Gói thầu: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220786217-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM GIÁM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG XÂY DỰNG ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220665257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 14:35:00 đến ngày 2022-08-10 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,596,821,227 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.517.775.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; và có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực; - Có thẻ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp, phụ trách công tác xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực; - Có thẻ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp, phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành tương đương, có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công, phụ trách Thanh quyết toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học, nhóm ngành Quản lý xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật và có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề Định giá hạng III còn hiệu lực;- Bảng kê khai quá trình công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về công nhân có nghề: có chứng chỉ nghề theo nội dung nghề, có thẻ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Tất cả các công nhân có tay nghề, bậc thợ 3/7 trở lên, các công nhân được lập thành danh sách theo bảng gồm: số thứ tự, họ và tên, số CMND/CCCD, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, nghề đào tạo, bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất : ≥2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất : ≥2,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ *
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục *
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM GIÁM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG XÂY DỰNG ĐÀ NẴNG
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Cải tạo, nâng cấp Trụ sở hiện trạng và Xây dựng hệ thống xử lý nước thải tại Trung tâm Cấp cứu thành phố Đà Nẵng
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM GIÁM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG XÂY DỰNG ĐÀ NẴNG , địa chỉ: 109 Lê Sát, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Sở Y tế thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 23 Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Đà Nẵng; + Đơn vị thẩm định E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định (do Chủ đầu tư thành lập)


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM GIÁM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG XÂY DỰNG ĐÀ NẴNG , địa chỉ: 109 Lê Sát, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Sở Y tế thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 23 Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Các tài liệu chứng minh về thiết bị thi công (thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê) mà nhà thầu huy động cho gói thầu này. Trường hợp nhà thầu không cung cấp kèm theo E-HSMT các tài liệu này thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá (hoặc nếu được lựa chọn là nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình các tài liệu này trước khi trao hợp đồng). Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 23 Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Địa chỉ: Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng Số điện thoại: 0236 3893777
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng Địa chỉ: Tầng 5, 6 Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Số điện thoại: 0236.3822217 Fax: 0236.3829184.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo quy định hiện hành.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ PHÁ DỞ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.526,52m2
2Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1201m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V8.228,703m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo Chương V120m2
5Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V218,9m2
B PHẦN XÂY LẮP
1Chất kết nối SikaMonotop610: 4kg/m2 hoặc tương đương (quét vào thép)Mô tả kỹ thuật theo Chương V480kg
2Quét Sika 732 hoặc tương đương tiếp giáp giữa bê tông mới và bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V120m2
3Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng để thi công rót vữa sika hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V1201m2
4Rót vữa Sika Grow 214-11 hoặc tương đương, xử lý cấu kiện bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m2
6Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.526,521m2
7Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V520m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V120m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5.127,063m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.575,12m2
11Gia công lắp dựng cửa sổ, khung nhôm xingfa hoặc tương đương kính cường lực dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V152,28m2
12Gia công lắp dựng vách kính cố định, khung nhôm xingfa hoặc tương đương kính cường lực dày 8 lyMô tả kỹ thuật theo Chương V68,78m2
13Gia cố cửa đi, cửa sổ bên trong nhà, cửa khung nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V239,04m2
14Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,702100m2
15Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V45,956m3
16Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V45,956m3
C PHẦN CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1Tháo dở khung thép hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V125,451m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V125,451m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,998m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,168m3
5Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V214,03m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,412100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,764m3
8Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,248m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,022m3
10Bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,009m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,516tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75tấn
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,662100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn dầm móng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,645100m2
15Ván khuôn cột, bổ trụ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,401100m2
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,22m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,216m3
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V198,72m2
19Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V131,517m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V601,221m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.521,058m2
22Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V125,451m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V125,451m2
D BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m3
2Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V116,298m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,461100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,702100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,546m3
6Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,68m3
7Bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,75m3
8Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,513m3
9Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,684m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,013tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,987tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,239tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,78tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,435tấn
16SXLD tháo dỡ ván khuôn móng bể xử lý bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
17SXLD tháo dỡ ván khuôn thành bể xử lý bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống hMô tả kỹ thuật theo Chương V1,64100m2
18SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn nắp bể xử lý bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống hMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V54m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,76m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,4m2
E V. PHẦN THU HỒI (Khối lượng phần thu hồi đề nghị nhà thầu nhập đơn giá (-). Trường hợp không nhập được đơn giá (-) đề nghị nhà thầu lập thành bảng tính riêng, scan đính kèm HSDT và giá trị phần thu hồi này được tính là một phần của giá trị giảm giá và nhà thầu nhập vào ô giá trị giảm giá để hệ thống có thể tổng hợp giá dự thầu của nhà thầu) 
1Vách kính, cửa sổ khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V218,9m2
F CHI PHÍ THIẾT BỊ
1Giỏ tách rác bể điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
2Bơm chìm nước thải- bơm điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
3Bơm chìm nước thải- bơm bể lắng bể lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
4Máy sục khí chìm - bể điều hòaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Máy khuấy chìm - bể tạo bôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Ống trung tâm phân phối nước của bể lắngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cụm
7Thiết bị vật liệu lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
8Cụm thiết bị hòa trộn định lượng xútMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
9Cụm thiết bị hòa trộn định lượng PACMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ thống
10Bơm chìm thoát nước- bơm bể khử trùngMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
11Tủ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.079E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.517.775.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; và có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực; - Có thẻ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình).55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp, phụ trách công tác xây dựng 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực; - Có thẻ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận).33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp, phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành tương đương, có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận).33
4 Kỹ thuật thi công, phụ trách Thanh quyết toán khối lượng 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học, nhóm ngành Quản lý xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật và có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề Định giá hạng III còn hiệu lực;- Bảng kê khai quá trình công tác.22
5 Công nhân kỹ thuật 15 - Yêu cầu về công nhân có nghề: có chứng chỉ nghề theo nội dung nghề, có thẻ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Tất cả các công nhân có tay nghề, bậc thợ 3/7 trở lên, các công nhân được lập thành danh sách theo bảng gồm: số thứ tự, họ và tên, số CMND/CCCD, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, nghề đào tạo, bậc thợ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: ≥5kW2
2 Máy hàn Công suất : ≥23kW2
3 Máy mài Công suất : ≥2,7kW2
4 Máy khoan Công suất : ≥2,5kW2
5 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1kW2
6 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5kW4
7 Máy cắt gạch Công suất: ≥ 1,7kW1
8 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn: ≥ 250 lít1
9 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn: ≥ 150 lít1
10 Ô tô tự đổ * Công suất: ≥7 tấn1
11 Cần trục * Công suất: ≥10 tấn1
12 Tời điện Công suất: ≥5 kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->