Gói thầu: Xây lắp Nâng cấp cống thoát nước và nền đường kiệt, hẻm trên địa bàn phường An Khê năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220784791-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê |
| Tên gói thầu | Xây lắp Nâng cấp cống thoát nước và nền đường kiệt, hẻm trên địa bàn phường An Khê năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220750816 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Đà nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 15:21:00 đến ngày 2022-08-06 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,648,366,552 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.972549828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.394509965E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo Công trình HTKT cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.253.856.586 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.507.713.172 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực giao thông.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 3 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt bê tông - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn nối ống nhựa: Máy gia nhiệt D315mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan đứng - công suất: 2,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ 4T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Trạm trộn bê tông asphan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nâng cấp cống thoát nước và nền đường kiệt, hẻm trên địa bàn phường An Khê năm 2022 Nâng cấp cống thoát nước và nền đường kiệt, hẻm trên địa bàn phường An Khê năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố Đà nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chi tiết mục E-CDNT 10.1(g) chương II đính kèm theo Thông báo mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 69.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên và địa chỉ Chủ đầu tư: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng.
Tên và địa chỉ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban nhân dân quận Thanh Khê; địa chỉ: Số 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Số 24 Trần Phú, quận Hải CHâu, TP.Đà Nẵng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Thanh Khê + Ông Nguyễn Thành Thuận – Phó Giám đốc + Địa chỉ: 503 Trần Cao Vân, phường Xuân Hà, quận Thanh Khê, TP.Đà Nẵng. + Điện thoại: 0236.3712618; Fax: 0236.3712618. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chi phí gián tiếp | |||
| 1 | Chi phí chung | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Chi phí gián tiếp | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Chi phí trực tiếp | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Bậc cấp, mặt đường làm hố ga, mương thoát nước, đan cống) | Nền đường; Kiệt K117, K131 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 10,0784 | m3 |
| 2 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, phạm vi 1km đầu tiên, đổ tại bãi thải Hòa Nhơn, tổng cự ly 14km | Nền đường; Kiệt K117, K131 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1008 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 4km | Nền đường; Kiệt K117, K131 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1008 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 9km | Nền đường; Kiệt K117, K131 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1008 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Nền đường; Kiệt K117, K131 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15,8117 | m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Nền đường; Kiệt K117, K131 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24,3494 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung C9,5 bằng trạm trộn 80T/h | Nền đường; Kiệt K117, K131 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,8365 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Nền đường; Kiệt K117, K131 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,8365 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Nền đường; Kiệt K117, K131 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3,8365 | 100tấn |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Nền đường; Kiệt K117, K131 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24,3494 | 100m2 |
| 11 | Rải lưới địa cốt sợi thủy tinh | Nền đường; Kiệt K117, K131 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2.434,94 | 100m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph (Bậc cấp, mặt đường làm hố ga, mương thoát nước, đan cống) | Nền đường; Kiệt K159, K171 VÀ 183 Trần Thái Tông - K243A Trường Chinh; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 78,482 | m3 |
| 13 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, phạm vi 1km đầu tiên, đổ tại bãi thải Hòa Nhơn, tổng cự ly 14km | Nền đường; Kiệt K159, K171 VÀ 183 Trần Thái Tông - K243A Trường Chinh; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,7848 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 4km | Nền đường; Kiệt K159, K171 VÀ 183 Trần Thái Tông - K243A Trường Chinh; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,7848 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 9km | Nền đường; Kiệt K159, K171 VÀ 183 Trần Thái Tông - K243A Trường Chinh; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,7848 | 100m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Nền đường; Kiệt K159, K171 VÀ 183 Trần Thái Tông - K243A Trường Chinh; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 33,5916 | m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Nền đường; Kiệt K159, K171 VÀ 183 Trần Thái Tông - K243A Trường Chinh; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 35,8819 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung C9,5 bằng trạm trộn 80T/h | Nền đường; Kiệt K159, K171 VÀ 183 Trần Thái Tông - K243A Trường Chinh; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,9575 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Nền đường; Kiệt K159, K171 VÀ 183 Trần Thái Tông - K243A Trường Chinh; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,9575 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Nền đường; Kiệt K159, K171 VÀ 183 Trần Thái Tông - K243A Trường Chinh; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,9575 | 100tấn |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 9,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Nền đường; Kiệt K159, K171 VÀ 183 Trần Thái Tông - K243A Trường Chinh; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 35,8819 | 100m2 |
| 22 | Rải lưới địa cốt sợi thủy tinh | Nền đường; Kiệt K159, K171 VÀ 183 Trần Thái Tông - K243A Trường Chinh; Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 3.588,19 | 100m2 |
| 23 | Cắt bê tông mặt đường dày 15cm | Hệ thống mương dọc; Kiệt K159, K171 VÀ 183 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 12,1908 | 100m |
| 24 | Phá dỡ mặt đường làm hố thu, vị trí nền hư hỏng, vữa xi măng trên nền BT cũ) | Hệ thống mương dọc; Kiệt K159, K171 VÀ 183 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 22,213 | m3 |
| 25 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, phạm vi 1km đầu tiên, đổ tại bãi thải Hòa Nhơn, tổng cự ly 14km | Hệ thống mương dọc; Kiệt K159, K171 VÀ 183 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,3225 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 4km | Hệ thống mương dọc; Kiệt K159, K171 VÀ 183 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,3225 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 9km | Hệ thống mương dọc; Kiệt K159, K171 VÀ 183 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,3225 | 100m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Hệ thống mương dọc; Kiệt K159, K171 VÀ 183 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,1003 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PC30 | Hệ thống mương dọc; Kiệt K159, K171 VÀ 183 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 44,9478 | m3 |
| 30 | Lớp đệm đá dăm 40x60 | Hệ thống mương dọc; Kiệt K159, K171 VÀ 183 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,038 | 100m3 |
| 31 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC30 | Hệ thống mương dọc; Kiệt K159, K171 VÀ 183 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 152,2638 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PC30 | Hệ thống mương dọc; Kiệt K159, K171 VÀ 183 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 48,602 | m3 |
| 33 | Bê tông đan mương đổ tạo chỗ bê tông M250, đá 1x2 | Hệ thống mương dọc; Kiệt K159, K171 VÀ 183 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 32,7978 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thành mương, hố ga | Hệ thống mương dọc; Kiệt K159, K171 VÀ 183 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 19,0932 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương nắp mương | Hệ thống mương dọc; Kiệt K159, K171 VÀ 183 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,8742 | 100m2 |
| 36 | Bê tông tấm đan mương bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hệ thống mương dọc; Kiệt K159, K171 VÀ 183 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 8,35 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hệ thống mương dọc; Kiệt K159, K171 VÀ 183 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 141 | cái |
| 38 | Lắp dựng cốt thép đan mương ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hệ thống mương dọc; Kiệt K159, K171 VÀ 183 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,7673 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Hệ thống mương dọc; Kiệt K159, K171 VÀ 183 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,8848 | tấn |
| 40 | Thép niềng hố ga mạ kẽm | Hệ thống mương dọc; Kiệt K159, K171 VÀ 183 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,3322 | tấn |
| 41 | Lắp đặt thép niềng hố ga | Hệ thống mương dọc; Kiệt K159, K171 VÀ 183 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,3322 | tấn |
| 42 | Van ngăn mùi | Hệ thống mương dọc; Kiệt K159, K171 VÀ 183 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 76 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm dày 11,9mm | Hệ thống mương dọc; Kiệt K159, K171 VÀ 183 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,672 | 100m |
| 44 | Tấm chắn rác cường độ cao | Hệ thống mương dọc; Kiệt K159, K171 VÀ 183 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 76 | cái |
| 45 | Phá dỡ mặt đường làm hố thu, vị trí nền hư hỏng, vữa xi măng trên nền BT cũ) | Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (TTT-01A) K131 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15,1845 | m3 |
| 46 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (TTT-01A) K131 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24,918 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 140m, thủ công | Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (TTT-01A) K131 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24,918 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển 10| Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (TTT-01A) K131 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 24,918 | m3 | |
| 49 | Tháo dỡ đan mương | Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (TTT-01A) K131 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 50 | cái |
| 50 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, phạm vi 1km đầu tiên, đổ tại bãi thải Hòa Nhơn, tổng cự ly 14km | Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (TTT-01A) K131 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2123 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 4km | Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (TTT-01A) K131 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2123 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 9km | Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (TTT-01A) K131 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2123 | 100m3 |
| 53 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (TTT-01A) K131 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0605 | 100m3 |
| 54 | Lớp đệm đá dăm 40x60 | Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (TTT-01A) K131 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,011 | 100m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PC30 | Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (TTT-01A) K131 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 4,9896 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thành mương, hố ga | Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (TTT-01A) K131 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,3284 | 100m2 |
| 57 | Bê tông tấm đan mương bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (TTT-01A) K131 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,3484 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (TTT-01A) K131 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 55 | cái |
| 59 | Lắp dựng cốt thép đan mương ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (TTT-01A) K131 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0156 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép đan mương ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (TTT-01A) K131 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 1,5299 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (TTT-01A) K131 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,5836 | tấn |
| 62 | Thép niềng hố ga mạ kẽm | Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (TTT-01A) K131 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,9051 | tấn |
| 63 | Lắp đặt thép niềng hố ga | Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (TTT-01A) K131 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 5,9051 | tấn |
| 64 | Van ngăn mùi | Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (TTT-01A) K131 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 22 | cái |
| 65 | Tấm chắn rác cường độ cao | Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (TTT-01A) K131 Trần Thái Tông - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 22 | cái |
| 66 | Phá dỡ mặt đường làm hố thu, vị trí nền hư hỏng, vữa xi măng trên nền BT cũ) | Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (01A-01B) - K243A Trường Chinh - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,2163 | m3 |
| 67 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, thủ công | Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (01A-01B) - K243A Trường Chinh - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,8632 | m3 |
| 68 | Vận chuyển bùn lẫn rác tiếp 140m, thủ công | Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (01A-01B) - K243A Trường Chinh - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,8632 | m3 |
| 69 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ xe 4 tấn. Cự ly vận chuyển 10| Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (01A-01B) - K243A Trường Chinh - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 7,8632 | m3 | |
| 70 | Tháo dỡ đan mương | Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (01A-01B) - K243A Trường Chinh - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 236 | cái |
| 71 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, phạm vi 1km đầu tiên, đổ tại bãi thải Hòa Nhơn, tổng cự ly 14km | Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (01A-01B) - K243A Trường Chinh - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1082 | 100m3 |
| 72 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 4km | Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (01A-01B) - K243A Trường Chinh - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1082 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển giá hạ bằng ôtô 7 tấn, vận chuyển tiếp 9km | Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (01A-01B) - K243A Trường Chinh - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,1082 | 100m3 |
| 74 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (01A-01B) - K243A Trường Chinh - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,036 | 100m3 |
| 75 | Lớp đệm đá dăm 40x60 | Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (01A-01B) - K243A Trường Chinh - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,0075 | 100m3 |
| 76 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PC30 | Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (01A-01B) - K243A Trường Chinh - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,9925 | m3 |
| 77 | Bê tông đan mương đổ tạo chỗ bê tông M250, đá 1x2 | Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (01A-01B) - K243A Trường Chinh - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 11,1006 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, thành mương, hố ga | Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (01A-01B) - K243A Trường Chinh - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2925 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương nắp mương | Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (01A-01B) - K243A Trường Chinh - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,6343 | 100m2 |
| 80 | Bê tông tấm đan mương bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (01A-01B) - K243A Trường Chinh - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,86 | m3 |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (01A-01B) - K243A Trường Chinh - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 74 | cái |
| 82 | Lắp dựng cốt thép đan mương ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (01A-01B) - K243A Trường Chinh - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,4871 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép đan mương ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (01A-01B) - K243A Trường Chinh - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,2975 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mm | Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (01A-01B) - K243A Trường Chinh - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,374 | tấn |
| 85 | Thép niềng hố ga mạ kẽm | Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (01A-01B) - K243A Trường Chinh - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,2228 | tấn |
| 86 | Lắp đặt thép niềng hố ga | Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (01A-01B) - K243A Trường Chinh - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 2,2228 | tấn |
| 87 | Van ngăn mùi | Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (01A-01B) - K243A Trường Chinh - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 200mm dày 11,9mm | Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (01A-01B) - K243A Trường Chinh - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 0,715 | 100m |
| 89 | Tấm chắn rác cường độ cao | Hệ thống mương dọc; Kiệt K117 (01A-01B) - K243A Trường Chinh - Chi tiết chương III và V đính kèm thông báo mời thầu | 15 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.972549828E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.394509965E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Cải tạo Công trình HTKT cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.253.856.586 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.507.713.172 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc giám đốc dự án của nhà thầu.Nhiệm vụ: Quản lý, điều hành hoạt động thi công | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình HTKT hạng III còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc có đầy đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình theo quy định của pháp luật (đối với trường hợp này, nhà thầu kê khai các điều kiện hành nghề, bổ sung hồ sơ gốc để đối chiếu và kiểm tra theo quy định của pháp luật).- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực giao thông.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp công trình: Lĩnh vực Cấp thoát nước.Nhiệm vụ: Phụ trách chất lượng thi công các nội dung công việc thuộc chuyên môn. | 1 | - Đại học, nhóm ngành Xây dựng, ngành (chuyên ngành) Kỹ thuật cơ sở hạ tầng hoặc các ngành đúng/phù hợp theo quy định pháp luật.- Đã đảm nhiệm chức danh Cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu về quy mô, tính chất và giá trị.- Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu của người sử dụng lao động cấp kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo chế độ bán chuyên tráchNhiệm vụ: Theo dõi an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Đại học/Cao đẳng/Trung cấp chuyên ngành khối kỹ thuật.- Đối với Đại học/Cao đẳng chuyên ngành khối kỹ thuật chỉ yêu cầu 1 năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động hoặc giao kết dân sư với thời hạn đủ để thực hiện toàn bộ công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Các công nhân kỹ thuật được lập thành danh sách theo bảng, gồm các nội dung: số thứ tự, họ và tên, ngày tháng năm sinh, nơi sinh, Số chứng minh nhân dân (hoặc căn cước Công dân), số điện thoại cá nhân, nghề đào tào, bậc thợ.- Yêu cầu về công nhân nghề có:+ Chứng chỉ nghề theo nội dung nghề;+ Có thẻ An toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Đối với thẻ an toàn còn hiệu lực do người sử dụng lao động cấp đề nghị kèm theo chứng minh kết quả huấn luyện làm cơ sở kiểm tra đạt yêu cầu). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn khí nén | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 3 T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông - công suất: 1,5 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu - dung tích gầu: 0,80 m3 | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 7 | Máy hàn nối ống nhựa: Máy gia nhiệt D315mm | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 8 | Máy khoan đứng - công suất: 2,5 kW | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi tự hành | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 10 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 11 | Máy phun nhựa đường | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 12 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 13 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 15 | Máy ủi | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ 4T | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 17 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 18 | Thiết bị nấu nhựa | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
| 19 | Trạm trộn bê tông asphan | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất, đáp ứng yêu cầu sử dụng tại hiện trường, phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu và đảm bảo yêu cầu quản lý vận hành theo quy định của pháp luật. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi