhị Thanh, phường Tam Thanh, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định đấu thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Quan - Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn , địa chỉ: Phố Đức Tâm 1, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3831559.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của Cơ quan có thẩm quyền; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực; - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm, bao gồm: + Năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất, tài liệu chứng minh ngồn lực tài chính cho gói thầu. + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng, tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (trên 80% giá trị hợp đồng), hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành (không có hóa đơn giá trị gia tăng đối với phần công việc đã hoàn thành thì hợp đồng được coi là không hợp lệ, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình tương tự với gói thầu. + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thầu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của gói thầu), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của đại diện chủ đầu tư, đồng thời thể hiện loại và cấp công trình). + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu; giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đối với ô tô, máy đào). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Quan - Phố Đức Hinh 2, thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn - 0205.3831559.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830012.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lạng Sơn; Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn. Điện thoại: 0205.3812122.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Văn Quan; Địa chỉ: Thị trấn Văn Quan, huyện Văn Quan, tỉnh Lạng Sơn; Điện thoại: 0205.3830014.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI NHÀ LỚP HỌC BỘ MÔN + SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng, máy đào Chương V E-HSMT1,7613100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT20,1696m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT2,5788100m2
4Ván khuôn giằng móngChương V E-HSMT1,5734100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT44,4025m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT0,5371tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT1,0066tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT4,4498tấn
9Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT41,6736m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT40,4127m3
11Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT0,5871100m3
12Tôn nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT2,0609100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT32,7654m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,2309100m3
15Phí mua đất tại bãiChương V E-HSMT1,2309100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,2309100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,2309100m3/ 1km
18Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT4,312100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT28,798m3
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,5863tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT3,2079tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT1,8229tấn
23Ván khuôn dầm Tầng 2Chương V E-HSMT1,5295100m2
24Ván khuôn dầm Tầng 3+ tầng máiChương V E-HSMT2,9777100m2
25Bê tông dầm tầng 2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT16,7545m3
26Bê tông xà dầm tầng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT32,7547m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,0108tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,7136tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT9,8637tấn
30Ván khuôn gỗ sàn tầng 2Chương V E-HSMT3,221100m2
31Ván khuôn gỗ sàn tầng máiChương V E-HSMT7,3485100m2
32Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT110,0492m3
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT11,231tấn
34Ván khuôn gỗ lanh tô, Lam chắn nắng, giằng thu hồiChương V E-HSMT1,5852100m2
35Bê tông lanh tô, Lam chắn nắng, giằng thu hồi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT9,061m3
36Lắp dựng cốt thép lanh tô, Lam chắn nắng, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,3938tấn
37Lắp dựng cốt thép lanh tô, Lam chắn nắng, giằng thu hồi, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,5762tấn
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngChương V E-HSMT0,5228100m2
39Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT5,1516m3
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,511tấn
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1542tấn
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT173,7725m3
43Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT8,1499m3
44Xây bậc thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT1,485m3
45Xây cột bao gạch bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT6,9902m3
46Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT19,3522m3
47Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V E-HSMT1,414tấn
48Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT1,414tấn
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT112,2386m2
50Quét xika chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V E-HSMT112,2386m2
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳChương V E-HSMT3,9974100m2
52Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT913,9538m2
53Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT1.043,376m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (trong phòng)Chương V E-HSMT646,3746m2
55Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (ngoài phòng)Chương V E-HSMT410,5754m2
56Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (trong phòng)Chương V E-HSMT109,16m2
57Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40(ngoài phòng)Chương V E-HSMT91,6275m2
58Trát thành sê nô , vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT175,8483m2
59Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT336,0512m2
60Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT315,18m
61Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT114,312m2
62Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhChương V E-HSMT18,5409m2
63Tôn xỉ nền vệ sinh T2Chương V E-HSMT3,7082m3
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT2.249,2732m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT1.502,5763m2
66Lát nền, sàn KT 600x600, XM PCB40Chương V E-HSMT907,4504m2
67Lát nền, sàn gạch ceramic - KT 300x300, XM PCB40Chương V E-HSMT37,4338m2
68Ốp tường KT 300x600, XM PCB40Chương V E-HSMT168,944m2
69Lát đá bậc cầu thang, PCB40Chương V E-HSMT46,655m2
70Gia công và lắp đặt lan can cầu thang bằng innoxChương V E-HSMT187,4109kg
71Sản xuất cửa sắt sơn tĩnh điện, cửa đi pano kính trắng dày 5mm (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm, then cài...Chưa bao gồm khoá)Chương V E-HSMT75,68m2
72Khoá cửa điChương V E-HSMT32bộ
73Sản xuất cửa sắt sơn tĩnh điện, cửa sổ pano mở quay kính trắng dày 5mm (Phụ kiện Đồng bộ: Bản lề, chốt, tay cầm)Chương V E-HSMT99,72m2
74Sản xuất vách kính Sắt sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5 lyChương V E-HSMT14,4m2
75Sản xuất cửa sắt sơn tĩnh điện, cửa sổ mở trượt kính trắng dày 5mm (Phụ kiện Đồng bộ: Ray trượt, bánh xe, chốt, tay cầm)Chương V E-HSMT53,4bộ
76Lắp dựng cửa vào khuônChương V E-HSMT228,81m2
77Lắp dựng vách kínhChương V E-HSMT14,4m2
78Sản xuất và lắp dựng vách composite phòng vs (đơn giá trọn gói)Chương V E-HSMT9,36m2
79Bảng trượt treo tường ở các phòng họcChương V E-HSMT6cái
80Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT1,645tấn
81Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT146,3112m2
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT69,851m2
83Sản xuất thang lên máiChương V E-HSMT0,038tấn
84Lắp dựng thang lên máiChương V E-HSMT0,91m2
85Cửa tôn máiChương V E-HSMT1cái
86Đào móng băng, thủ công, rộng Chương V E-HSMT8,29091m3
87Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT3,5526m3
88Xây tường, tam cấp bằng gạch bê tông kích thước gạch 10,5x6x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT17,9306m3
89Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT64,4902m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT37,3014m2
91Gia công và lắp dụng inox lan can hành langChương V E-HSMT1.143,5112kg
92Lát đá bậc tam cấpChương V E-HSMT51,474m2
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Chương V E-HSMT9,9408100m2
94Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0762100m3
95Rải ni lông chống thấmChương V E-HSMT3,81100m2
96Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT38,1m3
97Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V E-HSMT19,6810m
98Đèn máng lắp nổi 2x24w, dài 1,2mChương V E-HSMT44bộ
99Đèn ốp trần 22wChương V E-HSMT32bộ
100Đèn ốp trần 7wChương V E-HSMT4bộ
101Đèn tuýp led đơn 24wChương V E-HSMT4bộ
102Quạt hút mùi gắn tườngChương V E-HSMT4cái
103Quạt trầnChương V E-HSMT19cái
104Công tắc đơn 1 chiều 1 phím bấmChương V E-HSMT6cái
105Công tắc đôi 1 chiều 2 phím bấmChương V E-HSMT7cái
106Công tắc đơn 2 chiều 1 phím bấmChương V E-HSMT2cái
107Công tắc đôi 2 chiều 2 phím bấmChương V E-HSMT21cái
108Vỏ tủ điện 18 moduleChương V E-HSMT1hộp
109MCB-100A-10kAChương V E-HSMT1cái
110MCB-63A-10kAChương V E-HSMT2cái
111MCB-20A-6kAChương V E-HSMT4cái
112MCB-10A-6kAChương V E-HSMT1cái
113Vỏ tủ điện 12 moduleChương V E-HSMT1hộp
114MCB-63A-10kAChương V E-HSMT1cái
115MCB-20A-6kAChương V E-HSMT4cái
116MCB-10A-6kAChương V E-HSMT1cái
117Vỏ tủ điện 12 moduleChương V E-HSMT1hộp
118MCB-63A-10kAChương V E-HSMT1cái
119MCB-20A-6kAChương V E-HSMT4cái
120MCB-10A-6kAChương V E-HSMT1cái
121Vỏ tủ điện 6 moduleChương V E-HSMT12hộp
122MCB-20A-6kAChương V E-HSMT12cái
123MCB-16A-4.5kAChương V E-HSMT24cái
124MCB-10A-4.5kAChương V E-HSMT12cái
125Ổ cắm đôi âm tường 16AChương V E-HSMT83cái
126Cọc tiếp địa 63x63x6-L=2.5mChương V E-HSMT8cọc
127Cọc tiếp địa mạ đồng D16-L=2.5mChương V E-HSMT3cọc
128Kim thu sét D18 - 1,4mChương V E-HSMT5cái
129Cáp đồng trần M25Chương V E-HSMT10m
130Dây tiếp địa 40x4Chương V E-HSMT45m
131Cu/xlpe/pvc 2x25mm2Chương V E-HSMT50m
132Cu/xlpe/pvc 2x10mm2Chương V E-HSMT15m
133Cu/xlpe/pvc 2x4mm2Chương V E-HSMT200m
134Cu/pvc 2x2.5mm2Chương V E-HSMT700m
135Cu/pvc 2x1.5mm2Chương V E-HSMT1.200m
136Ống luồn dây sino D32Chương V E-HSMT14,6m
137Ống luồn dây sino D25Chương V E-HSMT228m
138Ống luồn dây sino D20Chương V E-HSMT1.500m
139Đào rãnh chôn dây tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT7,281m3
140Đắp trả nềnChương V E-HSMT7,28m3
141Tiêu lệch + nối quy PCCCChương V E-HSMT3bộ
142Bình chữa cháy ABC MFZL4 (4kg/bình)Chương V E-HSMT12bình
143Bình chữa cháy CO2 MT3 (3kg/bình)Chương V E-HSMT12bình
144Hộp đặt bình chữa cháy (KT:890x400x200)Chương V E-HSMT3cái
145Đào móng, máy đào Chương V E-HSMT0,1193100m3
146Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,7018m3
147Ván khuôn sàn bểChương V E-HSMT0,0106100m2
148Bê tông bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,648m3
149Lắp dựng cốt thép sàn bể, ĐK Chương V E-HSMT0,0361tấn
150Ván khuôn tấm đan nắp bểChương V E-HSMT0,0143100m2
151Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,3108m3
152Sản xuất sắt tấm đanChương V E-HSMT0,0437tấn
153Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT3,3341m3
154Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT18,116m2
155Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT4,0981m2
156Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT18,116m2
157Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT61 cấu kiện
158Đào móng, máy đào Chương V E-HSMT0,09100m3
159Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,5m3
160Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,088100m2
161Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,1333m3
162Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT0,0663tấn
163Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V E-HSMT0,0318tấn
164Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT2,501m3
165Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V E-HSMT10,86m2
166Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT3,2136m2
167Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT10,86m2
168Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT11 cấu kiện
169Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Chương V E-HSMT3,08221m3
170Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT0,1926m3
171Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 PCB40Chương V E-HSMT0,807m3
172Ván khuôn gỗ tấm đanChương V E-HSMT0,0158100m2
173Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,3842m3
174Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0228tấn
175Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT6,72m2
176Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT1,35m2
177Quét nước xi măng 2 nước thành bểChương V E-HSMT6,72m2
178Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT31 cấu kiện
179Làm tầng lắng lọc Gạch không nungChương V E-HSMT0,1485m3
180Làm tầng lắng lọc Gạch vỡChương V E-HSMT0,324m3
181Làm tầng lắng lọc than xỉChương V E-HSMT0,162m3
182Làm tầng lắng lọc than củiChương V E-HSMT0,162m3
183Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT53,28881m3
184Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Chương V E-HSMT6,016m3
185Xây tường rãnh thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Chương V E-HSMT13,6267m3
186Trát tường rãnh, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V E-HSMT143,5824m2
187Ván khuôn gỗ tấm đanChương V E-HSMT0,2019100m2
188Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,8532m3
189Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,1485tấn
190Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Chương V E-HSMT28,0816m2
191Quét nước xi măng 2 nướcChương V E-HSMT143,5824m2
192Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V E-HSMT1051 cấu kiện
193Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,021100m3
194Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmChương V E-HSMT281 đoạn ống
195Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 200mmChương V E-HSMT27mối nối
196Đắp lại nền hố cống D300Chương V E-HSMT8,8002m3
197Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT4bộ
198Lắp đặt vòi xịtChương V E-HSMT4cái
199Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT4bộ
200Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT4bộ
201Lắp đặt chậu tiểu namChương V E-HSMT6bộ
202Lắp đặt chậu tiểu nữChương V E-HSMT6bộ
203phễu thu mưa/Rọ chắn rác D90Chương V E-HSMT5cái
204phễu thu sàn inox D90Chương V E-HSMT8cái
205xi-phông upvc D90Chương V E-HSMT8cái
206van nhựa ppr 2 chiều D32Chương V E-HSMT2cái
207van nhựa ppr 2 chiều D25Chương V E-HSMT4cái
208van một chiều đồng (pn8) D32Chương V E-HSMT1cái
209bơm cấp nước q=2.0(m3/h); h=15mChương V E-HSMT1cái
210crepin ống hút (giọ bơm) D32Chương V E-HSMT1cái
211van phao cơ D25Chương V E-HSMT1cái
212van phao điệnChương V E-HSMT1cái
213Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V E-HSMT1bể
214Lắp đặt ống nhựa PPR D40Chương V E-HSMT0,25100m
215Lắp đặt ống nhựa PPR D32Chương V E-HSMT0,3100m
216Lắp đặt ống nhựa PPR D25Chương V E-HSMT1,8100m
217Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D32Chương V E-HSMT6cái
218Lắp đặt cút nhựa 90 độ PPR D25Chương V E-HSMT30cái
219cót 90° ppr - ren trong D25Chương V E-HSMT30cái
220tê ppr D32Chương V E-HSMT14cái
221cút 90° ppr D40Chương V E-HSMT4cái
222tê thu ppr D32x25Chương V E-HSMT30cái
223côn thu ppr D32x25Chương V E-HSMT30cái
224rắc co ppr D32Chương V E-HSMT12cái
225măng sông ppr D40Chương V E-HSMT14cái
226măng sông ppr D32Chương V E-HSMT15cái
227măng sông ppr D25Chương V E-HSMT30cái
228nút bịt ppr D25Chương V E-HSMT18cái
229ống nhựa upvc D110Chương V E-HSMT1,15100m
230ống nhựa upvc D90Chương V E-HSMT0,55100m
231ống nhựa upvc D60Chương V E-HSMT0,45100m
232ống nhựa upvc D48Chương V E-HSMT0,12100m
233ống nhựa upvc D34Chương V E-HSMT0,12100m
234y - tê nhựa upvc 45° D110Chương V E-HSMT6cái
235y - tê nhựa upvc 45° D90Chương V E-HSMT6cái
236cút nhựa upvc D48Chương V E-HSMT12cái
237y thu - tê nhựa thu upvc 45° D110/90Chương V E-HSMT12cái
238y thu - tê nhựa thu upvc 45° D110/48Chương V E-HSMT12cái
239y thu - tê nhựa thu upvc 45° D90/48Chương V E-HSMT12cái
240y thu - tê nhựa thu upvc 45° D110/34Chương V E-HSMT48cái
241y thu - tê nhựa thu upvc 45° D90/34Chương V E-HSMT12cái
242t - tê nhựa upvc 90° D110Chương V E-HSMT6cái
243t - tê nhựa upvc 90° D90Chương V E-HSMT6cái
244t - tê nhựa upvc 90° D48Chương V E-HSMT2cái
245chếch - cút nhựa upvc 135° D110Chương V E-HSMT12cái
246chếch - cút nhựa upvc 135° D90Chương V E-HSMT12cái
247cút - cút nhựa upvc 90° D110Chương V E-HSMT20cái
248cút - cút nhựa upvc 90° D90Chương V E-HSMT20cái
249cút - cút nhựa upvc 90° D48Chương V E-HSMT12cái
250cút - cút nhựa upvc 90° D34Chương V E-HSMT24cái
251côn thu upvc D110/90Chương V E-HSMT12cái
252nút bịt upvc D110Chương V E-HSMT6cái
253nút bịt upvc D90Chương V E-HSMT6cái
B VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO
1Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT37m3
2Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT0,742tấn
3Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT30,67410m2
4Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT4,73100m2
5Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT9,737tấn
6Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT19,9m3
7Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT1tấn
8Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT1tấn
9Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V E-HSMT7,49210m2
C PHÁ DỠ NHÀ 03 PHÒNG HỌC CŨ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT198,562m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,5755tấn
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V E-HSMT29,16m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V E-HSMT94,7335m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V E-HSMT23,4965m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E-HSMT148,23m3
7Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V E-HSMT148,23m3
D SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,6100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIIChương V E-HSMT3,6100m3
3Đào san + dọn dẹp mặt bằng tạo đường tránh để cho xe vào phục vụ công tác thi côngChương V E-HSMT2ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.205E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.84E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.296.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.592.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ: Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng. Có chứng chỉ an toàn lao động hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >= 0,4m31
2 Máy phát điện >= 5KVA1
3 Máy hàn >= 14KW1
4 Máy trộn bê tông >= 250l1
5 Máy trộn vữa >= 150l1
6 Máy đầm dùi >= 1,5KW1
7 Máy đầm bàn >= 1,0KW1
8 Ô tô tự đổ >= 5T1
9 Máy cắt, uốn thép >= 5KW1
10 Máy cắt gạch đá >= 1,7KW2
11 Máy khoan bê tông >= 0,62KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->