Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220788369-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH XDTH Nhật Duy |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220788222 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 15:59:00 đến ngày 2022-08-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,661,121,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng, đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ trọng tải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH XDTH Nhật Duy |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng nhà văn hoá thôn Cồn Sẽ, xã Quảng Lộc 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) - Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên phù hợp với công trình xây dựng dân dụng. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết quý III năm 2021. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Có biểu đồ huy động nhân công) (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) và file scan bằng đại học, các chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm đã tham gia làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự của chỉ huy trưởng. *Các tài liệu khác phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp TCTC. + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.2:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu cung cấp dịch vụ như: bản gốc hoặc bản sao công chứng của Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng cung cấp dịch vụ đã thực hiện, hoặc bản chụp hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. + Bản scan (hoặc photo công chứng) hợp đồng và phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự, biên bản xác nhận hoàn thành khối lượng, bản chụp hóa đơn đã xuất của hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Lộc. Đ/c: xã Quảng Lộc - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0346870225
Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911365883 - E-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Phú - Chủ tịch UBND xã Quảng Lộc. Đ/c: xã Quảng Lộc - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0346870225 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911365883 - E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSMT | 27,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói | Theo HSMT | 91,016 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo HSMT | 10,5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vì kèo, cầu phong, lito gỗ bằng thủ công | Theo HSMT | 0,5077 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Theo HSMT | 0,0188 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo HSMT | 71,25 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSMT | 22,3881 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSMT | 47,9102 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo HSMT | 0,703 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo HSMT | 0,703 | 100m3/1km |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo HSMT | 16,5315 | m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (50%) | Theo HSMT | 0,4661 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II (50%) | Theo HSMT | 0,1379 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (50%) | Theo HSMT | 46,61 | 1m3 |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II (50%) | Theo HSMT | 13,79 | 1m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình (1/3 đất đào) | Theo HSMT | 40,2667 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo HSMT | 0,2178 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo HSMT | 0,2178 | 100m3/1km |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo HSMT | 12,5183 | m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 32,3895 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,4492 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 4,3366 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cổ cột | Theo HSMT | 0,4719 | 100m2 |
| 26 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo HSMT | 2,9045 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 60,6418 | m3 |
| 28 | Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 7,2493 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo HSMT | 0,6332 | 100m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSMT | 0,245 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 1,668 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSMT | 0,639 | tấn |
| 33 | Xây chèn móng, bậc cấp bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 15,2078 | m3 |
| 34 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 1,5983 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Theo HSMT | 25,7475 | m3 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 9,9574 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 1,4866 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 1,381 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,309 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,286 | tấn |
| 41 | Bê tông dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 27,8678 | m3 |
| 42 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 45,8519 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 1,857 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSMT | 4,77 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 2,608 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 1,334 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,769 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSMT | 2,994 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo HSMT | 1,09 | tấn |
| 50 | Bê tông giằng tường, ô văng, giằng thu hồi, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSMT | 5,0449 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ giằng tường, ô văng, giằng thu hồi | 0,5027 | 100m2 | |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, ô văng, giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,43 | tấn | |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng tường, ô văng, giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1 | tấn | |
| 54 | Xây sân khấu bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 0,8821 | m3 | |
| 55 | Đắp nền sân khấu | 12,0099 | m3 | |
| 56 | Bê tông nền sân khấu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | 3,4314 | m3 | |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 14,1767 | m3 | |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch 2 lỗ không nung, câu ngang gạch đặc khôn nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 71,4244 | m3 | |
| 59 | Xây lan can, bậc cấp bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 0,796 | m3 | |
| 60 | Láng sê nô không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | 161,5976 | m2 | |
| 61 | Quét nước xi măng 2 nước | 161,5976 | m2 | |
| 62 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm Seno | 161,5976 | m2 | |
| 63 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 0,9763 | tấn | |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,9763 | tấn | |
| 65 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0,45ly | 2,4915 | 100m2 | |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 294,0543 | m2 | |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 502,4824 | m2 | |
| 68 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 66,4351 | m2 | |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75 | 449,3984 | m2 | |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 106,7688 | m2 | |
| 71 | Trát má cửa, vách kính dày 1,5cm, vữa XM M75 | 55,3421 | m2 | |
| 72 | Trát tường móng dày 2cm, vữa XM M75 | 47,1375 | m2 | |
| 73 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | 132,54 | m | |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 174,154 | m | |
| 75 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 548,555 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 740,5852 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa 2 cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long | 20,24 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa 1 cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long | 4,185 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa 2 cánh mở quay, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long | 17,92 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng cửa ô gió khung nhôm xingfa cố định mở lật, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long | 13,518 | m2 | |
| 81 | Lắp dựng vách kính khung nhôm xingfa cố định, kính dày 5mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long | 49,6818 | m2 | |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT800x800mm | 246,8041 | m2 | |
| 83 | Lát bậc tam cấp, đá Granite tự nhiên | 36,6825 | m2 | |
| 84 | Lát sàn bằng gỗ công nghiệp | 35,5779 | m2 | |
| 85 | Lát Seno gạch Hạ Long KT400x400mm | 127,2532 | m2 | |
| 86 | Ốp tường bằng đá rối tự nhiên đa quy cách | 47,1375 | m2 | |
| 87 | Lắp đặt bảng chữ câu khẩu hiện hai bên sân khấu khoán gọn | 2 | bảng | |
| 88 | Chữ hộp Aluminum khoán gọn | 28 | chữ | |
| 89 | Lắp đặt phễu thu ĐK110mm | 5 | cái | |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 110mm | 26,58 | m | |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, ĐK 90mm | 60,7 | m | |
| 92 | Lắp đặt co nhựa, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | 10 | cái | |
| 93 | Lắp đặt co nhựa, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | 10 | cái | |
| 94 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 3,4679 | m3 | |
| 95 | Lắp đặt dây cáp 2x10mm2 | 50 | m | |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | 230 | m | |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | 250 | m | |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | 280 | m | |
| 99 | Lắp đặt ruột gà, ĐK 20mm đi chìm tường | 320 | m | |
| 100 | Lắp đặt ruột gà, ĐK 20mm đi chìm dầm sàn | 210 | m | |
| 101 | Lắp đặt các Aptomat 1P-63A | 1 | cái | |
| 102 | Lắp đặt các Aptomat 1P-30A | 1 | cái | |
| 103 | Lắp đặt các Aptomat 1P-15A | 1 | cái | |
| 104 | Lắp đặt đèn led 2x40Wx220V (1,2m) | 13 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt đèn led 1x40Wx220V (1,2m) | 2 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt đèn chụp vuông sát trần Compact 20W-220V | 3 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt quạt treo trần 360 độ 55W-220V | 14 | cái | |
| 108 | Lắp đặt quạt treo tường | 2 | cái | |
| 109 | Lắp đặt tủ điện kim loại có cửa, KT300x300x120mm | 1 | hộp | |
| 110 | Lắp đặt hộp nối dây KT100x100mm | 6 | hộp | |
| 111 | Lắp đặt công tắc loại 3 hạt + đế + mặt | 6 | cái | |
| 112 | Lắp đặt công tắc loại 2 hạt + đế + mặt | 5 | cái | |
| 113 | Lắp đặt công tắc loại 1 hạt + đế + mặt | 1 | cái | |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế + mặt | 20 | cái | |
| 115 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | 1 | sứ | |
| B | XÂY LẮP NHÀ VỆ SINH+BỂ PHỐT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,3702 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 6,9776 | 1m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | 1,755 | 1m3 | |
| 4 | Lấp đất hố móng (1/3 đất đào) | 2,9109 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 0,0428 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 0,0428 | 100m3 | |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 0,784 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 1,7067 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0384 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | 0,2592 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0346 | 100m2 | |
| 12 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | 0,41 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 2,5816 | m3 | |
| 14 | Bê tông giằng móng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,401 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0535 | 100m2 | |
| 16 | Xây chèn móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 0,3328 | m3 | |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,6345 | m3 | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | 0,6345 | m3 | |
| 19 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | 0,243 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0648 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,6342 | m3 | |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 1,1998 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0586 | 100m2 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,135 | 100m2 | |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0342 | tấn | |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0342 | tấn | |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0518 | tấn | |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0076 | tấn | |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,12 | tấn | |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0374 | tấn | |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1299 | tấn | |
| 32 | Xây các chi tiết khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 0,8038 | m3 | |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,9896 | m3 | |
| 34 | Trát móng dày 2cm kẻ roăng giả đá, vữa XM M75 | 4,0325 | m2 | |
| 35 | Quét nước xi măng móng 3 nước | 4,0325 | m2 | |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 38,56 | m2 | |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 36,0148 | m2 | |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 12,3984 | m2 | |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm mái | 12,3984 | m2 | |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | 11,9975 | m2 | |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 26,6 | m | |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 37,2225 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,345 | m2 | |
| 44 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT300x300mm | 6,615 | m2 | |
| 45 | Ốp tường gạch ceramic KT300x450mm | 34,5448 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng Cửa đi khung nhôm xingfa Vạn Thành 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long | 3,6 | m2 | |
| 47 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,4478 | m3 | |
| 48 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp II | 15,4936 | 1m3 | |
| 49 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | 0,1694 | 100m3 | |
| 50 | Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | 0,1694 | 100m3 | |
| 51 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 2x4 | 1,2145 | m3 | |
| 52 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | 0,7952 | m3 | |
| 53 | Xây thành bể bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 5,0811 | m3 | |
| 54 | Trát thành bể dày 1,5cm, vữa XM M75 | 24,58 | m2 | |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 5,5116 | m2 | |
| 56 | Láng nền sàn vữa xi măng nguyên chất dày 1cm | 5,5116 | m2 | |
| 57 | Quét nước xi măng 2 nước | 24,58 | m2 | |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,776 | m3 | |
| 59 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0376 | 100m2 | |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ĐK ≤10mm | 0,0457 | tấn | |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | 40 | m | |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | 15 | m | |
| 63 | Lắp đặt ruột gà, ĐK 20mm | 20 | m | |
| 64 | Lắp đặt các Aptomat 1P-15A | 1 | cái | |
| 65 | Lắp đặt đèn led 0,6m | 2 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt công tắc loại 1 hạt + đế + mặt | 2 | cái | |
| 67 | Lắp đặt bệ xí xổm + két xả nước + vòi xịt rửa | 2 | bộ | |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo + vòi | 2 | bộ | |
| 69 | Lắp đặt phễu thu Inox, ĐK 100mm | 2 | cái | |
| 70 | Lắp đặt van khoá ĐK 27mm | 3 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 110mm | 6 | m | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 76mm | 6 | m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 42mm | 6 | m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 4m, ĐK 27mm | 54 | m | |
| 76 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | 3 | cái | |
| 77 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | 3 | cái | |
| 78 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | 3 | cái | |
| 79 | Lắp đặt co nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 12 | cái | |
| 80 | Lắp đặt co thu nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/42mm | 2 | cái | |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 76/42mm | 3 | cái | |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | 3 | cái | |
| C | XÂY LẮP HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 1,215 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | 2,475 | 1m3 | |
| 3 | Lấp đất hố móng (1/3 đất đào) | 1,23 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 0,243 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,4547 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0144 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông cổ cột, M200, đá 1x2 | 0,1382 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | 0,0173 | 100m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0155 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0202 | tấn | |
| 11 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,275 | m3 | |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | 3,5796 | m3 | |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 0,7161 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,0662 | 100m2 | |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0399 | tấn | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | 0,196 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,0356 | 100m2 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0114 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0044 | tấn | |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 0,1307 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm, vữa XM M75 | 1,7862 | m3 | |
| 22 | Trát móng dày 2cm, vữa XM M75 | 11,4576 | m2 | |
| 23 | Quét móng, quét nước xi măng 2 nước | 11,4576 | m2 | |
| 24 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | 5,22 | m2 | |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 9,6588 | m2 | |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 28,316 | m2 | |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 43,1948 | m2 | |
| 28 | Đắp phào chỉ, vữa XM M75 | 36,4 | m | |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 44,32 | m | |
| D | XÂY LẮP ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | 20,736 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0691 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | 0,676 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | 9,6168 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,288 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cột bát giác tròn côn 8m-078-3,5 HAPULICO | 4 | 1 cột | |
| 7 | Lắp cần đèn đơn CD-03, chiều dài cần đèn 1,5m, cao 2m | 4 | 1 cần đèn | |
| 8 | Bản thép KT550x550x30 | 4 | cái | |
| 9 | Bulông 4xM30 L=1,0m (tương đương Hapulico) | 4 | bộ | |
| 10 | Giá đỡ pin thép V40x40x4 mạ kẽm | 4 | cái | |
| 11 | Tấm pin năng lượng mặt trời 190W | 4 | bộ | |
| 12 | Bộ Lưu Trữ 1200WH | 4 | bộ | |
| 13 | Bộ điều khiển đèn SMART | 4 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt Đèn LED 30v-100w | 4 | bộ | |
| 15 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m mạ kẻm nhúng nóng | 4 | cọc | |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóng | 14 | m | |
| 17 | Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa | 4 | cái | |
| E | THIẾT BỊ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Lắp đặt bình bọt PCCC MFZ-L8 | 3 | bình | |
| 2 | Lắp đặt bình khí PCCC MT5 | 3 | bình | |
| 3 | Lắp đặt biển tiêu lệnh PCCC | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng bình PCCC | 1 | cái | |
| 5 | Bàn ghế làm việc gỗ tự nhiên , có hóc tủ gỗ N3 | 1 | bộ | |
| 6 | Tủ hồ sơ khung thép, bọc tôn, sơn tĩnh điện | 1 | cái | |
| 7 | Bàn đại biểu bằng gỗ tự nhiên gỗ N3 | 8 | cái | |
| 8 | Ghế đơn hội trường bằng gỗ tự nhiên gỗ N3 | 60 | cái | |
| 9 | Sao vàng 5 cánh bằng ALUMINIUM màu vàng | 1 | bộ | |
| 10 | Búa liềm bằng ALUMINIUM màu vàng | 1 | bộ | |
| 11 | Bục phát biểu bằng gỗ tự nhiên gỗ N3 | 1 | cái | |
| 12 | Bục đặt tượng Bác Hồ bằng gỗ tự nhiên gỗ N3 | 1 | cái | |
| 13 | Tượng Bác Hồ bằng thạch cao sơn giả đồng | 1 | cái | |
| 14 | Phông nhung hội trường màu xanh | 38,2962 | m2 | |
| 15 | Vải cờ đỏ phông hội trường | 12,5 | m2 | |
| 16 | Lắp đặt Bộ Vang số, 4 loa, Micro ( bao gồm công lắp đặt) | 1 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng, đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải | Ô tô tự đổ trọng tải | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 5 | Máy hàn | Máy hàn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Máy thủy bình ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
| 8 | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi