Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220786416-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tòa án nhân dân huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220782398
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 15:31:00 đến ngày 2022-08-03 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,253,835,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,600,000 VNĐ ((Mười hai triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.880753E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.761505E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 877.685.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 877.685.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 877.685.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Xây dựng Thủy lợi, Thủy điện; Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Xây dựng Thủy lợi, Thủy điện; Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Kỹ thuật xây dựng..- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Xây dựng Thủy lợi, Thủy điện; Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Kỹ thuật xây dựng..- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: 02 Thợ nề, 01 thợ hàn, 01 thợ điện, 01 thợ sơn - Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn sử dụng, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa > 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn sử dụng, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch >1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn sử dụng, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay > 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn sử dụng, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn sử dụng, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn > 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn sử dụng, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài > 2,7kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn sử dụng, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi công suất 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn sử dụng, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,85 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hạn sử dụng, sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Tòa án nhân dân huyện Cao Phong
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Sửa chữa, bảo trì trụ sở làm việc TAND huyện Cao Phong
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân huyện Cao Phong , địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Tòa án nhân dân huyện Cao Phong Đại chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng sản xuất thương mại Hồng Hà (Địa chỉ: Thôn 2, xã Trung Mầu, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội) +Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu ; Công ty cổ phần xây dựng sản xuất thương mại Hồng Hà (Địa chỉ: Thôn 2, xã Trung Mầu, huyện Gia Lâm, thành phố Hà Nội)


- Bên mời thầu: Tòa án nhân dân huyện Cao Phong , địa chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Tòa án nhân dân huyện Cao Phong Đại chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Tòa án nhân dân huyện Cao Phong Đại chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bên mời thầu: Tòa án nhân dân huyện Cao Phong Đại chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bên mời thầu: Tòa án nhân dân huyện Cao Phong Đại chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bên mời thầu: Tòa án nhân dân huyện Cao Phong Đại chỉ: Thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công (sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V131,1527m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công (thay)Mô tả kỹ thuật theo chương V93,228m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V84,92m
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo chương V158,14m
5Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V5công
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V42,4938m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V262,3054m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V69,323m2
9Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V4,4538m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V334,448m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V504,0675m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.284,5171m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V564,4332m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V68,2434m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V543,8721m2
17Dọn vệ sinh mái khu xét xửMô tả kỹ thuật theo chương V5công
18Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m2
19Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
20Cửa đi khung thép vân gỗ,mở quay nhiều cánh, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V42,66m2
21Phụ kiện khóa cửa đi 4 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Phụ kiện khóa cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
23Cửa sổ khung thép vân gỗ,cánh mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V32,66m2
24Phụ kiện khóa cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
25Khuôn cửa khuôn kép gỗMô tả kỹ thuật theo chương V48,64m
26Lắp dựng khuôn cửa kép, dùng XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V48,64m cấu kiện
27Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V336,0822m2
28Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V131,1527m2 cấu kiện
29Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,9338m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1772tấn
31Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V69,2056m2
32Mài lại granitoMô tả kỹ thuật theo chương V15,21m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V368,4204m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.285,6141m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V504,0675m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V543,8721m2
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V202,5968m2
38Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 1 lớp giấy 1 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V202,5968m2
39Lắp mới quốc huy 1.1mMô tả kỹ thuật theo chương V1ck
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
41Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
42Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
43Cầu chắn rác Inox D150Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
44Cút PVC D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
45Đai, vít nở ống cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
46Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
47Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V17,9264m3
48Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V17,9264m3
B NHÀ CÔNG VỤ
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V158,01m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V243,412m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V131,9076m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V533,3296m2
5Tháo ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2công
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
7Côn thu Inox D150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt cút PVC 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Đai, vít nở ống cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
10Tháo dỡ thiết bị điện cũMô tả kỹ thuật theo chương V4công
11Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn LED1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
12Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn LED sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Lắp đặt hộp ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
15Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Lắp đặt hộp công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
18Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt hộp automatMô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
21Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Tủ điện đặt chìmMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V83m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
28Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
29Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
30Lắp đặt hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
C NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,975m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0033100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,284m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,634m3
8Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0698tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0698tấn
10Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0865tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0865tấn
12Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1559tấn
13Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1559tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,3997m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,2632100m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0904100m2
D Phá bể nước
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,696m3
2Phá bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0368m3
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5553m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0368m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,2881m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V6,2881m3
E Tường bao
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V466,356m2
2Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V466,356m2
F NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
2Cửa đi khung thép vân gỗ,mở quay, phụ kiện kim khí đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
3Phụ kiện khóa cửa mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
G NHÀ VỆ SINH
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V117,352m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V67,988m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48,421m2
4Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V216,181m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.880753E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.761505E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 877.685.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 877.685.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 877.685.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Xây dựng Thủy lợi, Thủy điện; Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Xây dựng Thủy lợi, Thủy điện; Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Kỹ thuật xây dựng..- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Xây dựng cầu đường; Xây dựng Thủy lợi, Thủy điện; Xây dựng công trình ngầm và mỏ, Kỹ thuật xây dựng..- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh).32
4 Công nhân kỹ thuật 5 - Có chứng chỉ bồi dưỡng đào tạo hoặc bằng cấp nghề từ sơ cấp trở lên gồm: 02 Thợ nề, 01 thợ hàn, 01 thợ điện, 01 thợ sơn - Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW Còn hạn sử dụng, sử dụng tốt1
2 Máy trộn vữa > 150 lít Còn hạn sử dụng, sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch >1,7kW Còn hạn sử dụng, sử dụng tốt1
4 Máy khoan cầm tay > 0,62kW Còn hạn sử dụng, sử dụng tốt1
5 Máy cắt bê tông 1,5kw Còn hạn sử dụng, sử dụng tốt1
6 Máy hàn > 23kW Còn hạn sử dụng, sử dụng tốt1
7 Máy mài > 2,7kw Còn hạn sử dụng, sử dụng tốt1
8 Máy đầm dùi công suất 1,5KW Còn hạn sử dụng, sử dụng tốt1
9 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,85 kW Còn hạn sử dụng, sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->