Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220784379-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220784325
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 14:35:00 đến ngày 2022-08-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,692,015,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.538023E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.07604E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự ; + Tài chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.184.411.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà làm việc tại Trụ sở khối 6, Khu đô thị mới Lào Cai - Cam Đường
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 1, Trụ sở Khối 10, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 1, Trụ sở Khối 10, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai - Chủ đầu tư: Trung tâm tư vấn và dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 1, trụ sở Khối 10, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143.821.673
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV tư vấn thiết kế An Phú (địa chỉ: Ô số 16, lô 39, đường D3, Khu tiểu thủ công nghiệp Bắc Duyên Hải, Phường Duyên Hải, Thành phố Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam. - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai). - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Trung tâm TVGS&QLDA xây dựng tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai).


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 1, Trụ sở Khối 10, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 1, Trụ sở Khối 10, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai - Chủ đầu tư: Trung tâm tư vấn và dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 1, trụ sở Khối 10, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143.821.673


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019-2021) và các tài liệu kèm theo; *Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp III còn hiệu lực. * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư;); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan…
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 1, Trụ sở Khối 10, Đường Trần Hưng Đạo, Phường Nam Cường, Thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai - Chủ đầu tư: Trung tâm tư vấn và dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 1, trụ sở Khối 10, đường Trần Hưng Đạo, P.Nam Cường, TP.Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 02143.821.673
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Lào Cai (Trụ sở Khối 2, đại lộ Trần Hưng Đạo, P. Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO TẦNG HẦM
1Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT205,7m2
2Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT10,285m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT710,8m2
4Lát nền, sàn tiết diện gạch tezzaro 400x400mm, vữa XM M75Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT710,8m2
5Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT25,92m2
6Cửa thép vân gỗ 2 cánh đều Thép làm cánh 0,8mm; Thép làm khung: 1,2mm; Chất liệu thép: thép mạ điện; Bề mặt: dập pano, sơn tĩnh điện, phủ phim vân gỗ; Độ dày cánh 50mmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT23,04m2
7Khoá cửa thép vân gỗ Tay ốp khóa được sản xuất bằng hợp kim ZDC-2, mạ Ni + Cr; Thân khóa được sản xuất bằng tôn thép với độ dày 1,5mm, được phủ một lớp sơn tĩnh điện. Then khóa làm bằng đồng vàng (đồng thau) có kết cấu chắc chắn, an toàn. Tất cả chi tiết khác bên trong thân khóa được làm bằng tôn thép mạ Zn theo tiêu chuẩn quốc tế; Ổ khóa làm bằng đồng vàng (đồng thau), được thiết kế chìa vi tính (7 bi) tránh bị trùng chìaTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT8bộ
8Gia công cửa sắt bằng thép hộpTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,231tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT20,5961m2
10Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT36,924m2
11Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT6cấu kiện
12Gia công nắp đan thépTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,535tấn
13Lắp dựng nắp đan thépTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT9m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT214,061m2
15Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT214,061m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT424,398m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT232,34m2
18Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT656,738m2
B CẢI TẠO TẦNG 1
1Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT43,882m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT205,558m2
3Lát đá tự nhiên 10x10, vữa XM M75Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT88m2
4Lát nền, sàn gạch 800x800, vữa XM M50Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT76,21m2
5Ốp đá granit tự nhiên, vữa XM M75Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT16m2
6Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT10m2
7Quét dung dịch chống thấmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT59,23m2
8Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT31,348m2
9Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT27,882m2
10Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT31,348m2
11Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT31,348m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT50m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT523,376m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT45,66m2
15Quét dung dịch chống thấmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT50m2
16Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT50m2
17Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT619,036m2
18Chốt tay gù cửa nhôm hệTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT61cái
19Bản lề cửa nhôm hệTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT61bộ
20Gioăng cao su đệm kínhTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT491,24m
21Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT215,216m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT215,216m2
C CẢI TẠO TẦNG 2-7
1Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT167,292m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT248,088m2
3Lát nền, sàn tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT60m2
4Quét dung dịch chống thấmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT355,38m2
5Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT188,088m2
6Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x450, vữa XM M75Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT167,292m2
7Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT188,088m2
8Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT188,088m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT300m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2.231,789m2
11Trát tường trong - Chiều dày 2cm, vữa XM M50Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT300m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT187,047m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2.718,836m2
14Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT853,15m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT839,23m2
16Cửa đi gỗ dổi, kính dày 6,38mm (đã bao gồm sơn, bản lề, NC lắp đặt)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT13,92m2
17Khuôn cửa đi gỗ dổi (khuôn kép) (đã bao gồm sơn, NC lắp đặt, nẹp bao xung quanh)Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT25m
18Khóa tay nắm trònTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT4bộ
19Chốt tay gù cửa nhôm hệTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT236bộ
20Bản lề cửa nhôm hệTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT236bộ
21Gioăng cao su đệm kínhTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1.747,34m
D TÁCH ĐƯỜNG ỐNG THÔNG HƠI TẦNG TUM
1Nhân công tách ống thông hơi tầng tumTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2công
2Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,02100m
3Cút 90 PVC D110Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3cái
E CẢI TẠO THIẾT BỊ VỆ SINH
1Tháo dỡ chậu tiểu namTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT21bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác - phễu thoát sànTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT14bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT21bộ
4Lắp đặt phễu thu - phễu thoát sàn ngăn mùiTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT14cái
5Đèn Led Vonta downlight 12WTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT70bộ
6Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,5100m
7Van khoá D20Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT14cái
8Cút 90 PP-R D20Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT56cái
9Tê ppr D20Theo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT14cái
10Gia công vì kèo thép hộp khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,271tấn
11Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,379tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,271tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,379tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT61,721m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,4mmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,66100m2
16Máng tôn thu nước khổ 400, dày 0,4lyTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT43,44m
17Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,63100m3
18Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,63100m3/1km
19Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT2,5206m3
20Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT16,1766m3
21Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,7996tấn
22Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT19,373110m2
23Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT6,1810m2
24Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT17,231110m2
25Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,5584tấn
26Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,8907tấn
27Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT1,9671100m2
28Vận chuyển Xi măng lên caoTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,339tấn
29Vận chuyển Xi măng lên caoTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT3,6685tấn
30Vận chuyển Xi măng lên caoTheo yêu cầu chi tiết tại chương V E-HSMT0,0619tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.538023E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.07604E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự ; + Tài chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.184.411.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Tối thiểu có chứng nhận đào tạo qua lớp an toàn lao động.- Đã đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có bản sao chứng thực các văn bằng chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Quyết định phân công nhiệm vụ kèm theo)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô ≥ 7T Hoạt động tốt1
2 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt2
4 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->