Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220786396-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220735462
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 14:28:00 đến ngày 2022-08-10 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,294,720,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.44208E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.888416E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau:Hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục xây dựng nhà dân dụng kết cấu khung bê tông cốt thép; có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị.- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.406.304.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu; đã tham chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; ( Có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, có chứng nhận huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu, sức nâng ≥ 10 T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ép cọc trước, lực ép ≥ 150 T
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, dung tích gầu: 0,40 -0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn điện, công suất ≥ 3kVA
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn cốt thép, cô ng suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện, công suất ≥ 3kVA
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy bơm nước, công suất ≥ 0,2 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan cầm tay, công suất ≥ 0,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Nhà lớp học 2 tầng 10 phòng, Trường tiểu học Trúc Lâm, phường Trúc Lâm, thị xã Nghi Sơn
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn. Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Hùng Anh. Địa chỉ: Xã Thọ Lâm, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hoá + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, thẩm tra dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng - Sở Xây dựng Thanh Hóa. Địa chỉ: Số 36 Đại lộ Lê Lợi, phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, thẩm định dự toán: Phòng Quản lý Đô thị. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Hồng Đức TH. Địa chỉ: Lô 33 khu E MBQH 1245 phường Đông Thọ - TP. Thanh Hóa - tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn. Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu cung cấp Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 kèm theo Báo cáo tài chính 3 năm 2019, 2020, 2021 hoàn chỉnh, đầy đủ theo quy định * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp; Chứng chỉ; xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh sở hữu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn. Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn.Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận được giao quản lý về hoạt động đấu thầu của Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo quyết định phân công của Ủy ban nhân dân thị xã Nghi Sơn. Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hoà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Phá dỡ Kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT24,2648m3
2Phá dỡ Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT23,2144m3
3Đào xúc phế thải lên xe và vận chuyển ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,0095100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 10 PHÒNG
1Ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT7,205100m2
2Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3,4931tấn
3Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT7,2742tấn
4Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,4834tấn
5Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT95,6875m3
6Bản mã đầu cọc, bản mã nối cọc - thép dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3,4887tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3,4887tấn
8Ép trước cọc BTCT, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT14,41100m
9Ép âm cọc BTCT, KT 25x25cm - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,9366100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1801 mối nối
11Vận chuyển đối trọng từ điểm tập kết đến công trường thi công và từ điểm thi công đến điểm tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,1146ca
12Cầu cẩu phục vụ cầu đối trọng và dàn chất tải lên, xuống xe 2 chiều đi và vềMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,5225ca
13Nhân công cấp bậc bình quân 3,5/7N1 (tính cho 1 ca = 2 (nhân công 1 hoa tiêu 1 phục vụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT18,56công
14Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT581 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
15Thuê đổi tảiMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT50,75Tấn
16Đập đầu cọc, vận chuyển phế thải ra bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4,5625m3
17Đào móng bằng máy đào, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,4785100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công,Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT11,8561m3
19Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4,37331m3
20Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT17,4627m3
21Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT67,725m3
22Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,1585100m2
23Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3,7766m3
24Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,1802m3
25Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,5712100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,1678tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,8327tấn
28Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT25,806m3
29Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT21,5333m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3,9175100m2
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,3013tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,6929tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,8197tấn
34Mua đất để đắp K95Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT105,7942m3
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,4552100m3
36Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT42,3914m3
37Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT39,753m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT39,753m2
39Bê tông cột , M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT30,5228m3
40Ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4,4688100m2
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,6452tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4,2618tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,3315tấn
44Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT44,5229m3
45Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5,4614100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,0712tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3,8793tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT8,84tấn
49Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT95,5785m3
50Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT8,4526100m2
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT10,1157tấn
52Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT6,9197m3
53Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,7796100m2
54Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,5396tấn
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,243tấn
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT9,143m3
57Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,4606100m2
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,3081tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,8842tấn
60Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT157,4324m3
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT28,1973m3
62Xây ốp cột bằng gạch nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT16,3706m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT641,2716m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT818,5182m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT394,842m2
66Trát má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT92,664m2
67Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT77,96m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT436,912m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT845,26m2
70Trát lanh tô ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT146,06m2
71Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1.274,8376m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2.178,6502m2
73Lát nền, sàn - gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT821,7746m2
74Cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay - kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT66m2
75Cửa sổ khung nhôm hệ mở quay, hất - kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT72,8m2
76Vách kính khung nhôm hệ kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT58,12m2
77Hoa sắt cửa sổ bằng sắt đặc 12x12 + sơn hoàn chỉnhMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT100,8m2
78Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5,36291m3
79Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,5871m3
80Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,0393m3
81Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,7876100m3
82Xây thành bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,9481m3
83Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT16,5469m3
84Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT140,229m2
85Bê tông bục giảng M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT9,4028m3
86Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0063100m3
87Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,378m3
88Lát nền đường dốc gạch thẻ vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT3,78m2
89Đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT37,5255m2
90Lát bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT55,8954m2
91ốp gạch thẻ bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT18,2504m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT121,9786m2
93Trụ lan can cầu thang bằng gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2trụ
94Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ Lim - KT60x90Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT22,716m
95Lan can cầu thang sắt hộp sơn tỉnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT20,4444m2
96Lan can thép hộp lan can hành lang 60x30x1,4mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT23,7405m2
97Tay vịn lan can Inox D76 - lan can hành lang + lắp dựngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT67,16m
98Lan can thép hộp 20x20x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2,24m2
99Đắp vữa trang trí thân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT19cái
100Đắp vữa trang trí tường lan canMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT62chi tiết
101Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,8069tấn
102Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT163,9121m2
103Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,8069tấn
104Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5,3765100m2
105Tôn úp nóc máiMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT79,838m
106Tôn úp khe lún tiếp giáp 2 nhàMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0835100m2
107ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2.688,25cái
108nắp cửa thăm mái + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1bộ
109Bậc thang sắt lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1thang
110Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT129,6882m2
111Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT58,3002m2
112Đắp phào đơn gờ ngắt nước, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT118,98m
113Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT8,906100m2
114Hộp đựng bình CC nhôm kính KT: 600x500x180Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4hộp
115Nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4bộ
116Bình chữa cháy MT3 - CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4bình
117Bình chữa cháy bằng bột MFZ4Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT8bình
118Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT60bộ
119Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT30bộ
120Lắp đặt đèn ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT18bộ
121Lắp đặt đèn cổ còMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2bộ
122Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4cái
123Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT30cái
124Công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT4cái
125Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT50cái
126Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT60cái
127Tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2tủ
128Tủ điện tầngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2tủ
129Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2cái
130Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2cái
131Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT20cái
132Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT20cái
133Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT2cái
134Dây 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT85m
135Dây 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT210m
136Dây 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT265m
137Dây 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT550m
138Dây 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT950m
139Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT85m
140Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT210m
141Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1.000m
142Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT50hộp
143Đào móng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,189100m3
144Gia công kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT9cái
145Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT9cái
146Cọc chống sét 63x63x6mm, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT7cọc
147Hộp kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1cái
148Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT90m
149Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT60m
150Đắp đất rãnh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,189m3
151ống PVC D15Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,85100m
152ống thoát nước sàn PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT1,35100m
153ống thoát nước tràn PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,6100m
154Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT64cái
155Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT16cái
156Đào móng hè rãnh thoát nước ngoài nhà - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,4598100m3
157Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT9,1958m3
158Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT8,9915m3
159Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT38,316m2
160Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT81,7408m2
161Bê tông hè, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT8,01m3
162Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT80,1m2
163Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT5,3248m3
164Ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,3113100m2
165Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,4463tấn
166Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT801 cấu kiện
167Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT0,0015100m3
C HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Bàn ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT10bộ
2Bàn ghế học sinh 1200x400x63 khung thép sơn tĩnh điện, gỗ công nghiệp phủ MenaminMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT180bộ
3Bảng chống lóa KT 1,1x3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V-HSMT10chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.44208E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.888416E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau:Hợp đồng thi công xây dựng công trình có hạng mục xây dựng nhà dân dụng kết cấu khung bê tông cốt thép; có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu - Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng hoàn thành ít nhất 80% giá trị.- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản chứng thực hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.406.304.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu; đã tham chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; ( Có tài liệu chứng minh kèm theo).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
3 Cán bộ bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; (Có tài liệu chứng minh)31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách ATLĐ 1 Trình độ đại học chuyên ngành chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng, có chứng nhận huấn luyện công tác ATLĐ (còn hiệu lực).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu, sức nâng ≥ 10 T Đang hoạt động tốt1
2 Máy ép cọc trước, lực ép ≥ 150 T Đang hoạt động tốt1
3 Máy đào một gầu, dung tích gầu: 0,40 -0,80 m3 Đang hoạt động tốt1
4 Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 10 tấn Đang hoạt động tốt2
5 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt2
6 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 80 lít Đang hoạt động tốt2
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất ≥ 1,5 kW Đang hoạt động tốt2
8 Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất ≥ 1,0 kW Đang hoạt động tốt2
9 Máy đầm đất cầm tay, trọng lượng ≥ 70 kg Đang hoạt động tốt2
10 Máy hàn điện, công suất ≥ 3kVA Đang hoạt động tốt2
11 Máy cắt uốn cốt thép, cô ng suất ≥ 5 kW Đang hoạt động tốt2
12 Máy phát điện, công suất ≥ 3kVA Đang hoạt động tốt1
13 Máy cắt gạch đá, công suất ≥ 0,5 kW Đang hoạt động tốt2
14 Máy bơm nước, công suất ≥ 0,2 kW Đang hoạt động tốt2
15 Máy khoan cầm tay, công suất ≥ 0,5 kW Đang hoạt động tốt2
16 Máy thủy bình Đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->