Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220788369-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH XDTH Nhật Duy
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220788222
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 15:59:00 đến ngày 2022-08-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,661,121,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng, đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ trọng tải
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH XDTH Nhật Duy
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nhà văn hoá thôn Cồn Sẽ, xã Quảng Lộc
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy , địa chỉ: TDP8 - phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Lộc. Đ/c: xã Quảng Lộc - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0346870225 Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911365883 - E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán: Công ty TNHH TV&XD Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH TV&XD Duy Phát . Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TV&XD Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy , địa chỉ: TDP8 - phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Lộc. Đ/c: xã Quảng Lộc - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0346870225 Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911365883 - E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) - Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên phù hợp với công trình xây dựng dân dụng. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết quý III năm 2021. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Có biểu đồ huy động nhân công) (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) và file scan bằng đại học, các chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm đã tham gia làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự của chỉ huy trưởng. *Các tài liệu khác phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp TCTC. + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.2:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu cung cấp dịch vụ như: bản gốc hoặc bản sao công chứng của Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng cung cấp dịch vụ đã thực hiện, hoặc bản chụp hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. + Bản scan (hoặc photo công chứng) hợp đồng và phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự, biên bản xác nhận hoàn thành khối lượng, bản chụp hóa đơn đã xuất của hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Lộc. Đ/c: xã Quảng Lộc - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0346870225 Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911365883 - E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Phú - Chủ tịch UBND xã Quảng Lộc. Đ/c: xã Quảng Lộc - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0346870225
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911365883 - E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP NHÀ VĂN HÓA
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSMT27,2m2
2Tháo dỡ mái ngóiTheo HSMT91,016m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo HSMT10,5m2
4Tháo dỡ vì kèo, cầu phong, lito gỗ bằng thủ côngTheo HSMT0,5077m3
5Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo HSMT0,0188tấn
6Tháo dỡ trần nhựaTheo HSMT71,25m2
7Tháo dỡ chậu rửaTheo HSMT2bộ
8Tháo dỡ bệ xíTheo HSMT2bộ
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSMT22,3881m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSMT47,9102m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo HSMT0,703100m3
12Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIITheo HSMT0,703100m3/1km
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo HSMT16,5315m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (50%)Theo HSMT0,4661100m3
15Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (50%)Theo HSMT0,1379100m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (50%)Theo HSMT46,611m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (50%)Theo HSMT13,791m3
18Đắp đất nền móng công trình (1/3 đất đào)Theo HSMT40,2667m3
19Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IITheo HSMT0,2178100m3
20Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IITheo HSMT0,2178100m3/1km
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo HSMT12,5183m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo HSMT32,3895m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,4492100m2
24Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2Theo HSMT4,3366m3
25Ván khuôn cổ cộtTheo HSMT0,4719100m2
26Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹTheo HSMT2,9045m3
27Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Theo HSMT60,6418m3
28Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT7,2493m3
29Ván khuôn gỗ giằng móngTheo HSMT0,6332100m2
30Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo HSMT0,245tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT1,668tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSMT0,639tấn
33Xây chèn móng, bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSMT15,2078m3
34Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT1,5983100m3
35Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Theo HSMT25,7475m3
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo HSMT9,9574m3
37Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT1,4866100m2
38Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT1,381tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,309tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,286tấn
41Bê tông dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT27,8678m3
42Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT45,8519m3
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT1,857100m2
44Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSMT4,77100m2
45Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT2,608tấn
46Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT1,334tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,769tấn
48Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo HSMT2,994tấn
49Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo HSMT1,09tấn
50Bê tông giằng tường, ô văng, giằng thu hồi, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo HSMT5,0449m3
51Ván khuôn gỗ giằng tường, ô văng, giằng thu hồi0,5027100m2
52Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, ô văng, giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,43tấn
53Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, ô văng, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1tấn
54Xây sân khấu bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M750,8821m3
55Đắp nền sân khấu12,0099m3
56Bê tông nền sân khấu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x23,4314m3
57Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7514,1767m3
58Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung, câu ngang gạch đặc khôn nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7571,4244m3
59Xây lan can, bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M750,796m3
60Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75161,5976m2
61Quét nước xi măng 2 nước161,5976m2
62Quét nước xi măng 2 nước chống thấm Seno161,5976m2
63Gia công xà gồ thép mạ kẽm0,9763tấn
64Lắp dựng xà gồ thép0,9763tấn
65Lợp mái tôn sóng màu dày 0,45ly2,4915100m2
66Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75294,0543m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75502,4824m2
68Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M7566,4351m2
69Trát trần, vữa XM M75449,3984m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75106,7688m2
71Trát má cửa, vách kính dày 1,5cm, vữa XM M7555,3421m2
72Trát tường móng dày 2cm, vữa XM M7547,1375m2
73Đắp phào kép, vữa XM M75132,54m
74Trát gờ chỉ, vữa XM M75174,154m
75Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ548,555m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ740,5852m2
77Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa 2 cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long20,24m2
78Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa 1 cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long4,185m2
79Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa 2 cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long17,92m2
80Lắp dựng cửa ô gió khung nhôm xingfa cố định mở lật, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long13,518m2
81Lắp dựng vách kính khung nhôm xingfa cố định, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long49,6818m2
82Lát nền, sàn gạch ceramic KT800x800mm246,8041m2
83Lát bậc tam cấp, đá Granite tự nhiên36,6825m2
84Lát sàn bằng gỗ công nghiệp35,5779m2
85Lát Seno gạch Hạ Long KT400x400mm127,2532m2
86Ốp tường bằng đá rối tự nhiên đa quy cách47,1375m2
87Lắp đặt bảng chữ câu khẩu hiện hai bên sân khấu khoán gọn2bảng
88Chữ hộp Aluminum khoán gọn28chữ
89Lắp đặt phễu thu ĐK110mm5cái
90Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 110mm26,58m
91Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 90mm60,7m
92Lắp đặt co nhựa, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm10cái
93Lắp đặt co nhựa, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm10cái
94Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x23,4679m3
95Lắp đặt dây cáp 2x10mm250m
96Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2230m
97Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2250m
98Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2280m
99Lắp đặt ruột gà, ĐK 20mm đi chìm tường320m
100Lắp đặt ruột gà, ĐK 20mm đi chìm dầm sàn210m
101Lắp đặt các Aptomat 1P-63A1cái
102Lắp đặt các Aptomat 1P-30A1cái
103Lắp đặt các Aptomat 1P-15A1cái
104Lắp đặt đèn led 2x40Wx220V (1,2m)13bộ
105Lắp đặt đèn led 1x40Wx220V (1,2m)2bộ
106Lắp đặt đèn chụp vuông sát trần Compact 20W-220V3bộ
107Lắp đặt quạt treo trần 360 độ 55W-220V14cái
108Lắp đặt quạt treo tường2cái
109Lắp đặt tủ điện kim loại có cửa, KT300x300x120mm1hộp
110Lắp đặt hộp nối dây KT100x100mm6hộp
111Lắp đặt công tắc loại 3 hạt + đế + mặt6cái
112Lắp đặt công tắc loại 2 hạt + đế + mặt5cái
113Lắp đặt công tắc loại 1 hạt + đế + mặt1cái
114Lắp đặt ổ cắm đôi + đế + mặt20cái
115Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ1sứ
B XÂY LẮP NHÀ VỆ SINH+BỂ PHỐT
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw1,3702m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II6,97761m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II1,7551m3
4Lấp đất hố móng (1/3 đất đào)2,9109m3
5Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II0,0428100m3
6Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II0,0428100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x40,784m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x21,7067m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0384100m2
10Bê tông cổ cột, M200, đá 1x20,2592m3
11Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0346100m2
12Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ0,41m3
13Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M752,5816m3
14Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x20,401m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0535100m2
16Xây chèn móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M750,3328m3
17Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,6345m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x20,6345m3
19Bê tông cột, M200, đá 1x20,243m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0648100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,6342m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x21,1998m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0586100m2
24Ván khuôn gỗ sàn mái0,135100m2
25Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0342tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0342tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0518tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0076tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,12tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0374tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1299tấn
32Xây các chi tiết khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M750,8038m3
33Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,9896m3
34Trát móng dày 2cm kẻ roăng giả đá, vữa XM M754,0325m2
35Quét nước xi măng móng 3 nước4,0325m2
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7538,56m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7536,0148m2
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M7512,3984m2
39Quét nước xi măng 2 nước chống thấm mái12,3984m2
40Trát trần, vữa XM M7511,9975m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M7526,6m
42Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ37,2225m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ6,345m2
44Lát nền, sàn gạch ceramic KT300x300mm6,615m2
45Ốp tường gạch ceramic KT300x450mm34,5448m2
46Lắp dựng Cửa đi khung nhôm xingfa Vạn Thành 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long3,6m2
47Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw1,4478m3
48Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp II15,49361m3
49Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II0,1694100m3
50Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II0,1694100m3
51Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x41,2145m3
52Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x20,7952m3
53Xây thành bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M755,0811m3
54Trát thành bể dày 1,5cm, vữa XM M7524,58m2
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1,5cm, vữa XM M755,5116m2
56Láng nền sàn vữa xi măng nguyên chất dày 1cm5,5116m2
57Quét nước xi măng 2 nước24,58m2
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x20,776m3
59Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0376100m2
60Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ĐK ≤10mm0,0457tấn
61Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm240m
62Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm215m
63Lắp đặt ruột gà, ĐK 20mm20m
64Lắp đặt các Aptomat 1P-15A1cái
65Lắp đặt đèn led 0,6m2bộ
66Lắp đặt công tắc loại 1 hạt + đế + mặt2cái
67Lắp đặt bệ xí xổm + két xả nước + vòi xịt rửa2bộ
68Lắp đặt chậu rửa Lavabo + vòi2bộ
69Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 100mm2cái
70Lắp đặt van khoá ĐK 27mm3bộ
71Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh2cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 110mm6m
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 76mm6m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 42mm6m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 27mm54m
76Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm3cái
77Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm3cái
78Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm3cái
79Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm12cái
80Lắp đặt co thu nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/42mm2cái
81Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm1cái
82Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/42mm3cái
83Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm3cái
C XÂY LẮP HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II1,2151m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II2,4751m3
3Lấp đất hố móng (1/3 đất đào)1,23m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x40,243m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x20,4547m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0144100m2
7Bê tông cổ cột, M200, đá 1x20,1382m3
8Ván khuôn cổ cột0,0173100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0155tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0202tấn
11Đắp nền móng công trình bằng thủ công0,275m3
12Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M753,5796m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x20,7161m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,0662100m2
15Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0399tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x20,196m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,0356100m2
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0114tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0044tấn
20Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M750,1307m3
21Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm, vữa XM M751,7862m3
22Trát móng dày 2cm, vữa XM M7511,4576m2
23Quét móng, quét nước xi măng 2 nước11,4576m2
24Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M755,22m2
25Trát xà dầm, vữa XM M759,6588m2
26Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7528,316m2
27Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ43,1948m2
28Đắp phào chỉ, vữa XM M7536,4m
29Trát gờ chỉ, vữa XM M7544,32m
D XÂY LẮP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II20,7361m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0691100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x40,676m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x49,6168m3
5Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,288100m2
6Lắp dựng cột bát giác tròn côn 8m-078-3,5 HAPULICO41 cột
7Lắp cần đèn đơn CD-03, chiều dài cần đèn 1,5m, cao 2m41 cần đèn
8Bản thép KT550x550x304cái
9Bulông 4xM30 L=1,0m (tương đương Hapulico)4bộ
10Giá đỡ pin thép V40x40x4 mạ kẽm4cái
11Tấm pin năng lượng mặt trời 190W4bộ
12Bộ Lưu Trữ 1200WH4bộ
13Bộ điều khiển đèn SMART4bộ
14Lắp đặt Đèn LED 30v-100w4bộ
15Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m mạ kẻm nhúng nóng4cọc
16Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng14m
17Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa4cái
E THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG
1Lắp đặt bình bọt PCCC MFZ-L83bình
2Lắp đặt bình khí PCCC MT53bình
3Lắp đặt biển tiêu lệnh PCCC1bộ
4Lắp đặt hộp đựng bình PCCC1cái
5Bàn ghế làm việc gỗ tự nhiên , có hóc tủ gỗ N31bộ
6Tủ hồ sơ khung thép, bọc tôn, sơn tĩnh điện1cái
7Bàn đại biểu bằng gỗ tự nhiên gỗ N38cái
8Ghế đơn hội trường bằng gỗ tự nhiên gỗ N360cái
9Sao vàng 5 cánh bằng ALUMINIUM màu vàng1bộ
10Búa liềm bằng ALUMINIUM màu vàng1bộ
11Bục phát biểu bằng gỗ tự nhiên gỗ N31cái
12Bục đặt tượng Bác Hồ bằng gỗ tự nhiên gỗ N31cái
13Tượng Bác Hồ bằng thạch cao sơn giả đồng1cái
14Phông nhung hội trường màu xanh38,2962m2
15Vải cờ đỏ phông hội trường12,5m2
16Lắp đặt Bộ Vang số, 4 loa, Micro ( bao gồm công lắp đặt)1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)32
3 Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng, đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải Ô tô tự đổ trọng tải 2
2 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
3 Máy đầm dùi Máy đầm dùi ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
4 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
5 Máy hàn Máy hàn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
7 Máy thủy bình Máy thủy bình ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
8 Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->