Gói thầu: Gói thầu số 02:Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220787049-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02:Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220732598
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 16:08:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,884,202,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.826303E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7652606E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục chính là đường giao thông bê tông nhựa, hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.119.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về giao thông (đường bộ hoặc xây dựng cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về giao thông (đường bộ hoặc xây dựng cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình từ cấp IV trở lên có hạng mục thoát nước, có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW (Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW (Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng≥ 250 lít (Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng≥ 70kg (Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải ≥ 9 tấn (Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 16 tấn (Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng gia tải ≥ 10 tấn (Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV (Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 8 tấn (Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt)
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02:Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp ngõ 969, đường Nguyễn Công Trứ (đường vào nhà thờ Ninh Phúc), thành phố Ninh Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH An Thịnh Phát; Địa chỉ: Số nhà 85/463 đường Lê Thái Tổ, phố Tuệ Tĩnh, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Địa chỉ: Số 04, Ngõ 469, Đường Lê Thái Tổ, Phường Nam Thành, Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình, địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình, địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Ninh Bình, địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG, VỈA HÈ
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V của E-HSMT24,3608100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường (0,5 kg/m2)Chương V của E-HSMT24,3608100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V của E-HSMT24,3608100m2
4Tưới lớp thấm bám mặt đường (1,0 kg/m2)Chương V của E-HSMT24,3608100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V của E-HSMT4,8413100m3
6Đào nền đường Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,2872100m3
7Đào nền đường Cấp đất IIIChương V của E-HSMT6,2733100m3
8Đào móng cống dọc, Đất cấp IIIChương V của E-HSMT9,2372100m3
9Đắp đất hố móng bằng đất tận dụng, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT5,1177100m3
10Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V của E-HSMT2,8482100m3
11Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V của E-HSMT2,699100m3
12Vận chuyển đất cấp IIChương V của E-HSMT9,981100m3
13Bê tông bo vỉa, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT52,5m3
14Móng BTXM M150 đá 1x2 dày 10 cmChương V của E-HSMT26,25m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bo vỉaChương V của E-HSMT4,025100m2
16Lắp đặt bó vỉa thẳng hèChương V của E-HSMT875m
17Đan rãnh BTXM M250 đổ tại chỗ đá 1x2Chương V của E-HSMT26,25m3
18Ván khuôn Đan rãnh móng dàiChương V của E-HSMT1,05100m2
19Lát gạch giả đá, vữa XM M100Chương V của E-HSMT3.163,94m2
20BTXM móng vỉa hè M150 đá 1x2 dày 10cmChương V của E-HSMT284,26m3
21Lớp đá mạt vỉa hè đệm dày 3cmChương V của E-HSMT85,28m3
22Gạch xây VXM M75 tường kèChương V của E-HSMT8,42m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, tường kèChương V của E-HSMT30m2
24Cây trồng (cây lim xẹt (đường kính 10-15)cm chiều cao từ 3 đến 4 m)Chương V của E-HSMT28cây
25Đổ đất màu trồng câyChương V của E-HSMT12m3
26Gạch xây VXM M75 bồn câyChương V của E-HSMT4,05m3
27Trát VXM M75 dày 1,5cmChương V của E-HSMT63m2
28Đổ BTXM đá 2x4 M150 dày 10cmChương V của E-HSMT5,4m3
29Ván khuôn móngChương V của E-HSMT0,54100m2
30Đốn hạ cây, đường kính gốc cây ≤40cmChương V của E-HSMT291cây
31Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmChương V của E-HSMT29gốc
B CỐNG DỌC THOÁT NƯỚC
1Xây gạch thân rãnh VXM M75Chương V của E-HSMT121,72m3
2Trát tường VXM M75 dày 1.5cmChương V của E-HSMT553,28m2
3Lắp dựng cốt thép mũ mố cống dọc, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,6442tấn
4Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT24,22m3
5Ván khuôn mũ mốChương V của E-HSMT2,936100m2
6Lắp đặt Tấm đan rãnh dọc (KT800x1000x100)Chương V của E-HSMT367cấu kiện
7Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT2,8589tấn
8Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT29,36m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan rãnhChương V của E-HSMT1,3212100m2
10Đổ BTXM đổ tại chỗ đá 2x4 M150 dày 15cm móng cốngChương V của E-HSMT98,6m3
11Ván khuôn móng cốngChương V của E-HSMT2,7389100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT65,73m3
13Nạo vét cống dọc cũChương V của E-HSMT61,21m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V của E-HSMT290cấu kiện
15Xây gạch hố ga VXM M75 (KT1000x1000)Chương V của E-HSMT34,52m3
16Trát tường VXM M75 dày 1.5cmChương V của E-HSMT130,4m2
17Lắp đặt Tấm đan (KT 1440X1440X120)Chương V của E-HSMT29cái
18Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,2253tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmChương V của E-HSMT0,9454tấn
20Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chương V của E-HSMT5,22m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan rãnhChương V của E-HSMT0,4582100m2
22Nắp đậy bằng gangChương V của E-HSMT29cái
23Lắp dựng tấm đanChương V của E-HSMT291cấu kiện
24Gia công, lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT0,0086tấn
25BTXM đổ tại chỗ đá 2x4 M150 dày 15cm móng hố gaChương V của E-HSMT9,02m3
26Ván khuôn móng cốngChương V của E-HSMT0,2506100m2
27Thi công lớp đá đệm móngChương V của E-HSMT6,01m3
28Phá dỡ cống cũChương V của E-HSMT8,01m3
29Lắp đặt ống cống bê tông, Đường kính ≤600mmChương V của E-HSMT10đoạn ống
30Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0631tấn
31Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,2m3
32Bê tông móng, M150, đá 1x2Chương V của E-HSMT1,1m3
33Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT0,03100m2
34Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V của E-HSMT0,6m3
C HỐ THU THOÁT NƯỚC MẶT
1Bê tông M250, đá 1x2 (hố thu nước mặt)Chương V của E-HSMT12,29m3
2Ván khuôn móngChương V của E-HSMT1,1622100m2
3Thi công lớp đá đệm móngChương V của E-HSMT3,12m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC, - Đường kính 160mmChương V của E-HSMT0,468100m
5Thép hình, thép lá lưới chắn rácChương V của E-HSMT0,8299tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương V của E-HSMT0,8299tấn
7Bản lề tấm chắn rácChương V của E-HSMT39cái
D CỐNG HỘP (0,6x0,6)M
1Lắp đặt đốt cống hộp, L=1.0mChương V của E-HSMT101đoạn cống
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. đường kính Chương V của E-HSMT3,6229tấn
3Bê tông ống cống, bê tông M300, đá 1x2.Chương V của E-HSMT29,29m3
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn ống cốngChương V của E-HSMT5,656100m2
5Mối nối ống cống bê tôngChương V của E-HSMT92mối nối
6Bê tông đế cống M200 đá 2x4Chương V của E-HSMT19,51m3
7Ván khuôn móng cốngChương V của E-HSMT0,3902100m2
8Thi công lớp đá dăm đệm móngChương V của E-HSMT9,76m3
9Đào hố móng cống ngangChương V của E-HSMT1,5888100m3
10Đắp HT hố móng đất bằng đất tận dụngChương V của E-HSMT1,2309100m3
11Vận chuyển đất Đất cấp IIChương V của E-HSMT0,3579100m3
E TỔ CHỨC GIAO THÔNG VÀ ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG THI CÔNG
1Sơn trắng, đỏ phản quang lan can cũChương V của E-HSMT33,6m2
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V của E-HSMT4cái
3Đào móng cột, trụ -đất cấp IIIChương V của E-HSMT0,411m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT0,41m3
5Vạch sơn tim đường 1.1 dày 2mmChương V của E-HSMT22,29m2
6Vạch sơn giảm tốc dày 4mm (Chiều xe chạy)Chương V của E-HSMT25,2m2
7Vạch sơn giảm tốc dày 2mm (Ngược chiều xe chạy)Chương V của E-HSMT25,2m2
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmChương V của E-HSMT29,28m2
9Biển tam giác 700x700x700mmChương V của E-HSMT6Biển
10Biển chữ nhậtChương V của E-HSMT2Biển
11Khung biển báo thép hộp 5x5cm, dày 1,5mm, L=11.9mChương V của E-HSMT0,0532tấn
12Ống nhựa D80, dán phản quang, L=1,2m/1ốngChương V của E-HSMT68,85m
13bê tông M250 đế cọc tiêu ông nhựaChương V của E-HSMT0,05m3
14Ván khuôn đế cọc tiêu ông nhựaChương V của E-HSMT0,0096100m2
15Dây nhựa PVCChương V của E-HSMT24m
16Đèn cảnh báo nháy sáng đỏ liên tụcChương V của E-HSMT2bộ
17Nhân côngChương V của E-HSMT33công
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đèn Led chiếu sáng đường giao thông 220V-120wChương V của E-HSMT15Bộ
2Cột đèn bát giác 9m cần đơn ( cột 7m + cần đèn 2m trọn bộ)Chương V của E-HSMT15cột
3Vận chuyển cột đènChương V của E-HSMT15cột
4Dây lên đèn VCm-2x2,5Chương V của E-HSMT203m
5Làm đầu cápChương V của E-HSMT30đầu
6Luồn dây cáp cửa cộtChương V của E-HSMT30đầu
7Tủ điều khiển HTCS 50AChương V của E-HSMT1tủ
8Đánh số thứ tự cột chiếu sángChương V của E-HSMT15cột
9Băng dính cách điệnChương V của E-HSMT20cuộn
10Tháo dỡ cần đèn chiếu sáng đường phốChương V của E-HSMT9Bộ
11Móng cột đèn 9mChương V của E-HSMT15móng
12Móng tủ chiếu sángChương V của E-HSMT1móng
13Rãnh cáp đi trên vỉa hèChương V của E-HSMT474m
14Rãnh cáp qua đườngChương V của E-HSMT18m
15Hệ thống tiếp địa cột đèn RC1Chương V của E-HSMT15hệ thống
16Hệ thống tiếp địa tủ chiếu sáng RC2Chương V của E-HSMT1hệ thống
17Dây cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10mm2-0,6/1kVChương V của E-HSMT558mét
18Dây đồng mềm M10Chương V của E-HSMT558mét
19Ống nhựa HDPE Ø 65/50Chương V của E-HSMT519,12mét
20Ống thép Ø 60 mạ kẽmChương V của E-HSMT18mét
21Rãnh cáp đi trên vỉa hèChương V của E-HSMT474mét
22Rãnh cáp qua đườngChương V của E-HSMT18mét
23Hệ thống tiếp địa cột đèn chiếu sáng RC1Chương V của E-HSMT15HT
24Hệ thống tiếp địa tủ chiếu sáng RC2Chương V của E-HSMT1HT
25Đầu cốt đồng M25Chương V của E-HSMT50cái
26Đầu cốt đồng M16Chương V của E-HSMT76cái
27Đầu cốt đồng M10Chương V của E-HSMT76cái
28Đầu cốt đồng nhôm AM35Chương V của E-HSMT16cái
29Ghíp đơn bọc cáp VX IPC 25-150: 25-150mm2/25-150mm2, 1BLChương V của E-HSMT20cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.826303E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7652606E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục chính là đường giao thông bê tông nhựa, hệ thống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.119.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về giao thông (đường bộ hoặc xây dựng cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về giao thông (đường bộ hoặc xây dựng cầu đường bộ).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh.32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình từ cấp IV trở lên có hạng mục thoát nước, có tài liệu chứng minh32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp IV trở lên, có tài liệu chứng minh32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW (Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt)1
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW (Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt)1
3 Máy trộn bê tông Dung tích thùng≥ 250 lít (Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt)2
4 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng≥ 70kg (Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt)2
5 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt)1
6 Máy lu bánh thép Trọng lượng gia tải ≥ 9 tấn (Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt)1
7 Máy lu rung Lực rung ≥ 16 tấn (Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt)1
8 Máy lu bánh lốp Trọng lượng gia tải ≥ 10 tấn (Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt)1
9 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 110CV (Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt)1
10 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 8 tấn (Có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê, sẵn sàng huy động và sử dụng tốt)3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->