Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220784827-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM GIÁM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG XÂY DỰNG ĐÀ NẴNG |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220665144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 14:35:00 đến ngày 2022-08-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,200,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.301E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.940.560.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; và có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực; - Có thẻ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp, phụ trách công tác xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực; - Có thẻ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp, phụ trách công tác PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành PCCC, có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công PCCC 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực; - Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực; - Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp, phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành tương đương, có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công, phụ trách Thanh quyết toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học, nhóm ngành Quản lý xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật và có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề Định giá hạng III còn hiệu lực;- Bảng kê khai quá trình công tác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu về công nhân có nghề: có chứng chỉ nghề theo nội dung nghề, có thẻ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Tất cả các công nhân có tay nghề, bậc thợ 3/7 trở lên, các công nhân được lập thành danh sách theo bảng gồm: số thứ tự, họ và tên, số CMND/CCCD, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, nghề đào tạo, bậc thợ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : ≥2,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : ≥0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : ≥4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn: ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục * | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Đồng hồ đo áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM GIÁM ĐỊNH CHẤT LƯỢNG XÂY DỰNG ĐÀ NẴNG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp tường rào, cổng ngõ và hệ thống PCCC tại Bệnh viện Phổi Đà Nẵng 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực; Các tài liệu chứng minh về thiết bị thi công (thuộc quyền sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê) mà nhà thầu huy động cho gói thầu này. Trường hợp nhà thầu không cung cấp kèm theo E-HSMT các tài liệu này thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá (hoặc nếu được lựa chọn là nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình các tài liệu này trước khi trao hợp đồng). Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế thành phố Đà Nẵng, địa chỉ: Tầng 23 Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, Địa chỉ: Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng Số điện thoại: 0236 3893777. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng Địa chỉ: Tầng 5, 6 Trung tâm Hành chính thành phố Đà Nẵng, số 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Số điện thoại: 0236.3822217 Fax: 0236.3829184. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo quy định hiện hành. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TƯỜNG RÀO, CỔNG NGÕ TRỒNG CÂY XANH | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,471 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cổng chính, cổng phụ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,542 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,05 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | m3 |
| 5 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (Bãi rác Khánh Sơn 5km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | 100m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,773 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,604 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,978 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,722 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,293 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | tấn |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,937 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | 100m3 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,389 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,078 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,507 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,704 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,036 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,212 | tấn |
| 23 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,76 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,196 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,938 | tấn |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305 | 1cấu kiện |
| 27 | Xây trụ, cột gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,471 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,449 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,998 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287,237 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 710,435 | m2 |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,4 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400,92 | m |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,998 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 997,672 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.108,67 | m2 |
| 37 | CCLĐ thanh thép D60x1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,4 | md |
| 38 | Dàn chữ nổi inox màu trắng cao 200-350 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | chữ |
| 39 | Gia công cổng sắt mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,16 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,133 | 1m2 |
| 42 | Mô tơ điện công chính 250W (600-800kg) + thanh răng + bộ bấm bàn + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Ốp đá Granite tự nhiên màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,227 | m2 |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.020,251 | m2 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,136 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m3 |
| 48 | Xây trụ tường cải tạo bằng gạch 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,208 | m3 |
| 49 | Đục nhám bề mặt trụ cải tạo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m2 |
| 50 | Căng lưới thép gia cố trụ gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,36 | m2 |
| 51 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 520 | lỗ khoan |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190-chiều dày 11,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,935 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 430,108 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,212 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.634,571 | m2 |
| 57 | Trồng cây sao đen D200 tạo bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cây |
| 58 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cây/90ngày |
| B | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 10 zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm + bộ khởi động ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 máy |
| 4 | Cáp điện vỏ bọc Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC: 1x(4Cx16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 5 | Ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 6 | MCB-3P-50A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Van xả khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Họng tiếp nước từ xe chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Van khóa D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Van khóa DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Van 1 chiều DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Crepin lọc rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Crepin lọc rác DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Van 1 chiều mặt bích D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,65 | 100m |
| 18 | Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | 100m |
| 19 | Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 20 | Co thép 90' tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 21 | Co thép 90' tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Co thép 90' tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Co thép 90' tráng kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Tê thép 90' tráng kẽm D80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Tê thép tráng kẽm D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 26 | Tê thép tráng kẽm D100/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 27 | Nối giảm thép tráng kẽm D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 28 | Nối thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 29 | Nối thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 31 | Đầu dò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 10 đầu |
| 32 | Đầu dò khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 10 đầu |
| 33 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 34 | Đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 5 đèn |
| 35 | Thiết bị bảo vệ cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 36 | Dây báo cháy 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 490 | m |
| 37 | Cáp báo cháy 10x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 38 | Ống gen chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 39 | Ống gen chống cháy SP D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 40 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 41 | Đèn báo cháy trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 42 | Đèn chiếu sáng sự cố, bóng Led 2x1,2W-2H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 43 | Ổ cắm đơn 2 cực (viền, hộp đế, mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 44 | Đèn thoát hiểm exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 45 | Dây điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 46 | Nẹp vuông luôn dây điện 10x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 48 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường ( búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng ..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 49 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | 100m |
| 51 | Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 52 | Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 53 | Co thép 90' tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 54 | Co thép 90' tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 55 | Tê thép tráng kẽm D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 56 | Tê thép tráng kẽm D100/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 57 | Nối giảm thép tráng kẽm D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Nối giảm thép tráng kẽm D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 59 | Nối thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 60 | Nối thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn gạch Granite 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m2 |
| 64 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 65 | Đầu dò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7 | 10 đầu |
| 66 | Đầu dò khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 10 đầu |
| 67 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 5 nút |
| 68 | Đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 5 đèn |
| 69 | Thiết bị bảo vệ cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 70 | Dây báo cháy 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 860 | m |
| 71 | Cáp báo cháy 10x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 72 | Ống gen chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 860 | m |
| 73 | Ống gen chống cháy SP D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 74 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 chuông |
| 75 | Đèn báo cháy trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 76 | Đèn chiếu sáng sự cố, bóng Led 2x1,2W-2H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 77 | Ổ cắm đơn 2 cực (viền, hộp đế, mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 78 | Đèn thoát hiểm exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 79 | Dây điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 80 | Nẹp vuông luôn dây điện 10x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 82 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng ..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 83 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 85 | Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 86 | Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 87 | Co thép 90' tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 88 | Co thép 90' tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 89 | Tê thép tráng kẽm D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 90 | Tê thép tráng kẽm D100/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 91 | Nối giảm thép tráng kẽm D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 92 | Nối giảm thép tráng kẽm D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 93 | Nối thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 94 | Nối thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 95 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 96 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 97 | Lát nền, sàn gạch Granite 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 98 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 99 | Đầu dò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 10 đầu |
| 100 | Đầu dò khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 101 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 nút |
| 102 | Đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 5 đèn |
| 103 | Thiết bị bảo vệ cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Dây báo cháy 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | m |
| 105 | Cáp báo cháy 10x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 106 | Ống gen chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | m |
| 107 | Ống gen chống cháy SP D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 108 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 109 | Đèn báo cháy trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 đèn |
| 110 | Đèn chiếu sáng sự cố, bóng Led 2x1,2W-2H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 111 | Ổ cắm đơn 2 cực (viền, hộp đế, mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 112 | Đèn thoát hiểm exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 113 | Dây điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 114 | Nẹp vuông luôn dây điện 10x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 115 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 116 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng ..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 117 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 119 | Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 120 | Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 121 | Co thép 90' tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 122 | Co thép 90' tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 123 | Tê thép tráng kẽm D100/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 124 | Nối giảm thép tráng kẽm D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 125 | Nối giảm thép tráng kẽm D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 126 | Nối thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 127 | Nối thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 129 | Đầu dò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 10 đầu |
| 130 | Đầu dò khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 đầu |
| 131 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 132 | Đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | 5 đèn |
| 133 | Thiết bị bảo vệ cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 134 | Dây báo cháy 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 485 | m |
| 135 | Cáp báo cháy 10x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 136 | Ống gen chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 485 | m |
| 137 | Ống gen chống cháy SP D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 138 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 139 | Đèn báo cháy trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 140 | Đèn chiếu sáng sự cố, bóng Led 2x1,2W-2H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 141 | Ổ cắm đơn 2 cực (viền, hộp đế, mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 142 | Đèn thoát hiểm exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 143 | Dây điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 144 | Nẹp vuông luôn dây điện 10x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 145 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 146 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng ..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 147 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 148 | Ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 149 | Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m |
| 150 | Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 151 | Co thép 90' tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 152 | Co thép 90' tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 153 | Tê thép tráng kẽm D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 154 | Tê thép tráng kẽm D100/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 155 | Nối giảm thép tráng kẽm D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 156 | Nối giảm thép tráng kẽm D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 157 | Nối thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 158 | Nối thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 159 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 160 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 161 | Lát nền, sàn gạch Granite 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 162 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 163 | Đầu dò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 10 đầu |
| 164 | Đầu dò khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 đầu |
| 165 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 166 | Đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | 5 đèn |
| 167 | Thiết bị bảo vệ cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 168 | Dây báo cháy 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 485 | m |
| 169 | Cáp báo cháy 10x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 170 | Ống gen chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 485 | m |
| 171 | Ống gen chống cháy SP D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 172 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 173 | Đèn báo cháy trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 174 | Đèn chiếu sáng sự cố, bóng Led 2x1,2W-2H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 175 | Ổ cắm đơn 2 cực (viền, hộp đế, mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 176 | Đèn thoát hiểm exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 177 | Dây điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 178 | Nẹp vuông luôn dây điện 10x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 179 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 180 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng ..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 181 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 182 | Ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 183 | Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 184 | Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 185 | Co thép 90' tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 186 | Co thép 90' tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 187 | Tê thép tráng kẽm D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 188 | Tê thép tráng kẽm D100/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 189 | Nối giảm thép tráng kẽm D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 190 | Nối giảm thép tráng kẽm D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 191 | Nối thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 192 | Nối thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 193 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 194 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 195 | Lát nền, sàn gạch Granite 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m2 |
| 196 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 197 | Đầu dò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 10 đầu |
| 198 | Đầu dò khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 đầu |
| 199 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 nút |
| 200 | Đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | 5 đèn |
| 201 | Thiết bị bảo vệ cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 202 | Dây báo cháy 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 485 | m |
| 203 | Cáp báo cháy 10x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 204 | Ống gen chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 485 | m |
| 205 | Ống gen chống cháy SP D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 206 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 207 | Đèn báo cháy trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 đèn |
| 208 | Đèn chiếu sáng sự cố, bóng Led 2x1,2W-2H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 209 | Ổ cắm đơn 2 cực (viền, hộp đế, mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 210 | Đèn thoát hiểm exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 211 | Dây điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 212 | Nẹp vuông luôn dây điện 10x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 213 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 214 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng ..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 215 | Ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 216 | Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | 100m |
| 217 | Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 218 | Co thép 90' tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 219 | Co thép 90' tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 220 | Tê thép tráng kẽm D100/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 221 | Nối giảm thép tráng kẽm D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 222 | Nối giảm thép tráng kẽm D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 223 | Nối thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 224 | Nối thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 226 | Đầu dò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 10 đầu |
| 227 | Đầu dò khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | 10 đầu |
| 228 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 nút |
| 229 | Đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | 5 đèn |
| 230 | Thiết bị bảo vệ cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 231 | Dây báo cháy 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 925 | m |
| 232 | Cáp báo cháy 10x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 233 | Ống gen chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 925 | m |
| 234 | Ống gen chống cháy SP D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 235 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 chuông |
| 236 | Đèn báo cháy trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 đèn |
| 237 | Đèn chiếu sáng sự cố, bóng Led 2x1,2W-2H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 238 | Ổ cắm đơn 2 cực (viền, hộp đế, mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 239 | Đèn thoát hiểm exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 đèn |
| 240 | Dây điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | m |
| 241 | Nẹp vuông luôn dây điện 10x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | m |
| 242 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 243 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng ..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 244 | Ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m |
| 245 | Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 246 | Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 247 | Co thép 90' tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 248 | Co thép 90' tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 249 | Tê thép tráng kẽm D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 250 | Tê thép tráng kẽm D100/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 251 | Nối giảm thép tráng kẽm D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 252 | Nối thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 253 | Nối thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 254 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 255 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,324 | m3 |
| 256 | Lát nền, sàn gạch Granite 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,62 | m2 |
| 257 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 258 | Đầu dò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | 10 đầu |
| 259 | Đầu dò khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 10 đầu |
| 260 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5 nút |
| 261 | Đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 5 đèn |
| 262 | Thiết bị bảo vệ cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 263 | Dây báo cháy 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.360 | m |
| 264 | Cáp báo cháy 10x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 265 | Ống gen chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.360 | m |
| 266 | Ống gen chống cháy SP D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 267 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 268 | Đèn báo cháy trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 269 | Đèn chiếu sáng sự cố, bóng Led 2x1,2W-2H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 5 đèn |
| 270 | Ổ cắm đơn 2 cực (viền, hộp đế, mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 271 | Đèn thoát hiểm exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 5 đèn |
| 272 | Dây điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 273 | Nẹp vuông luôn dây điện 10x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 274 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 275 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng ..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 276 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 277 | Ống thép tráng kẽm D100 dày 3,2ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,07 | 100m |
| 278 | Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 279 | Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 280 | Co thép 90' tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 281 | Co thép 90' tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 282 | Tê thép tráng kẽm D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 283 | Tê thép tráng kẽm D100/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 284 | Nối giảm thép tráng kẽm D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 285 | Nối thép tráng kẽm D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 286 | Nối thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 287 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | m3 |
| 288 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,234 | m3 |
| 289 | Lát nền, sàn gạch Granite 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | m2 |
| 290 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 4 zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 291 | Đầu dò nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | 10 đầu |
| 292 | Đầu dò khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu |
| 293 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 5 nút |
| 294 | Đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4 | 5 đèn |
| 295 | Thiết bị bảo vệ cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 296 | Dây báo cháy 2x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 870 | m |
| 297 | Cáp báo cháy 10x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 298 | Ống gen chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 870 | m |
| 299 | Ống gen chống cháy SP D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 300 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 chuông |
| 301 | Đèn báo cháy trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 đèn |
| 302 | Đèn chiếu sáng sự cố, bóng Led 2x1,2W-2H | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 5 đèn |
| 303 | Ổ cắm đơn 2 cực (viền, hộp đế, mặt nạ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 304 | Đèn thoát hiểm exit | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 5 đèn |
| 305 | Dây điện 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 306 | Nẹp vuông luôn dây điện 10x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 307 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 308 | Lắp đặt bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng ..) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 309 | Ống thép tráng kẽm D65 dày 2,9ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 310 | Ống thép tráng kẽm D50 dày 2,6ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 311 | Co thép 90' tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 312 | Tê thép 90' tráng kẽm D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 313 | Nối giảm thép tráng kẽm D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 314 | Nối thép tráng kẽm D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| C | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,427 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,935 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,848 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,152 | m3 |
| 5 | Bê tông thành bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,296 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,079 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,758 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,971 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,301 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,425 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,467 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,912 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,31 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép thành bể, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,93 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nắp bể + dầm bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,281 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép nắp bể + dầm bể, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,918 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m2 |
| 23 | Quét 02 lớp dung dịch chống thấm Sika Topseal 107 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 244 | m2 |
| 24 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,492 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,492 | 100m3 |
| D | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,888 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,684 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,912 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đến cost -0,75m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (đến cost -0,05m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,625 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,009 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,292 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | tấn |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 95x135x190, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,26 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông 55x90x190, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,754 | m3 |
| 31 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,52 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,545 | m2 |
| 33 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,68 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,09 | m2 |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,505 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,93 | m2 |
| 41 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 42 | Quét 03 lớp chống thấm mái Sikaproof membrane hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 43 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch Granite 400x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,83 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch Granite 120x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,104 | m2 |
| 46 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,235 | m2 |
| 47 | CCLĐ cửa đi sắt - kính, kính trắng 5ly, khung hoa sắt đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | m2 |
| 48 | CCLĐ cửa sổ sắt - kính, kính trắng 5ly, khung hoa sắt đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 49 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,427 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,427 | tấn |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | md |
| 53 | Đèn tuýp Led 1,2m 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Công tắc đơn 1 chiều - 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Ổ cắm đôi 3 cực loại 16A + viền + hộp đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | MCB-2P-20A-4,5kA + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Dây Cu/PVC 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 58 | Dây Cu/PVC 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 59 | Dây CXV/DSTA 1x(3Cx4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 60 | Ống nhựa SP D20 đi âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 61 | Ống nhựa gân xoắn D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100 m |
| 62 | Hộp đấu phân nhánh 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 63 | Ống nhựa PVC D60 - dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 64 | Co 90' PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Quả cầu chắn rác Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| E | PCCC ngoài trời | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 12 zone + Ắc quy 12V20Ah | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điều khiển máy bơm + bộ khởi động ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bơm chữa cháy động cơ bù áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| F | Khoa nội 3 | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 4 zone + Ắc quy 12V7,2Ah | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hộp |
| 3 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng,…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Bình chữa cháy cầm tay MFZL4 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 7 | Bình chữa cháy cầm tay CO2-MT3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| G | Khoa hồi sức cấp cứu | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 4 zone + Ắc quy 12V7,2Ah | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hộp |
| 3 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng,…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Bình chữa cháy cầm tay MFZL4 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 7 | Bình chữa cháy cầm tay CO2-MT3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| H | Khoa dinh dưỡng | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 4 zone + Ắc quy 12V7,2Ah | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Hộp |
| 3 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng,…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 6 | Bình chữa cháy cầm tay MFZL4 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 7 | Bình chữa cháy cầm tay CO2-MT3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| I | Khoa xét nghiệm và nội 4 | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 4 zone + Ắc quy 12V7,2Ah | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hộp |
| 3 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng,…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Bình chữa cháy cầm tay MFZL4 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 7 | Bình chữa cháy cầm tay CO2-MT3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| J | Khoa X quang, chuẩn đoán hình ảnh | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 4 zone + Ắc quy 12V7,2Ah | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hộp |
| 3 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng,…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 6 | Bình chữa cháy cầm tay MFZL4 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 7 | Bình chữa cháy cầm tay CO2-MT3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| K | Khu khám bệnh và nội 1 | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 4 zone + Ắc quy 12V7,2Ah | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hộp |
| 3 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng,…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 5 | Bình chữa cháy cầm tay MFZL4 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 6 | Bình chữa cháy cầm tay CO2-MT3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| L | Khoa nội 2 | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 4 zone + Ắc quy 12V7,2Ah | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hộp |
| 3 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng,…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 5 | Bình chữa cháy cầm tay MFZL4 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| 6 | Bình chữa cháy cầm tay CO2-MT3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Bộ |
| M | Khu hành chính 3 tầng | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 4 zone + Ắc quy 12V7,2Ah | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Hộp |
| 3 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng,…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 6 | Bình chữa cháy cầm tay MFZL4 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 7 | Bình chữa cháy cầm tay CO2-MT3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| N | Khoa dược | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy tự động 4 zone + Ắc quy 12V7,2Ah | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hộp |
| 2 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Hộp |
| 3 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường (Búa tạ, kìm cộng lực, cưa tay, xà beng,…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 5 | Bình chữa cháy cầm tay MFZL4 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| 6 | Bình chữa cháy cầm tay CO2-MT3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Bộ |
| O | THU HỒI VẬT LIỆU | |||
| 1 | Thu hồi vật tư tháo dỡ tường rào thép (Khối lượng phần thu hồi đề nghị nhà thầu nhập đơn giá (-). Trường hợp không nhập được đơn giá (-) đề nghị nhà thầu lập thành bảng tính riêng, scan đính kèm HSDT và giá trị phần thu hồi này được tính là một phần của giá trị giảm giá và nhà thầu nhập vào ô giá trị giảm giá để hệ thống có thể tổng hợp giá dự thầu của nhà thầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,471 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.301E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.26E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.940.560.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; và có chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng hạng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực; - Có thẻ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp, phụ trách công tác xây dựng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực; - Có thẻ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực; - Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận). | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp, phụ trách công tác PCCC | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành PCCC, có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công PCCC 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực; - Có chứng nhận huấn luyện PCCC còn hiệu lực; - Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận). | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp, phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc các chuyên ngành tương đương, có Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ/Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận). | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công, phụ trách Thanh quyết toán khối lượng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học, nhóm ngành Quản lý xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật và có chứng chỉ hành nghề định giá còn hiệu lực.- Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề Định giá hạng III còn hiệu lực;- Bảng kê khai quá trình công tác. | 2 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 15 | - Yêu cầu về công nhân có nghề: có chứng chỉ nghề theo nội dung nghề, có thẻ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.-Tất cả các công nhân có tay nghề, bậc thợ 3/7 trở lên, các công nhân được lập thành danh sách theo bảng gồm: số thứ tự, họ và tên, số CMND/CCCD, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, nghề đào tạo, bậc thợ | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất: ≥5kW | 2 |
| 2 | Máy hàn | Công suất : ≥23kW | 3 |
| 3 | Máy mài | Công suất : ≥2,7kW | 2 |
| 4 | Máy khoan tay | Công suất : ≥0,62kW | 6 |
| 5 | Máy khoan | Công suất : ≥4,5kW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất: ≥ 1kW | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Công suất: ≥ 1,5kW | 4 |
| 8 | Máy cắt gạch | Công suất: ≥ 1,7kW | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn: ≥ 250 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn: ≥ 150 lít | 1 |
| 11 | Máy đào * | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ * | Công suất: ≥7 tấn | 1 |
| 13 | Cần trục * | Công suất: ≥10 tấn | 1 |
| 14 | Tời điện | Công suất: ≥5 kW | 4 |
| 15 | Đồng hồ đo áp lực | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Đồng hồ vạn năng | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Dàn giáo | Còn sử dụng tốt | 400 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi