Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220784329-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220767561 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 15:27:00 đến ngày 2022-08-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,105,383,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.597E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập : 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II có tính chất tương tự gói thầu này, có giá trị từ 21.773.000.000 VND trở lên. Hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự gói thầu này, có giá trị mỗi hợp đồng từ 28.000.000.000 VND trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh và phải đảm bảo tương tự như nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (Có đầy đủ các hạng mục cơ bản : Khối nhà chính; Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ; Bể nước ngầm, Cấp thoát nước, Cấp điện tổng thể, chiếu sáng ngoại vi, Sân nền, Cây xanh).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.773.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện hoặc Điện – điện tử và có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng II trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện hoặc Điện – điện tử.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp- Hợp đồng lao động- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Chứng chỉ hành nghề trắc đạc hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về trắc đạc, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ trắc đạc, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ đo đạc của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp- Hợp đồng lao động- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá từ hạng II trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ thanh quyết toán, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T (Đính kèm Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 m3 (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 200T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục, sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Giàn giáo chéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | bộ (02 chân x 02 chéo / 01 bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 14-Giàn giáo nêm | |
| - Đặc điểm thiết bị | đơn vị tính m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 15-Ván khuôn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đơn vị tính m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1400 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt thép, uốn thép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt thép, uốn thép thủy lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng khu vực thị xã Tân Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Trụ sở Ủy ban nhân dân thị xã Tân Châu 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng II trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). + Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh thì thành viên trong liên danh đảm nhận thi công xây lắp phải có chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng II trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia) Trường hợp Nhà thầu không xuất trình được chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định nêu trên thì không được trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực thị xã Tân Châu, địa chỉ: Số 01 đường Nguyễn Tri Phương, phường Long Thạnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang, số 03 đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, An Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang. Điện thoại 02963.853 526. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại: 0243.768.6611; nhà thầu có thể phản ánh kịp thời về các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu theo tinh thần chỉ đạo của Thủ tướng Chính phủ tại Chỉ thị số 47/CT-TTg ngày 27/12/2017. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG TRỤ SỞ LÀM VIỆC HĐND + UBND | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,663 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,109 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT Þ35cm - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 41,28 | 100m |
| 4 | Nối cọc BTCT | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 258 | mối nối |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 121,284 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 195,513 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,046 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,326 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 17,614 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 32,63 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 68,653 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 17,926 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,863 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,587 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 12,475 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 78,576 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 139,99 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 25,477 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,667 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,106 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 12,404 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 20,129 | tấn |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 80,237 | m3 |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 316,2 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 33,339 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,948 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 35,645 | tấn |
| 28 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 18,411 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,124 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,105 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,961 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 105,431 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép lanh tô, ô văng chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 17,412 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,644 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,492 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 10,641 | tấn |
| 37 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,932 | m3 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,193 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,155 | tấn |
| 40 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,807 | tấn |
| 41 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,807 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 5,083 | tấn |
| 43 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 5,083 | tấn |
| 44 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1.014,002 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1.472,865 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1.951,066 | m2 |
| 47 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 457,292 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 4.895,225 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 4.895,225 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 201,746 | 1m2 |
| 51 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 2.669,33 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 330,094 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 489,586 | m2 |
| 54 | Căng lưới thép gia cố tường (công + vật tư) | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 2.845,246 | m2 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,964 | 100m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 10,802 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,048 | m3 |
| 58 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 20,34 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 135,356 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 77,627 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 321,484 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 136,106 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 5,834 | m3 |
| 64 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 9,445 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 16,517 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 74,02 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 3.084,681 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 165,166 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 4.924,72 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 8.009,394 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 4.924,72 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 3.084,674 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch 200x400, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 294,62 | m2 |
| 74 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 50x230, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 86,724 | m2 |
| 75 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1.204,84 | m2 |
| 76 | Làm trần bằng tấm prima (NC + VT) | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 658,304 | m2 |
| 77 | Lắp dựng khung nhôm trang trí (NC + VT) | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 53,13 | m2 |
| 78 | Lắp dựng khung sắt kính cường lực trang trí (NC + VT) | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 20,59 | m2 |
| 79 | Gia công khung sắt trang trí | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,534 | tấn |
| 80 | Lắp dựng khung sắt trang trí | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,534 | tấn |
| 81 | Sơn sắt thép màu trắng tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 46,6 | 1m2 |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,955 | tấn |
| 83 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 8,336 | 100m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,151 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng lan can cầu thang kính cường lực (NC + VT) | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 71,018 | m2 |
| 86 | Lắp dựng lan can inox (NC + VT) | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 13,392 | m2 |
| 87 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 164,968 | m2 |
| 88 | Lắp đặt hệ thống thang máy 550kg | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | Hệ thống |
| 89 | Lắp đặt hộp ống kỹ thuật trục 7, 8 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 28,26 | m2 |
| 90 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 31,413 | 100m2 |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 498,58 | m |
| 92 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính + khung bảo vệ inox (NC + VT) | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 203,58 | m2 |
| 93 | Lắp dựng cửa khung sắt kính (NC + VT) | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,71 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính + lambri (NC + VT) | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 78,24 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa khung nhôm + kính cường lực (NC + VT) | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (NC + VT) | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 754,8 | m2 |
| 97 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà (NC + VT) | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 28,47 | m2 |
| 98 | Lắp dựng lam nhôm chống nắng (NC + VT) | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 474,704 | m2 |
| 99 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1.290,4 | m |
| 100 | Lắp đặt quốc huy | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 101 | Lắp đặt cửa chống cháy (VT+NC) | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 38,88 | m2 |
| B | CẢI TẠO PHÒNG TƯ PHÁP VÀ PHÒNG KINH TẾ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,852 | m3 |
| 2 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,032 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,869 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,125 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,45 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,362 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 14,234 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,275 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,418 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,14 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,805 | tấn |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 22,2 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 29,727 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,357 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,816 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,36 | tấn |
| 19 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,329 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,154 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,19 | tấn |
| 23 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 24,531 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép lanh tô, ô văng chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,459 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,229 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,605 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,422 | tấn |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 57,792 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 198,082 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 335,722 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 591,596 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 591,596 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 614,55 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 34,85 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 50,026 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 74,028 | m2 |
| 37 | Căng lưới thép gia cố tường (công + VT) | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 401,04 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 128,96 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ gạch lát nền hiện trạng | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 454,26 | m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 8,793 | m3 |
| 41 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 97,714 | m3 |
| 42 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 454,26 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 25,714 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 37,331 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,375 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,96 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,467 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,795 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 720,223 | m2 |
| 51 | Trát tường hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 67,954 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 933,3 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1.722,717 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 454,26 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1.388,8 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 788,177 | m2 |
| 57 | Ốp chân tường - Tiết diện gạch 200x400, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 73,72 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 50x230, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 23,945 | m2 |
| 59 | Lắp dựng khung sắt kính cường lực trang trí | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 20,59 | m2 |
| 60 | Gia công khung sắt trang trí | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,534 | tấn |
| 61 | Lắp dựng khung sắt trang trí | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,534 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép màu trắng tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 46,6 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,945 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,098 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng lan can cầu thang kính cường lực | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 32,548 | m2 |
| 66 | Lát đá Granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 56,606 | m2 |
| 67 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,456 | 100m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 145,34 | m |
| 69 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính + khung bảo vệ inox | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 29,79 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 155,04 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 384 | m |
| 72 | Lắp đặt cửa chống cháy (VT+NC) | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 18,24 | m2 |
| C | III- XD NHÀ XE 2 BÁNH + XE Ô TÔ CƠ QUAN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,2061 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1373 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc 2m, KT 15x15cm - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,4415 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,318 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0606 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0648 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0168 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,1273 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,096 | 100m2 |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,9133 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,913 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4637 | tấn |
| 16 | Lợp mái che bằng tôn sóng vuông | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,3042 | 100m2 |
| 17 | Bu lông Þ16 L=0,5m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 48 | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 89,128 | 1m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 11,285 | m3 |
| 20 | Nilon lót | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,1968 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,7438 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 13,3875 | m2 |
| 23 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 24 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 50 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 20 | m |
| D | CỔNG - HÀNG RÀO (thuộc hạng mục: XD CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,254 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,169 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc 2m, KT 15x15cm - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,34 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,489 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,838 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,064 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,486 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,097 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,394 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,265 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,295 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,111 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,274 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,907 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 37,33 | m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 61,65 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 22,29 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 121,27 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 121,27 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 50x230, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,575 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Đá chẻ, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 29,502 | m2 |
| 24 | Chữ inox bảng tên | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 79,56 | m |
| 26 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 79,36 | m |
| 27 | Lắp dựng song sắt hàng rào | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 50,22 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa đẩy khung sắt | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 12,6 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,075 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 65,895 | 1m2 |
| 31 | Ốp đá granit màu đỏ | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,725 | m2 |
| E | NHÀ BẢO VỆ (XD CỔNG, HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,038 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc 2m, KT 15x15cm - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,914 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,033 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,795 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,016 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,45 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,356 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,324 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,533 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,136 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,246 | m3 |
| 20 | VK gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 22 | BT nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 23 | Nilon lót | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,035 | 100m3 |
| 26 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,472 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,736 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 43,717 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 24,72 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,24 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 27,024 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 50x230, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,735 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,4 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 68,437 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 35,744 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 104,181 | m2 |
| 40 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 28,5 | m |
| 41 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính + khung bảo vệ | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính + khung bảo vệ | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ + cầu phong + li tô thép | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,539 | tấn |
| 44 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt đèn led dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt quạt đảo trần | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 20 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa, Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 10 | m |
| F | BỂ NƯỚC NGẦM: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,308 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,436 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,726 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,452 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,049 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,707 | tấn |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 13,776 | m3 |
| 9 | VK thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,23 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,418 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,917 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,933 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,424 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,77 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 16 | Phụ gia Sikament R4 chống thấm cho bể nước | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 72,898 | lít |
| 17 | Phụ gia Plastocrete chống thấm cho bể nước | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 52,07 | lít |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 98,13 | m2 |
| 19 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 32,5 | m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 98,13 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 200x200, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 32,5 | m2 |
| 22 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x200, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 59,66 | m2 |
| 23 | Lắp đặt thang inox | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | TT |
| G | NHÀ CHE MÁY BƠM: | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,047 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,704 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,082 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,941 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,105 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,428 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 14,28 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 14,28 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 28,56 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 21,6 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 14,28 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 35,88 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,52 | m2 |
| H | CẤP NƯỚC NGOẠI VI: | |||
| 1 | Lắp đặt van phao bể nước ngầm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van khóa 1 chiều - Đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước loại 2HP biến tần | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,024 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,11 | 100m |
| 7 | LĐ cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | LĐ côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 21mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 9 | LĐ côn nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt bích đầu ống - Đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Phụ kiện nước | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | TT |
| I | THOÁT NƯỚC THẢI: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,078 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,359 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,008 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,717 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,358 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 5,075 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 50,752 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng p/p hàn - Đường kính 220mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| J | THOÁT NƯỚC MƯA: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,295 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,397 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,156 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,098 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,126 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,183 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,141 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,1 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,035 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 8,904 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 89,04 | m2 |
| 16 | Láng nền, không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 11 | 1cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 315mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,3 | 100m |
| K | SÂN NỀN + VỈA HÈ: | |||
| 1 | Ni lông lót | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 10,064 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 103,142 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,473 | tấn |
| 4 | Lát gạch xi măng 40x40cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 150 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 30,308 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch ống 10x10x20cm câu gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 26,524 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 241,808 | m2 |
| 8 | Ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 83,2 | m2 |
| L | CÂY XANH: | |||
| 1 | Trồng cỏ lá gừng( bồn cỏ gốc cây) | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1.048 | m2 |
| 2 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 10,48 | 100m2/lần |
| 3 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 7 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 70 | cây |
| 5 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 33 | cây |
| 6 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 26 | cây |
| 7 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,4x0,4x0,4m | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 13 | cây |
| M | CHIẾU SÁNG NGOẠI VI: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,661 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,901 | m3 |
| 3 | Bộ đèn LED chiếu sáng ngoại vi | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 4 | Sản xuất thép hình | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,432 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,432 | tấn |
| N | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 3.786 | m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D16 chịu nhiệt | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1.513 | m |
| 3 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 13,2 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt điện trở cuối line | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 6 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 7 | Lắp đặt còi báo cháy | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,8 | 5 còi |
| 8 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 5,6 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 40 | bộ |
| O | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 54,24 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 51,9344 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bình bột chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 14 | Bộ |
| 4 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 14 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt kệ để bình | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 14 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 14 | Bộ |
| 7 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN100 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN65 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,54 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm DN50 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt van 1 chiều DN100 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều DN100 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van an toàn | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê sắt tráng kẽm DN100 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt co 90 độ sắt tráng kẽm DN100 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt co 90 độ sắt tráng kẽm DN50 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt co 90 độ sắt tráng kẽm DN65 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê sắt tráng kẽm DN65 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt co rút sắt tráng kẽm DN65/50 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê rút sắt tráng kẽm DN65/50 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt co rút sắt tráng kẽm DN100/65 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 25 | Lắp đặt Luppe DN100 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Lắp tủ chữa cháy vách tường | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 27 | Lắp tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 28 | Lắp đặt ống nối mềm chống rung DN100 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt mặt bích sắt tráng kẽm DN100 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 30 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm điện | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 x 16mm2 (nguồn bơm điện) | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D50 bảo vệ cáp nguồn máy bơm điện | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 100 | m |
| P | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp trụ đỡ kim thu sét STK D60 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 3 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Kéo dây chống sét, cáp đồng M50 mm2 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 45 | m |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m, đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| Q | CẤP ĐIỆN + CHIẾU SÁNG: KHỐI TRỤ SỞ + KHỐI CẢI TẠO: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED đôi | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 278 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED đơn áp tường | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 94 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED đơn áp trần | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED Dowlight âm trần tròn 9W | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 87 | bộ |
| 5 | Đèn LED ốp trần tròn 18W | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 86 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 137 | cái |
| 7 | Lắp đặt hạt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 406 | cái |
| 8 | Lắp đặt các MCB 1P-6A | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 9 | Lắp đặt các MCB 1P-10A | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 82 | cái |
| 10 | Lắp đặt các MCB 2P-20A | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt các MCB 2P-25A | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 140 | cái |
| 12 | Lắp đặt các MCB 2P-32A | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các MCB 3P-25A | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt linh kiện chống điện giật ELCB 2P-16A | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 82 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các MCCB 3P-50A | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các MCCB 3P-75A | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các MCCB 3P-150A | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các MCCB 3P-400A | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt máy biến dòng MCT 400/5A | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt máy biến dòng bảo vệ PCT 400/5A | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt máy biến dòng MCT 150/5A | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 22 | Lắp đặt Relay bảo vệ quá dòng + chạm đất | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt bộ Shuntrip cho MCCB-3P-400A | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 0-500V + Công tắc chọn áp | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng 0-400A + Công tắc chọn dòng | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng 0-150A + Công tắc chọn dòng | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo dòng 0-100A + Công tắc chọn dòng | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt (mặt + đế) đơn bố trí ổ cắm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 460 | cái |
| 31 | Lắp đặt (mặt + đế) đôi bố trí ổ cắm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 142 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 217 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 9.968 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 7.765 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 288 | m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 7.971 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, 1x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 28 | m |
| 40 | Lắp đặt cáp điện CXV/DSTA_(3x240+1x150)mm² cấp nguồn tủ MSB | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 150 | m |
| 41 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE Fi100/130 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 148 | m |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4672 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,4672 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 146 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 50mm2, 4x50mm2 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 36 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2, 4x25mm2 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 20 | m |
| 47 | Lắp đặt tủ điện tầng DB | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 48 | Lắp đặt tủ điện tổng MSB | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt tủ điện nắp nhựa, lắp âm 6-12 Module | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 75 | hộp |
| 50 | Lắp đặt tủ điện nắp nhựa, lắp âm 16-24 Module | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 51 | Lắp đặt nẹp nhựa 10x20 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 678 | m |
| 52 | Lắp đặt máng điện đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 150x100x1.0mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 436 | m |
| 53 | Lắp đặt ống tròn PVC Þ20 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 6.499 | m |
| 54 | Lắp đặt ống tròn PVC Þ32 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 148 | m |
| 55 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 99 | cái |
| R | ĐIỆN MÁY LẠNH: | |||
| 1 | Lắp đặt các MCB 2P-16A | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 147 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường loại 1HP + dàn nóng | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 79 | máy |
| 3 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường loại 2HP + dàn nóng | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 68 | máy |
| 4 | Lắp đặt ống đồng máy điều hòa + kèm cách nhiệt | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 588 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 5.584 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thoát nước máy lạnh - Đường kính ≤21mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 567 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC trục đứng thoát nước máy lạnh - Đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,23 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC thoát nước máy lạnh - Đường kính 21mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 195 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC thoát nước máy lạnh - Đường kính 21mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 65 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC thoát nước máy lạnh - Đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC thoát nước máy lạnh - Đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 12 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng Þ16 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 13 | Cáp đồng trần 50mm² | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 14 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | m |
| 15 | Kẹp xiết cáp | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng ≤6m - Cấp đất I | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0458 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,0458 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 38 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 21 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 55 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 37 | bộ |
| 23 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,932 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 3,624 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 2,016 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 0,806 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,44 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 7,52 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,008 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 32 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 21mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 403 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt co nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 108 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 160mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 21mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 103 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 161 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 42mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo - Đường kính 114mm | Theo HSTK được duyệt và Theo phần II, chương V E-HSMT | 26 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.597E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu độc lập : 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II có tính chất tương tự gói thầu này, có giá trị từ 21.773.000.000 VND trở lên. Hoặc 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có tính chất tương tự gói thầu này, có giá trị mỗi hợp đồng từ 28.000.000.000 VND trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh và phải đảm bảo tương tự như nhà thầu độc lập.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (Có đầy đủ các hạng mục cơ bản : Khối nhà chính; Cổng, hàng rào, nhà bảo vệ; Bể nước ngầm, Cấp thoát nước, Cấp điện tổng thể, chiếu sáng ngoại vi, Sân nền, Cây xanh).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp với tư cách là nhà thầu phụ thì phải đính kèm văn bản chấp thuận của chủ đầu tư chứng minh mình là nhà thầu phụ theo đúng quy định.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 21.773.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện hoặc Điện – điện tử và có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hạng II trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật | 5 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước và có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.Lưu ý: Cán bộ phục trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật | 5 | 5 |
| 5 | Đội trưởng thi công | 1 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó | 5 | 3 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật Điện hoặc Điện – điện tử.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó | 5 | 3 |
| 7 | Đội trưởng thi công | 1 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - 01 nhân sự, tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.Hoặc 01 nhân sự, tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Hợp đồng lao động.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp- Hợp đồng lao động- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Chứng chỉ hành nghề trắc đạc hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn về trắc đạc, còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ trắc đạc, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ đo đạc của công trình đó. | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp, kinh nghiệm trong các công việc tương tự căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng cấp tốt nghiệp- Hợp đồng lao động- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá từ hạng II trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ thanh quyết toán, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Ô tô tải | ≥ 5T (Đính kèm Giấy đăng kiểm của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0,5 m3 (Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy ép cọc | ≥ 200T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Cần trục, sức nâng | ≥ 10T(Đính kèm Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 4 |
| 7 | Máy phát điện | ≥ 10KVA | 1 |
| 8 | Máy vận thăng | ≥ 3T | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 3 |
| 12 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 13 | Giàn giáo chéo | bộ (02 chân x 02 chéo / 01 bộ) | 200 |
| 14 | Giàn giáo nêm | đơn vị tính m2 | 1000 |
| 15 | Ván khuôn | đơn vị tính m2 | 1400 |
| 16 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 17 | Máy cắt thép, uốn thép thủy lực | Máy cắt thép, uốn thép thủy lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi