Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220788144-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220787963
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 16:07:00 đến ngày 2022-08-06 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,953,460,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.221401E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm theo là Quyết định trúng thầu; Quyết định phê duyệt BCKTKT để xác định cấp công trình; Hợp đồng và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh, quyết toán khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế- Đã là cán bộ thanh, quyết toán khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu ≥8T
- Đặc điểm thiết bị ≥8T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (Giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn (Giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị ≥1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc ≥ 50 Kg
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn thép, công suất ≥ 5 Kw
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn, công suất ≥ 23 Kw
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 Kw
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy mài ≥ 1 Kw
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ trường THTHCS Đông Phong
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình, Số điện thoại: 02183.846399, Số fax: 02183.846399
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tân Lộc; Địa chỉ: Tổ 5, Phường Hữu Nghị, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Cơ quan thẩm định BCKTKT: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Cao Phong ; địa chỉ: phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình; địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Minh An Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ dân phố số 5, Phường Quỳnh Lâm, Thành phố Hoà Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Cao Phong , địa chỉ: Khu II, TT. Cao Phong, huyện Cao Phong
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình, Số điện thoại: 02183.846399, Số fax: 02183.846399


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình, Số điện thoại: 02183.846399, Số fax: 02183.846399
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình,
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Long Hòa Bình, địa chỉ: Số nhà 2, Ngõ 6, đường Trần Quốc Toản, tổ 4, phường Đồng Tiến, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. SĐT: 0969.240.268
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Cao Phong, địa chỉ: Khu II, thị trấn Cao Phong, huyện Cao Phong, tỉnh Hòa Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà đa năng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,8336100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,579m3
3Lấp đất móng = 1/3 đất đào bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6631100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,5573100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,4892m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật16,5921m3
7Đắp cát nền phòng tậpTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,6394m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật23,2788m3
9Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,5606m3
10Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật55,7445m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật33,7208m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,5338m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1575tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,9981tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,5069tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3019tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,2687tấn
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4617100m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4122100m2
20Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật93,4602m3
21Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,6721m3
22Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,2254m3
23Gia công cửa đi nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4500, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật37,26m2
24Gia công cửa lùa nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 2600, kính dán an toàn dày 6.38mm (gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32,76m2
25Gia công cửa sổ mở lật nhôm định hình SHAL-Việt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật30,6m2
26Gia công vách kính nhôm định hình SHAL-VIệt Pháp nhóm 4400, kính dán an toàn dày 6.38mm ( gồm cả phụ kiện + lắp đặt)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40,5m2
27Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 12x12Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5368tấn
28Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông 14x14Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3156tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật34,3008m2
30Lắp dựng hoa sắt cửaTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45,36m2
31Gia công lan can bằng INOX 304Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5304tấn
32Lắp dựng lan canTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật41,8944m2
33Vít nở INOX D10, L=100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật112cái
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật14,8999m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,6045m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,8204m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật45,9822m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3272tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,9865tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3743tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,859tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,7212tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0651tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3978tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,9004tấn
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,8913tấn
47Gia công xà gồ trần bằng thép hộp mạ kẽmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2041tấn
48Gia công xà gồ thép + thép liên kếtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,0927tấn
49Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,8913tấn
50Lắp dựng xà gồ thép + thép liên kếtTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,2968tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật485,3166m2
52Lợp mái tôn dày 0.45lyTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,0041100m2
53Trần thạch cao khung xương ( cả phụ kiện + lắp đặt)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật294,2644m2
54Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,3481100m2
55Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4772100m2
56Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tôTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4267100m2
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,2171100m2
58Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật72,513m2
59Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật174,4114m2
60Sơn nền nhà bằng sơn chuyên dụng ( cả vật liệu + nhân công)Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật235,6924m2
61Quét Flinkote chống thấm sê nô máiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật124,3776m2
62Láng sê nô mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật124,3776m2
63Trát trụ cột xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật134,168m2
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật51,3m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật509,3734m2
66Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật511,1m2
67Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật142,596m2
68Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật521,71m2
69Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,9100m
70Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật40cái
71Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cái
72Lưới chắn rác INOX D150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20cái
73Lắp đặt ống nhựa PVC xả tràn, đường kính ống 42mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
74Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật694,8414m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1.175,406m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,2487100m2
77Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,6592100m2
78Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60AmpeTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Tủ điện KT 210x345x62Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
84Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
85Lắp đặt ổ cắm đôiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13cái
86Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
87Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
88Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15cái
89Bình chữa cháy CO2 MT5Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4bình
90Bình chữa cháy MFZ4Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bình
91Tiêu lệnh chữa cháyTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
92Hộp đựng bình chữa cháyTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2cái
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật120m
94Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật254m
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật716m
96Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật850m
97Lắp đặt hộp nốiTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
98Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1931100m3
99Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1931100m3
100Gia công kim thu sét dài 1,5mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7cái
101Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7cái
102Gia công và đóng cọc chống sétTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
103Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật68,7m
104Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D40x4mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật33m
B Hạng mục: Nhà cải tạo
1Bóc lớp láng sê nôTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,0136m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật656,2966m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật300,1696m2
4Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,0136m2
5Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật35,0136m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật265,1926m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật691,2736m2
8Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
9Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính cút 90mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
10Cầu chắn rác INOX D100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
C Hạng mục phụ trợ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật29,3912100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,8635100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật28,8635100m3/1km
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,7509100m3
5Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật175,075m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM PCB40 mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật300,6804m3
7Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật61,457m3
8Ống thoát nước mái D90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật113m
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0882100m3
10Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,94m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,26m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,4m3
13Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,8199m3
14Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,1993m3
15Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,5583m3
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật481,5872m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật481,5872m2
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2815100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0938100m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,36m3
21Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật19,0575m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,5305m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,5305m2
24Lát bậc lên xuống bằng gạch gốm Hạ Long chống trơn 400x400 có mũi, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32,9622m2
25Đá dăm lót nền sânTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật47,98m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26,73m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật69,23m3
28Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật692,3m2
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2923100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0974100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,2138m3
32Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,92m3
33Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB40 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5249m3
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,3617m3
35Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,4847tấn
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,253100m2
37Láng rãnh, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật25,08m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật75,6184m2
39Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật831 cấu kiện
40Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mmTheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3đoạn ống
41Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,6173m3
42Lấp đất móng = 1/3 đất đào, đất cấp IIITheo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2058m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2058m3
44Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,2639m3
45Ốp gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật26,376m2
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo quy định tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật9,7968m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.221401E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đính kèm theo là Quyết định trúng thầu; Quyết định phê duyệt BCKTKT để xác định cấp công trình; Hợp đồng và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành từ 80% trở lên đối với công trình đang thi công, tất cả là scan bản gốc hoặc bản photo có công chứng hợp pháp.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng để điều hành chung hoặc mỗi thành viên trong liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng công trường để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận.- Có tài liệu chứng minh kèm theo.75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh kèm theo.33
3 Cán bộ thanh, quyết toán khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế- Đã là cán bộ thanh, quyết toán khối lượng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh kèm theo.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng.- Có chứng chỉ bồi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Đã là Cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác).- Có tài liệu chứng minh kèm theo.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8m3 ≥0,8m31
2 Máy lu ≥8T ≥8T1
3 Máy ủi ≥110CV ≥110CV1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn (Giấy kiểm định còn hiệu lực) ≥ 7 tấn (Giấy kiểm định còn hiệu lực)2
5 Đầm bàn ≥1Kw ≥1Kw2
6 Đầm dùi ≥1,5Kw ≥1,5Kw2
7 Máy đầm cóc ≥ 50 Kg ≥ 50 Kg2
8 Máy cắt gạch đá ≥1,7Kw ≥1,7Kw2
9 Máy cắt uốn thép, công suất ≥ 5 Kw ≥ 5 Kw2
10 Máy hàn, công suất ≥ 23 Kw ≥ 23 Kw2
11 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 Kw ≥ 0,62 Kw2
12 Máy mài ≥ 1 Kw ≥ 1 Kw1
13 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít ≥ 250 lít2
14 Máy trộn vữa ≥ 80 lít ≥ 80 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->