Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220786747-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220786692
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích nguồn chi phí GPMB dự án dường ven biển và cầu Nhật Lệ 3
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 15:58:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,061,651,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.092E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Di dời hệ thống điện trung thế 22KV và di dời hệ thống điện hạ thế 0.4KV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành kỹ sư điện Đại học trở lên; Có thời gian liên tục làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trình điện hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trờ lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình điện hoặc ký sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp Cao đẳng trở lên, Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 03 năm.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS, HS QLCL, khối lượng, nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Cao đẳng trở lên, có thời gian liên tục làm công tác phụ trách KCS, HS QLCL, khối lượng, nghiệm thu thanh toán tối thiểu 01 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách KCS, HS QLCL, khối lượng, nghiệm thu thanh toán của ít nhất là 01 gói thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Cao đẳng trở lên, có thời gian liên tục làm công tác phụ trách ATLĐ và VSMT tối thiểu 01 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất là 01 gói thầu, Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đỗ
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu: ≥0,5m3- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe của cơ quan có thẩm quyền cấp.- Giấy chứng nhận đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu: ≥0,5m3- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của cơ quan có thẩm quyền cấp.- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥10T- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định ATKT&BVMT theo quy định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥1KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥2KW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Hạng mục di dời hệ thống điện thuộc Dự án đường ven biển và cầu Nhật Lệ 3
90 Ngày
E-CDNT 3 Trích nguồn chi phí GPMB dự án dường ven biển và cầu Nhật Lệ 3
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy , địa chỉ: Số 66 - đường Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang - Huyện Lệ Thủy - Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Lệ Thủy Số 66 đường Hùng Vương, TT Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Bình Số, 2 Trần Hưng Đạo, Đồng An, Đồng Hới, Quảng Bình Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Lệ Thủy. Số 01 Hùng Vương, thị trấn Kiến Giang huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lệ Thủy Số 01 Hùng Vương, thị trấn Kiến Giang huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. - Công ty Cổ phần TVTK Kiến trúc và Xây dựng Ngôi nhà vàng Việt Nam. Số 109 Lý Thường Kiệt, Thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy , địa chỉ: Số 66 - đường Hùng Vương - Thị trấn Kiến Giang - Huyện Lệ Thủy - Tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Lệ Thủy Số 66 đường Hùng Vương, TT Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp phù hợp với lĩnh vực điện hoặc hạ tầng kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý Dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Lệ Thủy Số 66 đường Hùng Vương, TT Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý Dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy. Số 66 Hùng Vương, thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý Dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Lệ Thủy. Số 66 Hùng Vương, thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lệ Thủy 01 Hùng Vương, TT Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Móng giếng trung thế cột đôi BTLT MGĐ-2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Móng
2Móng khối trung thế cột BTLT MT-3Mô tả kỹ thuật theo chương V35Móng
3Móng giếng trung thế cột sắt 12,1m MCS-12,1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Móng
4Tiếp địa đường dây trung thế loại ống R6C6 (ngầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V38Bộ
5Móng khối hạ thế cột BTLT M1-HMô tả kỹ thuật theo chương V6Móng
6Móng giếng hạ thế cột đôi BTLT MGĐ-2HMô tả kỹ thuật theo chương V2Móng
7Móng khối hạ thế cột BTLT MT-2Mô tả kỹ thuật theo chương V50Móng
8Móng khối hạ thế cột đôi BTLT MTĐ-1Mô tả kỹ thuật theo chương V5Móng
9Tiếp địa lặp lại hạ thế loại ống R6C3 (ngầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1Cột điện BTLT NPC.I-12-190-6,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
2Cột điện BTLT NPC.I-14-190-6,5Mô tả kỹ thuật theo chương V32Cột
3Cột điện BTLT NPC.I-14-190-11Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cột
4Cột sắt 12m sử dụng lại CS-12 (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
5Xà đỡ góc sứ đứng XG-2LAMô tả kỹ thuật theo chương V34Bộ
6Xà néo lệch cột đôi ngang tuyến XNL-2LB (ĐN)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Xà néo thẳng cột đôi ngang tuyến XN-2LB (ĐN)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
8Xà tam giác cột sắt sử dụng lại XTG CS (SDL)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Cổ dề cột đôi CDGCĐ-100Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
10Tiếp địa đường dây trung thế loại ống R6C6 (lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V38Bộ
11Cờ tiếp địa ngọn CTĐ-0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V38Cái
12Dây dẫn trung thế XLPE-120 thay mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2.034m
13Dây dẫn bọc trung thế đấu lại cung lèo XLPE-150Mô tả kỹ thuật theo chương V90Mét
14Dây dẫn trần trung thế đấu lại cung lèo AC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V90Mét
15Kẹp đấu lèo dây bọc trung thế KĐR-150Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
16Khóa néo ép dây bọc EP-150Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
17Giáp níu dây bọc trung thế GN-150Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
18Ống nối dây bọc ÔN-150Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
19Sứ chuỗi 24kV GLPDS-28Mô tả kỹ thuật theo chương V36Chuỗi
20Sứ đứng 24kV Pinpost-24Mô tả kỹ thuật theo chương V217Quả
21Chuyển dây bọc sang cột mới XLPE-150Mô tả kỹ thuật theo chương V1.980,3Mét
22Chuyển dây trần sang cột mới AC-50Mô tả kỹ thuật theo chương V442,8Mét
23Kéo dây trung thế vượt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V4Vị trí
C PHẦN HẠ THẾ
1Cột điện BTLT NPC.I-8,5-2,5 (TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cột
2Cột điện BTLT NPC.I-8,5-4,3 (TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cột
3Cột điện BTLT NPC.I-10-3,5Mô tả kỹ thuật theo chương V50Cột
4Cột điện BTLT NPC.I-10-4,3Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cột
5Tiếp địa lặp lại hạ thế loại ống R6C3 (lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
6Cờ tiếp địa ngọn lặp lại CTĐN-llMô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
7Cáp vặn xoắn bổ sung ABC-4*70Mô tả kỹ thuật theo chương V295Mét
8Chuyển cáp vặn xoắn ABC/A-4x70 sang cột mớiMô tả kỹ thuật theo chương V2.775Mét
9Ống nối cáp ABC ÔN-70Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
10Khóa néo cáp ABC KN-70Mô tả kỹ thuật theo chương V44Bộ
11Khóa đỡ cáp ABC KĐ-70Mô tả kỹ thuật theo chương V87Bộ
12Đai móc ĐMMô tả kỹ thuật theo chương V38Cái
13Đai thép+khóa đai thép (bộ 1 mét) ĐT+KĐMô tả kỹ thuật theo chương V273Mét
14Bulong móc BLMMô tả kỹ thuật theo chương V94Cái
15Cổ dề cột đôi 8,5 CDGCĐ-85Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Cổ dề cột đôi 10 CDGCĐ-100Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
17Kẹp răng đấu nối đường dây KR50-120/50-120Mô tả kỹ thuật theo chương V105Bộ
18Kẹp răng đấu cáp công tơ KR95-35/35-6Mô tả kỹ thuật theo chương V204Bộ
19Dây đấu cầu công tơ màu đỏ MV-1*6Mô tả kỹ thuật theo chương V290,05Mét
20Dây đấu cầu công tơ màu đen MV-1*6Mô tả kỹ thuật theo chương V111,75Mét
21Hộp 1 công tơ 1 pha H1Mô tả kỹ thuật theo chương V26Cái
22Hộp 4 công tơ 1 pha H4Mô tả kỹ thuật theo chương V70Cái
23Hộp công tơ 3 pha H3fMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
24Tháo lắp cáp công tơ (sợi 6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V99Sợi
25Tháo lắp công tơ 1fMô tả kỹ thuật theo chương V344Cái
26Tháo lắp công tơ 3fMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
27Tháo lắp aptomat 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V344Cái
28Tháo lắp aptomat 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
29Kéo dây hạ thế vượt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V11Vị trí
D PHẦN THU HỒI
1Cột điện BTLT-8,4 chặt gốcMô tả kỹ thuật theo chương V71Cột
2Cột điện BTLT-10,5 chặt gốcMô tả kỹ thuật theo chương V18Cột
3Cột điện BTLT-14 chặt gốcMô tả kỹ thuật theo chương V11Cột
4Xà góc sứ đứng XG-2LAMô tả kỹ thuật theo chương V30Bộ
5Xà đỡ XĐ-1LMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Xà néo sứ chuỗi XN-2LBMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Xà néo lệch sứ chuỗi XL-2LBMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Cổ dề néo hạ thế CDĐ-85Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Dây néo hạ thế TK 35-12Mô tả kỹ thuật theo chương V12Sợi
10Sứ chuỗi Polymer 24 kV GLPDS-28 (hủy)Mô tả kỹ thuật theo chương V24Chuỗi
11Sứ đứng 24 kV PinPost-24 (hủy)Mô tả kỹ thuật theo chương V195Quả
12Hộp 1 công tơ 1 pha composite đã mục H1 (hủy)Mô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
13Hộp 4 công tơ 1 pha composite đã mục H4 (hủy)Mô tả kỹ thuật theo chương V64Cái
14Hộp công tơ 3 pha composite đã mục H3f (hủy)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
E THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệp cáp lực, điện áp >1-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
2Thí nghiệm tiếp đất cột điện, thu lôi (cột bê tông)Mô tả kỹ thuật theo chương V63Vị trí
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3-35KVMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
4Thì nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.092E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: Di dời hệ thống điện trung thế 22KV và di dời hệ thống điện hạ thế 0.4KV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành kỹ sư điện Đại học trở lên; Có thời gian liên tục làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 03 năm.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công trình điện hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trờ lên còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực kèm theo).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình điện hoặc ký sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp Cao đẳng trở lên, Có thời gian liên tục làm công tác thi công tối thiểu 03 năm.- Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công hoàn thành của ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng về năng lực kinh nghiệm thi công công trình tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực kèm theo).33
3 Cán bộ phụ trách KCS, HS QLCL, khối lượng, nghiệm thu thanh toán 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Cao đẳng trở lên, có thời gian liên tục làm công tác phụ trách KCS, HS QLCL, khối lượng, nghiệm thu thanh toán tối thiểu 01 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách KCS, HS QLCL, khối lượng, nghiệm thu thanh toán của ít nhất là 01 gói thầu, có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực kèm theo).31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng từ Cao đẳng trở lên, có thời gian liên tục làm công tác phụ trách ATLĐ và VSMT tối thiểu 01 năm.- Đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT của ít nhất là 01 gói thầu, Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự (bản chính hoặc bản sao được chứng thực kèm theo).31
5 Công nhân kỹ thuật 20 Có văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đỗ - Dung tích gầu: ≥0,5m3- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe của cơ quan có thẩm quyền cấp.- Giấy chứng nhận đăng kiểm của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.1
2 Máy đào bánh xích - Dung tích gầu: ≥0,5m3- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng của cơ quan có thẩm quyền cấp.- Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực.2
3 Cần cẩu - Công suất: ≥10T- Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định ATKT&BVMT theo quy định còn hiệu lực.1
4 Máy cắt uốn thép Công suất: ≥5KW1
5 Máy hàn Công suất: ≥23KW1
6 Máy trộn bê tông Công suất: ≥250L2
7 Đầm dùi Công suất: ≥1,5KW2
8 Máy đầm bàn Công suất: ≥1KW2
9 Đầm cóc Trọng lượng: ≥70kg1
10 Máy phát điện Công suất: ≥2KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->