Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220784827-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM GIÁM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG XÂY DỰNG ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220665144
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 14:35:00 đến ngày 2022-08-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,200,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.301E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.940.560.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; và có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực; - Có thẻ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp, phụ trách công tác xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực; - Có thẻ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp, phụ trách công tác PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành PCCC, có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công PCCC 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực; - Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực; - Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp, phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành tương đương, có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công, phụ trách Thanh quyết toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học, nhóm ngành Quản lý xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật và có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề Định giá hạng III còn hiệu lực;- Bảng kê khai quá trình công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu về công nhân có nghề: có chứng chỉ nghề theo nội dung nghề, có thẻ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Tất cả các công nhân có tay nghề, bậc thợ 3/7 trở lên, các công nhân được lập thành danh sách theo bảng gồm: số thứ tự, họ và tên, số CMND/CCCD, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, nghề đào tạo, bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất : ≥2,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất : ≥0,62kW
- Số lượng tối thiểu 6
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất : ≥4,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn: ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn: ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào *
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ *
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục *
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
15-Đồng hồ đo áp lực
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 400

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM GIÁM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG XÂY DỰNG ĐÀ NẴNG
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp tường rào, cổng ngõ và hệ thống PCCC tại Bệnh viện Phổi Đà Nẵng
100 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM GIÁM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG XÂY DỰNG ĐÀ NẴNG , địa chỉ: 109 Lê Sát, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Sở Y tế thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 23 Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Đà Nẵng; + Đơn vị thẩm định E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định (do Chủ đầu tư thành lập)


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM GIÁM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG XÂY DỰNG ĐÀ NẴNG , địa chỉ: 109 Lê Sát, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Sở Y tế thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 23 Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Các tài liệu chứng minh về thiết bị thi công (thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê) mà nhà thầu huy động cho gói thầu này. Trường hợp nhà thầu không cung cấp kèm theo E-HSMT các tài liệu này thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá (hoặc nếu được lựa chọn là nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình các tài liệu này trước khi trao hợp đồng). Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Y tế thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 23 Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Địa chỉ: Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng Số điện thoại: 0236 3893777.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng Địa chỉ: Tầng 5, 6 Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Số điện thoại: 0236.3822217 Fax: 0236.3829184.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo quy định hiện hành.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ TRỒNG CÂY XANH
1Phá dỡ hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo Chương V218,471m2
2Tháo dỡ cổng chính, cổng phụ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,542m2
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V24,05m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,672m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,241100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (Bãi rác Khánh Sơn 5km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247100m3
8Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,773100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,604m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,978m3
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,722100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,293tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,294tấn
14Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,937m3
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,248100m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,389m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,078100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,151tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,507tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,704m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,036100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,212tấn
23Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,76m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,196100m2
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,938tấn
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V3051cấu kiện
27Xây trụ, cột gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,471m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,449m3
29Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,998m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V287,237m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V710,435m2
32Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V338,4m
33Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V400,92m
34Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V110,998m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V997,672m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.108,67m2
37CCLĐ thanh thép D60x1,2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V85,4md
38Dàn chữ nổi inox màu trắng cao 200-350Mô tả kỹ thuật theo Chương V70chữ
39Gia công cổng sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,437tấn
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V23,16m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V37,1331m2
42Mô tơ điện công chính 250W (600-800kg) + thanh răng + bộ bấm bàn + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
43Ốp đá Granite tự nhiên màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,227m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.020,251m2
45Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,157100m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,136m3
47Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,72m3
48Xây trụ tường cải tạo bằng gạch 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,208m3
49Đục nhám bề mặt trụ cải tạoMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2m2
50Căng lưới thép gia cố trụ gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V48,36m2
51Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V520lỗ khoan
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,935m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V430,108m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V184,212m2
56Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.634,571m2
57Trồng cây sao đen D200 tạo bóng mátMô tả kỹ thuật theo Chương V12cây
58Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máyMô tả kỹ thuật theo Chương V12cây/90ngày
B HỆ THỐNG PCCC
1Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 10 zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
2Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm + bộ khởi động ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
3Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V31 máy
4Cáp điện vỏ bọc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC: 1x(4Cx16)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
5Ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
6MCB-3P-50A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
8Van xả khíMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Họng tiếp nước từ xe chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Van khóa D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Van khóa DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Van 1 chiều D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Van 1 chiều DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
14Crepin lọc rác D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Crepin lọc rác DN32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Van 1 chiều mặt bích D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
17Ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,65100m
18Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,95100m
19Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
20Co thép 90' tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V35cái
21Co thép 90' tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
22Co thép 90' tráng kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
23Co thép 90' tráng kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
24Tê thép 90' tráng kẽm D80Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
25Tê thép tráng kẽm D100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
26Tê thép tráng kẽm D100/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
27Nối giảm thép tráng kẽm D100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
28Nối thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
29Nối thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
30Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
31Đầu dò nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,710 đầu
32Đầu dò khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,110 đầu
33Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 nút
34Đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,25 đèn
35Thiết bị bảo vệ cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
36Dây báo cháy 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V490m
37Cáp báo cháy 10x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
38Ống gen chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V450m
39Ống gen chống cháy SP D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
40Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 chuông
41Đèn báo cháy trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 đèn
42Đèn chiếu sáng sự cố, bóng Led 2x1,2W-2HMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
43Ổ cắm đơn 2 cực (viền, hộp đế, mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
44Đèn thoát hiểm exitMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 đèn
45Dây điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
46Nẹp vuông luôn dây điện 10x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
47Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
48Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường ( búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng ..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
49Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85100m
51Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m
52Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
53Co thép 90' tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
54Co thép 90' tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
55Tê thép tráng kẽm D100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
56Tê thép tráng kẽm D100/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
57Nối giảm thép tráng kẽm D100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Nối giảm thép tráng kẽm D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
59Nối thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
60Nối thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
61Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,198m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,198m3
63Lát nền, sàn gạch Granite 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,99m2
64Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
65Đầu dò nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,710 đầu
66Đầu dò khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V210 đầu
67Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,65 nút
68Đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V75 đèn
69Thiết bị bảo vệ cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
70Dây báo cháy 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V860m
71Cáp báo cháy 10x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
72Ống gen chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V860m
73Ống gen chống cháy SP D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
74Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 chuông
75Đèn báo cháy trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 đèn
76Đèn chiếu sáng sự cố, bóng Led 2x1,2W-2HMô tả kỹ thuật theo Chương V2,85 đèn
77Ổ cắm đơn 2 cực (viền, hộp đế, mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
78Đèn thoát hiểm exitMô tả kỹ thuật theo Chương V2,45 đèn
79Dây điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
80Nẹp vuông luôn dây điện 10x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
81Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
82Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng ..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
83Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
84Ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m
85Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
86Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
87Co thép 90' tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
88Co thép 90' tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
89Tê thép tráng kẽm D100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
90Tê thép tráng kẽm D100/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
91Nối giảm thép tráng kẽm D100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
92Nối giảm thép tráng kẽm D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
93Nối thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
94Nối thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
95Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
96Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
97Lát nền, sàn gạch Granite 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
98Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
99Đầu dò nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,210 đầu
100Đầu dò khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,810 đầu
101Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 nút
102Đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V25 đèn
103Thiết bị bảo vệ cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
104Dây báo cháy 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V245m
105Cáp báo cháy 10x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
106Ống gen chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V245m
107Ống gen chống cháy SP D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
108Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 chuông
109Đèn báo cháy trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25 đèn
110Đèn chiếu sáng sự cố, bóng Led 2x1,2W-2HMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 đèn
111Ổ cắm đơn 2 cực (viền, hộp đế, mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
112Đèn thoát hiểm exitMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 đèn
113Dây điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
114Nẹp vuông luôn dây điện 10x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
115Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
116Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng ..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
117Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118Ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,23100m
119Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
120Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
121Co thép 90' tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
122Co thép 90' tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
123Tê thép tráng kẽm D100/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
124Nối giảm thép tráng kẽm D100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
125Nối giảm thép tráng kẽm D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
126Nối thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
127Nối thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
128Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
129Đầu dò nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,610 đầu
130Đầu dò khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V110 đầu
131Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 nút
132Đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,25 đèn
133Thiết bị bảo vệ cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
134Dây báo cháy 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V485m
135Cáp báo cháy 10x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
136Ống gen chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V485m
137Ống gen chống cháy SP D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
138Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 chuông
139Đèn báo cháy trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 đèn
140Đèn chiếu sáng sự cố, bóng Led 2x1,2W-2HMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
141Ổ cắm đơn 2 cực (viền, hộp đế, mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
142Đèn thoát hiểm exitMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
143Dây điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
144Nẹp vuông luôn dây điện 10x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
145Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
146Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng ..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
147Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
148Ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
149Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,76100m
150Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
151Co thép 90' tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
152Co thép 90' tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
153Tê thép tráng kẽm D100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
154Tê thép tráng kẽm D100/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
155Nối giảm thép tráng kẽm D100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
156Nối giảm thép tráng kẽm D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
157Nối thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
158Nối thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
159Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
160Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
161Lát nền, sàn gạch Granite 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m2
162Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
163Đầu dò nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,610 đầu
164Đầu dò khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V110 đầu
165Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 nút
166Đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,25 đèn
167Thiết bị bảo vệ cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
168Dây báo cháy 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V485m
169Cáp báo cháy 10x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
170Ống gen chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V485m
171Ống gen chống cháy SP D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
172Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 chuông
173Đèn báo cháy trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 đèn
174Đèn chiếu sáng sự cố, bóng Led 2x1,2W-2HMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
175Ổ cắm đơn 2 cực (viền, hộp đế, mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
176Đèn thoát hiểm exitMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
177Dây điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
178Nẹp vuông luôn dây điện 10x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
179Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
180Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng ..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
181Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
182Ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
183Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100m
184Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
185Co thép 90' tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
186Co thép 90' tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
187Tê thép tráng kẽm D100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
188Tê thép tráng kẽm D100/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
189Nối giảm thép tráng kẽm D100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
190Nối giảm thép tráng kẽm D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
191Nối thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
192Nối thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
193Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
194Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
195Lát nền, sàn gạch Granite 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m2
196Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
197Đầu dò nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,610 đầu
198Đầu dò khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V110 đầu
199Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 nút
200Đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,25 đèn
201Thiết bị bảo vệ cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
202Dây báo cháy 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V485m
203Cáp báo cháy 10x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
204Ống gen chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V485m
205Ống gen chống cháy SP D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
206Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 chuông
207Đèn báo cháy trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,45 đèn
208Đèn chiếu sáng sự cố, bóng Led 2x1,2W-2HMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
209Ổ cắm đơn 2 cực (viền, hộp đế, mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
210Đèn thoát hiểm exitMô tả kỹ thuật theo Chương V1,25 đèn
211Dây điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
212Nẹp vuông luôn dây điện 10x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
213Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
214Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng ..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
215Ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m
216Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21100m
217Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
218Co thép 90' tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
219Co thép 90' tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
220Tê thép tráng kẽm D100/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
221Nối giảm thép tráng kẽm D100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
222Nối giảm thép tráng kẽm D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
223Nối thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
224Nối thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
225Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
226Đầu dò nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,310 đầu
227Đầu dò khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,110 đầu
228Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V15 nút
229Đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,25 đèn
230Thiết bị bảo vệ cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
231Dây báo cháy 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V925m
232Cáp báo cháy 10x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
233Ống gen chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V925m
234Ống gen chống cháy SP D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
235Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V15 chuông
236Đèn báo cháy trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V15 đèn
237Đèn chiếu sáng sự cố, bóng Led 2x1,2W-2HMô tả kỹ thuật theo Chương V2,85 đèn
238Ổ cắm đơn 2 cực (viền, hộp đế, mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
239Đèn thoát hiểm exitMô tả kỹ thuật theo Chương V15 đèn
240Dây điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V205m
241Nẹp vuông luôn dây điện 10x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V205m
242Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
243Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng ..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
244Ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,76100m
245Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
246Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
247Co thép 90' tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
248Co thép 90' tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
249Tê thép tráng kẽm D100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
250Tê thép tráng kẽm D100/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
251Nối giảm thép tráng kẽm D100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
252Nối thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
253Nối thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
254Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
255Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,324m3
256Lát nền, sàn gạch Granite 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m2
257Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
258Đầu dò nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,610 đầu
259Đầu dò khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,710 đầu
260Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45 nút
261Đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V75 đèn
262Thiết bị bảo vệ cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
263Dây báo cháy 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.360m
264Cáp báo cháy 10x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
265Ống gen chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.360m
266Ống gen chống cháy SP D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
267Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 chuông
268Đèn báo cháy trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65 đèn
269Đèn chiếu sáng sự cố, bóng Led 2x1,2W-2HMô tả kỹ thuật theo Chương V35 đèn
270Ổ cắm đơn 2 cực (viền, hộp đế, mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
271Đèn thoát hiểm exitMô tả kỹ thuật theo Chương V25 đèn
272Dây điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
273Nẹp vuông luôn dây điện 10x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
274Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V9hộp
275Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng ..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3hộp
276Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
277Ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,07100m
278Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
279Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
280Co thép 90' tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
281Co thép 90' tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
282Tê thép tráng kẽm D100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
283Tê thép tráng kẽm D100/100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
284Nối giảm thép tráng kẽm D100/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
285Nối thép tráng kẽm D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
286Nối thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
287Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V0,234m3
288Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,234m3
289Lát nền, sàn gạch Granite 300x300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,17m2
290Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 zoneMô tả kỹ thuật theo Chương V11 trung tâm
291Đầu dò nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,610 đầu
292Đầu dò khóiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu
293Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45 nút
294Đèn báo cháy phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,45 đèn
295Thiết bị bảo vệ cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
296Dây báo cháy 2x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V870m
297Cáp báo cháy 10x1,0mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
298Ống gen chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V870m
299Ống gen chống cháy SP D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
300Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V15 chuông
301Đèn báo cháy trung tâmMô tả kỹ thuật theo Chương V15 đèn
302Đèn chiếu sáng sự cố, bóng Led 2x1,2W-2HMô tả kỹ thuật theo Chương V2,25 đèn
303Ổ cắm đơn 2 cực (viền, hộp đế, mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
304Đèn thoát hiểm exitMô tả kỹ thuật theo Chương V15 đèn
305Dây điện 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
306Nẹp vuông luôn dây điện 10x15Mô tả kỹ thuật theo Chương V110m
307Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
308Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng ..)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
309Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m
310Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
311Co thép 90' tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
312Tê thép 90' tráng kẽm D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
313Nối giảm thép tráng kẽm D65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
314Nối thép tráng kẽm D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
C BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,427100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,935100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,848m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,152m3
5Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,296m3
6Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,079m3
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,758100m2
8Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,971100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,301100m2
10Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,425tấn
11Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,467tấn
12Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,912tấn
13Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,31tấn
14Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,93tấn
15Lắp dựng cốt thép nắp bể + dầm bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,281tấn
16Lắp dựng cốt thép nắp bể + dầm bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077tấn
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,918m3
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m2
19Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V144m2
22Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m2
23Quét 02 lớp dung dịch chống thấm Sika Topseal 107 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V244m2
24Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,492100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V2,492100m3
D NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,119100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,888m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,684m3
4Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
7Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,912m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đến cost -0,75m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,085100m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đến cost -0,05m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,625m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m2
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08m3
20Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,152100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,082tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,009m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,101100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,114tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,292m3
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,26m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,754m3
31Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo Chương V11,52m2
32Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,545m2
33Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,68m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,8m2
35Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11m2
36Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,09m2
37Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,8m
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V61,505m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V30,93m2
41Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m2
42Quét 03 lớp chống thấm mái Sikaproof membrane hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m2
43Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m2
44Lát nền, sàn gạch Granite 400x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,83m2
45Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 120x400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,104m2
46Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V6,235m2
47CCLĐ cửa đi sắt - kính, kính trắng 5ly, khung hoa sắt đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m2
48CCLĐ cửa sổ sắt - kính, kính trắng 5ly, khung hoa sắt đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
49Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,427tấn
50Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,427tấn
51Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,097100m2
52Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V2,9md
53Đèn tuýp Led 1,2m 1x18WMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
54Công tắc đơn 1 chiều - 16A + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Ổ cắm đôi 3 cực loại 16A + viền + hộp đếMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
56MCB-2P-20A-4,5kA + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Dây Cu/PVC 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m
58Dây Cu/PVC 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
59Dây CXV/DSTA 1x(3Cx4mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
60Ống nhựa SP D20 đi âmMô tả kỹ thuật theo Chương V18m
61Ống nhựa gân xoắn D40/30Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28100 m
62Hộp đấu phân nhánh 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
63Ống nhựa PVC D60 - dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
64Co 90' PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Quả cầu chắn rác Inox D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
E PCCC ngoài trời
1Trung tâm báo cháy tự động 12 zone + Ắc quy 12V20AhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Tủ điều khiển máy bơm + bộ khởi động ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Máy bơm chữa cháy động cơ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Máy bơm chữa cháy động cơ xăngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Bơm chữa cháy động cơ bù ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
F Khoa nội 3
1Trung tâm báo cháy tự động 4 zone + Ắc quy 12V7,2AhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Hộp đựng phương tiện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4Hộp
3Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng,…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
6Bình chữa cháy cầm tay MFZL4 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
7Bình chữa cháy cầm tay CO2-MT3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
G Khoa hồi sức cấp cứu
1Trung tâm báo cháy tự động 4 zone + Ắc quy 12V7,2AhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Hộp đựng phương tiện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4Hộp
3Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng,…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
5Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
6Bình chữa cháy cầm tay MFZL4 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
7Bình chữa cháy cầm tay CO2-MT3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
H Khoa dinh dưỡng
1Trung tâm báo cháy tự động 4 zone + Ắc quy 12V7,2AhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Hộp đựng phương tiện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2Hộp
3Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng,…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
5Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
6Bình chữa cháy cầm tay MFZL4 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
7Bình chữa cháy cầm tay CO2-MT3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V4Bộ
I Khoa xét nghiệm và nội 4
1Trung tâm báo cháy tự động 4 zone + Ắc quy 12V7,2AhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Hộp đựng phương tiện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4Hộp
3Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng,…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
5Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
6Bình chữa cháy cầm tay MFZL4 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
7Bình chữa cháy cầm tay CO2-MT3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
J Khoa X quang, chuẩn đoán hình ảnh
1Trung tâm báo cháy tự động 4 zone + Ắc quy 12V7,2AhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Hộp đựng phương tiện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4Hộp
3Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng,…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
5Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
6Bình chữa cháy cầm tay MFZL4 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
7Bình chữa cháy cầm tay CO2-MT3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
K Khu khám bệnh và nội 1
1Trung tâm báo cháy tự động 4 zone + Ắc quy 12V7,2AhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Hộp đựng phương tiện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4Hộp
3Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng,…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
5Bình chữa cháy cầm tay MFZL4 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
6Bình chữa cháy cầm tay CO2-MT3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
L Khoa nội 2
1Trung tâm báo cháy tự động 4 zone + Ắc quy 12V7,2AhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Hộp đựng phương tiện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4Hộp
3Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng,…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V4Cái
5Bình chữa cháy cầm tay MFZL4 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
6Bình chữa cháy cầm tay CO2-MT3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8Bộ
M Khu hành chính 3 tầng
1Trung tâm báo cháy tự động 4 zone + Ắc quy 12V7,2AhMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Hộp đựng phương tiện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V9Hộp
3Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng,…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Bộ
4Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà.Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
5Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
6Bình chữa cháy cầm tay MFZL4 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V18Bộ
7Bình chữa cháy cầm tay CO2-MT3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V18Bộ
N Khoa dược
1Trung tâm báo cháy tự động 4 zone + Ắc quy 12V7,2AhMô tả kỹ thuật theo Chương V4Hộp
2Hộp đựng phương tiện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V4Hộp
3Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng,…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
4Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V7Cái
5Bình chữa cháy cầm tay MFZL4 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V14Bộ
6Bình chữa cháy cầm tay CO2-MT3 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V14Bộ
O THU HỒI VẬT LIỆU
1Thu hồi vật tư tháo dỡ tường rào thép
(Khối lượng phần thu hồi đề nghị nhà thầu nhập đơn giá (-).
Trường hợp không nhập được đơn giá (-) đề nghị nhà thầu lập thành bảng tính riêng, scan đính kèm HSDT và giá trị phần thu hồi này được tính là một phần của giá trị giảm giá và nhà thầu nhập vào ô giá trị giảm giá để hệ thống có thể tổng hợp giá dự thầu của nhà thầu)
Mô tả kỹ thuật theo Chương V218,471m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.301E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.940.560.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; và có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực; - Có thẻ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình).55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp, phụ trách công tác xây dựng 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực; - Có thẻ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận).33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp, phụ trách công tác PCCC 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành PCCC, có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công PCCC 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực; - Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực; - Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận).33
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp, phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành tương đương, có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận).33
5 Kỹ thuật thi công, phụ trách Thanh quyết toán khối lượng 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học, nhóm ngành Quản lý xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật và có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề Định giá hạng III còn hiệu lực;- Bảng kê khai quá trình công tác.22
6 Công nhân kỹ thuật 15 - Yêu cầu về công nhân có nghề: có chứng chỉ nghề theo nội dung nghề, có thẻ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Tất cả các công nhân có tay nghề, bậc thợ 3/7 trở lên, các công nhân được lập thành danh sách theo bảng gồm: số thứ tự, họ và tên, số CMND/CCCD, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, nghề đào tạo, bậc thợ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất: ≥5kW2
2 Máy hàn Công suất : ≥23kW3
3 Máy mài Công suất : ≥2,7kW2
4 Máy khoan tay Công suất : ≥0,62kW6
5 Máy khoan Công suất : ≥4,5kW2
6 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1kW2
7 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5kW4
8 Máy cắt gạch Công suất: ≥ 1,7kW2
9 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn: ≥ 250 lít1
10 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn: ≥ 150 lít1
11 Máy đào * Dung tích gầu ≥ 0,8m31
12 Ô tô tự đổ * Công suất: ≥7 tấn1
13 Cần trục * Công suất: ≥10 tấn1
14 Tời điện Công suất: ≥5 kW4
15 Đồng hồ đo áp lực Còn sử dụng tốt1
16 Đồng hồ vạn năng Còn sử dụng tốt2
17 Dàn giáo Còn sử dụng tốt400
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->