Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220786396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220735462 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 14:28:00 đến ngày 2022-08-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,294,720,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.44208E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.888416E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau:Hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục xây dựng nhà dân dụng kết cấu khung bê tông cốt thép; có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị.- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.406.304.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu; đã tham chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; ( Có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, có chứng nhận huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu, sức nâng ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép cọc trước, lực ép ≥ 150 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào một gầu, dung tích gầu: 0,40 -0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện, công suất ≥ 3kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép, cô ng suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện, công suất ≥ 3kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy bơm nước, công suất ≥ 0,2 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan cầm tay, công suất ≥ 0,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng, Trường tiểu học Trúc Lâm, phường Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu cung cấp Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 kèm theo Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ theo quy định * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp; Chứng chỉ; xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn. Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn.Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận được giao quản lý về hoạt động đấu thầu của Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Theo quyết định phân công của Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 24,2648 | m3 |
| 2 | Phá dỡ Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 23,2144 | m3 |
| 3 | Đào xúc phế thải lên xe và vận chuyển ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,0095 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG | |||
| 1 | Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 7,205 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3,4931 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 7,2742 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,4834 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 95,6875 | m3 |
| 6 | Bản mã đầu cọc, bản mã nối cọc - thép dày 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3,4887 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3,4887 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 14,41 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc BTCT, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,9366 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 180 | 1 mối nối |
| 11 | Vận chuyển đối trọng từ điểm tập kết đến công trường thi công và từ điểm thi công đến điểm tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,1146 | ca |
| 12 | Cầu cẩu phục vụ cầu đối trọng và dàn chất tải lên, xuống xe 2 chiều đi và về | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,5225 | ca |
| 13 | Nhân công cấp bậc bình quân 3,5/7N1 (tính cho 1 ca = 2 (nhân công 1 hoa tiêu 1 phục vụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 18,56 | công |
| 14 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 58 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| 15 | Thuê đổi tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 50,75 | Tấn |
| 16 | Đập đầu cọc, vận chuyển phế thải ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4,5625 | m3 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,4785 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công,Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 11,856 | 1m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4,3733 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 17,4627 | m3 |
| 21 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 67,725 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,1585 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3,7766 | m3 |
| 24 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,1802 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,5712 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,1678 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,8327 | tấn |
| 28 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 25,806 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 21,5333 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3,9175 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,3013 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,6929 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,8197 | tấn |
| 34 | Mua đất để đắp K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 105,7942 | m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,4552 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 42,3914 | m3 |
| 37 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 39,753 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 39,753 | m2 |
| 39 | Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 30,5228 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4,4688 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,6452 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4,2618 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,3315 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 44,5229 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5,4614 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,0712 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3,8793 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 8,84 | tấn |
| 49 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 95,5785 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 8,4526 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 10,1157 | tấn |
| 52 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 6,9197 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,7796 | 100m2 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,5396 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,243 | tấn |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 9,143 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,4606 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,3081 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,8842 | tấn |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 157,4324 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 28,1973 | m3 |
| 62 | Xây ốp cột bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 16,3706 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 641,2716 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 818,5182 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 394,842 | m2 |
| 66 | Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 92,664 | m2 |
| 67 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 77,96 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 436,912 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 845,26 | m2 |
| 70 | Trát lanh tô ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 146,06 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1.274,8376 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2.178,6502 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 821,7746 | m2 |
| 74 | Cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay - kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 66 | m2 |
| 75 | Cửa sổ khung nhôm hệ mở quay, hất - kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 72,8 | m2 |
| 76 | Vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 58,12 | m2 |
| 77 | Hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 12x12 + sơn hoàn chỉnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 100,8 | m2 |
| 78 | Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5,3629 | 1m3 |
| 79 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,5871 | m3 |
| 80 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,0393 | m3 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,7876 | 100m3 |
| 82 | Xây thành bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,9481 | m3 |
| 83 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 16,5469 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 140,229 | m2 |
| 85 | Bê tông bục giảng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 9,4028 | m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0063 | 100m3 |
| 87 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,378 | m3 |
| 88 | Lát nền đường dốc gạch thẻ vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 3,78 | m2 |
| 89 | Đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 37,5255 | m2 |
| 90 | Lát bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 55,8954 | m2 |
| 91 | ốp gạch thẻ bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 18,2504 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 121,9786 | m2 |
| 93 | Trụ lan can cầu thang bằng gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | trụ |
| 94 | Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ Lim - KT60x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 22,716 | m |
| 95 | Lan can cầu thang sắt hộp sơn tỉnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 20,4444 | m2 |
| 96 | Lan can thép hộp lan can hành lang 60x30x1,4mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 23,7405 | m2 |
| 97 | Tay vịn lan can Inox D76 - lan can hành lang + lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 67,16 | m |
| 98 | Lan can thép hộp 20x20x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2,24 | m2 |
| 99 | Đắp vữa trang trí thân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 19 | cái |
| 100 | Đắp vữa trang trí tường lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 62 | chi tiết |
| 101 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,8069 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 163,912 | 1m2 |
| 103 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,8069 | tấn |
| 104 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5,3765 | 100m2 |
| 105 | Tôn úp nóc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 79,838 | m |
| 106 | Tôn úp khe lún tiếp giáp 2 nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0835 | 100m2 |
| 107 | ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2.688,25 | cái |
| 108 | nắp cửa thăm mái + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 109 | Bậc thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | thang |
| 110 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 129,6882 | m2 |
| 111 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 58,3002 | m2 |
| 112 | Đắp phào đơn gờ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 118,98 | m |
| 113 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 8,906 | 100m2 |
| 114 | Hộp đựng bình CC nhôm kính KT: 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4 | hộp |
| 115 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 116 | Bình chữa cháy MT3 - CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4 | bình |
| 117 | Bình chữa cháy bằng bột MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 8 | bình |
| 118 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 60 | bộ |
| 119 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 30 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 18 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn cổ cò | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 30 | cái |
| 124 | Công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 50 | cái |
| 126 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 60 | cái |
| 127 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | tủ |
| 128 | Tủ điện tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | tủ |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 20 | cái |
| 132 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 20 | cái |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 2 | cái |
| 134 | Dây 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 85 | m |
| 135 | Dây 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 210 | m |
| 136 | Dây 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 265 | m |
| 137 | Dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 550 | m |
| 138 | Dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 950 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 85 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 210 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1.000 | m |
| 142 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 50 | hộp |
| 143 | Đào móng rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,189 | 100m3 |
| 144 | Gia công kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 9 | cái |
| 145 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 9 | cái |
| 146 | Cọc chống sét 63x63x6mm, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 7 | cọc |
| 147 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1 | cái |
| 148 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 90 | m |
| 149 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 60 | m |
| 150 | Đắp đất rãnh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,189 | m3 |
| 151 | ống PVC D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,85 | 100m |
| 152 | ống thoát nước sàn PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 1,35 | 100m |
| 153 | ống thoát nước tràn PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,6 | 100m |
| 154 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 64 | cái |
| 155 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 16 | cái |
| 156 | Đào móng hè rãnh thoát nước ngoài nhà - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,4598 | 100m3 |
| 157 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 9,1958 | m3 |
| 158 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 8,9915 | m3 |
| 159 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 38,316 | m2 |
| 160 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 81,7408 | m2 |
| 161 | Bê tông hè, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 8,01 | m3 |
| 162 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 80,1 | m2 |
| 163 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 5,3248 | m3 |
| 164 | Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,3113 | 100m2 |
| 165 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,4463 | tấn |
| 166 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 80 | 1 cấu kiện |
| 167 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 0,0015 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Bàn ghế học sinh 1200x400x63 khung thép sơn tĩnh điện, gỗ công nghiệp phủ Menamin | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 180 | bộ |
| 3 | Bảng chống lóa KT 1,1x3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT | 10 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.44208E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.888416E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau:Hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục xây dựng nhà dân dụng kết cấu khung bê tông cốt thép; có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị.- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.406.304.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu; đã tham chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; ( Có tài liệu chứng minh kèm theo). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, có chứng nhận huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu, sức nâng ≥ 10 T | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ép cọc trước, lực ép ≥ 150 T | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy đào một gầu, dung tích gầu: 0,40 -0,80 m3 | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 10 tấn | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất ≥ 1,5 kW | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất ≥ 1,0 kW | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn điện, công suất ≥ 3kVA | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn cốt thép, cô ng suất ≥ 5 kW | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy phát điện, công suất ≥ 3kVA | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 0,5 kW | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy bơm nước, công suất ≥ 0,2 kW | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy khoan cầm tay, công suất ≥ 0,5 kW | Đang hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy thủy bình | Đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi