Gói thầu: Gói thầu số 84: Thi công xây dựng công trình đoạn tuyến từ Km0+000 đến Km1+000 (bao gồm kè bê tông và hệ thống thoát nước mưa)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220779345-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 84: Thi công xây dựng công trình đoạn tuyến từ Km0+000 đến Km1+000 (bao gồm kè bê tông và hệ thống thoát nước mưa)
Số hiệu KHLCNT 20220315540
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 15:20:00 đến ngày 2022-08-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 79,194,650,817 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6718142E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4255037E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* 01 (một) Hợp đồng được đánh giá tương tự khi đáp ứng yêu cầu sau:- Là hợp đồng Thi công xây dựng mới (không tính hợp đồng nâng cấp, sữa chữa, cải tạo) bao gồm 03 hạng mục chính là Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm nhựa, không phải đường đầu cầu, đường gom của công trình cầu), hệ thống thoát nước và thi công Kè bê tông cốt thép.- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 55.436.255.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trình Giao thông hạng II trở lên theo quy định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tuyến giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành (công trình đã được nghiệm thu) ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm nhựa) cấp II trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật (Kỹ sư hạ tầng, Hạ tầng đô thị, Kỹ sư đô thị, Kỹ sư cơ sở hạ tầng);- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục hệ thống thoát nước) cấp II trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần kè bê tông cốt thép
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ) hoặc Thủy lợi, trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành (công trình đã được nghiệm thu) ít nhất 01 công trình giao thông hoặc thủy lợi (có hạng mục xây dựng kè BTCT), cấp II trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với công việc trắc đạc (trắc đạc, trắc địa, đo đạc bản đồ) hoặc Xây dựng;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Giao thông, cấp II trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II còn hiệu lực;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Giao thông, cấp II trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Giao thông, cấp II trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 5
4-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa đóng cọc ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Xe lu ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe lu ≥ 16 tấn (hoặc tải trọng bản thân ≥10 tấn, tải trọng sau khi gia tải ≥ 16 tấn), không phải xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 3
10-Xe lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa (thiết bị chuyên dùng hoặc nồi nấu nhựa và thiết bị tưới nhựa tự chế), không phải Máy rải bê tông nhựa, Máy rải nhựa đường.
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị rải cấp phối đá dăm (thiết bị chuyên dùng hoặc tự chế)
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi ≥ 110CV (hoặc tương đương công suất 110CV)
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 84: Thi công xây dựng công trình đoạn tuyến từ Km0+000 đến Km1+000 (bao gồm kè bê tông và hệ thống thoát nước mưa)
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường Cà Mau - Đầm Dơi (đoạn từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến cầu Xóm Ruộng)
500 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát , địa chỉ: Số 204, Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 03A, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3757030 hoặc (0290) 3831146; Fax: (0290) 3836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999.799); + Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Cao Cường; Địa chỉ: Số 62 Bà Hom, lầu 6, chung cư Kiến Thành, phường 13, Quận 6, thành phố Hồ Chí Minh; Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: * Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế: Công ty TNHH tư vấn đầu tư và xây dựng Thành Phố Xanh; Địa chỉ: Số 155A,QL 63, phường Tân Xuyên, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; * Đơn vị thẩm tra hồ sơ dự toán: Công ty TNHH MTV Nhật phát Cà Mau; Địa chỉ: Số 48, đường N17, khu đô thị Bạch Đằng, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau. Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công:. * Đơn vị thẩm định cơ quan chuyên ngành: Sở Giao thông vận tải tỉnh Cà Mau; Địa chỉ: 269, đường Trần Hưng Đạo, phường 5, thành Phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; * Đơn vị thẩm định Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 03A, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Nam Hải; Địa chỉ: Số 132, đường D6, khu đô thị Mỹ Hưng, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ (VPĐD: số 202 khóm 4, Tạ Uyên, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau). + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định KQ LCNT: Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; Tư vấn thẩm định KQ LCNT: Công ty Cổ Phần Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Nam Hải; Địa chỉ: Số 132, đường D6, khu đô thị Mỹ Hưng, phường Hưng Thạnh, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ (VPĐD: số 202 khóm 4, Tạ Uyên, phường 9, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau).


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại và Dịch vụ Hiệp Phát , địa chỉ: Số 204, Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 03A, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3757030 hoặc (0290) 3831146; Fax: (0290) 3836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999.799); + Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức theo quy định hiện hành phù hợp với loại, cấp công trình của gói thầu (nêu tại Chương V của E-HSMT): - Nhà thầu nộp bản chụp được chứng thực Chứng chỉ hành nghề của tổ chức để chứng minh hoặc Giấy xác nhận, thông báo đủ điều kiện cấp chứng chỉ (đang chờ cấp chứng chỉ của Bộ xây dựng hoặc Sở xây dựng) về năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu hoặc phải cung cấp chứng chỉ cho Chủ đầu tư khi thương thảo hợp đồng. - Trường hợp khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu không nộp hoặc không đáp ứng năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu thì Chủ đầu tư sẽ từ chối ký hợp đồng và E-HSDT của Nhà thầu sẽ bị loại. 2. Trường hợp Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi theo quy định tại Mục 29 E-CDNT thì cần cung cấp Bản chính có dấu đỏ hoặc bản sao được chứng thực Bảng xác nhận của cơ quan Bảo hiểm xã hội mà nhà thầu tham gia đóng BHXH với nội dung “Danh sách các lao động đang tham gia bảo hiểm xã hội tại nhà thầu và có ghi chú lao động là nữ giới; thương binh, người khuyết tật” có thời gian sử dụng lao động tối thiểu bằng thời gian thực hiện gói thầu nhưng phải tồn tại trong thời gian thực hiện gói thầu. 3. Nhà thầu cần cung cấp các tài liệu là file quét (scan) thể hiện các nội dung rõ ràng, không mờ nhạt kèm theo E-HSDT để chứng minh đáp ứng các yêu cầu của E-HSMT. Lưu ý: 1. Các hồ sơ, tài liệu Nhà thầu gởi kèm E-HSDT phải là văn bản điện tử (khoản 3 Điều 3 Thông tư 11/2019/TT-BKHĐT ngày 16/12/2019). Trường hợp những văn bản được Nhà thầu tạo lập từ văn bản giấy và không thuộc văn bản điện tử theo quy định trên thì phải có chữ ký hợp lệ của Nhà thầu; 2. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (là bản gốc hoặc bản sao y có chứng thực của cơ quan, đơn vị có chức năng) các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu theo quy định của E-HSMT và các tài liệu khác mà nhà thầu đính kèm cùng E-HSDT để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng và để Bên mời thầu lưu trữ (01 bản gốc và 04 bản chụp).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án xây dựng công trình giao thông Cà Mau; Địa chỉ: 03A, đường Tạ An Khương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3757030 hoặc (0290) 3831146; Fax: (0290) 3836668. Email: [email protected] (cán bộ phụ trách: Nguyễn Duy Hiếu, số điện thoại 0787 999.799); + Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng thương mại và dịch vụ Hiệp Phát; Địa chỉ: 204, đường Kênh Rạch Rập, xã Lý Văn Lâm, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: 02 đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831344 - Fax: (0290) 3 833343 - Email: [email protected];
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng thẩm định-Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở các cơ quan tỉnh Cà Mau, 91-93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại: (0290) 3 831332 - Fax: (0290) 3 830773 - Email: [email protected]. Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: (0243) 7686611
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. PHẦN TUYẾN VÀ CÁC HẠNG MỤC TRÊN TUYẾN ĐOẠN KM0+000 - KM0+500
B I. PHẦN TUYẾN GIAO THÔNG
C A.1. NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT118,515100m3
2Đắp cát, máy đầm 16T, K=0,95Theo chương V của E-HSMT72,817100m3
3Đắp đất, máy đầm 16T, K=0,90Theo chương V của E-HSMT58,462100m3
4Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/mTheo chương V của E-HSMT100,637100m2
5Vải địa kỹ thuật, R > =100kN/mTheo chương V của E-HSMT26,688100m2
6Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ bạch đàn, ngập đấtTheo chương V của E-HSMT22,794100m
7Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ bạch đàn, không ngập đấtTheo chương V của E-HSMT4,835100m
8Cừ bạch đàn nẹp dọcTheo chương V của E-HSMT0,863100m
9Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ tràm, ngập đấtTheo chương V của E-HSMT22,794100m
10Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ tràm, không ngập đấtTheo chương V của E-HSMT9,67100m
11Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/m, lót cừ tràmTheo chương V của E-HSMT2,072100m2
12Thép tròn DTheo chương V của E-HSMT38,335kg
13Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ tràm, ngập đất, phần xử lý nềnTheo chương V của E-HSMT91,007100m
14Đắp cát, máy đầm 16T, K=0,95, bù lúnTheo chương V của E-HSMT13,953100m3
D A.2. MẶT ĐƯỜNG
1Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2Theo chương V của E-HSMT69,766100m2
2Tưới nhựa thấm bám MC70, 1.0 kG/m2Theo chương V của E-HSMT69,766100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên, loại 1Theo chương V của E-HSMT18,018100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới, loại 2Theo chương V của E-HSMT26,643100m3
5Vải địa kỹ thuật, R > =100kN/mTheo chương V của E-HSMT99,31100m2
6Đắp cát, máy đầm 16T, K=0,98Theo chương V của E-HSMT38,061100m3
E A.3. VỈA HÈ, BÓ VỈA, BÓ NỀN
F A.3.1. Vỉa hè
G A.3.2. Bó vỉa loại 1
1Bê tông đá 1x2, C25/M300Theo chương V của E-HSMT53,341m3
2Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT2,489100m2
3Bê tông lót, đá 1x2, C12/M150Theo chương V của E-HSMT17,78m3
4Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT0,533100m2
H A.3.3. Bó vỉa loại 2
1Bê tông đá 1x2, C25/M300Theo chương V của E-HSMT67,642m3
2Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT6,595100m2
3Bê tông lót, đá 1x2, C12/M150Theo chương V của E-HSMT16,91m3
4Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT1,015100m2
5Sơn bê tông bằng sơn phản quang, màu đỏTheo chương V của E-HSMT473,491m2
I A.3.4. Bó vỉa loại 3 (khuyết tật)
1Bê tông đá 1x2, C25/M300Theo chương V của E-HSMT0,806m3
2Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT0,032100m2
3Bê tông lót, đá 1x2, C12/M150Theo chương V của E-HSMT0,38m3
4Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT0,012100m2
J A.3.5. Bó vỉa loại 3
1Bê tông đá 1x2, C25/M300Theo chương V của E-HSMT41,739m3
2Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT2,62100m2
3Bê tông lót, đá 1x2, C12/M150Theo chương V của E-HSMT15,097m3
4Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT0,533100m2
K A.3.6. Dải phân cách
1Trồng cỏ lá gừngTheo chương V của E-HSMT10,818100m2
2Cung cấp đất hữu cơ trồng câyTheo chương V của E-HSMT486,819m3
L A.3.7. Bó nền
1Bê tông đá 1x2, C25/M300Theo chương V của E-HSMT32,196m3
2Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT6,439100m2
3Bê tông lót, đá 1x2, C12/M150Theo chương V của E-HSMT7,925m3
4Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT0,991100m2
M A.4. VUỐT NỐI
1Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2Theo chương V của E-HSMT0,196100m2
2Tưới nhựa thấm bám MC70, 1.0 kG/m2Theo chương V của E-HSMT0,196100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên, loại 1, tăng cường và bù vênhTheo chương V của E-HSMT0,05100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT0,077100m3
5Đắp đất, máy đầm 16T, K=0,90, đất tận dụngTheo chương V của E-HSMT0,023100m3
6Cày xới mặt đường cũTheo chương V của E-HSMT0,13100m2
7Đắp cát, máy đầm 16T, K=0,95Theo chương V của E-HSMT0,059100m3
N A.5. TỔ CHỨC GIAO THÔNG GIAI ĐOẠN KHAI THÁC
O A.5.1. Vạch sơn biển báo
1Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tam giác D90Theo chương V của E-HSMT5cái
2Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D90Theo chương V của E-HSMT11cái
3Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang, loại biển (240x150)cmTheo chương V của E-HSMT1cái
4Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang, loại biển (90x45)cmTheo chương V của E-HSMT2cái
5Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang, loại biển (70x70)cmTheo chương V của E-HSMT4cái
6Cung cấp và lắp đặt trụ, L=2,85mTheo chương V của E-HSMT3cái
7Cung cấp và lắp đặt trụ, L=3,1mTheo chương V của E-HSMT1cái
8Cung cấp và lắp đặt trụ, L=3,4mTheo chương V của E-HSMT4cái
9Cung cấp và lắp đặt trụ, L=3,8mTheo chương V của E-HSMT2cái
10Cung cấp và lắp đặt trụ, L=4,0mTheo chương V của E-HSMT5cái
11Bê tông đá 1x2, C16/M200Theo chương V của E-HSMT1,197m3
12Bu lông D10, dài 12cmTheo chương V của E-HSMT54cái
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, 3,0mm, màu trắngTheo chương V của E-HSMT521,49m2
P A.6. BÀN QUAN TRẮC LÚN
1Thép ống D27Theo chương V của E-HSMT33,75m
2Ống nhựa HDPE D90Theo chương V của E-HSMT33,75m
3Măng xông nhựa D90Theo chương V của E-HSMT15cái
4Nắp nhựa D90Theo chương V của E-HSMT15cái
5Măng xông thép D27Theo chương V của E-HSMT15cái
6Thép tấmTheo chương V của E-HSMT13,5kg
7Thép tròn DTheo chương V của E-HSMT6,015kg
8Bê tông đá 1x2, C16/M200, ck đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT0,375m3
9Ván khuôn thép, cấu kiện đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT0,03100m2
10Cọc gỗ L=2mTheo chương V của E-HSMT30cái
Q A.7. ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới, loại 2, phần đường công vụ dọc tuyếnTheo chương V của E-HSMT3,68100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới, loại 2, phần đường công vụ vị trí bãi tập kếtTheo chương V của E-HSMT1,4100m3
3Đắp cát, máy đầm 9T (không yêu cầu K) đường công vụTheo chương V của E-HSMT2,1100m3
R A.7. NÚT GIAO
S A.7.1. Mặt đường nút giao
1Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2Theo chương V của E-HSMT19,6100m2
2Tưới nhựa thấm bám MC70, 1.0 kG/m2Theo chương V của E-HSMT19,6100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên, loại 1Theo chương V của E-HSMT4,9100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới, loại 2Theo chương V của E-HSMT6,86100m3
5Vải địa kỹ thuật, R > =100kN/mTheo chương V của E-HSMT22,826100m2
6Đắp cát, máy đầm 16T, K=0,98Theo chương V của E-HSMT9,8100m3
T A.7.2. Nền đường nút giao
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT23,894100m3
2Đắp cát, máy đầm 16T, K=0,95Theo chương V của E-HSMT37,587100m3
3Đắp đất, máy đầm 16T, K=0,90, đất tận dụngTheo chương V của E-HSMT10,012100m3
4Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/mTheo chương V của E-HSMT30,412100m2
5Vải địa kỹ thuật, R > =200kN/mTheo chương V của E-HSMT28,962100m2
6Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ bạch đàn, ngập đấtTheo chương V của E-HSMT16,31100m
7Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ bạch đàn, không ngập đấtTheo chương V của E-HSMT2,33100m
8Cừ bạch đàn nẹp dọcTheo chương V của E-HSMT0,583100m
9Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ tràm, ngập đấtTheo chương V của E-HSMT17,242100m
10Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ tràm, không ngập đấtTheo chương V của E-HSMT4,66100m
11Thép tròn DTheo chương V của E-HSMT25,863kg
12Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ tràm, ngập đấtTheo chương V của E-HSMT846,414100m
13Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/mTheo chương V của E-HSMT1,136100m2
U A.7.3. Bó vỉa loại 1
1Bê tông đá 1x2, C25/M300, bó vỉaTheo chương V của E-HSMT26,148m3
2Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT1,22100m2
3Bê tông lót, đá 1x2, C12/M150Theo chương V của E-HSMT8,716m3
4Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT0,261100m2
V A.7.4. Bó vỉa loại 2
1Bê tông đá 1x2, C25/M300, bó vỉaTheo chương V của E-HSMT3,988m3
2Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT0,389100m2
3Bê tông lót, đá 1x2, C12/M150Theo chương V của E-HSMT0,997m3
4Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT0,06100m2
5Sơn bê tông bằng sơn phản quang, màu đỏTheo chương V của E-HSMT27,916m2
W A.7.5. Bó vỉa loại 3
1Bê tông đá 1x2, C25/M300, bó vỉaTheo chương V của E-HSMT4,22m3
2Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT0,265100m2
3Bê tông lót, đá 1x2, C12/M150Theo chương V của E-HSMT1,526m3
4Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT0,054100m2
X A.7.6. Bó nền
1Bê tông đá 1x2, C16/M200, bó nềnTheo chương V của E-HSMT7,939m3
2Ván khuôn thép, bó nềnTheo chương V của E-HSMT1,588100m2
3Bê tông lót, đá 1x2, C12/M150Theo chương V của E-HSMT2,117m3
4Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT0,265100m2
Y A.7.7. Dải phân cách
1Trồng cỏ lá gừngTheo chương V của E-HSMT0,579100m2
2Cung cấp đất hữu cơ trồng câyTheo chương V của E-HSMT26,037m3
Z II. CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC MƯA (ĐOẠN TRONG ĐÔ THỊ)
AA B.1. CỐNG TRÒN DỌC TUYẾN
AB B.1.1. Ống cống
1Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, D400mm - H10, L=1mTheo chương V của E-HSMT12đoạn ống
2Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, D400mm - H10, L=2mTheo chương V của E-HSMT2đoạn ống
3Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, D400mm - H10, L=4mTheo chương V của E-HSMT99đoạn ống
4Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, D1000mm - H10, L=1mTheo chương V của E-HSMT2đoạn ống
5Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, D1000mm - H10, L=4mTheo chương V của E-HSMT107đoạn ống
AC B.1.2. Nối cống
1Nối ống cống bằng gioăng cao su, D400mmTheo chương V của E-HSMT98mối nối
2Nối ống cống bằng gioăng cao su, D1000mmTheo chương V của E-HSMT93mối nối
3Vữa xi măng C8/M100Theo chương V của E-HSMT1,968m3
4Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/mTheo chương V của E-HSMT6,095100m2
AD B.1.3. Gối cống
1Bê tông đá 1x2, C16/M200, ck đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT15,874m3
2Ván khuôn thép, cấu kiện đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT1,327100m2
3SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, D Theo chương V của E-HSMT1,176tấn
4Lắp đặt gối cống DTheo chương V của E-HSMT196cái
5Lắp đặt gối cống DTheo chương V của E-HSMT186cái
AE B.1.4. Móng cống
1Bê tông lót, đá 1x2, C12/M150Theo chương V của E-HSMT16,844m3
2Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT1,146100m2
3Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ tràm, ngập đấtTheo chương V của E-HSMT131,13100m
AF B.1.5. Giếng thu, giếng thăm
AG * Phần thân đúc sẵn
1Bê tông đá 1x2, C16/M200, hố gaTheo chương V của E-HSMT27,78m3
2SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, D Theo chương V của E-HSMT2,457tấn
3SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, D > 10mmTheo chương V của E-HSMT0,492tấn
4SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, D > 10mm, móc cẩuTheo chương V của E-HSMT0,202tấn
5Ván khuôn thép, cấu kiện đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT1,927100m2
6Lắp dựng ck đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V của E-HSMT17ck
AH * Phần thân đổ tại chỗ
1Bê tông đá 1x2, C16/M200, hố gaTheo chương V của E-HSMT40,58m3
2SXLĐ cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,653tấn
3SXLĐ cốt thép DTheo chương V của E-HSMT0,861tấn
4Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT3,335100m2
AI * Phần móng hố ga
1Bê tông lót, đá 1x2, C12/M150Theo chương V của E-HSMT21,68m3
2Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT0,462100m2
3Đắp cát công trìnhTheo chương V của E-HSMT21,68m3
4Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ tràm, ngập đấtTheo chương V của E-HSMT92,825100m
AJ * Phần cổ hố ga
1Bê tông đá 1x2, C16/M200, hố ga, phần cổTheo chương V của E-HSMT1,73m3
2SXLĐ cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,065tấn
3Ván khuôn thép, phần cổTheo chương V của E-HSMT0,173100m2
AK * Bậc thang
1SXLĐ cốt thép DTheo chương V của E-HSMT0,204tấn
AL * Các cấu kiện đúc sẵn
1Gia công cấu kiện thép mạ kẽm, khối lượng Theo chương V của E-HSMT0,786tấn
2Lắp đặt cấu kiện thép, khối lượng Theo chương V của E-HSMT0,786tấn
3Bê tông đá 1x2, C16/M200, ck đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT6,336m3
4SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, D Theo chương V của E-HSMT0,534tấn
5SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, D > 10mmTheo chương V của E-HSMT0,553tấn
6Ván khuôn thép, cấu kiện đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT0,451100m2
7Lắp dựng ck đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu: khuôn giếng, nắp đan giếng, nắp đan rãnh thuTheo chương V của E-HSMT64ck
AM * Miệng thu
1Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT0,094100m2
2Bê tông lót, đá 1x2, C12/M150Theo chương V của E-HSMT3,488m3
3Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT1,163100m2
4Bê tông đá 1x2, C16/M200Theo chương V của E-HSMT9,952m3
5SXLĐ cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,091tấn
AN * Hộp van ngăn mùi
1Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT0,23100m2
2Bê tông đá 1x2, C16/M200Theo chương V của E-HSMT5,76m3
AO * Cánh van ngăn mùi
1Cung cấp tấm nhựa PVC 720x223mm, dày 5mmTheo chương V của E-HSMT5,12m2
2Cung cấp tấm cao su 720x223mm, dày 5mmTheo chương V của E-HSMT5,12m2
3Thép không rỉTheo chương V của E-HSMT93,44kg
4Bulong + đai ốc inox M10, L=120mmTheo chương V của E-HSMT64con
5Bulong + đai ốc inox M10, L=50mmTheo chương V của E-HSMT256con
6Vít nở M10Theo chương V của E-HSMT128con
7Lắp dựng ck đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo chương V của E-HSMT32ck
AP * Lưới chắn rác bằng gang
1Cung cấp trọn bộ: lưới chắn rác + khung lướiTheo chương V của E-HSMT32bộ
2Lắp dựng ck đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo chương V của E-HSMT32ck
AQ B.1.6. Đào dắp cống và giếng
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I, đào giếngTheo chương V của E-HSMT2,334100m3
2Đắp đất bằng máy đầm 9T, K=0,90, phần giếngTheo chương V của E-HSMT1,175100m3
AR B.2. CỬA XẢ THOÁT NƯỚC MƯA
AS B.2.1. Phần cửa xả
1Bê tông đá 1x2, C20/M250Theo chương V của E-HSMT3,54m3
2Bê tông lót, đá 1x2, C12/M150Theo chương V của E-HSMT0,58m3
3SXLĐ cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,242tấn
4Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT0,309100m2
5Ván khuôn thép phần lót móngTheo chương V của E-HSMT0,017100m2
6Đắp cát công trìnhTheo chương V của E-HSMT0,58m3
7Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ tràm, ngập đấtTheo chương V của E-HSMT6,97100m
8Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ bạch đàn, ngập đấtTheo chương V của E-HSMT0,8100m
AT B.2.2. Phần cọc BTCT (20x20)cm
1Bê tông đá 1x2, C30/M350, cọcTheo chương V của E-HSMT3,5m3
2SXLĐ cốt thép cọc, cừ, dầm, D Theo chương V của E-HSMT0,158tấn
3SXLĐ cốt thép cọc, cừ, dầm, đường kính Theo chương V của E-HSMT0,688tấn
4SXLĐ cốt thép cọc, cừ, dầm, đường kính > 18mmTheo chương V của E-HSMT0,26tấn
5Ván khuôn thép, cọcTheo chương V của E-HSMT0,34100m2
6Đóng cọc BTCT trên cạn, búa 1,8T, kích thước (20x20)cm, đất cấp I, ngập đấtTheo chương V của E-HSMT0,75100m
7Đóng cọc BTCT trên cạn, búa 1,8T, kích thước (20x20)cm, đất cấp I, không ngập đấtTheo chương V của E-HSMT0,05100m
AU B.2.3. Dầm mũ
1Bê tông đá 1x2, C30/M350, dầmTheo chương V của E-HSMT0,483m3
2SXLĐ cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,084tấn
3Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT0,057100m2
AV B.2.4. Tấm đan chắn
1Ván khuôn thép, cấu kiện đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT0,032100m2
2SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, D > 10mmTheo chương V của E-HSMT0,121tấn
3Bê tông đá 1x2, C30/M350, ck đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT0,96m3
4Lắp dựng ck đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩuTheo chương V của E-HSMT5ck
AW B.2.5. Phụ trợ thi công cửa xả
1Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, ngập đấtTheo chương V của E-HSMT1,638100m
2Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, không ngập đấtTheo chương V của E-HSMT0,042100m
3Nhổ cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT1,638100m
4Cọc ván thép khấu haoTheo chương V của E-HSMT0,497tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn, phần thép hìnhTheo chương V của E-HSMT1,399tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn, phần thép hìnhTheo chương V của E-HSMT1,399tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn, phần thép tấmTheo chương V của E-HSMT2,755tấn
8Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn, phần thép tấmTheo chương V của E-HSMT2,755tấn
9Thép hình khấu haoTheo chương V của E-HSMT0,077tấn
10Thép tấm khấu haoTheo chương V của E-HSMT0,152tấn
AX B.2.6. Tường hộ lan
1Tấm sóng (3.32x320x3)mmTheo chương V của E-HSMT1cái
2Tấm đầu tôn sóng (700x320x3)mmTheo chương V của E-HSMT2cái
3Cột thép mạ kẽm (D141x4.5x1380) mmTheo chương V của E-HSMT2cái
4Bu lông M16Theo chương V của E-HSMT16cái
5Bu lông M19x180Theo chương V của E-HSMT2cái
6Tiêu phản quangTheo chương V của E-HSMT2cái
7Bê tông đá 1x2, C16/M200Theo chương V của E-HSMT0,63m3
8Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT0,043100m2
9Đào đấtTheo chương V của E-HSMT5,51m3
10Đắp đấtTheo chương V của E-HSMT4,86m3
11Lắp đặt tường hộ lan bằng tôn lượn sóngTheo chương V của E-HSMT3m
AY B.3. CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
AZ B.3.1. Ống cống
1Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, D800mm - H30, L=1mTheo chương V của E-HSMT1đoạn ống
2Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, D800mm - H30, L=4mTheo chương V của E-HSMT10đoạn ống
3Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, D1200mm - H30, L=2mTheo chương V của E-HSMT4đoạn ống
4Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, D1200mm - H30, L=3mTheo chương V của E-HSMT6đoạn ống
BA B.3.2. Nối cống
1Nối ống cống bằng gioăng cao su, D800mmTheo chương V của E-HSMT10mối nối
2Nối ống cống bằng gioăng cao su, D1200mmTheo chương V của E-HSMT8mối nối
3Vữa xi măng C8/M100Theo chương V của E-HSMT0,404m3
4Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/mTheo chương V của E-HSMT0,564100m2
BB B.3.3. Gối cống
1Bê tông đá 1x2, C16/M200, ck đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT10,274m3
2Ván khuôn thép, cấu kiện đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT0,774100m2
3SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, D Theo chương V của E-HSMT0,347tấn
4SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, D > 10mmTheo chương V của E-HSMT0,238tấn
5Lắp đặt gối cống DTheo chương V của E-HSMT91cái
6Lắp đặt gối cống DTheo chương V của E-HSMT54cái
BC B.3.4. Móng cống
1Bê tông lót, đá 1x2, C12/M150Theo chương V của E-HSMT10,472m3
2Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT0,156100m2
3Đắp cát công trìnhTheo chương V của E-HSMT8,422m3
4Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/mTheo chương V của E-HSMT7,829100m2
5Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ tràm, ngập đấtTheo chương V của E-HSMT517,294100m
6Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT13,784100m3
7Đắp cát, máy đầm 9T, K=0,95Theo chương V của E-HSMT8,668100m3
8Đắp đất bằng máy đầm 9T, K=0,90Theo chương V của E-HSMT6,64100m3
BD III. PHẦN CỐNG HỘP
BE C.1. Phần thân cống
1Bê tông đá 1x2, C30/M350, ống cốngTheo chương V của E-HSMT61,51m3
2SXLĐ cốt thép Theo chương V của E-HSMT11,019tấn
3SXLĐ cốt thép > 18mm, ống cốngTheo chương V của E-HSMT0,118tấn
4Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT3,548100m2
BF C.2. Mối nối
1Cung cấp và lắp đặt khớp nối dạng PVCTheo chương V của E-HSMT19,65m
2Cung cấp uPVC D=30mmTheo chương V của E-HSMT54,39m
3Thép tròn D>18mmTheo chương V của E-HSMT427,683kg
4Vữa xi măng C8/M100Theo chương V của E-HSMT0,043m3
5Bao tải tẩm nhựa (chỉ tính vật liệu)Theo chương V của E-HSMT0,24m2
6Bitum chènTheo chương V của E-HSMT0,012m3
BG D.3. Đầu cống
1Bê tông đá 1x2, C20/M250, tườngTheo chương V của E-HSMT17,592m3
2SXLĐ cốt thép Theo chương V của E-HSMT1,186tấn
3Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT1,031100m2
4Bê tông đá 1x2, C20/M250, sân cốngTheo chương V của E-HSMT5,31m3
5Bê tông đá 1x2, C20/M250, chân khayTheo chương V của E-HSMT4,926m3
6Ván khuôn thép, chân khayTheo chương V của E-HSMT0,211100m2
BH C.4. Móng
1Bê tông lót, đá 1x2, C12/M150Theo chương V của E-HSMT19,471m3
2Đắp cát công trìnhTheo chương V của E-HSMT3,957m3
3Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ tràm, ngập đấtTheo chương V của E-HSMT16,45100m
BI C.5. Bản quá độ
1Bê tông đá 1x2, C25/M300Theo chương V của E-HSMT36,064m3
2SXLĐ cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,054tấn
3SXLĐ cốt thép Theo chương V của E-HSMT1,988tấn
4SXLĐ cốt thép > 18mm và bản quá độTheo chương V của E-HSMT4,458tấn
5Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT0,53100m2
6Bê tông lót, đá 1x2, C12/M150Theo chương V của E-HSMT10,58m3
7Bitum chènTheo chương V của E-HSMT0,274m3
BJ C.7. Gia cố mái taluy và lề
1Bê tông đá 1x2, C16/M200, gia cố mái taluyTheo chương V của E-HSMT2m3
2SXLĐ cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,094tấn
3Rải tấm ni long lótTheo chương V của E-HSMT0,302100m2
BK C.8. Đào đắp
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT14,145100m3
2Đắp cát, máy đầm 16T, K=0,95Theo chương V của E-HSMT5,663100m3
3Đắp đất tận dụngTheo chương V của E-HSMT2,823100m3
BL D.12. Kết cấu áo đường
1Đắp cát, máy đầm 16T, K=0,98Theo chương V của E-HSMT1,68100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới, loại 2Theo chương V của E-HSMT1,176100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên, loại 1Theo chương V của E-HSMT0,95100m3
4Tưới nhựa thấm bám MC70, 1.0 kG/m2Theo chương V của E-HSMT3,417100m2
5Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2Theo chương V của E-HSMT3,417100m2
6Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/mTheo chương V của E-HSMT3,948100m2
BM C.9. Phần xử lý nền đoạn 2 bên cống
1Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ tràm, ngập đấtTheo chương V của E-HSMT229,642100m
2Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/mTheo chương V của E-HSMT4,904100m2
BN C.10. Cọc D300-PHC, loại C
1Cung cấp cọc D300 - PHC, loại CTheo chương V của E-HSMT867m
2Đóng cọc trên cạn, búa tự hành 3,5T, đất cấp I, đóng ngập đất, cọc D300Theo chương V của E-HSMT8,67100m
3Đóng cọc trên cạn, búa tự hành 3,5T, đất cấp I, đóng không ngập đất, cọc dẫnTheo chương V của E-HSMT0,662100m
4Nhổ cọc trên cạnTheo chương V của E-HSMT0,662100m
5Thép tấm Tab nối cọc (Chỉ tính vật liệu)Theo chương V của E-HSMT150,85kg
6Bitum quét mối nối (Chỉ tính vật liệu)Theo chương V của E-HSMT9,65m2
7Nối cọc ống bê tông cốt thép, DTheo chương V của E-HSMT64mn
BO ++ Neo cọc D300 vào bệ
1Bê tông đá 1x2, C30/M350Theo chương V của E-HSMT0,41m3
2SXLĐ cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,093tấn
3SXLĐ cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,108tấn
BP C.12. Phụ trợ thi công cống
BQ (1) Số bộ (01 bộ)
BR (2) Số lần sử dụng (01 lần)
BS (3) Thời gian sử dụng 1 bộ (1,5 tháng)
1Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, ngập đất, cừ larsenTheo chương V của E-HSMT2,24100m
2Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, không ngập đất, cừ larsen, không ngập đấtTheo chương V của E-HSMT0,64100m
3Nhổ cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT2,24100m
4Cọc ván thép khấu haoTheo chương V của E-HSMT1,152tấn
5Đắp đất tận dụng (san lấp)Theo chương V của E-HSMT4,177100m3
BT Vận chuyển về bãi trữ đất ở vị trí gần Cầu Hòa Thành, cự ly 2,7km
1Vận chuyển đất, ô tô 22T trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT66,3341100m3
2Vận chuyển đất, ô tô 22T trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT66,3341100m3
BU B. PHẦN TUYẾN VÀ CÁC HẠNG MỤC TRÊN TUYẾN ĐOẠN KM0+500 - KM1+000
BV I. PHẦN TUYẾN GIAO THÔNG
BW A.1. NỀN ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT130,65100m3
2Đắp cát, máy đầm 16T, K=0,95Theo chương V của E-HSMT102,594100m3
3Đắp đất, máy đầm 16T, K=0,90Theo chương V của E-HSMT65,471100m3
4Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/mTheo chương V của E-HSMT108,497100m2
5Vải địa kỹ thuật, R > =100kN/mTheo chương V của E-HSMT203,187100m2
6Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ bạch đàn, ngập đấtTheo chương V của E-HSMT79,071100m
7Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ bạch đàn, không ngập đấtTheo chương V của E-HSMT16,773100m
8Cừ Bạch đàn nẹp dọcTheo chương V của E-HSMT2,995100m
9Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ tràm, ngập đấtTheo chương V của E-HSMT79,071100m
10Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ tràm, không ngập đấtTheo chương V của E-HSMT33,545100m
11Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/m, lót cừ tràmTheo chương V của E-HSMT7,188100m2
12Thép tròn DTheo chương V của E-HSMT132,982kg
13Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ tràm, ngập đấtTheo chương V của E-HSMT397,086100m
14Đắp cát, máy đầm 16T, K=0,95, bù lúnTheo chương V của E-HSMT15,208100m3
BX A.2. MẶT ĐƯỜNG
1Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2Theo chương V của E-HSMT76,041100m2
2Tưới nhựa thấm bám MC70, 1.0 kG/m2Theo chương V của E-HSMT76,041100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên, loại 1Theo chương V của E-HSMT19,612100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới, loại 2Theo chương V của E-HSMT28,951100m3
5Vải địa kỹ thuật, R > =100kN/mTheo chương V của E-HSMT106,707100m2
6Đắp cát, máy đầm 16T, K=0,98Theo chương V của E-HSMT41,359100m3
BY A.3. VỈA HÈ, BÓ VỈA, BÓ NỀN
BZ A.3.2. Bó vỉa loại 1
1Bê tông đá 1x2, C25/M300Theo chương V của E-HSMT57,948m3
2Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT2,704100m2
3Bê tông lót, đá 1x2, C12/M150Theo chương V của E-HSMT19,316m3
4Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT0,579100m2
CA A.3.3. Bó vỉa loại 2
1Bê tông đá 1x2, C25/M300Theo chương V của E-HSMT67,853m3
2Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT6,616100m2
3Bê tông lót, đá 1x2, C12/M150Theo chương V của E-HSMT16,963m3
4Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT1,018100m2
5Sơn bê tông bằng sơn phản quang, màu đỏTheo chương V của E-HSMT474,97m2
CB A.3.4. Bó vỉa loại 3 (khuyết tật)
1Bê tông đá 1x2, C25/M300Theo chương V của E-HSMT0,806m3
2Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT0,032100m2
3Bê tông lót, đá 1x2, C12/M150Theo chương V của E-HSMT0,38m3
4Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT0,012100m2
CC A.3.5. Bó vỉa loại 3
1Bê tông đá 1x2, C25/M300Theo chương V của E-HSMT43,525m3
2Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT2,732100m2
3Bê tông lót, đá 1x2, C12/M150Theo chương V của E-HSMT15,743m3
4Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT0,556100m2
CD A.3.6. Dải phân cách
1Trồng cỏ lá gừngTheo chương V của E-HSMT10,887100m2
2Cung cấp đất hữu cơ trồng câyTheo chương V của E-HSMT489,929m3
CE A.3.7. Bó nền
1Bê tông đá 1x2, C25/M300Theo chương V của E-HSMT18,784m3
2Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT3,757100m2
3Bê tông lót, đá 1x2, C12/M150Theo chương V của E-HSMT4,624m3
4Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT0,578100m2
CF A.5. TỔ CHỨC GIAO THÔNG GIAI ĐOẠN KHAI THÁC
CG A.5.1. Vạch sơn biển báo
1Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tam giác D90Theo chương V của E-HSMT4cái
2Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D90Theo chương V của E-HSMT8cái
3Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang, loại biển (90x45)cmTheo chương V của E-HSMT2cái
4Cung cấp và lắp đặt biển báo phản quang, loại biển (70x70)cmTheo chương V của E-HSMT4cái
5Cung cấp và lắp đặt trụ, L=2,85mTheo chương V của E-HSMT2cái
6Cung cấp và lắp đặt trụ, L=3,4mTheo chương V của E-HSMT4cái
7Cung cấp và lắp đặt trụ, L=4,0mTheo chương V của E-HSMT4cái
8Bê tông đá 1x2, C16/M200Theo chương V của E-HSMT0,775m3
9Bu lông D10, dài 12cmTheo chương V của E-HSMT36cái
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, 3,0mm, màu trắngTheo chương V của E-HSMT469,23m2
CH A.6. BÀN QUAN TRẮC LÚN
1Thép ống D27Theo chương V của E-HSMT33,75m
2Ống nhựa HDPE D90Theo chương V của E-HSMT33,75m
3Măng xông nhựa D90Theo chương V của E-HSMT15cái
4Nắp nhựa D90Theo chương V của E-HSMT15cái
5Măng xông thép D27Theo chương V của E-HSMT15cái
6Thép tấmTheo chương V của E-HSMT13,5kg
7Thép tròn DTheo chương V của E-HSMT6,015kg
8Bê tông đá 1x2, C16/M200, ck đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT0,375m3
9Ván khuôn thép, cấu kiện đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT0,03100m2
10Cọc gỗ L=2mTheo chương V của E-HSMT15cái
CI A.6. ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới, loại 2, đường công vụ dọc tuyếnTheo chương V của E-HSMT4,001100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới, loại 2, đường công vụ vị trí bãi tập kếtTheo chương V của E-HSMT1,4100m3
3Đắp cát, máy đầm 9T (không yêu cầu K) đường công vụTheo chương V của E-HSMT2,1100m3
CJ II. CỐNG TRÒN THOÁT NƯỚC MƯA (ĐOẠN TRONG ĐÔ THỊ)
CK B.1. CỐNG TRÒN DỌC TUYẾN
CL B.1.1. Ống cống
1Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, D400mm - H10, L=1mTheo chương V của E-HSMT10đoạn ống
2Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, D400mm - H10, L=2mTheo chương V của E-HSMT3đoạn ống
3Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, D400mm - H10, L=3mTheo chương V của E-HSMT1đoạn ống
4Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, D400mm - H10, L=4mTheo chương V của E-HSMT100đoạn ống
5Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, D1000mm - H10, L=1mTheo chương V của E-HSMT3đoạn ống
6Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, D1000mm - H10, L=2mTheo chương V của E-HSMT4đoạn ống
7Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, D1000mm - H10, L=3mTheo chương V của E-HSMT1đoạn ống
8Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, D1000mm - H10, L=4mTheo chương V của E-HSMT105đoạn ống
CM B.1.2. Nối cống
1Nối ống cống bằng gioăng cao su, D400mmTheo chương V của E-HSMT98mối nối
2Nối ống cống bằng gioăng cao su, D1000mmTheo chương V của E-HSMT96mối nối
3Vữa xi măng C8/M100Theo chương V của E-HSMT2,022m3
4Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/mTheo chương V của E-HSMT6,231100m2
CN B.1.3. Gối cống
1Bê tông đá 1x2, C16/M200, ck đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT16,228m3
2Ván khuôn thép, cấu kiện đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT1,354100m2
3SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, D Theo chương V của E-HSMT1,199tấn
4Lắp đặt gối cống DTheo chương V của E-HSMT196cái
5Lắp đặt gối cống DTheo chương V của E-HSMT192cái
CO B.1.4. Móng cống
1Bê tông lót, đá 1x2, C12/M150Theo chương V của E-HSMT17,204m3
2Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT1,169100m2
3Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ tràm, ngập đấtTheo chương V của E-HSMT135,36100m
CP B.1.5. Giếng thu, giếng thăm
CQ * Phần thân đúc sẵn
1Bê tông đá 1x2, C16/M200, hố gaTheo chương V của E-HSMT31,1m3
2SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, D Theo chương V của E-HSMT2,718tấn
3SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, D > 10mmTheo chương V của E-HSMT0,572tấn
4SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, D > 10mm, móc cẩuTheo chương V của E-HSMT0,237tấn
5Ván khuôn thép, cấu kiện đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT2,151100m2
6Lắp dựng ck đúc sẵn, trọng lượng Theo chương V của E-HSMT24ck
CR * Phần thân đổ tại chỗ
1Bê tông đá 1x2, C16/M200, hố gaTheo chương V của E-HSMT66,07m3
2SXLĐ cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,741tấn
3SXLĐ cốt thép DTheo chương V của E-HSMT3,966tấn
4Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT5,271100m2
CS * Phần móng hố ga
1Bê tông lót, đá 1x2, C12/M150Theo chương V của E-HSMT29,98m3
2Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT0,593100m2
3Đắp cát công trìnhTheo chương V của E-HSMT29,98m3
4Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ tràm, ngập đấtTheo chương V của E-HSMT141,564100m
CT * Phần cổ hố ga
1Bê tông đá 1x2, C16/M200, hố ga, phần cổTheo chương V của E-HSMT4,11m3
2SXLĐ cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,243tấn
3Ván khuôn thép, phần cổTheo chương V của E-HSMT0,41100m2
CU * Bậc thang
1SXLĐ cốt thép DTheo chương V của E-HSMT0,284tấn
CV * Các cấu kiện đúc sẵn
1Gia công cấu kiện thép mạ kẽm, khối lượng Theo chương V của E-HSMT0,958tấn
2Lắp đặt cấu kiện thép, khối lượng Theo chương V của E-HSMT0,958tấn
3Bê tông đá 1x2, C16/M200, ck đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT7,722m3
4SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, D Theo chương V của E-HSMT0,651tấn
5SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, D > 10mmTheo chương V của E-HSMT0,674tấn
6Ván khuôn thép, cấu kiện đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT0,549100m2
7Lắp dựng ck đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu: khuôn giếng, nắp đan giếng, nắp đan rãnh thuTheo chương V của E-HSMT78ck
CW * Miệng thu
1Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT0,103100m2
2Bê tông lót, đá 1x2, C12/M150Theo chương V của E-HSMT3,826m3
3Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT1,277100m2
4Bê tông đá 1x2, C16/M200Theo chương V của E-HSMT10,916m3
5SXLĐ cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,099tấn
CX * Hộp van ngăn mùi
1Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT0,252100m2
2Bê tông đá 1x2, C16/M200Theo chương V của E-HSMT6,3m3
CY * Cánh van ngăn mùi
1Cung cấp tấm nhựa PVC 720x223mm, dày 5mmTheo chương V của E-HSMT5,6m2
2Cung cấp tấm cao su 720x223mm, dày 5mmTheo chương V của E-HSMT5,6m2
3Thép không rỉTheo chương V của E-HSMT102,2kg
4Bulong + đai ốc inox M10, L=120mmTheo chương V của E-HSMT70con
5Bulong + đai ốc inox M10, L=50mmTheo chương V của E-HSMT280con
6Vít nở M10Theo chương V của E-HSMT140con
7Lắp dựng ck đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo chương V của E-HSMT35ck
CZ * Lưới chắn rác bằng gang
1Cung cấp trọn bộ: lưới chắn rác + khung lướiTheo chương V của E-HSMT35bộ
2Lắp dựng ck đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo chương V của E-HSMT35ck
DA B.1.6. Đào dắp cống và giếng
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I, đào giếngTheo chương V của E-HSMT1,838100m3
2Đắp đất bằng máy đầm 9T, K=0,90, phần giếngTheo chương V của E-HSMT0,952100m3
DB B.2. CỬA XẢ THOÁT NƯỚC MƯA
DC B.2.1. Phần cửa xả
1Bê tông đá 1x2, C20/M250Theo chương V của E-HSMT7,43m3
2Bê tông lót, đá 1x2, C12/M150Theo chương V của E-HSMT1,39m3
3SXLĐ cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,509tấn
4Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT0,589100m2
5Ván khuôn thép phần lót móngTheo chương V của E-HSMT0,034100m2
6Đắp cát công trìnhTheo chương V của E-HSMT1,39m3
7Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ tràm, ngập đấtTheo chương V của E-HSMT16,42100m
8Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ bạch đàn, ngập đấtTheo chương V của E-HSMT2,88100m
DD B.2.2. Phần cọc BTCT (20x20)cm
1Bê tông đá 1x2, C30/M350, cọcTheo chương V của E-HSMT5,6m3
2SXLĐ cốt thép cọc, cừ, dầm, D Theo chương V của E-HSMT0,253tấn
3SXLĐ cốt thép cọc, cừ, dầm, đường kính Theo chương V của E-HSMT1,101tấn
4SXLĐ cốt thép cọc, cừ, dầm, đường kính > 18mmTheo chương V của E-HSMT0,416tấn
5Ván khuôn thép, cọcTheo chương V của E-HSMT0,544100m2
6Đóng cọc BTCT trên cạn, búa 1,8T, kích thước (20x20)cm, đất cấp I, ngập đấtTheo chương V của E-HSMT1,2100m
7Đóng cọc BTCT trên cạn, búa 1,8T, kích thước (20x20)cm, đất cấp I, không ngập đấtTheo chương V của E-HSMT0,08100m
DE B.2.3. Dầm mũ
1Bê tông đá 1x2, C30/M350, dầmTheo chương V của E-HSMT0,798m3
2SXLĐ cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,139tấn
3Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT0,093100m2
DF B.2.4. Tấm đan chắn
1Ván khuôn thép, cấu kiện đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT0,053100m2
2SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, D > 10mmTheo chương V của E-HSMT0,2tấn
3Bê tông đá 1x2, C30/M350, ck đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT1,59m3
4Lắp dựng ck đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩuTheo chương V của E-HSMT6ck
DG B.2.5. Phụ trợ thi công cửa xả
1Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, ngập đấtTheo chương V của E-HSMT2,73100m
2Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, không ngập đấtTheo chương V của E-HSMT0,07100m
3Nhổ cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT2,73100m
4Cọc ván thép khấu haoTheo chương V của E-HSMT0,846tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn, phần thép hìnhTheo chương V của E-HSMT2,321tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn, phần thép hìnhTheo chương V của E-HSMT2,321tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn, phần thép tấmTheo chương V của E-HSMT4,569tấn
8Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn, phần thép tấmTheo chương V của E-HSMT4,569tấn
9Thép hình khấu haoTheo chương V của E-HSMT0,13tấn
10Thép tấm khấu haoTheo chương V của E-HSMT0,256tấn
DH B.3. CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
DI B.3.1. Ống cống
1Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, D800mm - H30, L=2mTheo chương V của E-HSMT4đoạn ống
2Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, D800mm - H30, L=3mTheo chương V của E-HSMT4đoạn ống
3Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, D800mm - H30, L=4mTheo chương V của E-HSMT24đoạn ống
4Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, D1200mm - H30, L=2mTheo chương V của E-HSMT4đoạn ống
5Lắp đặt ống cống bằng cần cẩu, D1200mm - H30, L=3mTheo chương V của E-HSMT15đoạn ống
DJ B.3.2. Nối cống
1Nối ống cống bằng gioăng cao su, D800mmTheo chương V của E-HSMT24mối nối
2Nối ống cống bằng gioăng cao su, D1200mmTheo chương V của E-HSMT15mối nối
3Vữa xi măng C8/M100Theo chương V của E-HSMT0,789m3
4Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/mTheo chương V của E-HSMT1,188100m2
DK B.3.3. Gối cống
1Bê tông đá 1x2, C16/M200, ck đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT23,754m3
2Ván khuôn thép, cấu kiện đúc sẵnTheo chương V của E-HSMT1,804100m2
3SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, D Theo chương V của E-HSMT0,869tấn
4SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn, D > 10mmTheo chương V của E-HSMT0,48tấn
5Lắp đặt gối cống DTheo chương V của E-HSMT244cái
6Lắp đặt gối cống DTheo chương V của E-HSMT109cái
DL B.3.4. Móng cống
1Bê tông lót, đá 1x2, C12/M150Theo chương V của E-HSMT23,167m3
2Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT0,358100m2
3Đắp cát công trìnhTheo chương V của E-HSMT19,173m3
4Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/mTheo chương V của E-HSMT23,721100m2
5Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ tràm, ngập đấtTheo chương V của E-HSMT1.294,587100m
6Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT36,22100m3
7Đắp cát, máy đầm 9T, K=0,95Theo chương V của E-HSMT20,999100m3
8Đắp đất bằng máy đầm 9T, K=0,90Theo chương V của E-HSMT18,82100m3
DM III. PHẦN CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG
DN C.1. Phần thân cống
1Bê tông đá 1x2, C30/M350, ống cốngTheo chương V của E-HSMT270,449m3
2SXLĐ cốt thép Theo chương V của E-HSMT13,68tấn
3SXLĐ cốt thép > 18mm, ống cốngTheo chương V của E-HSMT23,254tấn
4Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT9,248100m2
DO C.2. Mối nối
1Cung cấp và lắp đặt khớp nối dạng PVCTheo chương V của E-HSMT32,4m
2Cung cấp uPVC D=30mmTheo chương V của E-HSMT79,38m
3Thép tròn D>18mmTheo chương V của E-HSMT400,712kg
4Vữa xi măng C8/M100Theo chương V của E-HSMT0,079m3
5Bao tải tẩm nhựa chènTheo chương V của E-HSMT0,048m3
6Bitum chènTheo chương V của E-HSMT0,017m3
DP D.3. Đầu cống
1Bê tông đá 1x2, C20/M250, tườngTheo chương V của E-HSMT3,639m3
2SXLĐ cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,539tấn
3Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT1,907100m2
4Bê tông đá 1x2, C20/M250, sân cốngTheo chương V của E-HSMT10,59m3
5Bê tông đá 1x2, C20/M250, chân khayTheo chương V của E-HSMT11,323m3
6Ván khuôn thép, chân khayTheo chương V của E-HSMT0,467100m2
DQ C.4. Móng
1Bê tông lót, đá 1x2, C12/M150Theo chương V của E-HSMT27,179m3
2Đắp cát công trìnhTheo chương V của E-HSMT27,179m3
3Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ tràm, ngập đấtTheo chương V của E-HSMT47,94100m
DR C.5. Bản quá độ
1Bê tông đá 1x2, C25/M300Theo chương V của E-HSMT47,104m3
2SXLĐ cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,069tấn
3SXLĐ cốt thép Theo chương V của E-HSMT5,282tấn
4SXLĐ cốt thép > 18mm và bản quá độTheo chương V của E-HSMT4,208tấn
5Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT0,499100m2
6Bê tông lót, đá 1x2, C12/M150Theo chương V của E-HSMT14,26m3
7Bitum chènTheo chương V của E-HSMT0,274m3
DS C.6. Gia cố mái taluy
1Bê tông đá 1x2, C16/M200, gia cố mái taluyTheo chương V của E-HSMT4m3
2SXLĐ cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,15tấn
3Rải tấm ni long lótTheo chương V của E-HSMT0,481100m2
DT C.7. Đào đắp
1Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT24,188100m3
2Đắp cát, máy đầm 16T, K=0,95Theo chương V của E-HSMT12,669100m3
3Đắp đất tận dụngTheo chương V của E-HSMT5,677100m3
DU C.8. Phần xử lý nền đoạn 2 bên cống
1Đóng cọc bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, cừ tràm, ngập đấtTheo chương V của E-HSMT672,1100m
2Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/mTheo chương V của E-HSMT6,76100m2
DV C.9. Cọc D300-PHC, loại C
1Cung cấp cọc D300 - PHC, loại CTheo chương V của E-HSMT1.083m
2Đóng cọc trên cạn, búa tự hành 3,5T, đất cấp I, đóng ngập đất, cọc D300Theo chương V của E-HSMT10,824100m
3Đóng cọc trên cạn, búa tự hành 3,5T, đất cấp I, đóng không ngập đấtTheo chương V của E-HSMT0,006100m
4Đóng cọc trên cạn, búa tự hành 3,5T, đất cấp I, đóng ngập đất, cọc dẫnTheo chương V của E-HSMT0,83100m
5Nhổ cọc trên cạnTheo chương V của E-HSMT0,83100m
6Thép tấm Tab nối cọc (Chỉ tính vật liệu)Theo chương V của E-HSMT271,445kg
7Bitum quét mối nối (Chỉ tính vật liệu)Theo chương V của E-HSMT10,857m2
8Nối cọc ống bê tông cốt thép, DTheo chương V của E-HSMT72mn
DW ++ Neo cọc D300 vào bệ
1Bê tông đá 1x2, C30/M350Theo chương V của E-HSMT0,458m3
2SXLĐ cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,105tấn
3SXLĐ cốt thép Theo chương V của E-HSMT0,121tấn
DX C.10. Lan can
1Gia công lan can (vật liệu chính tính riêng)Theo chương V của E-HSMT0,435tấn
2Cung cấp thép ống mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT249kg
3Cung cấp thép tấm mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT186kg
4Cung cấp bu long U M22-650Theo chương V của E-HSMT32cái
5Lắp dựng lan can sắt (bu lông tính riêng)Theo chương V của E-HSMT0,435tấn
DY C.11. Kết cấu áo đường
1Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn 4.5kg/m2Theo chương V của E-HSMT5,518100m2
2Tưới nhựa thấm bám MC70, 1.0 kG/m2Theo chương V của E-HSMT5,518100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trên, loại 1Theo chương V của E-HSMT0,955100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dưới, loại 2Theo chương V của E-HSMT1,483100m3
5Đắp cát, máy đầm 16T, K=0,98Theo chương V của E-HSMT2,472100m3
6Vải địa kỹ thuật, R > =12kN/mTheo chương V của E-HSMT11,284100m2
DZ C.12. Phụ trợ thi công cống
1Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, ngập đất, cừ larsenTheo chương V của E-HSMT6,854100m
2Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, không ngập đất, cừ larsen, không ngập đấtTheo chương V của E-HSMT1,786100m
3Nhổ cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT6,854100m
4Cọc ván thép khấu haoTheo chương V của E-HSMT2,878tấn
5Đắp đất tận dụngTheo chương V của E-HSMT10,536100m3
EA IV. KÈ GIA CỐ
EB D.1. THÂN TƯỜNG KÈ
1Bê tông lót, đá 1x2, C12/M150Theo chương V của E-HSMT201,2m3
2Bê tông đá 1x2, C30/M350, phần tường kèTheo chương V của E-HSMT1.596,982m3
3SXLĐ cốt thép Theo chương V của E-HSMT99,117tấn
4SXLĐ cốt thép > 18mm, thép tườngTheo chương V của E-HSMT52,674tấn
5SXLĐ cốt thép > 18mm, mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT0,62tấn
6Ván khuôn thépTheo chương V của E-HSMT51,297100m2
7Quét nhựa bitum và dán bao tảiTheo chương V của E-HSMT8,533m2
EC D.2. TẦNG LỌC
1Lắp đặt ống PVC đường kính ống 49mmTheo chương V của E-HSMT1,635100m
2Vải địa kỹ thuật, R > =15kN/mTheo chương V của E-HSMT17,827100m2
3Thi công tầng lọc bằng đá 1x2 lẫn 4x6Theo chương V của E-HSMT0,287100m3
4Làm và thả rọ đá (2x1x0,5)mTheo chương V của E-HSMT88rọ
5Lắp đặt ống HDPE nối bằng măng sông, D65/60mmTheo chương V của E-HSMT5,828100m
ED D.3. CỌC BTLT D350
1Cung cấp cọc D350 - PHC, loại CTheo chương V của E-HSMT23.064m
2Đóng cọc trên cạn, búa tự hành 3,5T, đất cấp I, đóng ngập đất, cọc D300, D350Theo chương V của E-HSMT230,596100m
3Đóng cọc trên cạn, búa tự hành 3,5T, đất cấp I, đóng không ngập đất, D350Theo chương V của E-HSMT0,044100m
4Đóng cọc trên cạn, búa tự hành 3,5T, đất cấp I, đóng ngập đất, cọc dẫnTheo chương V của E-HSMT18,62100m
5Nhổ cọc trên cạnTheo chương V của E-HSMT18,62100m
6Thép tấm, tab nối cọc (chỉ tính vật liệu)Theo chương V của E-HSMT6.115,57kg
7Bitum quét mối nối, (chỉ tính vật liệu)Theo chương V của E-HSMT253,34m2
8Quét keo Epoxy, (chỉ tính vật liệu)Theo chương V của E-HSMT636,96m2
9Nối cọc ống bê tông cốt thép, DTheo chương V của E-HSMT1.536mn
EE ++ Neo cọc D350 vào bệ
1Bê tông đá 1x2, C30/M350, neo cọcTheo chương V của E-HSMT35,03m3
2SXLĐ cốt thép Theo chương V của E-HSMT2,238tấn
3SXLĐ cốt thép Theo chương V của E-HSMT19,94tấn
EF D.3. LAN CAN KÈ
1Gia công lan can (vật liệu chính tính riêng)Theo chương V của E-HSMT16,679tấn
2Cung cấp thép ống mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT11.166kg
3Cung cấp thép tấm mạ kẽmTheo chương V của E-HSMT5.513kg
4Cung cấp bu long U M22-650Theo chương V của E-HSMT948cái
5Lắp dựng lan can sắt (bu lông tính riêng)Theo chương V của E-HSMT16,679tấn
EG D.4. PHỤ TRỢ THI CÔNG CỌC
1Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, ngập đất, cọc thép hìnhTheo chương V của E-HSMT12,77100m
2Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, không ngập đất, cọc thép hìnhTheo chương V của E-HSMT1,436100m
3Nhổ cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT12,77100m
4Thép hình khấu haoTheo chương V của E-HSMT3,732tấn
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chương V của E-HSMT64,465tấn
6Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo chương V của E-HSMT64,465tấn
7Thép hình khấu haoTheo chương V của E-HSMT2,391tấn
8Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, ngập đất, cọc larsenTheo chương V của E-HSMT133,174100m
9Đóng cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp I, không ngập đất, cọc larsenTheo chương V của E-HSMT14,98100m
10Nhổ cừ bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT133,174100m
11Cọc ván thép khấu haoTheo chương V của E-HSMT31,467tấn
12Đắp đất bằng máy đầm 9T, K=0,90Theo chương V của E-HSMT18,121100m3
13Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo chương V của E-HSMT30,427100m3
14Đắp đất bằng máy đầm 9T, K=0,90Theo chương V của E-HSMT12,271100m3
EH PHẦN PHÁ DỠ CẦU DÂN SINH
1Nhổ cọc trên cạnTheo chương V của E-HSMT2,16100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn, bản mặt cầu, dầm BTCTTheo chương V của E-HSMT7,083m3
3Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn, phần lan can, dầm thépTheo chương V của E-HSMT1,064tấn
4Đào thanh thảy lòng sôngTheo chương V của E-HSMT0,071100m3
EI Vận chuyển về bãi trữ đất ở vị trí gần Cầu Hòa Thành, cự ly 1,7km
1Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 22T trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT81,1559100m3
2Vận chuyển đất đi đổ, ô tô 22T trong phạm vi Theo chương V của E-HSMT81,1559100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,57%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6718142E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4255037E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* 01 (một) Hợp đồng được đánh giá tương tự khi đáp ứng yêu cầu sau:- Là hợp đồng Thi công xây dựng mới (không tính hợp đồng nâng cấp, sữa chữa, cải tạo) bao gồm 03 hạng mục chính là Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm nhựa, không phải đường đầu cầu, đường gom của công trình cầu), hệ thống thoát nước và thi công Kè bê tông cốt thép.- Thời gian thực hiện hợp đồng tính đến thời điểm đóng thầu là thời gian Nhà thầu hoàn thành công việc của hợp đồng mà không tính thời gian bảo hành công trình. Trường hợp được gia hạn tiến độ thực hiện thì phải kèm theo Phụ lục hợp đồng để chứng minh.* Tài liệu cần cung cấp kèm theo E-HSDT:+ Đối với nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh): Hợp đồng (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với nhà thầu phụ: Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư; Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính (trường hợp Nhà thầu không có tên trong danh sách nhà thầu phụ của hợp đồng chính thì cung cấp thêm Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho Nhà thầu chính được ký Hợp đồng với nhà thầu); Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (không tính thời gian bảo hành); Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu; + Đối với những hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng và Phụ lục hợp đồng nếu có trong quá trình thực hiện (trường hợp là thành viên liên danh thì phải có bảng phân chia hoặc tài liệu chứng minh giá trị và công việc thực hiện của từng thành viên liên danh); Các tài liệu chứng minh hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 55.436.255.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đáp ứng điều kiện hành nghề Chỉ huy trưởng công trình Giao thông hạng II trở lên theo quy định.54
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tuyến giao thông 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ), trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành (công trình đã được nghiệm thu) ít nhất 01 công trình Thi công đường giao thông (mặt đường láng nhựa hoặc thảm nhựa) cấp II trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.44
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước hoặc Hạ tầng kỹ thuật (Kỹ sư hạ tầng, Hạ tầng đô thị, Kỹ sư đô thị, Kỹ sư cơ sở hạ tầng);- Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn thời hạn và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục hệ thống thoát nước) cấp II trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.44
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần kè bê tông cốt thép 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ) hoặc Thủy lợi, trường hợp trong Bằng tốt nghiệp không đề rõ chuyên ngành thì phải kèm tài liệu chứng minh;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành (công trình đã được nghiệm thu) ít nhất 01 công trình giao thông hoặc thủy lợi (có hạng mục xây dựng kè BTCT), cấp II trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.44
5 Cán bộ phụ trách Trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp với công việc trắc đạc (trắc đạc, trắc địa, đo đạc bản đồ) hoặc Xây dựng;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình Giao thông, cấp II trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh toán và quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng, Quản lý xây dựng, Kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan;- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II còn hiệu lực;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác thanh toán hoặc quản lý chất lượng công trình ít nhất 01 công trình Giao thông, cấp II trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư.32
7 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về an toàn lao động.Hoặc tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. Có Chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp còn hiệu lực và thời hạn tham gia tập huấn không quá 02 năm trở lại đây;- Có Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu hoặc các tài liệu về việc huy động nhân sự (trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu);- Kinh nghiệm đã phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình Giao thông, cấp II trở lên. Tài liệu chứng minh là Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự này hoặc Xác nhận Chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 10 tấn Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.2
2 Cần trục, tải trọng cẩu hàng ≥ 16 tấn Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
3 Máy đào ≥ 0,5m3 Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.5
4 Máy đào ≥ 0,8m3 Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
5 Máy đào ≥ 1,25m3 Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
6 Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.1
7 Búa đóng cọc ≥ 3,5 tấn Cung cấp giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.4
8 Xe lu ≥ 10 tấn Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.2
9 Xe lu ≥ 16 tấn (hoặc tải trọng bản thân ≥10 tấn, tải trọng sau khi gia tải ≥ 16 tấn), không phải xe lu rung Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.3
10 Xe lu rung ≥ 25 tấn Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị1
11 Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa (thiết bị chuyên dùng hoặc nồi nấu nhựa và thiết bị tưới nhựa tự chế), không phải Máy rải bê tông nhựa, Máy rải nhựa đường. Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh.1
12 Thiết bị rải cấp phối đá dăm (thiết bị chuyên dùng hoặc tự chế) Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.Nếu là thiết bị tự chế thì phải có hình ảnh, giấy tờ liên quan để chứng minh1
13 Máy ủi ≥ 110CV (hoặc tương đương công suất 110CV) Cung cấp giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Trường hợp đi thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn thiết bị.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->