Gói thầu: Nâng cấp, cải tạo Sân tập lái số 03

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220787025-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Cao Đẳng Công nghiệp Cao su
Tên gói thầu Nâng cấp, cải tạo Sân tập lái số 03
Số hiệu KHLCNT 20220786928
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 14:33:00 đến ngày 2022-08-09 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,111,394,836 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01. Có ít nhất ≥ 01 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 750.000.000 đồng - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 700.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 750.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu từ bản gốc của tài liệu, đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực.+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu từ bản gốc của tài liệu, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Có 01 cán bộ kỹ thuật thi công trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực.+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu từ bản gốc của tài liệu, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu của tài liệu gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu của tài liệu gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Giàn giáo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu của tài liệu gốc)
- Số lượng tối thiểu 50
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu của tài liệu gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu của tài liệu gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu của tài liệu gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu của tài liệu gốc)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu của tài liệu gốc)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Cao Đẳng Công nghiệp Cao su
E-CDNT 1.2 Nâng cấp, cải tạo Sân tập lái số 03
Nâng cấp, cải tạo Sân tập lái số 03
8 Tháng
E-CDNT 3 Chi thường xuyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Cao Đẳng Công nghiệp Cao su , địa chỉ: 1428 Đường Phú Riềng Đỏ, phường Tân Đồng, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Công nghiệp Cao su. Địa chỉ: Số 1428 đường Phú Riềng Đỏ, phường Tân Đồng, TP. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 0271 3880 689
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden. Địa chỉ: Đường 5B5, khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Kiến An Nguyên. Địa chỉ: Đường 5B4, khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xây dựng Eden. Địa chỉ: Đường 5B5, khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Kiến An Nguyên. Địa chỉ: Đường 5B4, khu phố Tân Trà II, phường Tân Bình, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước


- Bên mời thầu: Trường Cao Đẳng Công nghiệp Cao su , địa chỉ: 1428 Đường Phú Riềng Đỏ, phường Tân Đồng, TP Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Công nghiệp Cao su. Địa chỉ: Số 1428 đường Phú Riềng Đỏ, phường Tân Đồng, TP. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 0271 3880 689


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu kê khai cấp doanh nghiệp theo phụ lục tại Nghị định 80/2021/NĐ-CP, ngày 26/08/2021.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Cao đẳng Công nghiệp Cao su. Địa chỉ: Số 1428 đường Phú Riềng Đỏ, phường Tân Đồng, TP. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 0271 3880 689
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Cao đẳng Công nghiệp Cao su. Địa chỉ: Số 1428 đường Phú Riềng Đỏ, phường Tân Đồng, TP. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 0271 3880 689
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng Công nghiệp Cao su. Địa chỉ: Số 1428 đường Phú Riềng Đỏ, phường Tân Đồng, TP. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 0271 3880 689
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường Cao đẳng Công nghiệp Cao su. Địa chỉ: Số 1428 đường Phú Riềng Đỏ, phường Tân Đồng, TP. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; Điện thoại: 0271 3880 689
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ, CẢI TẠO
1Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả theo chương V2,5791100m2
2Tháo tấm lợp tônMô tả theo chương V3,0731100m2
3Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V183,61m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V52,22m2
5Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả theo chương V137,9m
6Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả theo chương V17,6m
7Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả theo chương V1,6384m3
8Bốc xếp và vận chuyển tấm lợp các loại phạm vi nhỏ hơn 1000mMô tả theo chương V490,915m2
9Bốc xếp và vận chuyển khuôn cửa các loại phạm vi nhỏ hơn 1000mMô tả theo chương V155,5m
10Bốc xếp gỗ các loạiMô tả theo chương V1,6384m3
11Vận chuyển gỗ các loại phạm vi nhỏ hơn 1000mMô tả theo chương V1,6384m3
12Phá dỡ kết cấu móng gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V15,4035m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V33,7404m3
14Phá dỡ kết cấu tường gạch bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo chương V89,9423m3
15Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V1,3908100m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả theo chương V139,08m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả theo chương V139,08m3
18Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Mô tả theo chương V102,73100m2
19Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả theo chương V32cây
20Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả theo chương V32gốc cây
21Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả theo chương V1cây
22Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả theo chương V1gốc cây
23Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả theo chương V1cây
24Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Mô tả theo chương V1gốc cây
25Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1Mô tả theo chương V431 cây
26Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 2Mô tả theo chương V91 cây
27Giải tỏa cành cây gẫy, đổ, cây loại 1Mô tả theo chương V11 cây
28Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Mô tả theo chương V10,132100m3
29Nạo vét mương, chiều rộng Mô tả theo chương V0,504100m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả theo chương V1.063,6m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả theo chương V1.063,6m3
32Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả theo chương V1,449100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V1,449100m3
34Mua đất cấp 3Mô tả theo chương V294,8714m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V2,9487100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả theo chương V2,9487100m3/1km
37Lu lèn nền đường đã đào K=0,95 (chiều dày áp dụng 18cm)Mô tả theo chương V1,7388100m3
38San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo chương V2,9487100m3
B PHẦN HÀNG RÀO XÂY MỚI
1Phá dỡ hàng rào dây thép gaiMô tả theo chương V499,477m2
2Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Mô tả theo chương V117cấu kiện
3Phá dỡ móng các loại, móng đáMô tả theo chương V13,95m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo chương V0,7397100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V25,1853m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả theo chương V83,0075m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V0,5825100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả theo chương V1,2392100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo chương V20,4309m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo chương V18,4514m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả theo chương V17,1361m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo chương V8,568m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả theo chương V13,612m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,768100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V3,0392100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo chương V1,7137100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngMô tả theo chương V0,7842100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,6476tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,578tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,3606tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,6111tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V3,1716tấn
23Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Mô tả theo chương V46,3438m3
24Xây đá chẻ 10x10x20, xây tường, chiều dày Mô tả theo chương V20,8143m3
25Xây đá chẻ 10x10x20, xây móng, vữa XM mác 100Mô tả theo chương V13,4092m3
26Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả theo chương V6,8728m3
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V130,2m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V361,027m2
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả theo chương V78m
30Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V491,227m2
C CẢI TẠO CỔNG HIỆN HỮU
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả theo chương V17,2m2
2Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả theo chương V17,2m2
3Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V17,2m2
4Cung cấp và lắp dựng cửa cổng sắt (Sắt hộp 50x100x1.4mm và sắt hộp 50x50x1.4mmm STK)Mô tả theo chương V12,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trường hợp là nhà thầu độc lập:Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01. Có ít nhất ≥ 01 hợp đồng thi công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 750.000.000 đồng - Trường hợp nhà thầu liên danh:Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng tương tự tương ứng với phần việc mà mình đảm nhận như sau: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 700.000.000 đồng nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh và tổng giá trị tất cả các hợp đồng của liên danh ≥ 750.000.000 đồng;) * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;+ Hóa đơn của hợp đồng kê khai;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu từ bản gốc của tài liệu, đối với hóa đơn nhà thầu có thể cung cấp bản phô tô)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực.+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu từ bản gốc của tài liệu, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Có 01 cán bộ kỹ thuật thi công trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kinh nghiệm 3 năm (36 tháng) trở lên tính từ thời điểm tốt nghiệp).+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực.+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền hoặc bản scan màu từ bản gốc của tài liệu, đồng thời nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc để đối chiếu khi cần thiết;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu của tài liệu gốc)1
2 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu của tài liệu gốc)1
3 Giàn giáo (bộ) Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu của tài liệu gốc)50
4 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu của tài liệu gốc)1
5 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu của tài liệu gốc)1
6 Đầm dùi Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu của tài liệu gốc)1
7 Đầm bàn Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu của tài liệu gốc)1
8 Đầm cóc Hoạt động tốt. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua bán thiết bị Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước hoặc bản scan màu của tài liệu gốc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->