Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220770348-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Dân Tộc Thị Xã Phú Mỹ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220737578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG phát triển KT-XH cho đồng bào DTTS giai đoạn 2022-2025 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-22 16:34:00 đến ngày 2022-08-02 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,228,038,836 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.842058E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68411E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 859.627.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (Tối thiểu 01 cán bộ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng công trình: Có bằng đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị ( cấp thoát nước hoặc cấp nước); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị ( cấp thoát nước hoặc cấp nước) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; kinh nghiệm tối thiểu với đại học 02 năm, với cao đẳng và trung cấp 03 năm (Theo khoản 5 và khoản 12 Điều 1 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018);-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (Theo mẫu số 15 bảng đề xuất nhân sự chủ chốt chương 4 biểu mẫu dự thầu của Thông tư số 03/2015/TT- BKHĐT ngày 06/5/2015).- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp (Tối thiểu 01 cán bộ) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: Có trình độ Đại học hoặc cao đẳng, hoặc trung cấp chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị ( cấp thoát nước hoặc cấp nước); kinh nghiệm từ 02 năm trở lên.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (Tối thiểu 05 công nhân) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | -Công nhân kỹ thuật chủ yếu phải có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu>= 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích>= 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Dân Tộc Thị Xã Phú Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nước sinh hoạt tổ 4 ấp Sông Xoài 2, xã Sông Xoài (42 hộ) 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chương trình MTQG phát triển KT-XH cho đồng bào DTTS giai đoạn 2022-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư Phòng Dân Tộc thị xã Phú Mỹ, địa chỉ: Trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
+ Bên mời thầu Phòng Dân Tộc thị xã Phú Mỹ, địa chỉ: Trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Phú Mỹ; Địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, QL51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu; Điện thoại: 02543-876779, Fax: 02543-876955; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Bình Minh; Địa chỉ: Số 8 lô E khu H20, phường Phước Hưng, thành phố Bà Rịa; Điện thoại: 02543-733197, Số fax: 02543-733197 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch thị xã Phú Mỹ, địa chỉ: Khu trung tâm hành chính thị xã Phú Mỹ, QL51, phường Phú Mỹ, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu;Điện thoại: 0254. 3876372; Số fax: 0254. 3922848. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,693 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.003,905 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,693 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.003,722 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,848 | m3 |
| B | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,27 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê gang EBE nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp nối vặn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt BU HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt BU HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp bích thép rỗng, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 16 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90/63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt HDPE nối vặn, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt HDPE nối vặn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt nắp chụp van gang, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt BU HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt BU HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp bích thép rỗng, đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 28 | Lắp bích thép rỗng, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 30 | Lắp đặt nắp chụp van gang, đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 33 | Dự trù chi phí nước thử áp lực & súc xả ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,629 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.842058E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.68411E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 859.627.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Tối thiểu 01 cán bộ) | 1 | - Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng công trình: Có bằng đại học hoặc cao đẳng hoặc trung cấp chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị ( cấp thoát nước hoặc cấp nước); Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị ( cấp thoát nước hoặc cấp nước) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; kinh nghiệm tối thiểu với đại học 02 năm, với cao đẳng và trung cấp 03 năm (Theo khoản 5 và khoản 12 Điều 1 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018);-Nhà thầu không được kê khai những nhân sự đã huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận (Theo mẫu số 15 bảng đề xuất nhân sự chủ chốt chương 4 biểu mẫu dự thầu của Thông tư số 03/2015/TT- BKHĐT ngày 06/5/2015).- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu; | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp (Tối thiểu 01 cán bộ) | 1 | - Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: Có trình độ Đại học hoặc cao đẳng, hoặc trung cấp chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị ( cấp thoát nước hoặc cấp nước); kinh nghiệm từ 02 năm trở lên.- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn với nhà thầu; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật (Tối thiểu 05 công nhân) | 5 | -Công nhân kỹ thuật chủ yếu phải có chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu>= 0,8m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích>= 250 lít | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất >=1KW | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Trọng lượng >=70kg | 1 |
| 5 | Máy hàn ống HDPE | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi