Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220784379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220784325 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 14:35:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,692,015,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.538023E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.07604E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự ; + Tài chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.184.411.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà làm việc tại Trụ sở khối 6, Khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019-2021) và các tài liệu kèm theo; *Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III còn hiệu lực. * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 1, Trụ sở Khối 10, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Trung tâm tư vấn và dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 1, trụ sở Khối 10, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143.821.673 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai (Trụ sở Khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO TẦNG HẦM | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 205,7 | m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 10,285 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 710,8 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn tiết diện gạch tezzaro 400x400mm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 710,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 6 | Cửa thép vân gỗ 2 cánh đều Thép làm cánh 0,8mm; Thép làm khung: 1,2mm; Chất liệu thép: thép mạ điện; Bề mặt: dập pano, sơn tĩnh điện, phủ phim vân gỗ; Độ dày cánh 50mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 7 | Khoá cửa thép vân gỗ Tay ốp khóa được sản xuất bằng hợp kim ZDC-2, mạ Ni + Cr; Thân khóa được sản xuất bằng tôn thép với độ dày 1,5mm, được phủ một lớp sơn tĩnh điện. Then khóa làm bằng đồng vàng (đồng thau) có kết cấu chắc chắn, an toàn. Tất cả chi tiết khác bên trong thân khóa được làm bằng tôn thép mạ Zn theo tiêu chuẩn quốc tế; Ổ khóa làm bằng đồng vàng (đồng thau), được thiết kế chìa vi tính (7 bi) tránh bị trùng chìa | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 8 | Gia công cửa sắt bằng thép hộp | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 20,596 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 36,924 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 12 | Gia công nắp đan thép | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,535 | tấn |
| 13 | Lắp dựng nắp đan thép | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 214,061 | m2 |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 214,061 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 424,398 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 232,34 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 656,738 | m2 |
| B | CẢI TẠO TẦNG 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 43,882 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 205,558 | m2 |
| 3 | Lát đá tự nhiên 10x10, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 88 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch 800x800, vữa XM M50 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 76,21 | m2 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 16 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 59,23 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 31,348 | m2 |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 27,882 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 31,348 | m2 |
| 11 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 31,348 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 50 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 523,376 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 45,66 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 50 | m2 |
| 16 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 50 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 619,036 | m2 |
| 18 | Chốt tay gù cửa nhôm hệ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 61 | cái |
| 19 | Bản lề cửa nhôm hệ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 61 | bộ |
| 20 | Gioăng cao su đệm kính | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 491,24 | m |
| 21 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 215,216 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 215,216 | m2 |
| C | CẢI TẠO TẦNG 2-7 | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 167,292 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 248,088 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 60 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 355,38 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 188,088 | m2 |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 167,292 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 188,088 | m2 |
| 8 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 188,088 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 300 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2.231,789 | m2 |
| 11 | Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 300 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 187,047 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2.718,836 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 853,15 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 839,23 | m2 |
| 16 | Cửa đi gỗ dổi, kính dày 6,38mm (đã bao gồm sơn, bản lề, NC lắp đặt) | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 13,92 | m2 |
| 17 | Khuôn cửa đi gỗ dổi (khuôn kép) (đã bao gồm sơn, NC lắp đặt, nẹp bao xung quanh) | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 25 | m |
| 18 | Khóa tay nắm tròn | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Chốt tay gù cửa nhôm hệ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 236 | bộ |
| 20 | Bản lề cửa nhôm hệ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 236 | bộ |
| 21 | Gioăng cao su đệm kính | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1.747,34 | m |
| D | TÁCH ĐƯỜNG ỐNG THÔNG HƠI TẦNG TUM | |||
| 1 | Nhân công tách ống thông hơi tầng tum | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 3 | Cút 90 PVC D110 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| E | CẢI TẠO THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - phễu thoát sàn | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu - phễu thoát sàn ngăn mùi | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 5 | Đèn Led Vonta downlight 12W | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 70 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 7 | Van khoá D20 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 8 | Cút 90 PP-R D20 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 9 | Tê ppr D20 | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 10 | Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,379 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,271 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,379 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 61,72 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mm | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1,66 | 100m2 |
| 16 | Máng tôn thu nước khổ 400, dày 0,4ly | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 43,44 | m |
| 17 | Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,63 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,63 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 2,5206 | m3 |
| 20 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 16,1766 | m3 |
| 21 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,7996 | tấn |
| 22 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 19,3731 | 10m2 |
| 23 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 6,18 | 10m2 |
| 24 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 17,2311 | 10m2 |
| 25 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,5584 | tấn |
| 26 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,8907 | tấn |
| 27 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 1,9671 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,339 | tấn |
| 29 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 3,6685 | tấn |
| 30 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT | 0,0619 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.538023E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.07604E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự ; + Tài chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.184.411.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô ≥ 7T | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi