Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220777067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đường sắt Khu vực 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211014717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 14:31:00 đến ngày 2022-08-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,078,002,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8156E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.631E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc nâng cấp 01 công trình cầu thép đường sắt cấp II trở lên trên các tuyến đường sắt đang khai thác.- Tương tự về quy mô công việc: công trình cầu thép đường sắt cấp II trở lên có hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% gói thầu này ( ≥ 8,473 tỷ đồng), thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Trường hợp liên danh (khi nhà thầu không đủ năng lực) thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp nêu trên, nhưng quy mô bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc dự kiến sẽ đảm nhận trong liên danh. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) Số năm yêu cầu là 3 năm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.473.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về chuyên môn:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng cầu đường.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát TCXD hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cầu đường sắt cấp 2 trở lên.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các chứng chỉ hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách công việc nêu trên và cấp công trình)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Từ năm 2017 đến nay đã làm chỉ huy trưởng công trư¬ờng ít nhất 01 công trình cầu đường sắt cấp 2 trở lên, công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp trên đường sắt đang khai thác.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu sau:- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách các công việc nêu trên,- Hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công (phụ trách KTTC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về chuyên môn:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng cầu đường:(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng nhận liên quan).Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Từ năm 2017 đến nay đã làm phụ trách KTTC ít nhất 01 công trình cấp 2 hoặc làm KTTC 02 công trình cấp 2 hoặc làm phụ trách KTTC 02 công trình cấp 3 công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp cầu đường sắt trên đường sắt đang khai thác.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu sau:- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách các công việc nêu trên,- Hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật của nhà thầu (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về chuyên môn:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng cầu đường:- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng nhận liên quan).Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Từ năm 2017 đến nay đã làm KCS hoặc là phụ trách KTTC ít nhất 01 công trình cầu đường sắt cấp 2 hoặc 02 công trình cấp 3, công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp cầu đường sắt trên đường sắt đang khai thác.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu sau:- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách các công việc nêu trên,- Hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công (KTTC) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về chuyên môn:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng cầu đường:(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng nhận liên quan).Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- 01 Kỹ thuật thi công cầu: Từ năm 2017 đến nay đã làm KTTC ít nhất 01 công trình cấp 2 hoặc 02 công trình cấp 3, công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp cầu thép đường sắt liên kết đinh tán trên đường sắt đang khai thác.- 01 Kỹ thuật thi công đường sắt: Từ năm 2017 đến nay đã làm KTTC ít nhất 01 công trình cấp 2 hoặc 02 công trình cấp 3, công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp đường sắt đang khai thác.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu sau:- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách các công việc nêu trên,- Hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về chuyên môn:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc cầu đường:(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng nhận liên quan).Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Từ năm 2017 đến nay đã làm phụ trách trắc đạc hoặc làm từ vị trí KTTC, ít nhất 01 công trình đường sắt, cầu đường sắt cấp 2 trở lên.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu sau:- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách các công việc nêu trên,- Hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu về chuyên môn:- Có trình độ cao đẳng trở lên và có chứng nhận đã qua Huấn luyện công tác an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng nhận liên quan).Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thácKinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Từ năm 2017 đến nay đã làm phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp cầu, đường sắt trên đường sắt đang khai thác.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu sau:- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách các công việc nêu trên,- Hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,6m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện 3 pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 175kvA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cọc nhồi D=1,5m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150kNm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đóng cọc tự hành bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầu búa 3,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 4,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí động cơ điezen | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Kích thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 50 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Thiết bị tán đinh rive (D20) khí nén cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cỡ đinh D20 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị nướng đinh tán rive | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nướng điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đập 70kg trở lên hoặc lu dắt tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy chèn đường cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoặc máy chèn thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Kích dồn ray thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoặc cơ khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Đường sắt Khu vực 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Dự toán kinh phí hoạt động kinh tế đường sắt từ ngân sách nhà nước năm 2021 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảng phân tích đơn giá (tổng hợp) dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tổng công ty Đường sắt Việt Nam địa chỉ: số 118 Lê Duẩn - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội. Số điện thoại: 024.39425972 - Số Fax: 024.39422866
Bên mời thầu là Ban Quản lý dự án Đường sắt Khu vực 3; Địa chỉ: số 136 Hàm Nghị, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh; Số điện thoại: 028.38290 893 - Số fax: 028.38214670 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Đường sắt Việt Nam. Số 120 Lê Duẩn – Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội. Sô điện thoại: 024.39427545 - Số Fax: 024.39427551 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty Đường sắt Việt Nam. Số 118 Lê Duẩn – Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội Số điện thoại: 024.39425972 - Số Fax: 024.39422866 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý xây dựng & kết cấu hạ tang ường sắt - Cục Đường sắt Việt Nam. - Địa chỉ: Số 120 Lê Duẩn – Hoàn Kiếm – TP. Hà Nội. - Số điện thoại: 024.39427550 - số Fax: 024.39427551 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Gia cố dầm thép nhịp N2 | |||
| 1 | Thép bản HKT | Mô tả tại chương V | 5,914 | tấn |
| 2 | Đinh tán đầu tròn D19 các loại | Mô tả tại chương V | 2.120 | con |
| 3 | Chặt bỏ đinh tán cũ | Mô tả tại chương V | 1.566 | con |
| 4 | Tẩy rỉ, sơn bản thép tại vị trí gia cố | Mô tả tại chương V | 51,15 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu thép mới | Mô tả tại chương V | 151,2 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ hệ sàn đạo thi công | Mô tả tại chương V | 1 | t.bộ |
| B | Hạng mục 2: Gia cố mố Hà Nội | |||
| 1 | Cốt thép mố, tường che D | Mô tả tại chương V | 1,146 | tấn |
| 2 | Cốt thép mố D>18 | Mô tả tại chương V | 2,576 | tấn |
| 3 | Bê tông mố, tường che mác 250# | Mô tả tại chương V | 69,45 | m3 |
| 4 | Bê tông lót mác 150# | Mô tả tại chương V | 3,864 | m3 |
| 5 | Đá hộc móng | Mô tả tại chương V | 7,728 | m3 |
| 6 | Khoan lỗ D40x300, chôn thép chẻ chân và chèn vữa Sika | Mô tả tại chương V | 93 | lỗ |
| 7 | Đục phá bê tông cũ mố, tường che | Mô tả tại chương V | 1,95 | m3 |
| 8 | Quét vữa Sika bề mặt mố | Mô tả tại chương V | 17,883 | m2 |
| 9 | Cọc khoan nhồi D=1,5m L=45m | Mô tả tại chương V | 2 | cọc |
| C | Hạng mục 3: Kiến trúc tầng trên đường sắt | |||
| 1 | Tháo dỡ tà vẹt sắt | Mô tả tại chương V | 48 | thanh |
| 2 | Tháo dỡ TVBT K3A | Mô tả tại chương V | 23 | thanh |
| 3 | Tháo dỡ ray P43 L=12,5m trên TVS (kể cả ray HB) | Mô tả tại chương V | 8,99 | thanh |
| 4 | Tháo dỡ ray P43 L=12,5m trên TVBT | Mô tả tại chương V | 2 | thanh |
| 5 | Lắp đặt lại ray P43 L=12,5m trên TVBT (kể cả ray HB) | Mô tả tại chương V | 10,99 | thanh |
| 6 | Lắp đặt mới Tà vẹt BTDƯL TN1-B (loại 4 ray, đầu thoi) | Mô tả tại chương V | 46 | thanh |
| 7 | Lắp đặt lại TVBT K3A | Mô tả tại chương V | 23 | thanh |
| 8 | Bổ sung đá ballats mới | Mô tả tại chương V | 287,07 | m3 |
| 9 | Làm lại nền đá cũ | Mô tả tại chương V | 42,02 | mđ |
| 10 | Nâng giật chèn đường TVBT | Mô tả tại chương V | 710 | thanh |
| 11 | Làm vai đá | Mô tả tại chương V | 959,76 | m |
| 12 | Đắp đất nền đường đầu cầu | Mô tả tại chương V | 378,69 | m3 |
| 13 | Bê tông XM M150# kè chắn | Mô tả tại chương V | 40,57 | m3 |
| D | Hạng mục 4: Sàn giảm tải | |||
| 1 | Cốt thép đầu cọc D | Mô tả tại chương V | 1,15 | tấn |
| 2 | Cốt thép sàn, đầu cọc D | Mô tả tại chương V | 15,681 | tấn |
| 3 | Cốt thép sàn D>18 | Mô tả tại chương V | 16,941 | tấn |
| 4 | Thép bản đầu cọc D210 dày 5mm | Mô tả tại chương V | 108,8 | kg |
| 5 | Bê tông đầu cọc M300# | Mô tả tại chương V | 1,68 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn M250# | Mô tả tại chương V | 390,66 | m3 |
| 7 | Bê tông lót M150# | Mô tả tại chương V | 34,44 | m3 |
| 8 | Cọc ly tâm D350 (L=32m) | Mô tả tại chương V | 2.560 | m |
| 9 | Mối nối cọc | Mô tả tại chương V | 240 | mối |
| 10 | Đắp cát K95 | Mô tả tại chương V | 215,45 | m3 |
| 11 | Subballast | Mô tả tại chương V | 32 | m3 |
| 12 | Đá hộc | Mô tả tại chương V | 77,28 | m3 |
| 13 | Đá dăm đệm | Mô tả tại chương V | 0,65 | m3 |
| 14 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả tại chương V | 185,28 | m2 |
| 15 | Ống nhựa thoát nước PVC D50 | Mô tả tại chương V | 30 | m |
| 16 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả tại chương V | 97,19 | m2 |
| 17 | Bản thép chắn đá mạ kẽm | Mô tả tại chương V | 2 | bản |
| 18 | Phương án tổ chức thi công | Mô tả tại chương V | 1 | t.bộ |
| E | Hạng mục 5: Mặt bằng và đường công vụ | |||
| 1 | Đắp đất | Mô tả tại chương V | 489,04 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Mô tả tại chương V | 101,46 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ rào chắn bê tông cũ | Mô tả tại chương V | 2,6 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng hộ lan tôn lượn sóng | Mô tả tại chương V | 1 | t.bộ |
| F | Hạng mục 6: Phần Thông tin - tín hiệu | |||
| 1 | Lắp đặt bể cáp 2 đan vuông | Mô tả tại chương V | 3 | bể |
| 2 | Đào, đắp rãnh cáp cũ | Mô tả tại chương V | 72 | m |
| 3 | Đào, đắp rãnh cáp mới | Mô tả tại chương V | 803 | m |
| 4 | Ra, kéo cáp quang chôn loại 24Fo | Mô tả tại chương V | 2,16 | km |
| 5 | Ra, kéo cáp thông tin chôn loại 7x4x0,9 | Mô tả tại chương V | 1,04 | km |
| 6 | Ra, kéo cáp thông tin chôn loại 5x2x0,5 | Mô tả tại chương V | 2,16 | km |
| 7 | Lắp đặt ống thép Φ90 | Mô tả tại chương V | 12 | m |
| 8 | Hàn nối măng sông cáp quang | Mô tả tại chương V | 4 | bộ |
| 9 | Hàn nối măng xông cáp đồng | Mô tả tại chương V | 12 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC Φ90 | Mô tả tại chương V | 154 | m |
| 11 | Lắp đặt colie giữ ống qua cầu | Mô tả tại chương V | 47 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cọc mốc cáp | Mô tả tại chương V | 8 | cọc |
| G | Hạng mục7: Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông | 1 | t.bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8156E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.631E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc nâng cấp 01 công trình cầu thép đường sắt cấp II trở lên trên các tuyến đường sắt đang khai thác.- Tương tự về quy mô công việc: công trình cầu thép đường sắt cấp II trở lên có hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% gói thầu này ( ≥ 8,473 tỷ đồng), thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự.- Trường hợp liên danh (khi nhà thầu không đủ năng lực) thì mỗi thành viên liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp nêu trên, nhưng quy mô bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc dự kiến sẽ đảm nhận trong liên danh. (9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(11) Số năm yêu cầu là 3 năm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.473.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu về chuyên môn:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng cầu đường.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát TCXD hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cầu đường sắt cấp 2 trở lên.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các chứng chỉ hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách công việc nêu trên và cấp công trình)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực).Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:Từ năm 2017 đến nay đã làm chỉ huy trưởng công trư¬ờng ít nhất 01 công trình cầu đường sắt cấp 2 trở lên, công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp trên đường sắt đang khai thác.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu sau:- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách các công việc nêu trên,- Hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công (phụ trách KTTC) | 1 | Yêu cầu về chuyên môn:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng cầu đường:(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng nhận liên quan).Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Từ năm 2017 đến nay đã làm phụ trách KTTC ít nhất 01 công trình cấp 2 hoặc làm KTTC 02 công trình cấp 2 hoặc làm phụ trách KTTC 02 công trình cấp 3 công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp cầu đường sắt trên đường sắt đang khai thác.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu sau:- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách các công việc nêu trên,- Hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật của nhà thầu (KCS) | 1 | Yêu cầu về chuyên môn:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng cầu đường:- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng nhận liên quan).Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Từ năm 2017 đến nay đã làm KCS hoặc là phụ trách KTTC ít nhất 01 công trình cầu đường sắt cấp 2 hoặc 02 công trình cấp 3, công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp cầu đường sắt trên đường sắt đang khai thác.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu sau:- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách các công việc nêu trên,- Hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công (KTTC) | 1 | Yêu cầu về chuyên môn:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành về xây dựng cầu đường:(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng nhận liên quan).Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- 01 Kỹ thuật thi công cầu: Từ năm 2017 đến nay đã làm KTTC ít nhất 01 công trình cấp 2 hoặc 02 công trình cấp 3, công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp cầu thép đường sắt liên kết đinh tán trên đường sắt đang khai thác.- 01 Kỹ thuật thi công đường sắt: Từ năm 2017 đến nay đã làm KTTC ít nhất 01 công trình cấp 2 hoặc 02 công trình cấp 3, công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp đường sắt đang khai thác.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu sau:- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách các công việc nêu trên,- Hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách trắc đạc | 1 | Yêu cầu về chuyên môn:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa hoặc cầu đường:(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng II trở lên.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng nhận liên quan).Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thác.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Từ năm 2017 đến nay đã làm phụ trách trắc đạc hoặc làm từ vị trí KTTC, ít nhất 01 công trình đường sắt, cầu đường sắt cấp 2 trở lên.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu sau:- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách các công việc nêu trên,- Hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách công tác an toàn | 1 | Yêu cầu về chuyên môn:- Có trình độ cao đẳng trở lên và có chứng nhận đã qua Huấn luyện công tác an toàn lao động – vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực các văn bằng, chứng nhận liên quan).Tổng số năm kinh nghiệm:Có thời gian làm công tác thi công trên đường sắt đang khai thácKinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Từ năm 2017 đến nay đã làm phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình xây dựng mới hoặc nâng cấp cầu, đường sắt trên đường sắt đang khai thác.(Chứng minh bằng bản chính hoặc bản chụp được chứng thực tài liệu sau:- Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA về việc đã phụ trách các công việc nêu trên,- Hoặc hợp đồng và thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh xích | Tải trọng ≥ 16 tấn | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích | Tải trọng ≥ 25 tấn | 1 |
| 3 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu ≥ 0,6m3 | 2 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 5 | Máy phát điện 3 pha | Công suất ≥ 175kvA | 1 |
| 6 | Máy khoan cọc nhồi D=1,5m | Công suất ≥ 150kNm | 1 |
| 7 | Máy đóng cọc tự hành bánh xích | Đầu búa 3,5T | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 500 lít | 2 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất 1,5kW | 5 |
| 10 | Máy khoan đứng | Công suất 4,5kW | 1 |
| 11 | Máy nén khí động cơ điezen | Công suất 360m3/h | 1 |
| 12 | Tời kéo | Tải trọng 5,0 tấn | 5 |
| 13 | Kích thủy lực | Tải trọng 50 tấn | 6 |
| 14 | Thiết bị tán đinh rive (D20) khí nén cầm tay | Cỡ đinh D20 | 1 |
| 15 | Thiết bị nướng đinh tán rive | Nướng điện | 1 |
| 16 | Đầm cóc | Lực đập 70kg trở lên hoặc lu dắt tay | 2 |
| 17 | Máy chèn đường cầm tay | Hoặc máy chèn thủy lực | 4 |
| 18 | Kích dồn ray thủy lực | Hoặc cơ khí | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi