Gói thầu: Gói thầu số 01B: Thi công xây dựng công trình phần khối lượng điều chỉnh bổ sung đoạn Km43+800 - Km46+300 và đoạn Km46+600 - Km52+300
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220788080-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01B: Thi công xây dựng công trình phần khối lượng điều chỉnh bổ sung đoạn Km43+800 - Km46+300 và đoạn Km46+600 - Km52+300 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220761906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 15:56:00 đến ngày 2022-08-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 55,839,512,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 837,592,000 VNĐ ((Tám trăm ba mươi bảy triệu năm trăm chín mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3759E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6751E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường BTN; Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, mặt đường BTN, công trình thoát nước, hệ thống điện, hệ thống ATGT....-Tương tự về quy mô công việc: + Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần công việc có tính chất tương tự của gói thầu có giá trị tối thiểu 39.100.000.000 VNĐ (Ba mươi chín tỷ, một trăm triệu đồng chẵn);+ Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng tương tự hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu có giá trị tối thiểu 27.930.000.000 VNĐ (Hai mươi bảy tỷ, chín trăm ba mươi triệu đồng chẵn);Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với giá trị công việc đảm nhiệm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự; Hoặc làm phó chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình điện; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng ít nhất 01 công trình đường giao thông;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≤ 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành ≤16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí diezel 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào ≤ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô vận tải thùng ≤12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Ô tô tự đổ ≤12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy lu rung ≤25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy lu bánh thép ≤ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01B: Thi công xây dựng công trình phần khối lượng điều chỉnh bổ sung đoạn Km43+800 - Km46+300 và đoạn Km46+600 - Km52+300 Cải tạo nền, mặt đường và công trình đoạn Km8 -Km29 và Km40 - Km66 trên Quốc lộ 4A, tỉnh Lạng Sơn 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Ngân sách nhà nước do Bộ GTVT cân đối bố trí cho dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) - Các tài liệu có liên quan (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 837.592.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: BỔ SUNG ĐOẠN KM43+800 - KM52+300 | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | NỀN ĐƯỜNG | 572,6 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất III | I. Tổng khối đào nền đường | 3.581,35 | m3 |
| 3 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.279,9 | m3 |
| 4 | Đào cấp - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 255,56 | m3 |
| 5 | Đào vét hữu cơ - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9.456,74 | m3 |
| 6 | Đào rãnh - Cấp đất II | II. Đào rãnh | 35,37 | m3 |
| 7 | Đào rãnh - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.571,12 | m3 |
| 8 | Đào rãnh - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.712,72 | m3 |
| 9 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | III. Tổng khối đắp | 24.964,15 | m3 |
| 10 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,28 | m3 |
| 11 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.617,07 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Đất đào xúc từ mỏ về đắp | 17.710,73 | m3 |
| 13 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | MẶT ĐƯỜNG | 168,09 | m3 |
| 14 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | I. Đào khuôn đường | 5.061,17 | m3 |
| 15 | Đào khuôn đường - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 696,87 | m3 |
| 16 | Đào khuôn lề gia cố - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,87 | m3 |
| 17 | Đào khuôn lề gia cố - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.085,96 | m3 |
| 18 | Đào khuôn lề gia cố - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,67 | m3 |
| 19 | Cày xới - Cấp đất II | II. Cày xới lu lèn K98 | 70,41 | m3 |
| 20 | Cày xới - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.586,87 | m3 |
| 21 | Cày xới - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.165,18 | m3 |
| 22 | Lu lèn, độ chặt Y/C K = 0,98 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.822,46 | m3 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | III. Mặt đường BTN + Gia cố lề | 216,6582 | 100m2 |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường MC70, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 1. Mặt đường cạp mở rộng | 216,6582 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216,6582 | 100m2 |
| 26 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 216,6582 | 100m2 |
| 27 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.325,452 | m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới, dày 25cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.636,89 | m3 |
| 29 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 2. Nút giao ngã ba | 4,3024 | 100m2 |
| 30 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường MC70, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3024 | 100m2 |
| 31 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3024 | 100m2 |
| 32 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3024 | 100m2 |
| 33 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,536 | m3 |
| 34 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới, dày 25cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,56 | m3 |
| 35 | Đào khuôn đường - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 172,1 | m3 |
| 36 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 3. Bù vênh mặt đường cũ | 16,5275 | 100m2 |
| 37 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường MC70, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5275 | 100m2 |
| 38 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 6,75cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5275 | 100m2 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường MC70, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,5275 | 100m2 |
| 40 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 4. Gia cố lề | 25,411 | 100m2 |
| 41 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường MC70, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,411 | 100m2 |
| 42 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,411 | 100m2 |
| 43 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70, lượng nhựa 1kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,411 | 100m2 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày 15cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 381,165 | m3 |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới, dày 25cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 635,275 | m3 |
| 46 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa C12.5 | 5. Sản xuất BTN | 31,8634 | 100tấn |
| 47 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa C19 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,5949 | 100tấn |
| 48 | BTXM Block bó vỉa | BLOCK BÓ VỈA | 257,53 | m3 |
| 49 | Lắp đặt Block bó vỉa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.679 | m |
| 50 | Ván khuôn thép Block bó vỉa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4.341,22 | m2 |
| 51 | Tháo dỡ rãnh dọc cũ bằng cần cẩu | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ + ATGT | 694 | cấu kiện |
| 52 | BTCT rãnh hộp | 1. Tháo dỡ rãnh dọc cũ | 1.177,28 | m3 |
| 53 | Lắp đặt rãnh hộp | 2. Rãnh hình hộp chịu lực | 3.679 | cấu kiện |
| 54 | Đá dăm đệm rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 367,9 | m3 |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh hộp, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 91.018,46 | kg |
| 56 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh hộp, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80.349,36 | kg |
| 57 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép rãnh hộp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14.384,89 | m2 |
| 58 | BTCT tấm đậy | Tấm đậy rãnh: | 338,47 | m3 |
| 59 | Lắp đặt tấm đậy rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3.679 | 1cấu kiện |
| 60 | Cốt thép tấm đậy rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 72.586,67 | kg |
| 61 | Ván khuôn thép tấm đậy rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.545,18 | m2 |
| 62 | BTXM rãnh | 3. Rãnh hình thang đổ tại chỗ | 184,68 | m3 |
| 63 | Vữa trít khe hở | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 184,5 | m2 |
| 64 | Ni lông chống thấm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.422,72 | m2 |
| 65 | Ván khuôn thép rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 779,76 | m2 |
| 66 | BTCT tấm bản | Tấm bản lên qua nhà dân: | 8,23 | m3 |
| 67 | Lắp đặt tấm bản | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | 1cấu kiện |
| 68 | Cốt thép tấm bản | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.251,46 | kg |
| 69 | Ván khuôn thép tấm bản | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,42 | m2 |
| 70 | Thi công cọc tiêu BTCT | 4. Cọc tiêu | 445 | cái |
| 71 | BTCT cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,13 | m3 |
| 72 | BTXM móng cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.250,45 | kg |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240,3 | m2 |
| 75 | Sơn cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,41 | m2 |
| 76 | Quét vôi thân cọc tiêu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240,3 | m2 |
| 77 | Tấm phản quang KT(10x12) dán màng phản quang màu đỏ 3M | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 445 | tấm |
| 78 | Tấm phản quang KT(10x12) dán màng phản quang màu vàng 3M | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 445 | tấm |
| 79 | Đinh vít | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.780 | cái |
| 80 | Đào móng cột - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21,81 | 1m3 |
| 81 | Lắp đặt HLM bước cột 3m | 5. Hộ lan mềm | 1.011 | m |
| 82 | Đóng cọc ống thép trên cạn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 83 | Tôn lượn sóng (6330x460x3.2)mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | tấm |
| 84 | Tấm đầu cuối (624x389x4.3)mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | tấm |
| 85 | Cột ống thép D141,3x 4,5x 2.080mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cột |
| 86 | Cột chống ống thép D126.8x 4,3x 700mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cột |
| 87 | Nắp mũ cột D142x27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 88 | Bu lông M19x180 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 680 | cái |
| 89 | Bulong M18x40 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.360 | cái |
| 90 | Bulong M16x33 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2.040 | cái |
| 91 | Tiêu phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| 92 | Làm cột km BTXM | 6. Cột Km | 7 | cái |
| 93 | BTXM cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | m3 |
| 94 | BTXM móng cột Km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | m3 |
| 95 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | m2 |
| 96 | Ván khuôn móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,86 | m2 |
| 97 | Tôn mạ kẽm dày 2mm, dán màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,23 | m2 |
| 98 | Dán chữ phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | m2 |
| 99 | Đào móng cột - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,82 | 1m3 |
| 100 | Đắp đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | m3 |
| 101 | Thi công cọc H | 7. Cột H | 41 | cái |
| 102 | BTCT cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,72 | m3 |
| 103 | BTXM móng cọc H | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,54 | m3 |
| 104 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74,21 | kg |
| 105 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,8 | m2 |
| 106 | Tôn mạ kẽm dày 2mm, dán màng phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,86 | m2 |
| 107 | Dán chữ phản quang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | m2 |
| 108 | Đào móng cột - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,53 | 1m3 |
| 109 | Đắp đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,17 | m3 |
| 110 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | 8. Biển báo | 20 | cái |
| 111 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật KT(100x160)cm | Lắp mới: | 3 | cái |
| 112 | Dán lại màng phản quang mặt biển báo | Sửa chữa: | 13,22 | m2 |
| 113 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 114 | Dán lại màng phản quang cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 115 | Đào móng cột - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | 1m3 |
| 116 | Đắp đất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 117 | Chốt neo cột biển báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,5 | kg |
| 118 | Thép bản bịt đầu cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,65 | kg |
| 119 | Bê tông móng cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m3 |
| 120 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | 9. Vạch kẻ đường + Đinh phản quang | 90,73 | m2 |
| 121 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.814,2 | m2 |
| 122 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 163,4 | m2 |
| 123 | Lắp đặt đinh phản quang HLQ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 765 | cái |
| 124 | Đào móng - Cấp đất II | CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG | 20,13 | 1m3 |
| 125 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,07 | 1m3 |
| 126 | Đào móng - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,77 | 1m3 |
| 127 | Đào móng đá - Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1 | 1m3 |
| 128 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,24 | m3 |
| 129 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 103,25 | m3 |
| 130 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,61 | m3 |
| 131 | Phá đá mặt bằng - Cấp đá IV | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,54 | m3 |
| 132 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,54 | m3 |
| 133 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,37 | m3 |
| 134 | Xây cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 249,59 | m3 |
| 135 | BTXM thân hố thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,71 | m3 |
| 136 | BTXM móng hố thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | m3 |
| 137 | BTXM lót móng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 138 | BTCT tấm đậy hố thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m3 |
| 139 | Lắp đặt tấm đậy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1cấu kiện |
| 140 | Cốt thép tấm đậy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,12 | kg |
| 141 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 1 đoạn ống |
| 142 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 đoạn ống |
| 143 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 đoạn ống |
| 144 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 đoạn ống |
| 145 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 đoạn ống |
| 146 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | 1 đoạn ống |
| 147 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | 1 đoạn ống |
| 148 | Nối ống bê tông - Đường kính 1000mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | mối nối |
| 149 | Nối ống bê tông - Đường kính 800mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | mối nối |
| 150 | Nối ống bê tông - Đường kính 600mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | mối nối |
| 151 | Nối ống bê tông - Đường kính 400mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | mối nối |
| 152 | BTXM móng cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,65 | m3 |
| 153 | Đá dăm đệm móng cống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,15 | m3 |
| 154 | Khối xây móng cống bằng đá hộc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,11 | m3 |
| 155 | Khối xây gia cố bằng đá hộc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,35 | m3 |
| 156 | Ván khuôn thép hố thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,72 | m2 |
| 157 | BTCT cống hộp | CỐNG HỘP | 23,44 | m3 |
| 158 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1500x1500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 đoạn cống |
| 159 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1500x1800mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 1 đoạn cống |
| 160 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 733,63 | kg |
| 161 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.050,23 | kg |
| 162 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 157,08 | m2 |
| 163 | Vữa XM M100 dày 3.5cm | Khe phòng lún: | 0,02 | m3 |
| 164 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1 | m2 |
| 165 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1 | m2 |
| 166 | Bao tải tẩm nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 167 | Matit bitum Amiang nóng dày 3.5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | kg |
| 168 | Đắp đất sét dẻo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 169 | Gỗ đệm KT(13.2x0.25x0.35)m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | m3 |
| 170 | Nối cống hộp đơn quy cách: 1500x1500mm | Mối nối cống: | 9 | mối nối |
| 171 | Nối cống hộp đơn quy cách: 1500x1800mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | mối nối |
| 172 | BTXM mối nối | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,26 | m3 |
| 173 | Vải tẩm nhựa đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | m2 |
| 174 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | kg |
| 175 | Tháo dỡ dầm I cầu - Trên cạn | PHÁ DỠ CẦU BÓ CỦNG | 20 | 1 dầm |
| 176 | Tháo dỡ kết cấu dầm ngang liên kết dầm chủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9731 | tấn |
| 177 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 107,59 | m3 |
| 178 | Móng cột MT -1 | HẠNG MỤC : ĐIỆN CHIẾU SÁNG | 146 | Móng |
| 179 | Tiếp địa RLL | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | Bộ |
| 180 | Lắp dựng cột đèn BT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146 | Cột |
| 181 | Lắp dựng cột đèn thép mạ kẽm liền cần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Cột |
| 182 | Lắp chụp liền cần cao 2m, vươn 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141 | Bộ |
| 183 | Lắp đèn led chiếu sáng led D DC02-150W KT(725*285*100) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 148 | Bộ |
| 184 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng (4x35)mm² | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5.453 | m |
| 185 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn Cu/PVC 2x2,5 mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 186 | Ghíp bọc nhựa 1 bu lông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 306 | Bộ |
| 187 | Kẹp siết | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 306 | Bộ |
| 188 | Móc treo Ø 18 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 306 | Bộ |
| 189 | Đai thép không gỉ cột đơn+ khóa đai | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 306 | Bộ |
| 190 | Ghíp đúc A35 (3 bu lông) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | Bộ |
| 191 | Bịt đầu cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 192 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sáng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 193 | Lắp Tủ Điều khiển chiếu sáng 100A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | tủ |
| 194 | Lắp khung móng cột thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 195 | Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 2.9m | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG TÍN HIỆU ATGT | 2 | cột |
| 196 | Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 4.4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cột |
| 197 | Lắp dựng cột đèn THGT cao 6.2m, vươn đơn 4m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cột |
| 198 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240X525 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | tấn |
| 199 | Khung móng M16x240x240X525 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 200 | Lắp đèn THGT 3 màu 3xD300 LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 201 | Lắp đèn đếm lùi 2 màu xanh đỏ 1xD400 LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 202 | Lắp đèn đếm lùi 2 màu xanh đỏ 1xD300 LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 203 | Lắp đèn THGT cho người đi bộ 1xD300 LED | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 204 | Lắp đèn THGT mũi tên rẽ phải màu xanh 1xD300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 205 | Lắp đèn THGT nháy vàng 1xD300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 206 | Lắp đèn "Chú ý quan sát" | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 207 | Lắp pin năng lượng mặt trời 100W + giá đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 208 | Lắp đặt Tủ đựng điều khiển đèn chớp vàng, lắp bộ sạc tự động 30A + bộ điều khiển nháy | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | tủ |
| 209 | Bình ắc quy lưu điện 12V-75Ah | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 210 | Lắp đặt tay bắt đèn THGT 3 màu 3xD300 LED trên tay vươn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 211 | Làm đầu cáp khô | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 184 | đầu cáp |
| 212 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, tủ, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,232 | 100m2 |
| 213 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,8 | m3 |
| 214 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,168 | m3 |
| 215 | Rải cáp ngầm, Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-12x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0258 | 100m |
| 216 | Rải cáp ngầm, Cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,208 | 100m |
| 217 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0798 | 100m |
| 218 | Rải cáp ngầm, Dây tiếp địa M10 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1158 | 100m |
| 219 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, cọc tiếp địa L63x63x5-2500mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 220 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 221 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,841 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính ống 80.3mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | 100m |
| 224 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bảng |
| 225 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | đầu cáp |
| 226 | Đánh số cột thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 10 cột |
| 227 | Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông - lắp mới | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 228 | Lắp dựng giá đỡ tủ THGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | tấn |
| 229 | Đào móng băng, chôn cọc tiếp địa, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,192 | m3 |
| 230 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48,4 | m3 |
| 231 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8 | m3 |
| 232 | Đào đường cáp trên hè rộng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 87,92 | m3 |
| 233 | Đào đường cáp qua đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8 | m3 |
| 234 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 102,72 | m3 |
| 235 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | 100m |
| 236 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | 100m |
| 237 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,776 | m3 |
| 238 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,59 | 10m2 |
| 239 | Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,85 | 10m2 |
| 240 | Thiết lập chương trình điều khiển | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | nút |
| 241 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 vị trí |
| 242 | Thuế tài nguyên | HẠNG MỤC: THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG | 17.710,73 | m3 |
| 243 | BTXM chân cột | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT | 1,8 | m3 |
| 244 | Ống nhựa D48mm, L=1,3m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | ống |
| 245 | Dây nilong ATGT | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 246 | Ván khuôn thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,4 | m2 |
| 247 | Biển báo công trường đang thi công biển số W.227 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 248 | Biển báo đi chậm biển số W.245a | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 249 | Biển báo vào đường hẹp biển số W.203b,c | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 250 | Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 251 | Nhân công đảm bảo ATGT trong quá trình thi công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 600 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 11,32% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3759E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6751E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường BTN; Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, mặt đường BTN, công trình thoát nước, hệ thống điện, hệ thống ATGT....-Tương tự về quy mô công việc: + Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần công việc có tính chất tương tự của gói thầu có giá trị tối thiểu 39.100.000.000 VNĐ (Ba mươi chín tỷ, một trăm triệu đồng chẵn);+ Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng tương tự hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu có giá trị tối thiểu 27.930.000.000 VNĐ (Hai mươi bảy tỷ, chín trăm ba mươi triệu đồng chẵn);Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với giá trị công việc đảm nhiệm. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự; Hoặc làm phó chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật giao thông | 2 | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật điện | 1 | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình điện; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng | 1 | Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng ít nhất 01 công trình đường giao thông;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≤ 10T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 2 | Máy ủi ≤ 110cv | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 3 | Máy phun nhựa đường 190CV | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 4 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông 250 lít | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 6 | Máy lu bánh hơi tự hành ≤16T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 7 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 8 | Thiết bị nấu nhựa | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 9 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm đạt chuẩn | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 |
| 11 | Máy nén khí diezel 600m3/h | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 12 | Máy đào ≤ 1,25m3 | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 13 | Ô tô vận tải thùng ≤12T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 4 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≤12T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 3 |
| 15 | Máy lu rung ≤25T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 16 | Máy đầm cầm tay | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 17 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 18 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
| 19 | Máy lu bánh thép ≤ 10T | Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi